Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình và thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải y tế của Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211083168-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình và thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải y tế của Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20211076621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp (KP không giao quyền tự chủ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 09:11:00 đến ngày 2021-11-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,334,734,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, thuộc công trình dân dụng, cấp 3.- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản hợp đồng, bảng khối lượng giao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; + Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bậc thợ > 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 3kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình và thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải y tế của Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải y tế của Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp (KP không giao quyền tự chủ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm. + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT: Sở xây dựng Nghệ An + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng 268 Hưng Nguyên. + Tư vấn thẩm tra E-HSDT: Công ty TNHH kiểm toán Miền Bắc.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An , địa chỉ: Số 19 Tông Thất Tùng, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); - Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; - Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Tăng Xuân Hải Chức vụ: Giám đốc Bệnh viện Sản nhi Nghệ An Địa chỉ: Số 19, đường Tôn Thất Tùng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị tư vấn lập HSMT và đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng 268 Hưng Nguyên Địa chỉ: Xóm 1, xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0972.465606
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỂ ĐIỀU HÒA 2
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V2gốc cây
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3/1km
5Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,572100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V50,8m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2436100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,836100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,836100m3/1km
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,091m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0771100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7798100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5721tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1336tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,13tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7652tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,62m3
20Băng cản nước Sika Waterbar O20 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V43,518md
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,6673m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V251,3152m2
27Màng chống thấm butium 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V258,5502m2
28Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1807100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
32Lắp đặt cút PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt van cầu, đường kính van 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127m2
B BỂ GIẶT LÀ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V1gốc cây
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3/1km
5Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,285100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,5m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9125100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,737100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,737100m3/1km
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,904m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,461100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6024100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1316tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1294tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1432tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2005tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0246tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,5881m3
22Băng cản nước Sika Waterbar O20 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V40md
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,77m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,404m2
29Màng chống thấm butimum 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V186,674m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
32Lắp đặt cút PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
C BỂ TÁCH RÁC
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2296100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5515m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1879100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0676100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3/1km
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3058100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2729tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5575m3
13Băng cản nước Sika Waterbar O20 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2md
14Tấm đan gang đúc sẵn, kích thước 0.6*0.6*0.05mMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1m2
17Màng chống thấm butium 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,1m2
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,43m2
D ĐƯỜNG ỐNG
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V280,7302m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7287100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,86100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86100m3/1km
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
9Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V135,6578m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,754m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,131m3
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,54m2
E HỐ GA
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V37,088m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V2,1228m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1601m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8761m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0065m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0919100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7719m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0329100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5988m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2552m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3829m3
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,152m2
F HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào hiện trạng, bốc xếp phế thải lên xe ô tô bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1ca máy
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,826m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,826m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4328m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9861m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1964100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0933100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1867100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5176m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1859100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0849tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0812tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,498m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5813m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1865100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1886tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0521m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1866100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0901tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2565m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9804m3
26Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7344m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,992m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,552m2
29Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,56m
30Đắp chi tiết trụMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V131,279m2
G BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,095100m
4Máy bơm nước chân không Panasonic GP-350JA, Lưu lượng : 4.5m3/h, Hút sâu : 9m hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8Máy
5Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
6Cọc thép V50x50x5mm (3.67kg/m, giá thép hình 18420đ/kg, hao phí 1.5 tháng thi công bằng 1,17%*1.5=1.755% , hao phí đóng nhổ cọc 3,5% theo định mức 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V381,68kg
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,3121100m2
8Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V18,4100m
9Cọc cừ Larsen IV: 400x170x 13.0 ( 60,0kg/m, giá thép hình 18420đ/kg, hao phí 1,5 tháng thi công bằng 1,17%*1,5=1.755% , hao phí đóng nhổ cọc 3,5% theo định mức 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V110.400kg
10Máy + nhân công bốc xếp cọc cừ (2 lượt bốc xếp lên và xuống)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,4tấn
11Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0410 tấn/1km
12Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, cần cẩu bánh hơi 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V18,4100m cọc
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,6104tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,61tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,929100m2
16Nhân công tháo dỡ, di chuyển hàng rào khi tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V15công
H THIẾT BỊ
1Bơm bể thu gom- Hãng sản xuất: TSURUMI
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Công suất: 0,4 Kw
- Lưu lượng: 16,5 (m3/h)
- Áp suất: 12 m.H2O
- Đường kính họng xả DN: 80
- Năm sản xuất: 2020
- Số lượng: 02 cái
* Motor [ 2-pole ] : 1.5 kW
- Cấp độ bảo vệ : IP68 | Class F
- Thiết bị bảo vệ quá nhiệt : CTP
- Điện áp : 3phase | 380V | 50Hz
* Chi tiết vật liệu :
- Cáp điện [ 6m ] : PVC
- Phốt cơ khí : SiC+CCBN
- Trục Motor : Inox 420J2
*Coupling TOS3-65-80 Xuất xứ : Việt Nam
- Gang : Chân đế - Ngàm trên & Ngàm dưới
- Inox 304 : Xích (6m) - Bulong - Đai ốc & ma-ní
2cái
2Bơm bể điều hòa- Hãng sản xuất: TSURUMI- Xuất xứ: Nhật Bản- Công suất: 0,4 Kw- Lưu lượng: 16,5 (m3/h)- Áp suất: 12 m.H2O- Đường kính họng xả DN: 80- Năm sản xuất: 2020- Số lượng: 02 cái* Motor [ 2-pole ] : 1.5 kW- Cấp độ bảo vệ : IP68 | Class F- Thiết bị bảo vệ quá nhiệt : CTP- Điện áp : 3phase | 380V | 50Hz* Chi tiết vật liệu :- Cáp điện [ 6m ] : PVC- Phốt cơ khí : SiC+CCBN- Trục Motor : Inox 420J2*Coupling TOS3-65-80 Xuất xứ : Việt Nam- Gang : Chân đế - Ngàm trên & Ngàm dưới- Inox 304 : Xích (6m) - Bulong - Đai ốc & ma-ní2cái
3Rọ tách rác bể điều hòa* Xuất xứ : Việt Nam* Thông số kỹ thuật :- Kích thước : Dài x rộng x cao = 600 x 600 x 600- Khe hở : 2-4 cm- Vật liệu : khung, lưới bằng inox 3041cái
4Rọ tách rác bể xử lý sơ bộ nước thải giặt là* Xuất xứ : Việt Nam* Thông số kỹ thuật :- Kích thước : Dài x rộng x cao = 1000 x 600 x 1900- Khe hở : 2-4 cm- Vật liệu : khung, song bằng inox 3041cái
5Rọ tách rác bể tách rácCân có thước đo chiều caoThông số kỹ thuật:Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. 1.Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg Min: 0.5kg 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm Min: 0,5 cm Dung sai ± 0.5cm Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương1cái
6Tủ điều khiển* Xuất xứ : Việt Nam* Thông số kỹ thuật :- Kích thước : Dài x rộng x cao = 600 x 300 x 800- Độ dầy vỏ tủ : 1,5mm- Vỏ tủ gia công sẵn sau đó sơn tĩnh điệnThiết bị động lực chính :- MCB, MCCB : Schneider- Contactor, Overload relay : Schneider- Timer thời gian : Hanyong, Selec- Relay trung gian : Idec, Omron- Công tắc, đèn báo, phụ kiện ... : TaiWan, Korea, Việt nam- Nhãn tên, domino và phụ kiện lắp ráp hoàn chình- Dây cấp điện cho tủ điện, từ tử ra bơm sử dụng dây cáp điện Cadivi1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, thuộc công trình dân dụng, cấp 3.- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản hợp đồng, bảng khối lượng giao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; + Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu52
4 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại 10 Có bậc thợ > 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5 tấn2
2 Máy đào 1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc 3kw2
5 Máy trộn bê tông >=250 lít2
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt3
9 Máy trộn vữa >=80 lít2
10 Máy cắt, uốn thép 5kw2
11 Máy đầm dùi 1,5kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->