Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình và thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải y tế của Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211083168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình và thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải y tế của Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp (KP không giao quyền tự chủ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 09:11:00 đến ngày 2021-11-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,334,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, thuộc công trình dân dụng, cấp 3.- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản hợp đồng, bảng khối lượng giao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; + Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bậc thợ > 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình và thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải y tế của Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải y tế của Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp (KP không giao quyền tự chủ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); - Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; - Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Tăng Xuân Hải Chức vụ: Giám đốc Bệnh viện Sản nhi Nghệ An Địa chỉ: Số 19, đường Tôn Thất Tùng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị tư vấn lập HSMT và đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng 268 Hưng Nguyên Địa chỉ: Xóm 1, xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0972.465606 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ ĐIỀU HÒA 2 | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3/1km |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,572 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2436 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,836 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,836 | 100m3/1km |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,091 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0771 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7798 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5721 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7652 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,62 | m3 |
| 20 | Băng cản nước Sika Waterbar O20 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,518 | md |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6673 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,3152 | m2 |
| 27 | Màng chống thấm butium 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,5502 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van cầu, đường kính van 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m2 |
| B | BỂ GIẶT LÀ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3/1km |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,285 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9125 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,737 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,737 | 100m3/1km |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,904 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,461 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6024 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1316 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1294 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1432 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2005 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0246 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5881 | m3 |
| 22 | Băng cản nước Sika Waterbar O20 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | md |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,77 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,404 | m2 |
| 29 | Màng chống thấm butimum 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,674 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| C | BỂ TÁCH RÁC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2296 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5515 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1879 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3/1km |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3058 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2729 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5575 | m3 |
| 13 | Băng cản nước Sika Waterbar O20 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | md |
| 14 | Tấm đan gang đúc sẵn, kích thước 0.6*0.6*0.05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 17 | Màng chống thấm butium 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | m2 |
| D | ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,7302 | m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7287 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 100m3/1km |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6578 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,754 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,131 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,54 | m2 |
| E | HỐ GA | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,088 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1228 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1601 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8761 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0065 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7719 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5988 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3829 | m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,152 | m2 |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào hiện trạng, bốc xếp phế thải lên xe ô tô bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca máy |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,826 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,826 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4328 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9861 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1964 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5176 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5813 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1865 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0521 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1866 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9804 | m3 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7344 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,992 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,552 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m |
| 30 | Đắp chi tiết trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,279 | m2 |
| G | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,095 | 100m |
| 4 | Máy bơm nước chân không Panasonic GP-350JA, Lưu lượng : 4.5m3/h, Hút sâu : 9m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Máy |
| 5 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 6 | Cọc thép V50x50x5mm (3.67kg/m, giá thép hình 18420đ/kg, hao phí 1.5 tháng thi công bằng 1,17%*1.5=1.755% , hao phí đóng nhổ cọc 3,5% theo định mức 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,68 | kg |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,3121 | 100m2 | |
| 8 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | 100m |
| 9 | Cọc cừ Larsen IV: 400x170x 13.0 ( 60,0kg/m, giá thép hình 18420đ/kg, hao phí 1,5 tháng thi công bằng 1,17%*1,5=1.755% , hao phí đóng nhổ cọc 3,5% theo định mức 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110.400 | kg |
| 10 | Máy + nhân công bốc xếp cọc cừ (2 lượt bốc xếp lên và xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | 10 tấn/1km |
| 12 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, cần cẩu bánh hơi 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | 100m cọc |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6104 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,929 | 100m2 |
| 16 | Nhân công tháo dỡ, di chuyển hàng rào khi tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm bể thu gom | - Hãng sản xuất: TSURUMI - Xuất xứ: Nhật Bản - Công suất: 0,4 Kw - Lưu lượng: 16,5 (m3/h) - Áp suất: 12 m.H2O - Đường kính họng xả DN: 80 - Năm sản xuất: 2020 - Số lượng: 02 cái * Motor [ 2-pole ] : 1.5 kW - Cấp độ bảo vệ : IP68 | Class F - Thiết bị bảo vệ quá nhiệt : CTP - Điện áp : 3phase | 380V | 50Hz * Chi tiết vật liệu : - Cáp điện [ 6m ] : PVC - Phốt cơ khí : SiC+CCBN - Trục Motor : Inox 420J2 *Coupling TOS3-65-80 Xuất xứ : Việt Nam - Gang : Chân đế - Ngàm trên & Ngàm dưới - Inox 304 : Xích (6m) - Bulong - Đai ốc & ma-ní | 2 | cái |
| 2 | Bơm bể điều hòa | - Hãng sản xuất: TSURUMI- Xuất xứ: Nhật Bản- Công suất: 0,4 Kw- Lưu lượng: 16,5 (m3/h)- Áp suất: 12 m.H2O- Đường kính họng xả DN: 80- Năm sản xuất: 2020- Số lượng: 02 cái* Motor [ 2-pole ] : 1.5 kW- Cấp độ bảo vệ : IP68 | Class F- Thiết bị bảo vệ quá nhiệt : CTP- Điện áp : 3phase | 380V | 50Hz* Chi tiết vật liệu :- Cáp điện [ 6m ] : PVC- Phốt cơ khí : SiC+CCBN- Trục Motor : Inox 420J2*Coupling TOS3-65-80 Xuất xứ : Việt Nam- Gang : Chân đế - Ngàm trên & Ngàm dưới- Inox 304 : Xích (6m) - Bulong - Đai ốc & ma-ní | 2 | cái |
| 3 | Rọ tách rác bể điều hòa | * Xuất xứ : Việt Nam* Thông số kỹ thuật :- Kích thước : Dài x rộng x cao = 600 x 600 x 600- Khe hở : 2-4 cm- Vật liệu : khung, lưới bằng inox 304 | 1 | cái |
| 4 | Rọ tách rác bể xử lý sơ bộ nước thải giặt là | * Xuất xứ : Việt Nam* Thông số kỹ thuật :- Kích thước : Dài x rộng x cao = 1000 x 600 x 1900- Khe hở : 2-4 cm- Vật liệu : khung, song bằng inox 304 | 1 | cái |
| 5 | Rọ tách rác bể tách rác | Cân có thước đo chiều caoThông số kỹ thuật:Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. 1.Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg Min: 0.5kg 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm Min: 0,5 cm Dung sai ± 0.5cm Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển | * Xuất xứ : Việt Nam* Thông số kỹ thuật :- Kích thước : Dài x rộng x cao = 600 x 300 x 800- Độ dầy vỏ tủ : 1,5mm- Vỏ tủ gia công sẵn sau đó sơn tĩnh điệnThiết bị động lực chính :- MCB, MCCB : Schneider- Contactor, Overload relay : Schneider- Timer thời gian : Hanyong, Selec- Relay trung gian : Idec, Omron- Công tắc, đèn báo, phụ kiện ... : TaiWan, Korea, Việt nam- Nhãn tên, domino và phụ kiện lắp ráp hoàn chình- Dây cấp điện cho tủ điện, từ tử ra bơm sử dụng dây cáp điện Cadivi | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, thuộc công trình dân dụng, cấp 3.- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản hợp đồng, bảng khối lượng giao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; + Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại | 10 | Có bậc thợ > 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >= 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | 1 | |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | 3kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | >=80 lít | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | 5kw | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi