Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211080168-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211079794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 09:44:00 đến ngày 2021-11-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,810,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.257E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Có giá trị công việc xây lắp ≥ 11,300 tỷ đồng.ii) Là kè sông, kè biển có mái là khung dầm BTCT, bảo vệ mái bằng tấm lát hoặc đá hộc lát khan, gia cố chân khay bằng rọ đá hoặc bằng tấm cừ BTCT đúc sẳn hoặc dầm BTCT hoặc ống buy hoặc cọc BTCT, đỉnh kè kết hợp đường giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III (vẫn còn hiệu lực). Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trìnhNông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳngtrở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, thuỷ lợi; Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: lái máy, nề,điện, hàn,...Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải 5-10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất, gàu từ 0,5m3-1,6m3.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi lớn hơn hoặc bằng 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 10T đến 25T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô hoặc thiết bị tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô hoặc thiết bị tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông lớn hơn hoặc bằng 250l
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 20Cv
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu từ 6T đến 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện lớn hơn hoặc bằng 35KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Xây lắp công trình
Dự án nâng cấp, sửa chữa khẩn cấp tuyến đê kè đoạn qua thôn Phú Ninh, xã Quảng Thanh
25 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện quản lý và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch , địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch, địa chỉ Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; Bên Mời thầu: : Ban Quản lý dự án ODA Quảng Trạch, Địa chỉ: Số 383 Quang Trung, thị xã Ba Đồn , tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Hữu Cảnh, phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Quảng Trạch. Địa chỉ: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ODA Quảng Trạch. Địa chỉ: Số 383 đường Quang Trung, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định Kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Trạch. Địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch , địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch, địa chỉ Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; Bên Mời thầu: : Ban Quản lý dự án ODA Quảng Trạch, Địa chỉ: Số 383 Quang Trung, thị xã Ba Đồn , tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch, địa chỉ Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; Bên Mời thầu: : Ban Quản lý dự án ODA Quảng Trạch, Địa chỉ: Số 383 Quang Trung, thị xã Ba Đồn , tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Trạch. Địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ODA Quảng Trạch. Địa chỉ: Số 383 Quang Trung, thị xã Ba Đồn , tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Trạch. Địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường (Kè gia cố)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V716,08m3
2Rải bạt sọc lớp cách lyTheo mô tả kỹ thuật chương V3.978,24m2
3Thi công móng CPĐD loại 2 dày 15cmTheo mô tả kỹ thuật chương V596,74m3
4Cắt kheTheo mô tả kỹ thuật chương V792m
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V474,17m2
6San đầm bãi đúc bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V1.255,5m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật chương V2.892,37m3
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật chương V488,35m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II(90% KL).Theo mô tả kỹ thuật chương V4.609,62m3
10Đào nền đường bằng nhân công-đất cấp II(10% KL).Theo mô tả kỹ thuật chương V512,18m3
11Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V7.266,25m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V1.301,09m3
13Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V1.220,88m3
14Đá hộc xếp khan hộ chânTheo mô tả kỹ thuật chương V366,26m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật chương V801,4210m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo mô tả kỹ thuật chương V801,4210m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo mô tả kỹ thuật chương V801,4210m³/1km
18San ủi bải thải (70% KL)Theo mô tả kỹ thuật chương V5.609,92m3
B Phần xây đúc (Kè gia cố)
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật chương V36.0551cấu kiện
2Bê tông tấm lát đúc sẳnTheo mô tả kỹ thuật chương V853,78m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látTheo mô tả kỹ thuật chương V11.934,21m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc cẩuTheo mô tả kỹ thuật chương V5.696,69kg
5Bê tông đổ bù tấm lát M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V101,28m3
6Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V39,32m3
7Ván khuôn gờ chắn bánhTheo mô tả kỹ thuật chương V478,29m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1.346,79kg
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật chương V77,05m3
10Lắp đặt cấu kiện tấm chắnTheo mô tả kỹ thuật chương V1.2901cấu kiện
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm cừTheo mô tả kỹ thuật chương V516m2
12Bê tông tấm cừ chắn M250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V129m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm cừ chắnTheo mô tả kỹ thuật chương V10.023,3kg
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V663,75m3
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo mô tả kỹ thuật chương V9.467,16m2
16Bê tông khung dầm bê tông M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V365,86m3
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật chương V203,5m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V7.748,27kg
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V23.504,06kg
20Ván khuôn khung dầmTheo mô tả kỹ thuật chương V2.624,36m2
21Làm và thả rọ đá mạ kẽm, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo mô tả kỹ thuật chương V6421 rọ
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật chương V6.450m
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo mô tả kỹ thuật chương V2.200,82tấn
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo mô tả kỹ thuật chương V2.200,82tấn
25Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật chương V220,0810 tấn/1km
26Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 4kmTheo mô tả kỹ thuật chương V204,9110 tấn/1km
C Nạo vét (Kè gia cố)
1Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Theo mô tả kỹ thuật chương V14.549,25m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật chương V1.709,210m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo mô tả kỹ thuật chương V1.709,210m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo mô tả kỹ thuật chương V1.709,210m³/1km
5Đắp đất đê quai + đường công vụ bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo mô tả kỹ thuật chương V2.651,32m3
6Thi công mặt đê quai kết hợp đường công vụ CPĐD loại 2Theo mô tả kỹ thuật chương V174m3
7Đào phá đê quai (90% KL)Theo mô tả kỹ thuật chương V2.542,79m3
8Bơm nước hố móngTheo mô tả kỹ thuật chương V20ca
9San ủi bải thải 70% KLTheo mô tả kỹ thuật chương V11.964,43m3
D Bến dân sinh (Kè gia cố)
1Bê tông khung dầm bê tông M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V13,76m3
2Bê tông bậc cấp M250, đá 1x2cmTheo mô tả kỹ thuật chương V35,11m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật chương V16,49m3
4Lắp đặt cấu kiện tấm chắn.Theo mô tả kỹ thuật chương V341cấu kiện
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm cừ.Theo mô tả kỹ thuật chương V13,6m2
6Bê tông tấm cừ chắn M250 đá 1x2.Theo mô tả kỹ thuật chương V3,4m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm cừ chắn.Theo mô tả kỹ thuật chương V264,18kg
8Rải 1 lớp bạt sọc.Theo mô tả kỹ thuật chương V184,47m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V204,84kg
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V2.435,59kg
11Ván khuôn khung dầm.Theo mô tả kỹ thuật chương V121,96m2
12Làm và thả rọ đá mạ kẽm, loại 2x1x0,5m trên cạn.Theo mô tả kỹ thuật chương V171 rọ
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I.Theo mô tả kỹ thuật chương V170m
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên.Theo mô tả kỹ thuật chương V8,5tấn
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống.Theo mô tả kỹ thuật chương V8,5tấn
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8510 tấn/1km
E Khóa kè (Kè gia cố)
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật chương V5081cấu kiện
2Bê tông tấm lát đúc sẳnTheo mô tả kỹ thuật chương V12,03m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V168,15m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc cẩuTheo mô tả kỹ thuật chương V80,26kg
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật chương V1,03m3
6Lắp đặt cấu kiện tấm chắnTheo mô tả kỹ thuật chương V361cấu kiện
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm cừTheo mô tả kỹ thuật chương V14,4m2
8Bê tông tấm cừ chắn M250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V3,6m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm cừ chắnTheo mô tả kỹ thuật chương V279,72kg
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V4,06m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo mô tả kỹ thuật chương V39,63m2
12Bê tông khung dầm bê tông M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V5m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V168,08kg
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V538,96kg
15Ván khuôn khung dầmTheo mô tả kỹ thuật chương V28,77m2
16Làm và thả rọ đá mạ kẽm, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo mô tả kỹ thuật chương V161 rọ
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật chương V180m
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo mô tả kỹ thuật chương V35,47tấn
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo mô tả kỹ thuật chương V35,47tấn
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,5510 tấn/1km
F Cống hộp (2X2)m
1Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V18,36m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật chương V2,38m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V2,38m3
4Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V680,77kg
5Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1.239,36kg
6Ván khuôn ống cống đổ tại chổTheo mô tả kỹ thuật chương V97,29m2
7Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V1,07m2
8Quét nhựa bitum nóng 2 lớpTheo mô tả kỹ thuật chương V65,88m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - tường , M300, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V6,8m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật chương V10,3m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V76,72kg
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V793,721kg
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật chương V2,19m3
14Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo mô tả kỹ thuật chương V15,74m3
15Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100Theo mô tả kỹ thuật chương V34,73m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V18,88m3
17Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật chương V6,5m3
18Ván khuôn tường cánhTheo mô tả kỹ thuật chương V47,61m2
19Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V28,63m2
20Bê tông trụ, M300, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,48m3
21Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,211m3
22Bê tông bản mặt, M300, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,211m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V6,95kg
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V133,33kg
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V3,12m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V4,42m2
27Làm lan can D30Theo mô tả kỹ thuật chương V5,28m
28Làm lan can D60Theo mô tả kỹ thuật chương V9,28m
29Máy đóng mở van V3Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
30Tấm phai chắn CompositeTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
31Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật chương V1.485m
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V330,44m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V185,24m3
34Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V15,72m3
35Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V12,24m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V8,56m3
37Lót 1 lớp bạt sọcTheo mô tả kỹ thuật chương V47,56m2
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V7,134m3
39Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V14,27m3
40Cắt kheTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0510m
41Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V6,22m2
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật chương V33,04410m³/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo mô tả kỹ thuật chương V33,04410m³/1km
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo mô tả kỹ thuật chương V33,04410m³/1km
G Cống hộp H50cm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V105,91m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V35,3m3
3Đá dăm trộn cát thân cốngTheo mô tả kỹ thuật chương V53,27m3
4Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả kỹ thuật chương V19,3m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2.285,48kg
6Ván khuôn ống cốngTheo mô tả kỹ thuật chương V391m2
7Đệm dăm sạnTheo mô tả kỹ thuật chương V13,12m3
8Rải 1 lớp bạt sọcTheo mô tả kỹ thuật chương V159,9m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V74,29m3
10Bê tông tường đầu, tường cánh, M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V10,12m3
11Ván khuôn móng cốngTheo mô tả kỹ thuật chương V131,45m2
12Ván khuôn tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V66,11m2
13Lắp đặt cống hộp H50cm bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật chương V851cấu kiện
14Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 500x500mmTheo mô tả kỹ thuật chương V72mối nối
15Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V175,1m2
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật chương V10,59110m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo mô tả kỹ thuật chương V10,59110m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo mô tả kỹ thuật chương V10,59110m³/1km
H Cống hộp H100cm
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn).Theo mô tả kỹ thuật chương V25,28m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V2.890,02kg
3Ván khuôn ống cống.Theo mô tả kỹ thuật chương V435,12m2
4Đệm dăm sạn.Theo mô tả kỹ thuật chương V7,91m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4.Theo mô tả kỹ thuật chương V19,77m3
6Ván khuôn móng cống.Theo mô tả kỹ thuật chương V24,71m2
7Lắp đặt cống hộp H100cm bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật chương V491cấu kiện
8Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmTheo mô tả kỹ thuật chương V42mối nối
9Quét nhựa bitum nóng vào tường180,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.257E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Có giá trị công việc xây lắp ≥ 11,300 tỷ đồng.ii) Là kè sông, kè biển có mái là khung dầm BTCT, bảo vệ mái bằng tấm lát hoặc đá hộc lát khan, gia cố chân khay bằng rọ đá hoặc bằng tấm cừ BTCT đúc sẳn hoặc dầm BTCT hoặc ống buy hoặc cọc BTCT, đỉnh kè kết hợp đường giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III (vẫn còn hiệu lực). Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trìnhNông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Có trình độ Cao đẳngtrở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, thuỷ lợi; Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này31
4 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông31
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 20 Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: lái máy, nề,điện, hàn,...Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ trọng tải 5-10 tấn.4
2 Máy đào đất Máy đào đất, gàu từ 0,5m3-1,6m3.2
3 Máy ủi Máy ủi lớn hơn hoặc bằng 110CV2
4 Máy lu Máy lu 10T đến 25T2
5 Ô tô hoặc thiết bị tưới nước Ô tô hoặc thiết bị tưới nước 5m31
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông lớn hơn hoặc bằng 250l3
7 Máy bơm nước Máy bơm nước 20Cv2
8 Cần cẩu Cần cẩu từ 6T đến 10T1
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
10 Máy phát điện Máy phát điện lớn hơn hoặc bằng 35KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->