Gói thầu: Thi công di dời hệ thống lưới điện trung, hạ thế và các trạm biến áp thuộc dự án Cải tạo, mở rộng đường ven biển đoạn từ cầu Cửa Lấp đến ngã ba Lò Vôi, xã Phước Tỉnh và xã Phước Hưng, huyện Long Điền.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Thi công di dời hệ thống lưới điện trung, hạ thế và các trạm biến áp thuộc dự án Cải tạo, mở rộng đường ven biển đoạn từ cầu Cửa Lấp đến ngã ba Lò Vôi, xã Phước Tỉnh và xã Phước Hưng, huyện Long Điền. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo QĐ số 4210/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 của Ủy ban Nhân dân Huyện long Điền |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 09:43:00 đến ngày 2021-11-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,166,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 152,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại nhỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công di dời hệ thống lưới điện trung, hạ thế và các trạm biến áp thuộc dự án Cải tạo, mở rộng đường ven biển đoạn từ cầu Cửa Lấp đến ngã ba Lò Vôi, xã Phước Tỉnh và xã Phước Hưng, huyện Long Điền. Di dời hệ thống lưới điện trung, hạ thế và các trạm biến áp thuộc dự án Cải tạo, mở rộng đường ven biển đoạn từ cầu Cửa Lấp đến ngã ba Lò Vôi, xã Phước Tỉnh và xã Phước Hưng, huyện Long Điền 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo QĐ số 4210/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 của Ủy ban Nhân dân Huyện long Điền |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 152.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp, Giám đốc Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu; Số 60, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0962.500234; Fax: 0254.3856104. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án, Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.2211115. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Móng trụ M8BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 100 | Móng |
| 2 | Móng trụ M8BTK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 15 | Móng |
| 3 | Móng trụ M14BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 6 | Móng |
| 4 | Móng trụ M14BTK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 7 | Móng |
| 5 | Móng trụ M18BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 60 | Móng |
| 6 | Móng trụ M18BTK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 23 | Móng |
| 7 | Tiếp địa lặp lại (TĐ22.1C) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 19 | hệ thống |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (TĐ04.1C) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 28 | hệ thống |
| B | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Cột BTLT.8B (F=300KgF) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ. | 57 | cột |
| 2 | Cột BTLTK.8B (F=300KgF) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ. | 9 | cột |
| 3 | Cột BTLT.14B (F=650KgF) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ. | 6 | cột |
| 4 | Cột BTLTK.14B (F=650KgF) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ. | 6 | cột |
| 5 | Cột BTLT.18 (F=1200KgF) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ. | 60 | cột |
| 6 | Cột BTLTK.18 (F=1200KgF) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ. | 23 | cột |
| 7 | Cô dê ghép trụ BT18m-CD1.350 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 23 | bộ |
| 8 | Cô dê ghép trụ BT18m-CD2.285 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 23 | bộ |
| 9 | Cô dê ghép trụ BT18m-CD3.240 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 23 | bộ |
| C | PHẦN XÀ , NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Bộ đà Đ.K24k | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 25 | bộ |
| 2 | Bộ đà Đ.K24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | bộ |
| 3 | Bộ đà Đ.K24.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13 | bộ |
| 4 | Bộ đà Đ.X24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 28 | bộ |
| 5 | Bộ đà Đ.IT1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 63 | bộ |
| 6 | Bộ đà Đ.IG1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 7 | Bộ cách điện Polymer néo đơn - CN-X50-24kV | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 28 | bộ |
| 8 | Bộ cách điện Polymer néo đơn - CN-X120-24kV | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 42 | bộ |
| 9 | Bộ cách điện Polymer néo kép - CN-X185-24kV | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 41 | bộ |
| 10 | Bộ cách điện đứng polymer đở đơn -SĐUp-24kV | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 199 | bộ |
| 11 | Bộ dừng dây trung hòa (Nth-T50) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 33 | bộ |
| 12 | Bộ dừng dây trung hòa (Nth-T95) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | bộ |
| 13 | Bộ dừng dây trung hòa (Nth-T120) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | bộ |
| 14 | Bộ đỡ dây trung hòa trên trụ trung thế đơn (Đ.th-T) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 78 | bộ |
| 15 | Bộ đỡ cáp ABC trụ hạ thế đơn Đ.ABC.4x95.ht | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 72 | bộ |
| 16 | Bộ đỡ cáp ABC trụ hạ thế đơn Đ.ABC.4x95.tt | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 35 | bộ |
| 17 | Bộ đỡ cáp ABC trụ hạ thế đơn Đ.ABC.4x120.ht | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 31 | bộ |
| 18 | Bộ đỡ cáp ABC trụ trung thế đơn Đ.ABC.4x120.tt | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 45 | bộ |
| 19 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn ND.ABC.4x95.htk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 21 | bộ |
| 20 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn ND.ABC4x95.ht | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 26 | bộ |
| 21 | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn ND.ABC4x95.tt | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 60 | bộ |
| 22 | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn ND.ABC4x120.tt | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 45 | bộ |
| D | PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Cáp trung thế ACX 50mm2 - 24kV | B cấp 497 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 487 | mét |
| 2 | Cáp trung thế AC 50mm2 | B cấp 226 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 222 | mét |
| 3 | Cáp trung thế AC 95mm2 | B cấp 227 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 223 | mét |
| 4 | Cáp trung thế AC 120mm2 | B cấp 3.530 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 3.461 | mét |
| 5 | Cáp trung thế ACX 120mm2 | B cấp 683 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 670 | mét |
| 6 | Cáp trung thế AC 185mm2 | B cấp 7.060 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 6.922 | mét |
| 7 | Cáp trung thế ACX 185mm2 | B cấp 3.530 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 3.461 | mét |
| 8 | Dây nhôm bọc LV-ABC-4x95mm2 - 0,6/1kV | B cấp 2.742 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 2.688 | mét |
| 9 | Dây nhôm bọc LV-ABC-4x120mm2 - 0,6/1kV | B cấp 2.152 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 2.110 | mét |
| 10 | Dây Duplex 2x10 mm2 - 0,6/1 kV | B cấp 734 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 720 | mét |
| 11 | Ống u.PVC BS Ø60; Dày 2,8mm (bảo vệ cáp xuống công tơ) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 198 | bộ |
| 12 | Cổ dê 2 ống 60-PL60x6-D198 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 115 | bộ |
| 13 | Cổ dê 2 ống 60-PL60x6-D220 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 115 | bộ |
| 14 | Cổ dê 2 ống 60-PL60x6-D240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 115 | bộ |
| 15 | Cổ dê 2 ống 60-PL60x6-D320 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 83 | bộ |
| 16 | Cổ dê 2 ống 60-PL60x6-D340 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 83 | bộ |
| 17 | Cổ dê 2 ống 60-PL60x6-D360 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 83 | bộ |
| 18 | Cổ dê 2 ống 60-PL60x6-D380 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 83 | bộ |
| 19 | Kẹp quai + hotline | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 46 | bộ |
| 20 | Kẹp nối rẽ WR 929 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 48 | cái |
| 21 | Kẹp nối rẽ IPC 150-150 loại 02 bulon | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 64 | cái |
| 22 | Kẹp nối rẽ IPC 150-95 loại 02 bulon | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 78 | cái |
| 23 | Kẹp nối rẽ IPC 150-35 loại 01 bulon | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 646 | cái |
| 24 | Kẹp nối rẽ IPC 95-95 loại 02 bulon | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 130 | cái |
| 25 | Kẹp nối rẽ IPC 95-35 loại 01 bulon | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 422 | cái |
| 26 | Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 92 | cái |
| 27 | Ống nối ép A95mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | cái |
| E | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY - THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp lại Recloser 22KV | 4 | bộ | |
| 2 | Tháo lắp lại Dao cách ly 22KV (DS 3 pha) | 3 | bộ | |
| 3 | Tháo lắp lại Dao cách ly 12,7KV (LTD 1 pha) | 12 | bộ | |
| 4 | Tháo lắp lại Máy biến điện áp 01 pha 12,7kV công suất 50VA treo trên trụ (TU) | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 6-10 (15)kV | 14 | bộ (3cái) | |
| 6 | Tháo lắp lại chống sét van ≤35kV | 6 | bộ (3cái) | |
| F | PHẦN THÁO LẮP LẠI VẬT TƯ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Tháo lắp lại cột bê tông ly tâm 14m kép | Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | trụ |
| 2 | Tháo lắp lại cột bê tông ly tâm 8,5m | Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 84 | trụ |
| 3 | Tháo lắp lại Bộ đà Đ.K24 | 30 | bộ | |
| 4 | Tháo lắp lại Bộ đà Đ.K24k | 6 | bộ | |
| 5 | Tháo lắp lại Cách điện treo néo đơn CĐTk-24kV (thay mới Giáp níu dây ACX 95mm2) | 99 | cách điện | |
| 6 | Tháo lắp lại Bộ sứ đứng SĐU-24kV (thay mới Giáp buộc cổ sứ - 24kV - 185mm2) | 181 | sứ đứng | |
| 7 | Tháo lắp lại dây nhôm LV-ABC 4x95mm2 - 0,6/1kV | 540 | mét | |
| 8 | Tháo lắp lại Tủ công tơ 1 pha | 63 | hộp | |
| 9 | Tháo lắp lại Tủ công tơ 3 pha | 25 | hộp | |
| 10 | Tháo lắp lại Tủ công tơ 4 ngăn | 26 | hộp | |
| 11 | Tháo lắp lại hộp phân phối hạ thế | 20 | hộp | |
| 12 | Tháo lắp lại hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trên cột | 4 | tụ bù | |
| 13 | Tháo lắp lại hệ thống tụ bù, điện áp 22kV, trên cột | 3 | tụ bù | |
| G | PHẦN THÁO THU HỒI VẬT TƯ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Phá dỡ móng trụ sau thu hồi - Móng trụ M8a | Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 23 | Móng |
| 2 | Phá dỡ móng trụ sau thu hồi - Móng trụ M8btk | Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 7 | Móng |
| 3 | Phá dỡ móng trụ sau thu hồi - Móng trụ M12a | Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 78 | Móng |
| 4 | Phá dỡ móng trụ sau thu hồi - Móng trụ M12btk | Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 13 | Móng |
| 5 | Phá dỡ móng trụ sau thu hồi - Móng trụ M14btk | Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | Móng |
| 6 | Phá dỡ móng trụ sau thu hồi - Móng trụ M18btk | Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Móng |
| 7 | Thu hồi Cáp ACX - 185 mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 10.618 | mét |
| 8 | Thu hồi Cáp ACX -120mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 230 | mét |
| 9 | Thu hồi Cáp AC - 120mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3.657 | mét |
| 10 | Thu hồi Cáp AC - 95mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 116 | mét |
| 11 | Thu hồi Cáp AC - 50mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 615 | mét |
| 12 | Thu hồi Cáp AV-120mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 8.395 | mét |
| 13 | Thu hồi Cáp AV95mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 4.370 | mét |
| 14 | Thu hồi Trụ BTLT 18 mét | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | trụ |
| 15 | Thu hồi Trụ BTLT 14m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 7 | trụ |
| 16 | Thu hồi Trụ BTLT 12m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 91 | trụ |
| 17 | Thu hồi Trụ BTLT 10,5m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 6 | trụ |
| 18 | Thu hồi Trụ BTLT 7m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 23 | trụ |
| 19 | Thu hồi bộ đà Đ.IT | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 54 | bộ |
| 20 | Thu hồi bộ đà Đ.X24 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 7 | bộ |
| 21 | Thu hồi bộ đà Đ.IG | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | bộ |
| 22 | Thu hồi bộ đà Đ.K24 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 16 | bộ |
| 23 | Thu hồi sứ treo polymer -24kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 52 | sứ |
| 24 | Thu hồi sứ đứng - SĐU-24kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 105 | sứ |
| 25 | Thu hồi sứ hạ thế - Rack 4 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 87 | sứ |
| H | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP - THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp lại máy biến áp 01 pha công suất 25kVA treo trên trụ | 9 | máy | |
| 2 | Tháo lắp lại máy biến áp 01 pha công suất 50kVA treo trên trụ | 3 | máy | |
| 3 | Tháo lắp lại máy biến áp 03 pha công suất 250kVA trên trụ | 2 | máy | |
| 4 | Tháo lắp lại máy biến áp 03 pha công suất 400kVA, trên trụ | 1 | máy | |
| 5 | Thay máy biến áp 03 pha công suất 560kVA, trên trụ | 1 | máy | |
| 6 | Tháo lắp lại máy biến áp 3 pha công suất 630kVA, trên trụ | 1 | máy | |
| 7 | Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 6-10 (15)kV | 27 | bộ | |
| 8 | Tháo lắp lại chống sét van ≤35kV | 27 | bộ | |
| 9 | Tháo lắp lại máy biến dòng hạ thế | 27 | bộ | |
| 10 | Tháo lắp lại công tơ 01 pha | 3 | công tơ | |
| 11 | Tháo lắp lại công tơ 03 pha có biến dòng | 8 | công tơ | |
| I | ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế KT 700x700x450 dày >1mm, Inox 304 (bao gồm phụ kiện) - Cấp mới | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT. Giá chào không bao gồm Aptomat, biến dòng và công tơ điện; | 11 | bộ |
| 2 | Cáp CV - 16mm2-0,6/1kV - Cấp mới | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | mét |
| 3 | Cáp CV - 25mm2-0,6/1kV - Cấp mới | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 60 | mét |
| 4 | Cáp CV - 35mm2-0,6/1kV - Cấp mới | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 20 | mét |
| 5 | Cáp CV - 50mm2-0,6/1kV - Cấp mới | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 60 | mét |
| 6 | Cáp CV - 95mm2-0,6/1kV - Cấp mới | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | mét |
| 7 | Cáp CV - 120mm2-0,6/1kV - Cấp mới | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | mét |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 16mm2 (bao gồm Mũ chụp) - Cấp mới | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 (bao gồm Mũ chụp) - Cấp mới | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | bộ |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 (bao gồm Mũ chụp) - Cấp mới | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 (bao gồm Mũ chụp) - Cấp mới | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | bộ |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 (bao gồm Mũ chụp) - Cấp mới | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 13 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 (bao gồm Mũ chụp) - Cấp mới | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 14 | Tháo lắp lại cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤1kg/m | 338 | mét | |
| 15 | Ống nhựa PVC D90mm dày 3mm - Cấp mới | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 154 | mét |
| 16 | Tháo lắp lại áptômát - 3 pha | 5 | cái | |
| 17 | Tháo lắp lại áptômát - 3 pha >200A | 6 | cái | |
| 18 | Cổ dê kẹp ống PVC Φ90 - Cấp mới | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 11 | bộ |
| 19 | Tháo lắp lại dây dẫn cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi tiết diện | 33 | mét | |
| J | TRỤ ĐỠ, XÀ, GIÁ ĐỠ, CÁCH ĐIỆN - THÁP LẮP LẠI | |||
| 1 | Bộ đà Đ.G1.C75 - Cấp mới | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 2 | Bộ đà Đ.X24 - Cấp mới | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | bộ |
| 3 | Bộ đà Đ.K24.C75 - Cấp mới | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 4 | Bộ đà Đ.X30 - Cấp mới | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | bộ |
| 5 | Bộ đà Đ.K30.C75 - Cấp mới | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 6 | Tháo lắp lại Bộ dầm đà trạm biến áp 3 pha trên giàn (Thay mới bulong các loại) | 4 | bộ | |
| 7 | Tháo lắp lại Bộ dầm đà trạm biến áp 3 pha trên giàn - Trạm ngồi (Thay mới bulong các loại) | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ giá đỡ Máy biến áp 1 pha - Cấp mới | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 9 | Bộ SĐUp-24 - Cấp mới | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 45 | bộ |
| K | LẮP ĐẶT ĐẤU NỐI THIẾT BỊ - THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Bộ dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | bộ |
| 2 | Bộ dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 3 | Bộ dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 4 | Kẹp WR 179 - Cấp mới | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 76 | bộ |
| L | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp - Cấp mới | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 11 | hệ thống |
| M | BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển báo an toàn và tên trạm - Cấp mới | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 11 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
| 4 | Giám sát an toàn thi công | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 500 lít | 1 |
| 2 | Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | 0,8 kW | 1 |
| 3 | Đầm bê tông (đầm dùi) | 0,8 kW | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đào đất | Loại nhỏ | 1 |
| 7 | Máy kéo dây | Kéo dây | 1 |
| 8 | Xe Cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị | Các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi