Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình (Bao gồm thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211079001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình (Bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 10:03:00 đến ngày 2021-11-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,650,946,026 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu có thể chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:* Cách 1: Phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp (Phải bao gồm thi công hồ sự cố + hệ thống camera) (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.855.000.000 đồng trở lên.* Cách 2: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp (thi công hồ sự cố) có giá trị từ 2.300.000.000 đồng trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt camera quan sát có giá trị từ 225.000.000 đồng trở lênb) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự với nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III)), và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.855.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng giám sát công trình.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, TN từ ĐH trở lên chuyên ngành KT CSHT hoặc có liên quan đến KT CSHT- 01 nhân sự, TN ĐH trở lên chuyên ngành điện (điện tử) hoặc có liên quan đến điện (điện tử)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ KN của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng TN chuyên ngành.- HĐ lao động còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm chức danh GS thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là GS thi công của công trình đó- CCHN GS thi công KT CSHT hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực đối với nhân sự TN từ ĐH trở lên chuyên ngành KT CSHT hoặc có liên quan đến KT CSHT- CCHN GS điện, hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực đối với nhân sự, TN từ ĐH trở lên chuyên ngành điện (điện tử) có liên quan đến điện (điện tử) Tổng số năm KN (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng TN tính đến thời điểm đóng thầu); KN trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai KN chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng TN- HĐ lao động- Quyết định bổ nhiệm chức danh GS thi công- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là GS thi công của công trình đó.* Lưu ý: CB phụ trách GS thi công trước đây cũng được tính là KN cán bộ KT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện (điện tử) hoặc có liên quan đến điện (điện tử). Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật kỹ thuật cơ sở hạ tầng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 tấn(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 0,5m3(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 12-Khuôn lấy mẫu bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khuôn lấy mẫu bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình (Bao gồm thiết bị) Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Hồ sự cố và thiết bị của hệ thống xử lý nước thải Khu công nghiệp Bình Hòa (giai đạon 1) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết: + Đối với NT xây dựng phải có CC NLHĐTCXD công trình HTKT từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho CĐT trước khi trao HĐ (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư). + Trường hợp NT tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có CC NLHĐTCXD công trình HTKT từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho CĐT trước khi trao HĐ (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT). Không quy định đối với trường hợp thành viên liên danh đảm nhận cung cấp thiết bị hệ thống camera quan sát. Trường hợp NT không xuất trình được CC NLHĐXD theo quy định nêu trên thì không được trao HĐ. - Các tài liệu CM số LĐ tham gia BHXH bình quân của NT yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: + Trường hợp NT có tham gia BHXH: NT phải cung cấp các tài liệu do cơ quan QLNN về BHXH xác thực để CM Tổng số LĐ tham gia BHXH hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: TB Kết quả đóng BHXH hằng tháng hoặc cả năm). + Trường hợp NT không có tham gia BHXH: NT phải thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì NT sẽ bị đánh giá là gian lận. - Văn bản cam kết các loại thiết bị camera quan sát mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Văn bản cam kết của NT về việc cung cấp GCN xuất xứ (CO), GCN chất lượng (CQ), bộ hồ sơ hải quan (gồm tờ khai, Bill, Packing list) và chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện khi giao hàng đến công trình nếu NT dự thầu các loại thiết bị PCCC, kim thu sét và máy bơm là hàng hóa nhập khẩu. + Văn bản cam kết của NT về việc cung cấp Phiếu xuất xưởng, GCN chất lượng và chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện khi giao hàng đến công trình nếu NT dự thầu các loại thiết bị PCCC, kim thu sét và máy bơm là hàng hóa sản xuất trong nước. * Lưu ý: Trường hợp NT tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết theo yêu cầu nêu trên, nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của HSMT thì bên mời thầu yêu cầu NT làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần thứ nhất E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh An Giang, địa chỉ: số 02, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: (0296) 3854070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: (0296) 3853526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: (0296) 3853526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HỒ SỰ CỐ + HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 5,7063 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V, E-HSMT | 5,7063 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 6,2977 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 4,0131 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,3377 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 4,551 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 21,373 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 3,5376 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 12x12cm-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 14,74 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 135,4448 | m3 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, E-HSMT | 25,924 | 100m2 |
| 12 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Chương V, E-HSMT | 20,9923 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,7173 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 3,1675 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 18,0142 | m3 |
| 16 | BT móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 35,1458 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,7395 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 1,9337 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, cầu công tác, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,2808 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, cầu công tác, ĐK >10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,6274 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,3601 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng Khe Phai cửa xả thép STK (theo HSTK) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1119 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,5034 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 6,7331 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,4931 | 100m2 |
| 28 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,4293 | tấn |
| 29 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 2,084 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 6,2824 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 15,706 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,91 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (dale mặt đê, taluy) | Chương V, E-HSMT | 2,5382 | tấn |
| 34 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 104,919 | m3 |
| 35 | Thi công khe dãn bê tông bằng bao đai gai tẩm bitum (tạm tính NC+VT) | Chương V, E-HSMT | 306,36 | md |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 18,8472 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 305,388 | m2 |
| 38 | Cung cấp lắp ống PVC D90mm-L=0,25m, bịt vải địa kỹ thuật thoát nước đê (NC + VT) | Chương V, E-HSMT | 112 | cái |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,4331 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 66,0375 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 66,0375 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 66,0375 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hàng rào khung thép lưới B40, cao 1,5m, hoa giáo thép cao 0,2m | Chương V, E-HSMT | 235,59 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 235,59 | 1m2 |
| 45 | Xây bậc thang lên xuống bằng gạch KN 5x10x20cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,7522 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch ceramic 300x300 nhám) | Chương V, E-HSMT | 11,65 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn inox D60,5x1,5/D27,2x1,2 (theo HSTK) | Chương V, E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,4523 | tấn |
| 50 | Lắp cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,4523 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 16,1524 | 1m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt: treo xích thép chịu lực D8mm, sơn chống sét (theo HSTK) | Chương V, E-HSMT | 205 | m |
| 53 | Trồng cỏ đậu phộng hàng rào, đường viền | Chương V, E-HSMT | 180 | m2 trồng/lần |
| 54 | Cung cấp cám dửa trộn tro | Chương V, E-HSMT | 9 | m3 |
| 55 | Cung cấp đất mùn hữu cơ | Chương V, E-HSMT | 18 | m3 |
| 56 | Cung cấp đất tự nhiên (đất thịt dùng trồng hoa) | Chương V, E-HSMT | 18 | m3 |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 60 | Cấy thép cột vào đà kiềng cũ bằng Sikadur (NC, VT thực hiện hoàn thành) | Chương V, E-HSMT | 1 | khoán |
| 61 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,0576 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 4 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung thép ống D34x1,4mm, lưới B40 (theo HSTK) | Chương V, E-HSMT | 4 | m2 |
| B | II. HỆ THỐNG THU CHUYỂN NƯỚC + BƠM ĐIỆN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 3,6493 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 4,3175 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hộp nối, chuyển, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,3479 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hộp nối, chuyển, ĐK >10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 8,9226 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,6837 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0449 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V, E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,6134 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch KN 5x10x20cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 2,667 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 26,6692 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 56,7965 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm | Chương V, E-HSMT | 1,002 | 100m |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính hao phí vật tư cát đắp) | Chương V, E-HSMT | 3,0567 | 100m3 |
| 18 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 24,82 | m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư cát đắp) | Chương V, E-HSMT | 0,2234 | 100m3 |
| 20 | Làm dấu cáp ngầm: Gạch tàu (300x300-9,5v) + tấm nylon đen (B=0,5m) | Chương V, E-HSMT | 73 | md |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V, E-HSMT | 73 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (loại MCCB 3P-65A) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 (cáp ngầm CXV/DSTA/3x16mm2) | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước thải điện (loại bơm chìm CS=5,5Kw/380V, Q=1,65m3/phút, Ha=22,4m, IP68 + phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 71,4 | m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,8354 | 100m3 |
| 28 | LĐ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V, E-HSMT | 210 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, D16mm (âm cột) | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 (cáp ngầm CXV/DSTA/3x8mm2) | Chương V, E-HSMT | 2,1 | m |
| 31 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (loại cáp CV 2x2,5mm2) | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (loại MCB 1P-15A) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (loại MCB 1P-10A) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1618 | tấn |
| 40 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt 04 bu lông fi20-L=0,8m, mạ kẽm neo BT chân trụ | Chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 43 | Lắp dựng cột đèn thép bát giác STK côn cần rời bằng thủ công, L=8m, D3mm | Chương V, E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 44 | Lắp cần đèn D60, L=2,0m, vươn xa 1,5m (loại cần đôi) | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 cần đèn |
| 45 | Lắp cần đèn D60, L=2,0m, vươn xa 1,5m (loại cần đơn) | Chương V, E-HSMT | 5 | 1 cần đèn |
| 46 | Lắp đèn đường LED chiếu sáng 150W/(80-220V)/100Lm/W | Chương V, E-HSMT | 7 | 1 choá |
| 47 | Lắp bảng điện cửa cột (gồm: 1 MCB 1P-6A; cầu đấu 30A-1P, bảng điện 120x220) | Chương V, E-HSMT | 6 | bảng |
| 48 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 49 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 50 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 51 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm (cắt nền đường BTCT) | Chương V, E-HSMT | 32,2 | m |
| 52 | Tấm nylon lót đổ bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 53 | LĐ cốt thép móng, ĐK ≤10mm (nền đường BTCT) | Chương V, E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,31 | m3 |
| C | III. HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT CHO HỒ | |||
| 1 | Đầu ghi hình: 16 kênh • Độ phân giải hỗ trợ lên đến 12Mp. • Băng thông đầu vào max 320Mpbs • Cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA • Hỗ trợ 4 cổng báo động đầu vào và 2 cổng báo động đầu ra • Hỗ trợ 2 ổ cứng, mỗi ổ tối đa 10 TB. • USB hỗ trợ 2 cổng , • Điện áp AC 100~240V, 50/60 Hz, công suất không ổ cứng 16.7W. • Kích thước 1.5U, 440mm×413mm×75mm. • Trọng lượng không ổ cứng 4.3KG. • Chất liệu kim loại. • Nhiệt độ hoạt động : -10°C ~ +55°C | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Camera quan sát:• Độ phân giải 8 Megapixel • 25/30fps@8MP(3840×2160)• Hỗ trợ mã hóa 2 luồng • Chống ngược sáng thực WDR(120dB).• Tầm xa hồng ngoại 50m với công nghệ hồng ngoại thông minh• Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS• Ống kính cố định 3.6mm.• Chuẩn tương thích Onvif 2.4.• Chuẩn chống nước IP67.• Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 7.8W• Nhiệt độ hoạt động : -30° C ~ +60° C.• Chất liệu kim loại | Chương V, E-HSMT | 9 | Cái |
| 3 | Màn hình quan sát 43" | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Ổ Cứng 10TB | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Converter quang | Chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | Cáp quang 2 core | Chương V, E-HSMT | 680 | Mét |
| 7 | - Switch Layer 2 unmanaged 5 cổng Gigabit- Công suất chuyển mạch 10G- Tốc độ truyền tải gói tin 7.44Mpps- Cổng giao tiếp: 5*10/100/1000 Base-T- Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp- Bộ nhớ gói dữ liệu 1Mb- Nguồn: DC 5V/0.6A- Chống sét: 4KV- Kích thước (mm): 100x64x25- Khối lượng: 170g | Chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | - Switch Layer 2 unmanaged 8 cổng Gigabit- Công suất chuyển mạch 16G- Tốc độ chuyển tiếp gói tin 11.9Mpps- Cổng giao tiếp: 8* 10/100/1000 Base-T- Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp- Bộ nhớ gói dữ liệu 1.5Mb- Nguồn: DC 9V/1A- Chống sét: 4KV- Kích thước (mm): 186x106x33- Khối lượng: 508g | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Cáp tín hiệu 4C | Chương V, E-HSMT | 100 | Mét |
| 10 | Cáp tín hiệu 2x1,5mm (2 vỏ) | Chương V, E-HSMT | 500 | Mét |
| 11 | Box 150x150 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Tủ kỹ thuật 300x300 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Bộ nguồn 80V-5A | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ nguồn 12V-2A | Chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Trụ thép fi90 L=6M (bao gồm móng trụ) | Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Công lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu có thể chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:* Cách 1: Phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp (Phải bao gồm thi công hồ sự cố + hệ thống camera) (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.855.000.000 đồng trở lên.* Cách 2: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp (thi công hồ sự cố) có giá trị từ 2.300.000.000 đồng trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt camera quan sát có giá trị từ 225.000.000 đồng trở lênb) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự với nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III)), và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.855.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng giám sát công trình.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 nhân sự, TN từ ĐH trở lên chuyên ngành KT CSHT hoặc có liên quan đến KT CSHT- 01 nhân sự, TN ĐH trở lên chuyên ngành điện (điện tử) hoặc có liên quan đến điện (điện tử)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ KN của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng TN chuyên ngành.- HĐ lao động còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm chức danh GS thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là GS thi công của công trình đó- CCHN GS thi công KT CSHT hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực đối với nhân sự TN từ ĐH trở lên chuyên ngành KT CSHT hoặc có liên quan đến KT CSHT- CCHN GS điện, hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực đối với nhân sự, TN từ ĐH trở lên chuyên ngành điện (điện tử) có liên quan đến điện (điện tử) Tổng số năm KN (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng TN tính đến thời điểm đóng thầu); KN trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai KN chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng TN- HĐ lao động- Quyết định bổ nhiệm chức danh GS thi công- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là GS thi công của công trình đó.* Lưu ý: CB phụ trách GS thi công trước đây cũng được tính là KN cán bộ KT | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện (điện tử) hoặc có liên quan đến điện (điện tử). Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật kỹ thuật cơ sở hạ tầng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 tấn(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích gàu ≥ 0,5m3(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông | dầm dùi | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 11 | Ván khuôn | Ván khuôn | 50 |
| 12 | Khuôn lấy mẫu bê tông | Khuôn lấy mẫu bê tông | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi