Gói thầu: Thi công xây dựng công trình chính và các công trình phụ trợ và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078970-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình chính và các công trình phụ trợ và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211065358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 380 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 10:00:00 đến ngày 2021-11-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,974,599,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;Có chứng chỉ tư vấn giám sát hạng III trở lênĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (dân dụng, cấp III trở lên)Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, 01 nhân sự chuyên ngành điện, 01 nhân sự chuyên ngành cấp thoát nước.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐĐã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháyĐã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Có chứng chỉ định giá hạng III trở lênĐã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước ≥ 2kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥ 14 kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình chính và các công trình phụ trợ và lắp đặt thiết bị
Trụ sở và kho vật chứng Chi cục Thi hành án dân sự huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
380 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Đường Lê Lợi, Phường Dĩnh Kế, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Giang (Chủ đầu tư) – Địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP Xây dựng và TVTK P&T. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Phong - Địa chỉ: Số 93, ngõ 224 đường Hoàng Mai, tổ 35 phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội. + Đơn vị tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần MS SIGMA - Địa chỉ: DV-08-LK-278 Khu đất dịch vụ Yên Lộ, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, Hà Nội


- Bên mời thầu: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Đường Lê Lợi, Phường Dĩnh Kế, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Giang (Chủ đầu tư) – Địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT cụ thể: Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); Tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Luật đấu thầu; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính (Bản nộp cơ quan thuế) và một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán của đơn vị kiểm toán độc lập; - Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: + Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo Ghi chú số (7) Mẫu số 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm]; + Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng hạn mức tín dụng với các tổ chức tín dụng, Nhà thầu cần phải chi tiết rõ hạn mức khả dụng của Nhà thầu tại thời điểm đóng thầu. 2.2. Tài liệu chứng minh về Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự; biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính; giấy báo có của ngân hàng; 2.3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.4. Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị thi công: Nhà thầu cung cấp tài liệu như đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc… của thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu. 2.5. Tài liệu chứng minh về năng lực cung cấp vật tư, vật liệu phục vụ cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Giang (Chủ đầu tư) – Địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 02046 258 002
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 02046 258 002
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ kế hoạch - Tài chính, Tổng Cục Thi hành án dân sự Địa chỉ: 60 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 02432 444 269
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
B Phần cọc
1Sản xuất cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25Chương 5 E-HSMT5,497100m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất cấp 2Chương 5 E-HSMT5,497100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT2,325m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương 5 E-HSMT0,0233100m3
C Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT67,0639m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,2235100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,4469100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,3465100m2
5Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT2,4565m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT1,8794100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,1295tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,9577tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,5314tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương 5 E-HSMT2,0329tấn
11Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT27,9901m3
12Xây móng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, dày Chương 5 E-HSMT23,4589m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương 5 E-HSMT0,0274100m2
14Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT0,4402m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng móng dàiChương 5 E-HSMT0,5908100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,3647tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương 5 E-HSMT0,054tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,1958tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT5,9428m3
D Phần thân
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT3,6198100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương 5 E-HSMT1,0238tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương 5 E-HSMT3,1385tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChương 5 E-HSMT2,1713tấn
5Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện Chương 5 E-HSMT24,9801m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT2,5812100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương 5 E-HSMT1,2782tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương 5 E-HSMT3,0506tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương 5 E-HSMT1,746tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 250, đá 1x2Chương 5 E-HSMT25,9874m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiChương 5 E-HSMT7,4103100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương 5 E-HSMT9,035tấn
13Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 250, đá 1x2Chương 5 E-HSMT71,2153m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,2951100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,1684tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 250, đá 1x2Chương 5 E-HSMT1,4006m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương 5 E-HSMT0,6688100m2
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương 5 E-HSMT0,4006tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương 5 E-HSMT0,8669tấn
20Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 250, đá 1x2Chương 5 E-HSMT5,2566m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT1,0113100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương 5 E-HSMT0,4104tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương 5 E-HSMT0,419tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 250, đá 1x2Chương 5 E-HSMT8,6882m3
25Sản xuất xà gồ thépChương 5 E-HSMT0,1838tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT0,1838tấn
E Kiến trúc
1Xây tường thẳng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày Chương 5 E-HSMT149,3506m3
2Xây tường thẳng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày Chương 5 E-HSMT11,6489m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75Chương 5 E-HSMT57,1693m3
4Xây cột, trụ gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75Chương 5 E-HSMT1,9895m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT292,6812m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1.236,5143m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT558,8075m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT361,98m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT686,2728m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT292,6812m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT2.843,5746m2
12Đá granit vàng sẫmChương 5 E-HSMT38,1108m2
13Đá granit ghi xámChương 5 E-HSMT41,577m2
14Lắp dựng lan can Inox đường dốcChương 5 E-HSMT14,76m2
15Sản xuất lan can INOX 304Chương 5 E-HSMT0,1216tấn
F Phần mái
1Sản xuất xà gồ thépChương 5 E-HSMT2,8966tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT230,938m2
3Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT2,8966tấn
4Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2Chương 5 E-HSMT0,5248m2
5Lợp mái ngói 22v/m2Chương 5 E-HSMT1,9919100m2
6Lát gạch chống nóng 10 lỗ 22x22x10,5Chương 5 E-HSMT19,096m2
7Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương 5 E-HSMT49,2412m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương 5 E-HSMT1,568100m
9Cầu chắn rác Inox D120Chương 5 E-HSMT14cái
10Ống thông dầm PVC D42, L=300Chương 5 E-HSMT22cái
11Tôn phằng dày 1mm lên máiChương 5 E-HSMT0,8836m2
12Thép fi25 lên máiChương 5 E-HSMT1,5m
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT1,885m2
14Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương 5 E-HSMT2,43m2
15Đắp chi tiết vữa XM cát mịn M75Chương 5 E-HSMT3,84m2
16Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương 5 E-HSMT34,0272m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mmChương 5 E-HSMT37,2048m2
18Ốp đá màu đen huế qua cửa WCChương 5 E-HSMT0,924m2
19Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mmChương 5 E-HSMT40,3515m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmChương 5 E-HSMT37,2048m2
G Phần sàn
1Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT2,1378100m3
2Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 1x2Chương 5 E-HSMT21,2422m3
3Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mmChương 5 E-HSMT387,3724m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mmChương 5 E-HSMT30,5982m2
5Lát đá granit ghi xám bậu cửa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT4,554m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x500mmChương 5 E-HSMT46,6992m2
7Màng chống thấm sika bituseal T130SG cho mái 2 lớp loại khò nóng trực tiếp dày 3mmChương 5 E-HSMT79,754m2
H Phần cửa, cầu thang
1Cửa đi mở quay cửa nhôm hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mmChương 5 E-HSMT36,3m2
2Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm bản lề, khoá, tay cài)Chương 5 E-HSMT10bộ
3Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm bản lề, khoá, tay cài)Chương 5 E-HSMT5bộ
4Cửa đi mở lùa 2 cánh mở, cửa nhôm hệ 4500 , kính dán an toàn dày 6,38mmChương 5 E-HSMT7,869m2
5Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm bánh xe đôi, chống nhấc, móc khoá, tay nắm)Chương 5 E-HSMT2bộ
6Cửa đi mở quay 2 cánh mở, cửa nhôm hệ 4500 , kính dán an toàn dày 6,38mmChương 5 E-HSMT9,4m2
7Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm bản lề, khoá, tay cài)Chương 5 E-HSMT1bộ
8Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm bản lề, khoá, tay cài)Chương 5 E-HSMT6bộ
9Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mmChương 5 E-HSMT103,892m2
10Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhChương 5 E-HSMT45bộ
11Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánhChương 5 E-HSMT3bộ
12Cửa sổ 1 cánh mở hất chữ A, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mmChương 5 E-HSMT4,32m2
13Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhChương 5 E-HSMT12bộ
14Vách kính khung nhôm hệ 4500, kính dán an toàn trắng dày 6,38mmChương 5 E-HSMT112,7104m2
15Hoa sắt cửa số 10x10 trọng lượng từ 12kg đến 16kg cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương 5 E-HSMT136,588m2
16Lan can cầu thang thép hộp, tay vịn gỗChương 5 E-HSMT14,508m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương 5 E-HSMT7,8106100m2
18Ốp tường trụ, cột KT gạch 200x250mm InaxChương 5 E-HSMT29,354m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT799,68m
I Phần điện
J Tủ điện TĐ1
1Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnChương 5 E-HSMT1cái
2Lắp đặt tủ điệnChương 5 E-HSMT1hộp
3Lắp đặt tủ automat, chứa 9 MCBChương 5 E-HSMT2hộp
4Lắp đặt đèn báo pha đỏ vàng xanh+cầu chì hộp 2AChương 5 E-HSMT1bộ
5Lắp đặt máy biến dòng Chương 5 E-HSMT1bộ
6Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương 5 E-HSMT1cái
7Lắp đặt đồng hồ Ampe kếChương 5 E-HSMT1cái
8Lắp đặt tủ automat, chứa 6 MCBChương 5 E-HSMT13hộp
9Lắp đặt các MCB 1 cực, 10AChương 5 E-HSMT30cái
10Lắp đặt các MCB 1 cực, 16AChương 5 E-HSMT6cái
11Lắp đặt các MCB 1 cực, 20AChương 5 E-HSMT6cái
12Lắp đặt các MCB 1 cực, 25AChương 5 E-HSMT3cái
13Lắp đặt các MCB 2 cực, 10AChương 5 E-HSMT1cái
14Lắp đặt các MCB 2 cực, 20AChương 5 E-HSMT2cái
15Lắp đặt các MCB 2 cực, 25AChương 5 E-HSMT12cái
16Lắp đặt các MCB 2 cực, 32AChương 5 E-HSMT5cái
17Lắp đặt các MCB 2 cực, 40AChương 5 E-HSMT2cái
18Lắp đặt các MCB 2 cực, 50AChương 5 E-HSMT2cái
19Lắp đặt các MCB 3 cực, 16AChương 5 E-HSMT1cái
20Lắp đặt các MCB 3 cực, 32AChương 5 E-HSMT2cái
21Lắp đặt các MCB 3 cực, 40AChương 5 E-HSMT2cái
22Lắp đặt các MCB 3 cực, 125AChương 5 E-HSMT1cái
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương 5 E-HSMT37bộ
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương 5 E-HSMT3bộ
25Lắp đặt quạt trầnChương 5 E-HSMT18cái
26Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương 5 E-HSMT21bộ
27Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương 5 E-HSMT12bộ
28Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương 5 E-HSMT6cái
29Lắp đặt công tắc 1 hạtChương 5 E-HSMT19cái
30Lắp đặt công tắc 2 hạtChương 5 E-HSMT11cái
31Lắp đặt công tắc 3 hạtChương 5 E-HSMT5cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương 5 E-HSMT4cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 E-HSMT74cái
34Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương 5 E-HSMT1máy
35Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương 5 E-HSMT10máy
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương 5 E-HSMT3máy
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmChương 5 E-HSMT1100m
38Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmChương 5 E-HSMT0,9100m
39Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmChương 5 E-HSMT0,9100m
40Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương 5 E-HSMT320m
41Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương 5 E-HSMT80m
42Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương 5 E-HSMT104m
43Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương 5 E-HSMT7m
44Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương 5 E-HSMT100m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT450m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT320m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương 5 E-HSMT84m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương 5 E-HSMT20m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương 5 E-HSMT7m
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Chương 5 E-HSMT20m
51Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Chương 5 E-HSMT10m
52Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Chương 5 E-HSMT100m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương 5 E-HSMT450m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương 5 E-HSMT320m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương 5 E-HSMT27m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmChương 5 E-HSMT130m
K Điện nhẹ
1Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX Chương 5 E-HSMT1tổng đài
2Lắp đặt ổ cắm RJ11+đếChương 5 E-HSMT12cái
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương 5 E-HSMT100m
4Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp Chương 5 E-HSMT1610 m
5Bộ chống sét lan truyềnChương 5 E-HSMT1bộ
6Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Chương 5 E-HSMT1bộ
7Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị modem ADSL quangChương 5 E-HSMT1thiết bị
8Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch, Switch 12 port 10/100MbpsChương 5 E-HSMT1thiết bị
9Lắp đặt ổ cắm RJ45+đế PVCChương 5 E-HSMT12cái
10Lắp đặt cáp RJ45Chương 5 E-HSMT1610 m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương 5 E-HSMT100m
L Hệ thống camera
1Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệChương 5 E-HSMT21 thiết bị
2Lắp đặt Monitor 19"Chương 5 E-HSMT11 thiết bị
3Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênhChương 5 E-HSMT11 bộ
4Ổ cứng ghi hình HDD (2Tbytes)Chương 5 E-HSMT2thiết bị
5Bộ nguồn 12VDC-12AChương 5 E-HSMT1bộ
6Lắp đặt cáp đống trục RG6Chương 5 E-HSMT410 m
7Lắp đặt cáp tín hiệu 4x2x0,5mmChương 5 E-HSMT410 m
8Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương 5 E-HSMT25m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương 5 E-HSMT40m
M Phần chống sét - nối đất
1Lắp đặt kim thu sét, dài 2mChương 5 E-HSMT1cái
2Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương 5 E-HSMT1cọc
3Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=8mmChương 5 E-HSMT30m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mmChương 5 E-HSMT25m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmChương 5 E-HSMT20m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mmChương 5 E-HSMT4m
7Kẹp giữ ống chống sét vào tườngChương 5 E-HSMT8cái
8Đo kiểm tra điện trở suất của đấtChương 5 E-HSMT1hệ thống
9Hộp kiểm tra điện trở đấtChương 5 E-HSMT1hộp
10Kẹp cọc sắtChương 5 E-HSMT2cái
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Chương 5 E-HSMT20m
N Phần cấp - thoát nươc
O Phần thiết bị
1Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5 E-HSMT6bộ
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương 5 E-HSMT6cái
4Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương 5 E-HSMT9bộ
5Lắp đặt vòi rửaChương 5 E-HSMT6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namChương 5 E-HSMT6bộ
7Van xả tiểuChương 5 E-HSMT6bộ
8Lắp đặt van phao cơ D63Chương 5 E-HSMT1cái
9Lắp đặt van phao cơ D40Chương 5 E-HSMT1cái
10Lắp đặt crephin D50Chương 5 E-HSMT1cái
11Lắp đặt crephin D63Chương 5 E-HSMT1cái
12Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3/h. H=20mChương 5 E-HSMT11 máy
13Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy Q=36m3/h. H=30mChương 5 E-HSMT11 máy
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương 5 E-HSMT1bể
P Trạm bơm
1Lắp đặt van 2 chiều ĐK 100mmChương 5 E-HSMT4cái
2Lắp đặt van 2 chiều ĐK50mmChương 5 E-HSMT2cái
3Lắp đặt van 2 chièu, ĐK40mmChương 5 E-HSMT2cái
4Lắp đặt van 1 chiều ĐK 100mmChương 5 E-HSMT4cái
5Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmChương 5 E-HSMT4cái
6Lắp đặt mối nối mềm, ĐK Chương 5 E-HSMT2cái
7Lắp đặt mối nối mềm, ĐK Chương 5 E-HSMT2cái
8Lắp đặt tê 90 độ TTK D100Chương 5 E-HSMT2cái
9Lắp đặt tê 90 độ PPR D50Chương 5 E-HSMT1cái
10Lắp đặt tê 90 độ PPR D40Chương 5 E-HSMT1cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương 5 E-HSMT0,04100m
Q Ống nhựa, hàn, đk
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương 5 E-HSMT0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương 5 E-HSMT0,04100m
R Cấp nước
1Lắp đặt van ren, ĐK40mm 2 chiều PPRChương 5 E-HSMT1cái
2Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 2 chiều PPRChương 5 E-HSMT3cái
3Lắp đặt tê 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40mmChương 5 E-HSMT2cái
4Lắp đặt tê 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40/32mmChương 5 E-HSMT4cái
5Lắp đặt tê 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/25mmChương 5 E-HSMT7cái
6Lắp đặt tê 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mmChương 5 E-HSMT2cái
7Lắp đặt tê 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/20mmChương 5 E-HSMT3cái
8Lắp đặt tê 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25/20mmChương 5 E-HSMT18cái
9Lắp đặt cút PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mmChương 5 E-HSMT12cái
10Lắp đặt cút PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmChương 5 E-HSMT5cái
11Lắp đặt cút PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmChương 5 E-HSMT12cái
12Lắp đặt cút PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút nối ren trong d=20mmChương 5 E-HSMT27cái
13Lắp đặt côn nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK PPR 40/32mmChương 5 E-HSMT1cái
14Lắp đặt côn nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mmPPRChương 5 E-HSMT3cái
15Lắp đặt côn nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm PPRChương 5 E-HSMT6cái
16Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmChương 5 E-HSMT9cái
17Nút bịt D20Chương 5 E-HSMT27cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mmChương 5 E-HSMT0,88100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmChương 5 E-HSMT0,16100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmChương 5 E-HSMT0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmChương 5 E-HSMT0,24100m
22Lắp đặt măng sông, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm PPRChương 5 E-HSMT22cái
23Lắp đặt măng sông PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương 5 E-HSMT4cái
24Lắp đặt măng sông PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương 5 E-HSMT5cái
25Lắp đặt măng sông PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương 5 E-HSMT6cái
S Thoát nước
1Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương 5 E-HSMT10cái
2Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/90mmChương 5 E-HSMT1cái
3Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/75mmChương 5 E-HSMT5cái
4Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương 5 E-HSMT2cái
5Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmChương 5 E-HSMT5cái
6Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/42mmChương 5 E-HSMT6cái
7Lắp đặt tê thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương 5 E-HSMT2cái
8Lắp đặt tê thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương 5 E-HSMT2cái
9Lắp đặt tê uPVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương 5 E-HSMT2cái
10Lắp đặt cút 135 độ uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương 5 E-HSMT1cái
11Lắp đặt cút 135 độ uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương 5 E-HSMT4cái
12Lắp đặt cút 135 độ uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmChương 5 E-HSMT22cái
13Lắp đặt cút 135 độ uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmChương 5 E-HSMT18cái
14Lắp đặt cút 90 độ uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương 5 E-HSMT20cái
15Lắp đặt cút 90 độ uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmChương 5 E-HSMT15cái
16Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmChương 5 E-HSMT6cái
17Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mmChương 5 E-HSMT9cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/42mmChương 5 E-HSMT3cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmChương 5 E-HSMT5cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mmChương 5 E-HSMT3cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương 5 E-HSMT0,28100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương 5 E-HSMT1,36100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmChương 5 E-HSMT0,24100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương 5 E-HSMT0,12100m
25Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương 5 E-HSMT7cái
26Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương 5 E-HSMT34cái
27Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmChương 5 E-HSMT6cái
28Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmChương 5 E-HSMT3cái
T Cấp thoát nước phần hạ tầng
U Cấp nước sinh hoạt
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp IIIChương 5 E-HSMT21,216m3
2Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương 5 E-HSMT1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmChương 5 E-HSMT0,26100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmChương 5 E-HSMT0,54100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmChương 5 E-HSMT2cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mmChương 5 E-HSMT6cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mmChương 5 E-HSMT1cái
8Đắp nền móng công trình, thủ côngChương 5 E-HSMT8,416m3
9Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT12,8m3
V Cấp nước chữa cháy
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmChương 5 E-HSMT0,43100m
2Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmChương 5 E-HSMT4cái
3Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính tê d=100mmChương 5 E-HSMT1cái
4Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương 5 E-HSMT1cái
5Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mmChương 5 E-HSMT1cái
6Hộp chữa cháy ngoàiChương 5 E-HSMT1bộ
W Thoát nước mưa:
1Đào đất, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,414100m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương 5 E-HSMT16đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmChương 5 E-HSMT15mối nối
4Gối đỡ cống D400Chương 5 E-HSMT24cái
5Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,3939100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,0146100m3
X Rãnh thoát nước 300xH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT95,6043m3
2Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT9,657m3
3Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT14,4855m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75Chương 5 E-HSMT25,839m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT5,742m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT0,5148100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT1,5171tấn
8Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT9,1m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5 E-HSMT181,25cái
Y Ống thoát nước mưa uPVC D200
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT47,36m3
2Đắp móng đường ống, thủ côngChương 5 E-HSMT20,72m3
3Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85Chương 5 E-HSMT26,64m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmChương 5 E-HSMT0,74100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, dài 8m, ĐK 250mmChương 5 E-HSMT0,12100m
Z Ga rãnh thu nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT5,8608m3
2Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT0,66m3
3Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT0,66m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75Chương 5 E-HSMT2,2176m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,3168m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT0,0259100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT0,0569tấn
8Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,5184m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5 E-HSMT8cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmChương 5 E-HSMT0,064100m
AA Ga thu nước mưa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT5,3792m3
2Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT0,5379m3
3Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT0,5379m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75Chương 5 E-HSMT1,0419m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,2147m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT0,0157100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT0,1368tấn
8Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,2744m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5 E-HSMT8cái
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT12,8m2
AB Ga thăm thoát nước mưa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT19,903m3
2Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT1,0758m3
3Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT2,1517m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75Chương 5 E-HSMT5,7357m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,6885m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT0,0461100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT0,306tấn
8Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,2765m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5 E-HSMT12cái
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT26,72m2
AC Thoát nước thải
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT42,24m3
2Đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT18,48m3
3Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85Chương 5 E-HSMT23,76m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmChương 5 E-HSMT0,66100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, dài 8m, ĐK 250mmChương 5 E-HSMT0,025100m
AD Ga thăm thoát nước thải
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT11,9407m3
2Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT0,8978m3
3Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT0,8978m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, M75Chương 5 E-HSMT3,1926m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,4136m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT0,0342100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT0,2604tấn
8Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,6498m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5 E-HSMT10cái
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT15,82m2
AE Ga thăm đấu nối nước thải
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT4,2496m3
2Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT0,269m3
3Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT0,269m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, M75Chương 5 E-HSMT0,9905m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,1074m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT0,0086100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT0,0655tấn
8Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,2074m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5 E-HSMT2cái
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT5,12m2
AF Hố đồng hồ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT1,3068m3
2Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT0,1742m3
3Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT0,2614m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT0,1285m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,081m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT4,416m2
7Bộ nắp ga gang KT 600x800Chương 5 E-HSMT1bộ
AG Bể nước
1Đào xúc đất, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT1,0544100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,39100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,6644100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,0204100m2
5Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, vữa mác 150, đá 4x6Chương 5 E-HSMT2,5346m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,5664100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn máiChương 5 E-HSMT0,165100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương 5 E-HSMT0,8429tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương 5 E-HSMT0,7971tấn
10Bê tông bể chứa thành thẳng, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT18,1453m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT56,644m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT66,6m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT17,5m2
AH Bể phốt
1Đào xúc đất, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,312100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,1097100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,2023100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,0136100m2
5Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, vữa mác 150, đá 4x6Chương 5 E-HSMT1,143m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,0191100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,1684tấn
8Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT1,517m3
9Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75Chương 5 E-HSMT5,3332m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT0,0452100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT0,0627tấn
12Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,9114m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5 E-HSMT12cái
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT25,52m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT34,8075m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT7,5m2
AI Phòng cháy chữa cháy nhà chính
1Lắp đặt hộp 3 bình chữa cháy 800x600x300Chương 5 E-HSMT6hộp
2Bình bột chữa cháy ABC 6kgChương 5 E-HSMT12bình
3Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3Chương 5 E-HSMT6bình
4Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương 5 E-HSMT6bảng
AJ HẠNG MỤC: KHO VẬT CHỨNG
AK Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT116,8638m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,4403100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,7354100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,3134100m2
5Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT9,316m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,5876100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,9672100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,0675tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,6556tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương 5 E-HSMT0,4298tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,5988tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK Chương 5 E-HSMT2,1788tấn
13Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT14,6436m3
14Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT14,508m3
AL Phần thân
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,8902100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương 5 E-HSMT0,1834tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương 5 E-HSMT0,8891tấn
4Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện Chương 5 E-HSMT5,4278m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,7608100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,8055tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,7159tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT7,2277m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn máiChương 5 E-HSMT1,6128100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương 5 E-HSMT0,532tấn
11Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT8,064m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT0,3557100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương 5 E-HSMT0,119tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương 5 E-HSMT0,0167tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT2,1358m3
16Sản xuất xà gồ thépChương 5 E-HSMT1,1738tấn
17Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương 5 E-HSMT2,9043tấn
18Sản xuất giằng mái thépChương 5 E-HSMT0,221tấn
19Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương 5 E-HSMT366,9562m2
20Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT1,1738tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5 E-HSMT2,9043tấn
22Lắp dựng giằng thép bu lôngChương 5 E-HSMT0,221tấn
AM Bể phốt
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,0893100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,0355100m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,0118100m2
4Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT0,58m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,0123100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,0534tấn
7Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT0,828m3
8Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, M75Chương 5 E-HSMT2,3325m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT12,28m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT10,842m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT2,992m2
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT0,0181100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT0,0485tấn
14Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,4788m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5 E-HSMT5cái
AN Kiến trúc
1Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Chương 5 E-HSMT38,7481m3
2Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Chương 5 E-HSMT25,8293m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Chương 5 E-HSMT1,3435m3
4Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Chương 5 E-HSMT2,2345m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao Chương 5 E-HSMT3,8984m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT291,851m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT597,159m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT104,43m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT161,28m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT291,851m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT265,71m2
AO Phần mái
1Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương 5 E-HSMT2,5634100m2
2Tôn úp nóc rộng 0,6mChương 5 E-HSMT45,42m
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmChương 5 E-HSMT66,8964m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 200x200mmChương 5 E-HSMT6,7374m2
5Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x300mmChương 5 E-HSMT26,604m2
AP Phần sàn
1Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 100, đá 1x2Chương 5 E-HSMT23,379m3
2Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mmChương 5 E-HSMT17,8m2
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT211,148m2
4Láng granitô tam cấpChương 5 E-HSMT4,8848m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT22,272m2
AQ Phần cửa
1Cửa đi khung thép, pano tôn, chống cháyChương 5 E-HSMT15,064m2
2Khóa cửaChương 5 E-HSMT3bộ
3Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 4500 , kính dán an toàn dày 6,38mmChương 5 E-HSMT5,93m2
4Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm bản lề, khoá, tay cài)Chương 5 E-HSMT3bộ
5Cửa sổ mở lùa 4 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mmChương 5 E-HSMT10,08m2
6Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánhChương 5 E-HSMT7bộ
7Cửa sổ mở lùa 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mmChương 5 E-HSMT4,86m2
8Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánhChương 5 E-HSMT3bộ
9Cửa sổ 1 cánh mở hất chữ A, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mmChương 5 E-HSMT0,72m2
10Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhChương 5 E-HSMT2bộ
11Khung lưới thép B40Chương 5 E-HSMT0,756m2
12Hoa sắt cửa sổ sơn màu xanh đen 12x12Chương 5 E-HSMT15,66m2
AR Phần điện
1Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 6 MCBChương 5 E-HSMT2hộp
2Lắp đặt MCB 1 cực 10AChương 5 E-HSMT2cái
3Lắp đặt MCB 1 cực 16AChương 5 E-HSMT1cái
4Lắp đặt MCB 2 cực 20AChương 5 E-HSMT2cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương 5 E-HSMT35bộ
6Lắp đặt quạt trầnChương 5 E-HSMT1cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtChương 5 E-HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtChương 5 E-HSMT1cái
9Lắp đặt công tắc 4 hạtChương 5 E-HSMT1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 E-HSMT4cái
11Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương 5 E-HSMT20m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT120m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT20m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương 5 E-HSMT140m
AS Cấp thoát nước
AT Phần thiết bị
1Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5 E-HSMT1bộ
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương 5 E-HSMT1cái
4Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương 5 E-HSMT1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5 E-HSMT1bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namChương 5 E-HSMT1bộ
7Lắp đặt van phao cơ ĐK 40mmChương 5 E-HSMT1cái
8Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Chương 5 E-HSMT1bể
AU Cấp nước
1Lắp đặt van PPR D25Chương 5 E-HSMT1cái
2Lắp đặt tê 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mmChương 5 E-HSMT1cái
3Lắp đặt tê 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25/20mmChương 5 E-HSMT2cái
4Lắp đặt cút PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mmChương 5 E-HSMT4cái
5Lắp đặt cút PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmChương 5 E-HSMT6cái
6Lắp đặt cút PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmChương 5 E-HSMT2cái
7Lắp đặt cút PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút nối ren trong d=20mmChương 5 E-HSMT3cái
8Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mmChương 5 E-HSMT1cái
9Lắp đặt kép d=20mmChương 5 E-HSMT3cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mmChương 5 E-HSMT0,12100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mmChương 5 E-HSMT0,08100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mmChương 5 E-HSMT0,04100m
AV Thoát nước
1Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương 5 E-HSMT1cái
2Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/42mmChương 5 E-HSMT1cái
3Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmChương 5 E-HSMT1cái
4Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/42mmChương 5 E-HSMT2cái
5Lắp đặt tê uPVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChương 5 E-HSMT1cái
6Lắp đặt cút 135 độ uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương 5 E-HSMT4cái
7Lắp đặt cút 135 độ uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmChương 5 E-HSMT3cái
8Lắp đặt cút 135 độ uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmChương 5 E-HSMT6cái
9Lắp đặt cút 90 độ uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương 5 E-HSMT24cái
10Lắp đặt cút 90 độ uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmChương 5 E-HSMT6cái
11Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương 5 E-HSMT1cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương 5 E-HSMT0,04100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương 5 E-HSMT0,36100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmChương 5 E-HSMT0,08100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương 5 E-HSMT0,04100m
16Cầu chắn rác D90Chương 5 E-HSMT8cái
AW HẠNG MỤC: SAN NỀN
AX Phần san nền
1Đào xúc đất, đất C1Chương 5 E-HSMT13,7262100m3
2Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IChương 5 E-HSMT5,7042100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương 5 E-HSMT8,022100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT88,3628100m3
5Vật liệu đất đắpChương 5 E-HSMT8.153,4573m3
AY Tường chắn xây đá hộc
1Bơm nước hố móngChương 5 E-HSMT15ca
2Đào kênh mương, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT1,3989100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,4663100m3
4Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT7,88m3
5Xây móng đá hộc, dày >60cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100Chương 5 E-HSMT50,1m3
6Xây tường thẳng, đá hộc, dày 2, M100Chương 5 E-HSMT76,5m3
7Bê tông giằng móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT6,175m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,2396tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương 5 E-HSMT0,3088100m2
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương 5 E-HSMT0,1368100m2
11Làm tầng lọc đá dăm 2x4Chương 5 E-HSMT0,057100m3
12Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương 5 E-HSMT0,057100m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương 5 E-HSMT0,76100m
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe co giãnChương 5 E-HSMT9,88m2
AZ HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
BA Móng
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT13,286m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,0443100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,0886100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,056100m2
5Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT1,412m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,1816100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,0774tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,053tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,0234tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,1325tấn
11Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT5,3787m3
BB Phần thân
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,0968100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương 5 E-HSMT0,0132tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương 5 E-HSMT0,0694tấn
4Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện Chương 5 E-HSMT0,5324m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,0604100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,0204tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,1111tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,6652m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn máiChương 5 E-HSMT0,3147100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương 5 E-HSMT0,2353tấn
11Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT2,9468m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,0306100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,0366tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,3366m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT0,032100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương 5 E-HSMT0,0306tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,352m3
BC Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày Chương 5 E-HSMT8,9544m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT51,3524m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT48,8004m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT19,0244m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT8,84m
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT51,3524m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT19,0244m2
BD Phấn mái
1Sản xuất xà gồ thépChương 5 E-HSMT0,1414tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT7,5168m2
3Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT0,1414tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,45Chương 5 E-HSMT0,4646100m2
5Tôn úp nóc rộng 0,4Chương 5 E-HSMT5,22m
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT4,698m2
BE Nền nhà
1Đắp nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT0,1912m3
2Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 4x6Chương 5 E-HSMT1,3288m3
3Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mmChương 5 E-HSMT18,7784m2
4Đá granitChương 5 E-HSMT0,954m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x300mmChương 5 E-HSMT1,8144m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1,8144m2
BF Phần cửa
1Cửa đi mở quay 1 cánh mở, cửa nhôm Việt Pháp hệ 4500 , kính dán an toàn dày 6,38mmChương 5 E-HSMT1,98m2
2Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm bản lề, khoá, tay cài)Chương 5 E-HSMT1bộ
3Cửa sổ mở lùa 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mmChương 5 E-HSMT5,2m2
4Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánhChương 5 E-HSMT4bộ
5Hoa sắt 12x12Chương 5 E-HSMT5,2m2
BG Điện nhà bảo vệ
1Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 6 MCBChương 5 E-HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 1 cực 10A, 4,5kAChương 5 E-HSMT3cái
3Lắp đặt MCB 1 cực 16A, 4,5kAChương 5 E-HSMT1cái
4Lắp đặt MCB 2 cực 25AChương 5 E-HSMT1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 E-HSMT4cái
6Lắp đặt quạt trầnChương 5 E-HSMT1cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtChương 5 E-HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtChương 5 E-HSMT1cái
9Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương 5 E-HSMT30m
10Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương 5 E-HSMT30m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT60m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT30m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương 5 E-HSMT30m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương 5 E-HSMT50m
BH HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE, CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN
BI NHÀ XE
BJ Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,1022100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,0341100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,0681100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,024100m2
5Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT0,715m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,1272100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,0567100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,086tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,1212tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,0707tấn
11Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT2,2675m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT0,6239m3
13Sản xuất cột bằng thép hìnhChương 5 E-HSMT0,6306tấn
14Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương 5 E-HSMT0,1554tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương 5 E-HSMT0,1554tấn
16Lắp cột thép các loạiChương 5 E-HSMT0,6306tấn
BK Phần mái
1Sản xuất xà gồ thépChương 5 E-HSMT0,3711tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT32,16m2
3Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT0,3752tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương 5 E-HSMT0,7504100m2
5Máng tôn dày 1mm, R=150mmChương 5 E-HSMT13,4M
BL Nền nhà
1Đắp nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT8,308m3
2Trải tấm polime giữ nước XMChương 5 E-HSMT83,08m2
3Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT7,6347m3
BM CỔNG CHÍNH - CỔNG PHỤ
BN Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,0865100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,0288100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,0577100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,022100m2
5Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT0,605m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,2188100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương 5 E-HSMT0,0874tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương 5 E-HSMT0,0639tấn
9Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện Chương 5 E-HSMT1,0974m3
BO Kiến trúc
1Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao Chương 5 E-HSMT1,8348m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT21,12m2
3Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT66m
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT27,72m2
5Cổng Inox tự động cao 1,2mChương 5 E-HSMT5,06m
6MotorChương 5 E-HSMT1bộ
7Cánh cổng phụChương 5 E-HSMT18,94m2
8Đèn cổng phụChương 5 E-HSMT2bộ
BP TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,6489100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT19,3523m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,4567100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,561100m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,402100m2
6Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT8,2591m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT3,0574100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương 5 E-HSMT0,9024tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương 5 E-HSMT1,2164tấn
10Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện Chương 5 E-HSMT9,2706m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,4777100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,5003tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT5,2101m3
BQ Kiến trúc
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT19,1181m3
2Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao Chương 5 E-HSMT5,3034m3
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT146,974m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT399,261m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT546,235m2
6Sản xuất hàng rào bằng sắt hộp 30x60x2Chương 5 E-HSMT3,5809tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT169,7936m2
8Lắp dựng lan can sắtChương 5 E-HSMT179,5518m2
BR SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, vữa mác 150, đá 4x6Chương 5 E-HSMT120,3m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9Chương 5 E-HSMT1,203100m3
3Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 2x4Chương 5 E-HSMT144,36m3
BS Vỉa hè
1Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9Chương 5 E-HSMT0,097100m3
2Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5,5cmChương 5 E-HSMT97m2
BT CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài.Chương 5 E-HSMT44,868m3
2Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch ECChương 5 E-HSMT421,4928m2
3Đào móng băng, thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT44,868m3
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,4487100m3
BU HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Tổng đài điện thoại 24 sốChương 5 E-HSMT1bộ
2Bộ lưu điện UPS 500VAChương 5 E-HSMT1bộ
3Moderm ADSL quangChương 5 E-HSMT1bộ
4Switch 12 port 10/100MbpsChương 5 E-HSMT1bộ
5Camera hồng ngoại (ốp trần)Chương 5 E-HSMT2bộ
6Monitor 19"Chương 5 E-HSMT1bộ
7Đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênhChương 5 E-HSMT1bộ
8Ổ cứng ghi hình HDD (2Tbytes)Chương 5 E-HSMT1bộ
9Máy điều hòa 9000BTUChương 5 E-HSMT1bộ
10Máy điều hòa 12.000BTUChương 5 E-HSMT10bộ
11Máy điều hòa 20.500BTUChương 5 E-HSMT2bộ
12Máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3/h. H=20mChương 5 E-HSMT1bộ
13Máy bơm chữa cháy Q=36m3/h. H=30mChương 5 E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;Có chứng chỉ tư vấn giám sát hạng III trở lênĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (dân dụng, cấp III trở lên)Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên, 01 nhân sự chuyên ngành điện, 01 nhân sự chuyên ngành cấp thoát nước.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT 1 Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐĐã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.33
5 Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháyĐã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Trình độ: Đại học trở lên.Có chứng chỉ định giá hạng III trở lênĐã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1kW Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1
2 Máy bơm nước ≥ 2kW Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2
3 Máy cắt gạch ≥ 1,7kW Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2
4 Máy hàn ≥ 14 kW Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2
5 Máy uốn thép ≥ 5kW Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2
7 Máy đầm đất ≥ 70kg Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1
8 Máy đào ≥ 1,25m3 Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1
9 Máy mài ≥ 1kW Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1
10 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2
11 Máy trộn vữa ≥ 150l Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2
12 Máy trộn bê tông Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2
13 Ô tô ≥ 7 tấn Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1
14 Cần trục ô tô ≥ 10T Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1
15 Máy ép cọc 150T Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->