Gói thầu: Thi công xây dựng công trình chính và các công trình phụ trợ và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình chính và các công trình phụ trợ và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 380 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 10:00:00 đến ngày 2021-11-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,974,599,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;Có chứng chỉ tư vấn giám sát hạng III trở lênĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (dân dụng, cấp III trở lên)Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, 01 nhân sự chuyên ngành điện, 01 nhân sự chuyên ngành cấp thoát nước.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐĐã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháyĐã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Có chứng chỉ định giá hạng III trở lênĐã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước ≥ 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥ 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình chính và các công trình phụ trợ và lắp đặt thiết bị Trụ sở và kho vật chứng Chi cục Thi hành án dân sự huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 380 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT cụ thể: Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); Tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Luật đấu thầu; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính (Bản nộp cơ quan thuế) và một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán của đơn vị kiểm toán độc lập; - Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: + Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo Ghi chú số (7) Mẫu số 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm]; + Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng hạn mức tín dụng với các tổ chức tín dụng, Nhà thầu cần phải chi tiết rõ hạn mức khả dụng của Nhà thầu tại thời điểm đóng thầu. 2.2. Tài liệu chứng minh về Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự; biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính; giấy báo có của ngân hàng; 2.3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.4. Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị thi công: Nhà thầu cung cấp tài liệu như đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc… của thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu. 2.5. Tài liệu chứng minh về năng lực cung cấp vật tư, vật liệu phục vụ cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Giang (Chủ đầu tư) – Địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 02046 258 002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 02046 258 002 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ kế hoạch - Tài chính, Tổng Cục Thi hành án dân sự Địa chỉ: 60 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 02432 444 269 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | Phần cọc | |||
| 1 | Sản xuất cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25 | Chương 5 E-HSMT | 5,497 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất cấp 2 | Chương 5 E-HSMT | 5,497 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 2,325 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương 5 E-HSMT | 0,0233 | 100m3 |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 67,0639 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,2235 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,4469 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,3465 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 2,4565 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 1,8794 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,1295 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,9577 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,5314 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 2,0329 | tấn |
| 11 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 27,9901 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Chương 5 E-HSMT | 23,4589 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,4402 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng móng dài | Chương 5 E-HSMT | 0,5908 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,3647 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,1958 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 5,9428 | m3 |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 3,6198 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 1,0238 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 3,1385 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương 5 E-HSMT | 2,1713 | tấn |
| 5 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện | Chương 5 E-HSMT | 24,9801 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 2,5812 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 1,2782 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 3,0506 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương 5 E-HSMT | 1,746 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 250, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 25,9874 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 7,4103 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 9,035 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 250, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 71,2153 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,2951 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,1684 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 250, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 1,4006 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương 5 E-HSMT | 0,6688 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,4006 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,8669 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 250, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 5,2566 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 1,0113 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,4104 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 250, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 8,6882 | m3 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,1838 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,1838 | tấn |
| E | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày | Chương 5 E-HSMT | 149,3506 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày | Chương 5 E-HSMT | 11,6489 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Chương 5 E-HSMT | 57,1693 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Chương 5 E-HSMT | 1,9895 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 292,6812 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1.236,5143 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 558,8075 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 361,98 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 686,2728 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 292,6812 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 2.843,5746 | m2 |
| 12 | Đá granit vàng sẫm | Chương 5 E-HSMT | 38,1108 | m2 |
| 13 | Đá granit ghi xám | Chương 5 E-HSMT | 41,577 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can Inox đường dốc | Chương 5 E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 15 | Sản xuất lan can INOX 304 | Chương 5 E-HSMT | 0,1216 | tấn |
| F | Phần mái | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 2,8966 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 230,938 | m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 2,8966 | tấn |
| 4 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Chương 5 E-HSMT | 0,5248 | m2 |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Chương 5 E-HSMT | 1,9919 | 100m2 |
| 6 | Lát gạch chống nóng 10 lỗ 22x22x10,5 | Chương 5 E-HSMT | 19,096 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương 5 E-HSMT | 49,2412 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương 5 E-HSMT | 1,568 | 100m |
| 9 | Cầu chắn rác Inox D120 | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Ống thông dầm PVC D42, L=300 | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Tôn phằng dày 1mm lên mái | Chương 5 E-HSMT | 0,8836 | m2 |
| 12 | Thép fi25 lên mái | Chương 5 E-HSMT | 1,5 | m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 1,885 | m2 |
| 14 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương 5 E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 15 | Đắp chi tiết vữa XM cát mịn M75 | Chương 5 E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương 5 E-HSMT | 34,0272 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Chương 5 E-HSMT | 37,2048 | m2 |
| 18 | Ốp đá màu đen huế qua cửa WC | Chương 5 E-HSMT | 0,924 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Chương 5 E-HSMT | 40,3515 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương 5 E-HSMT | 37,2048 | m2 |
| G | Phần sàn | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 2,1378 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 21,2422 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm | Chương 5 E-HSMT | 387,3724 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Chương 5 E-HSMT | 30,5982 | m2 |
| 5 | Lát đá granit ghi xám bậu cửa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 4,554 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x500mm | Chương 5 E-HSMT | 46,6992 | m2 |
| 7 | Màng chống thấm sika bituseal T130SG cho mái 2 lớp loại khò nóng trực tiếp dày 3mm | Chương 5 E-HSMT | 79,754 | m2 |
| H | Phần cửa, cầu thang | |||
| 1 | Cửa đi mở quay cửa nhôm hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương 5 E-HSMT | 36,3 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm bản lề, khoá, tay cài) | Chương 5 E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm bản lề, khoá, tay cài) | Chương 5 E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Cửa đi mở lùa 2 cánh mở, cửa nhôm hệ 4500 , kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương 5 E-HSMT | 7,869 | m2 |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm bánh xe đôi, chống nhấc, móc khoá, tay nắm) | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cửa đi mở quay 2 cánh mở, cửa nhôm hệ 4500 , kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương 5 E-HSMT | 9,4 | m2 |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm bản lề, khoá, tay cài) | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm bản lề, khoá, tay cài) | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mm | Chương 5 E-HSMT | 103,892 | m2 |
| 10 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương 5 E-HSMT | 45 | bộ |
| 11 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Cửa sổ 1 cánh mở hất chữ A, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mm | Chương 5 E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 13 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Vách kính khung nhôm hệ 4500, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm | Chương 5 E-HSMT | 112,7104 | m2 |
| 15 | Hoa sắt cửa số 10x10 trọng lượng từ 12kg đến 16kg cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 136,588 | m2 |
| 16 | Lan can cầu thang thép hộp, tay vịn gỗ | Chương 5 E-HSMT | 14,508 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương 5 E-HSMT | 7,8106 | 100m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 200x250mm Inax | Chương 5 E-HSMT | 29,354 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 799,68 | m |
| I | Phần điện | |||
| J | Tủ điện TĐ1 | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ automat, chứa 9 MCB | Chương 5 E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn báo pha đỏ vàng xanh+cầu chì hộp 2A | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ automat, chứa 6 MCB | Chương 5 E-HSMT | 13 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các MCB 1 cực, 10A | Chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt các MCB 1 cực, 16A | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các MCB 1 cực, 20A | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các MCB 1 cực, 25A | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các MCB 2 cực, 10A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các MCB 2 cực, 20A | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các MCB 2 cực, 25A | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt các MCB 2 cực, 32A | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các MCB 2 cực, 40A | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các MCB 2 cực, 50A | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các MCB 3 cực, 16A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các MCB 3 cực, 32A | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các MCB 3 cực, 40A | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các MCB 3 cực, 125A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương 5 E-HSMT | 37 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương 5 E-HSMT | 21 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương 5 E-HSMT | 19 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 E-HSMT | 74 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương 5 E-HSMT | 1 | máy |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương 5 E-HSMT | 10 | máy |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương 5 E-HSMT | 3 | máy |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Chương 5 E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Chương 5 E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 320 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 104 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 7 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương 5 E-HSMT | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 450 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 320 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 84 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 7 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Chương 5 E-HSMT | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương 5 E-HSMT | 450 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương 5 E-HSMT | 320 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương 5 E-HSMT | 27 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương 5 E-HSMT | 130 | m |
| K | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX | Chương 5 E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm RJ11+đế | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương 5 E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp | Chương 5 E-HSMT | 16 | 10 m |
| 5 | Bộ chống sét lan truyền | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị modem ADSL quang | Chương 5 E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch, Switch 12 port 10/100Mbps | Chương 5 E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm RJ45+đế PVC | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp RJ45 | Chương 5 E-HSMT | 16 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương 5 E-HSMT | 100 | m |
| L | Hệ thống camera | |||
| 1 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Chương 5 E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Monitor 19" | Chương 5 E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh | Chương 5 E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Ổ cứng ghi hình HDD (2Tbytes) | Chương 5 E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 5 | Bộ nguồn 12VDC-12A | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp đống trục RG6 | Chương 5 E-HSMT | 4 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu 4x2x0,5mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương 5 E-HSMT | 40 | m |
| M | Phần chống sét - nối đất | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương 5 E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=8mm | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương 5 E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | m |
| 7 | Kẹp giữ ống chống sét vào tường | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Chương 5 E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương 5 E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Kẹp cọc sắt | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| N | Phần cấp - thoát nươc | |||
| O | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương 5 E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Van xả tiểu | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van phao cơ D63 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt crephin D50 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt crephin D63 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3/h. H=20m | Chương 5 E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 13 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy Q=36m3/h. H=30m | Chương 5 E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bể |
| P | Trạm bơm | |||
| 1 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 100mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK50mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 2 chièu, ĐK40mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 100mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê 90 độ TTK D100 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D50 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D40 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương 5 E-HSMT | 0,04 | 100m |
| Q | Ống nhựa, hàn, đk | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương 5 E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương 5 E-HSMT | 0,04 | 100m |
| R | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm 2 chiều PPR | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 2 chiều PPR | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40/32mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/25mm | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/20mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25/20mm | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút nối ren trong d=20mm | Chương 5 E-HSMT | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK PPR 40/32mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mmPPR | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm PPR | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Nút bịt D20 | Chương 5 E-HSMT | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Chương 5 E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương 5 E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương 5 E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương 5 E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt măng sông, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm PPR | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| S | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/90mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/75mm | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/42mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/42mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương 5 E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương 5 E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Chương 5 E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương 5 E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương 5 E-HSMT | 34 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| T | Cấp thoát nước phần hạ tầng | |||
| U | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 21,216 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Chương 5 E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương 5 E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương 5 E-HSMT | 8,416 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 12,8 | m3 |
| V | Cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Chương 5 E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính tê d=100mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Hộp chữa cháy ngoài | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| W | Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,414 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương 5 E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Chương 5 E-HSMT | 15 | mối nối |
| 4 | Gối đỡ cống D400 | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,3939 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| X | Rãnh thoát nước 300xH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 95,6043 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 9,657 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 14,4855 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Chương 5 E-HSMT | 25,839 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 5,742 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương 5 E-HSMT | 0,5148 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 1,5171 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 9,1 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT | 181,25 | cái |
| Y | Ống thoát nước mưa uPVC D200 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 47,36 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống, thủ công | Chương 5 E-HSMT | 20,72 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương 5 E-HSMT | 26,64 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Chương 5 E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, dài 8m, ĐK 250mm | Chương 5 E-HSMT | 0,12 | 100m |
| Z | Ga rãnh thu nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 5,8608 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Chương 5 E-HSMT | 2,2176 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,3168 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5 E-HSMT | 0,0259 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 0,0569 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,5184 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương 5 E-HSMT | 0,064 | 100m |
| AA | Ga thu nước mưa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 5,3792 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,5379 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,5379 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Chương 5 E-HSMT | 1,0419 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,2147 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5 E-HSMT | 0,0157 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 0,1368 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,2744 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 12,8 | m2 |
| AB | Ga thăm thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 19,903 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 1,0758 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 2,1517 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Chương 5 E-HSMT | 5,7357 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,6885 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5 E-HSMT | 0,0461 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,2765 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 26,72 | m2 |
| AC | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 42,24 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 18,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương 5 E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Chương 5 E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, dài 8m, ĐK 250mm | Chương 5 E-HSMT | 0,025 | 100m |
| AD | Ga thăm thoát nước thải | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 11,9407 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,8978 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,8978 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, M75 | Chương 5 E-HSMT | 3,1926 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,4136 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5 E-HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 0,2604 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,6498 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 15,82 | m2 |
| AE | Ga thăm đấu nối nước thải | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 4,2496 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, M75 | Chương 5 E-HSMT | 0,9905 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,1074 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5 E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,2074 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 5,12 | m2 |
| AF | Hố đồng hồ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 1,3068 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,1742 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,2614 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,1285 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 4,416 | m2 |
| 7 | Bộ nắp ga gang KT 600x800 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| AG | Bể nước | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 1,0544 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,6644 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Chương 5 E-HSMT | 2,5346 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,5664 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,8429 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,7971 | tấn |
| 10 | Bê tông bể chứa thành thẳng, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 18,1453 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 56,644 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 66,6 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 17,5 | m2 |
| AH | Bể phốt | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,1097 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,2023 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Chương 5 E-HSMT | 1,143 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,0191 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,1684 | tấn |
| 8 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 1,517 | m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Chương 5 E-HSMT | 5,3332 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương 5 E-HSMT | 0,0452 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,9114 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 25,52 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 34,8075 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 7,5 | m2 |
| AI | Phòng cháy chữa cháy nhà chính | |||
| 1 | Lắp đặt hộp 3 bình chữa cháy 800x600x300 | Chương 5 E-HSMT | 6 | hộp |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC 6kg | Chương 5 E-HSMT | 12 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 | Chương 5 E-HSMT | 6 | bình |
| 4 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương 5 E-HSMT | 6 | bảng |
| AJ | HẠNG MỤC: KHO VẬT CHỨNG | |||
| AK | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 116,8638 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,4403 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,7354 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,3134 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 9,316 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,5876 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,9672 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,6556 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,4298 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,5988 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 2,1788 | tấn |
| 13 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 14,6436 | m3 |
| 14 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 14,508 | m3 |
| AL | Phần thân | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,8902 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,1834 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,8891 | tấn |
| 4 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện | Chương 5 E-HSMT | 5,4278 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,7608 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,8055 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,7159 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 7,2277 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 1,6128 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,532 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 8,064 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,3557 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 2,1358 | m3 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 1,1738 | tấn |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương 5 E-HSMT | 2,9043 | tấn |
| 18 | Sản xuất giằng mái thép | Chương 5 E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 366,9562 | m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 1,1738 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5 E-HSMT | 2,9043 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương 5 E-HSMT | 0,221 | tấn |
| AM | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,0893 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 7 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, M75 | Chương 5 E-HSMT | 2,3325 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 12,28 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 10,842 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,992 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương 5 E-HSMT | 0,0181 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 0,0485 | tấn |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,4788 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| AN | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Chương 5 E-HSMT | 38,7481 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Chương 5 E-HSMT | 25,8293 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Chương 5 E-HSMT | 1,3435 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Chương 5 E-HSMT | 2,2345 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao | Chương 5 E-HSMT | 3,8984 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 291,851 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 597,159 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 104,43 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 161,28 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 291,851 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 265,71 | m2 |
| AO | Phần mái | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương 5 E-HSMT | 2,5634 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc rộng 0,6m | Chương 5 E-HSMT | 45,42 | m |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương 5 E-HSMT | 66,8964 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 200x200mm | Chương 5 E-HSMT | 6,7374 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x300mm | Chương 5 E-HSMT | 26,604 | m2 |
| AP | Phần sàn | |||
| 1 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 100, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 23,379 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm | Chương 5 E-HSMT | 17,8 | m2 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 211,148 | m2 |
| 4 | Láng granitô tam cấp | Chương 5 E-HSMT | 4,8848 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 22,272 | m2 |
| AQ | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi khung thép, pano tôn, chống cháy | Chương 5 E-HSMT | 15,064 | m2 |
| 2 | Khóa cửa | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 4500 , kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương 5 E-HSMT | 5,93 | m2 |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm bản lề, khoá, tay cài) | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Cửa sổ mở lùa 4 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mm | Chương 5 E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh | Chương 5 E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mm | Chương 5 E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Cửa sổ 1 cánh mở hất chữ A, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mm | Chương 5 E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 10 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Khung lưới thép B40 | Chương 5 E-HSMT | 0,756 | m2 |
| 12 | Hoa sắt cửa sổ sơn màu xanh đen 12x12 | Chương 5 E-HSMT | 15,66 | m2 |
| AR | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 6 MCB | Chương 5 E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 1 cực 10A | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 cực 16A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương 5 E-HSMT | 35 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 140 | m |
| AS | Cấp thoát nước | |||
| AT | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van phao cơ ĐK 40mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bể |
| AU | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25/20mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút nối ren trong d=20mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép d=20mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm | Chương 5 E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Chương 5 E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | Chương 5 E-HSMT | 0,04 | 100m |
| AV | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/42mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/42mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương 5 E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương 5 E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Chương 5 E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương 5 E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 16 | Cầu chắn rác D90 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| AW | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| AX | Phần san nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C1 | Chương 5 E-HSMT | 13,7262 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 5,7042 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 8,022 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 88,3628 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đất đắp | Chương 5 E-HSMT | 8.153,4573 | m3 |
| AY | Tường chắn xây đá hộc | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Chương 5 E-HSMT | 15 | ca |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 1,3989 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,4663 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 7,88 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, dày >60cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Chương 5 E-HSMT | 50,1 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng, đá hộc, dày 2, M100 | Chương 5 E-HSMT | 76,5 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 6,175 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,2396 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,3088 | 100m2 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương 5 E-HSMT | 0,1368 | 100m2 |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương 5 E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe co giãn | Chương 5 E-HSMT | 9,88 | m2 |
| AZ | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| BA | Móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 13,286 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,0443 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,0886 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 1,412 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,1816 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,0774 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,1325 | tấn |
| 11 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 5,3787 | m3 |
| BB | Phần thân | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,0968 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,0694 | tấn |
| 4 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện | Chương 5 E-HSMT | 0,5324 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,0604 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,1111 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,6652 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 0,3147 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,2353 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 2,9468 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,3366 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,352 | m3 |
| BC | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày | Chương 5 E-HSMT | 8,9544 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 51,3524 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 48,8004 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 19,0244 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 8,84 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 51,3524 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 19,0244 | m2 |
| BD | Phấn mái | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,1414 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 7,5168 | m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,1414 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,45 | Chương 5 E-HSMT | 0,4646 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc rộng 0,4 | Chương 5 E-HSMT | 5,22 | m |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 4,698 | m2 |
| BE | Nền nhà | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 0,1912 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 4x6 | Chương 5 E-HSMT | 1,3288 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Chương 5 E-HSMT | 18,7784 | m2 |
| 4 | Đá granit | Chương 5 E-HSMT | 0,954 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x300mm | Chương 5 E-HSMT | 1,8144 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,8144 | m2 |
| BF | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi mở quay 1 cánh mở, cửa nhôm Việt Pháp hệ 4500 , kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương 5 E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm bản lề, khoá, tay cài) | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm | Chương 5 E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Hoa sắt 12x12 | Chương 5 E-HSMT | 5,2 | m2 |
| BG | Điện nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 6 MCB | Chương 5 E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 1 cực 10A, 4,5kA | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 cực 16A, 4,5kA | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| BH | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE, CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN | |||
| BI | NHÀ XE | |||
| BJ | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,1022 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,0341 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,0681 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,1272 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,0567 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,1212 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,0707 | tấn |
| 11 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 2,2675 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,6239 | m3 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương 5 E-HSMT | 0,6306 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương 5 E-HSMT | 0,1554 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương 5 E-HSMT | 0,1554 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Chương 5 E-HSMT | 0,6306 | tấn |
| BK | Phần mái | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,3711 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 32,16 | m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,3752 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương 5 E-HSMT | 0,7504 | 100m2 |
| 5 | Máng tôn dày 1mm, R=150mm | Chương 5 E-HSMT | 13,4 | M |
| BL | Nền nhà | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 8,308 | m3 |
| 2 | Trải tấm polime giữ nước XM | Chương 5 E-HSMT | 83,08 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 7,6347 | m3 |
| BM | CỔNG CHÍNH - CỔNG PHỤ | |||
| BN | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,0865 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,0577 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,2188 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,0639 | tấn |
| 9 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện | Chương 5 E-HSMT | 1,0974 | m3 |
| BO | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao | Chương 5 E-HSMT | 1,8348 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 66 | m |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 5 | Cổng Inox tự động cao 1,2m | Chương 5 E-HSMT | 5,06 | m |
| 6 | Motor | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cánh cổng phụ | Chương 5 E-HSMT | 18,94 | m2 |
| 8 | Đèn cổng phụ | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| BP | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,6489 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 19,3523 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,4567 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,561 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,402 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 8,2591 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 3,0574 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,9024 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 1,2164 | tấn |
| 10 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện | Chương 5 E-HSMT | 9,2706 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,4777 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,5003 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 5,2101 | m3 |
| BQ | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 19,1181 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao | Chương 5 E-HSMT | 5,3034 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 146,974 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 399,261 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 546,235 | m2 |
| 6 | Sản xuất hàng rào bằng sắt hộp 30x60x2 | Chương 5 E-HSMT | 3,5809 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 169,7936 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5 E-HSMT | 179,5518 | m2 |
| BR | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Chương 5 E-HSMT | 120,3 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương 5 E-HSMT | 1,203 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 144,36 | m3 |
| BS | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương 5 E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5,5cm | Chương 5 E-HSMT | 97 | m2 |
| BT | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Chương 5 E-HSMT | 44,868 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC | Chương 5 E-HSMT | 421,4928 | m2 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 44,868 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,4487 | 100m3 |
| BU | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 24 số | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ lưu điện UPS 500VA | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Moderm ADSL quang | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Switch 12 port 10/100Mbps | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Camera hồng ngoại (ốp trần) | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Monitor 19" | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ổ cứng ghi hình HDD (2Tbytes) | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Máy điều hòa 9000BTU | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Máy điều hòa 12.000BTU | Chương 5 E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Máy điều hòa 20.500BTU | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3/h. H=20m | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Máy bơm chữa cháy Q=36m3/h. H=30m | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;Có chứng chỉ tư vấn giám sát hạng III trở lênĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (dân dụng, cấp III trở lên)Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, 01 nhân sự chuyên ngành điện, 01 nhân sự chuyên ngành cấp thoát nước.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐĐã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháyĐã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Có chứng chỉ định giá hạng III trở lênĐã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy bơm nước ≥ 2kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch ≥ 1,7kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥ 14 kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 5 | Máy uốn thép ≥ 5kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 7 | Máy đầm đất ≥ 70kg | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy mài ≥ 1kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 13 | Ô tô ≥ 7 tấn | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 15 | Máy ép cọc 150T | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi