Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211080232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211080092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách xã Thanh An năm 2021 (Nguồn kinh phí không tự chủ - kinh phí sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 09:59:00 đến ngày 2021-11-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 596,362,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.94543E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78908E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.453.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥834.906.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu. * Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là công trình dân dụng). * Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này. * Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. * Tài liệu chứng minh khả năng huy động các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của các nhân sự này. * Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực …) Chi tiết theo file hồ sơ đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của các nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của các nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của các nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 22T, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: mỗi bộ gồm 42 chân, 42 chéo, sàn công tác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nâng cấp, cải tạo Khu thể thao Trung tâm VHTT - HTCĐ xã Thanh An 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi ngân sách xã Thanh An năm 2021 (Nguồn kinh phí không tự chủ - kinh phí sự nghiệp kinh tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thanh An – ấp Cần Giăng, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3562373; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Khu phố 4B, TT.Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại (0274) 3561101 – 3561250. Fax: (0274) 3561251; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Các bộ phận chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân xã Thanh An – ấp Cần Giăng, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3562373; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Thanh An – ấp Cần Giăng, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3562373; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,52 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,19 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 18,52 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 9,26 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 37,04 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh thay roon kính | 18,52 | m2 | |
| 7 | SXLD kính bể | 4 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 18,52 | m2 | |
| 9 | Sửa chữa cửa bị hư | 2 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 261,2187 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh tường, dầm cột... | 609,729 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả - Vào tường | 261 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 380 | m2 | |
| 14 | Chống dột mái tôn | 52 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,15 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,1 | 100m | |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 135,435 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 270,87 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 123,6 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh tường, dầm cột... | 289 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả - Vào tường | 123,6 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 412,6176 | m2 | |
| 7 | SXLD chữ Inox mạ đồng bảng tên cổng | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo dở trụ bê tông, hàng rào lưới B40 | 4 | md | |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | 1,2 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng, rộng | 0,64 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng rộng | 0,26 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0086 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,008 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông móng rộng | 0,25 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,0296 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,0039 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,0194 | tấn | |
| 18 | Bê tông cột tiết diện | 0,148 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,048 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4 | m3 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0138 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0272 | tấn | |
| 23 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dày | 2,808 | m3 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,04 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 17,04 | m2 | |
| 26 | Sơn tường, dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | 17,04 | m2 | |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 15,8 | m | |
| 28 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 5,6 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 6,8 | m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 148,16 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả - Vào tường | 148,16 | m2 | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 148,16 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 7,2 | m2 | |
| 34 | Vệ sinh lưới B40 | 1.065,24 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.079,64 | m2 | |
| C | SÂN CẦU LONG, SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép | 59,1 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 41,37 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 41,37 | m3 | |
| 4 | Xoa nền cắt joint bê tông 3mx3m | 591 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi | 80 | 10m3/km | |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi | 276 | 10m3/km | |
| D | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | 8,7808 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | 5,8533 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,625 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | 4,9652 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 80,85 | m2 | |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 80,85 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,076 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,0672 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng rộng | 2,352 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,0218 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,0436 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,0792 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông cột tiết diện | 0,792 | m3 | |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,5815 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép | 0,5815 | tấn | |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | 0,408 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,408 | tấn | |
| 18 | Cung cấp bulong neo 16x400 | 12 | cái | |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,7864 | 100m2 | |
| 20 | SXLD máng xối tole | 15 | md | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,27 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 8 | cái | |
| 23 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,588 | m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng rộng | 0,098 | m3 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0116 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,008 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông móng rộng | 0,1 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,0024 | tấn | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,0099 | tấn | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,0104 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông cột tiết diện | 0,052 | m3 | |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,0584 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cột thép | 0,0584 | tấn | |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | 0,188 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,188 | tấn | |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | 0,0809 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0809 | tấn | |
| 38 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2278 | 100m2 | |
| 39 | Cung cấp bulong neo 16x400 | 8 | cái | |
| 40 | Cung cấp bulon 14x40 | 8 | cái | |
| 41 | Cung cấp bulong 12x120 | 4 | cái | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 24,6 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 24,6 | m2 | |
| E | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,012 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,004 | m3 | |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 6,008 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 45,06 | m2 | |
| 5 | Bả bằng matít vào tường | 45,06 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,06 | m2 | |
| 7 | Cung cấp đất chọn lọc + phân vi sinh trồng cây | 10,725 | m3 | |
| 8 | Trồng mới cỏ | 0,715 | 100m2 | |
| 9 | Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa | 23 | cây | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.94543E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78908E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.453.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥834.906.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu. * Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là công trình dân dụng). * Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này. * Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. * Tài liệu chứng minh khả năng huy động các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của các nhân sự này. * Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực …) Chi tiết theo file hồ sơ đính kèm. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của các nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | * Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của các nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của các nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 22T, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: trộn vữa | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Đặc điểm thiết bị: cắt gạch | 1 |
| 5 | Máy khoan | Đặc điểm thiết bị: khoan | 2 |
| 6 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: hàn | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: cắt uốn thép | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Đầm | 1 |
| 9 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Đầm | 1 |
| 10 | Giàn giáo | Đặc điểm: mỗi bộ gồm 42 chân, 42 chéo, sàn công tác | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi