Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211083554-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211036878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 09:53:00 đến ngày 2021-11-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,510,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,600,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình) Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng) Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn, cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Xây dựng nhà ở cảnh sát bảo vệ (Trung đội 3, Đại đội cảnh sát và mục tiêu), Phòng Cảnh sát cơ động, Công an tỉnh Hòa Bình 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Số 8 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.852.993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Số 8 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.852.993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Số 8 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.852.993 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 0218.3852.111 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 183,5576 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6119 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,5689 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 23,8505 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,6749 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0532 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,758 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,801 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 39,9618 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,3736 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,3349 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,9156 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1867 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,027 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,0191 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,9098 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4696 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V | 75,4076 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | Chương V | 75,4076 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 13,4409 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 9,1565 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0889 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0762 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5466 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6904 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,9944 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,4295 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,0667 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2779 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2212 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2667 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9288 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,1346 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,913 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,7793 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,1872 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0127 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0245 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1005 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1415 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,3697 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6262 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0409 | tấn |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Chương V | 6,184 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,355 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3068 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1435 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,2083 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 45,5309 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 5,5038 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 4,0218 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 41,9003 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,4793 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,9167 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 62,4801 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 21,4636 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,9613 | m3 |
| 61 | Lát gạch terazzo bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 4,86 | m2 |
| 62 | Gia công lan can INOX | Chương V | 0,1573 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 34,34 | m2 |
| 64 | Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V | 1,51 | 100m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,0756 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,0756 | tấn |
| 67 | Bu Lông M12 | Chương V | 88,3712 | Bộ |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,3415 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 29,16 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 126,654 | m2 |
| 71 | Cửa đi nhôm Việt Pháp ( hoặc tương đương) (có kèm phụ kiện) | Chương V | 34,94 | m2 |
| 72 | Cửa sổ nhôm định hình Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V | 34,92 | m2 |
| 73 | Trụ cầu thang gỗ | Chương V | 1 | Cái |
| 74 | Tay vịn cầu thang gỗ | Chương V | 9,59 | m |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 260,8584 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 18,8925 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 71,0285 | m2 |
| 78 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 19,3732 | m2 |
| 79 | Tấm Compact dày 12mm (lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 3,36 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Chương V | 39,8283 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán | Chương V | 75,5729 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 86,4584 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 86,4584 | m2 |
| 84 | Màng chống thấm HDPE tầng 2 | Chương V | 20,9304 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 434,6184 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 486,6208 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 177,4089 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 402,18 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 33,8544 | m2 |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 53,24 | m |
| 91 | Chi tiết hoa văn composite | Chương V | 5 | cái |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 53,4 | m |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 536,4544 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 922,6552 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,5931 | 100m2 |
| B | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 38 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCB2P80A | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCB2P63A | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat MCB1P30A | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat MCB1P25A | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat MCB1P20A | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat MCB1P6A | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn tuýp LED đôi 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng dài 1.2m-36w/220v | Chương V | 14 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led ốp trần 14W | Chương V | 19 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2.5x2mm | Chương V | 315 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 3x16mm + 1x10 | Chương V | 50 | m |
| 25 | Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 24.000BTU FTKC60UVMV | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Điều hòa Daikin 12000BTU 1 chiều FTF35UV1V | Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat MCB2P30A | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat MCB2P25A | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat MCB2P16A | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat MCB2P8A | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 90 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm | Chương V | 2 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm | Chương V | 25 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm | Chương V | 90 | m |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,59 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,495 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,265 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,83 | m3 |
| 5 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 3 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 34 | m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 23 | m |
| 10 | Đặt giá đỡ dây dẫn sét | Chương V | 8 | cái |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảng nội qui tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 2 | Hộp |
| 3 | Bình khí C02 (TM3) | Chương V | 4 | Bình |
| 4 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Chương V | 2 | Bình |
| E | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí Bệt BL5M két liền (Nano nung, xả 2 nhấn, nắp êm) | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu + chân treo tường Vl ( bao bì) (rửa mặt) | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ VG168 | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu Tiểu nam treo tường TV5, TT5( phụ kiện đồng bộ, bao bì) | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bình nước nóng 20L rossi tiết kiệm điện, loại bình ngang | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi xả nước | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt XIFON Con Thỏ | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50X4.6 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32X2.9 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,31 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn PPR D50/32 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt CÚT PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt CÚT PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt CÚT PPR D25/20 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt CÚT PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt CÚT PPR D20 | Chương V | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê điều PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê điều PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 | Chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thu | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa, đường kính van | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc | Chương V | 1 | cái |
| F | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D110 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D60 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D34 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60/34 | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V | 0,306 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút góc nhựa PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Đai INOX giữ ống | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Cầu INOX chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông d90 | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Chương V | 8 | cái |
| G | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V | 26,206 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 8,7353 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,908 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,2469 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0564 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,07 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0406 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,0533 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,4427 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,2695 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 26,5043 | m2 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 5,2 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 25,9854 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 10,3951 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,6734 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 7,4766 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,923 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,2109 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 56 | cái |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1699 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,6816 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 40,7184 | m2 |
| I | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,4783 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,8766 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,2387 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0049 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0277 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0217 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 68,7688 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 16,8014 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 85,5702 | m2 |
| J | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 11,1498 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0372 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,6825 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 8,19 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V | 9,464 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V | 2,912 | m3 |
| 7 | Mua đất xét (đã có chi phí vận chuyển đến chân công trình) | Chương V | 6,1698 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0617 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V | 0,0617 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | Chương V | 0,0617 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8076 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0128 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0323 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,0692 | 100m |
| K | TƯỜNG CHẮN ĐẤT ĐOẠN F-B | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0244 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,071 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,63 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 16 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16 | m2 |
| L | LAN CAN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,4543 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 11,505 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,505 | m2 |
| 4 | Gia công lan can INOX | Chương V | 0,1068 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V | 26,55 | m2 |
| M | SÂN | |||
| 1 | Mua đất tôn nền | Chương V | 107,35 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 1,0735 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,0735 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,0735 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V | 1,0735 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | Chương V | 1,0735 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,0735 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 5,1 | m3 |
| 9 | Lát gạch terazzo kích thước gạch | Chương V | 82 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,1266 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2965 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8052 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0898 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0344 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,0699 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,3929 | m3 |
| 18 | Lát gạch terazzo kích thước gạch | Chương V | 6,075 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,2704 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2878 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0059 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0256 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 3,51 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,51 | m2 |
| N | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V | 212,6409 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Cát các loại | Chương V | 212,6409 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá | Chương V | 154,137 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đá hộc | Chương V | 154,137 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V | 115,1509 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V | 115,1509 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V | 19,7815 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V | 19,7815 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V | 16,3806 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V | 16,3806 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Chương V | 2,0313 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi Măng các loại | Chương V | 86,5778 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Xi Măng các loại | Chương V | 86,5778 | tấn |
| O | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,4872 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V | 124,6368 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 43,2981 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V | 1,8144 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 1,6089 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 23,568 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 13,833 | m2 |
| 8 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 50,5527 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,1408 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 115,9494 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 63,4461 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 63,4461 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 63,4461 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình) Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng) Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc ≥ 0,8 m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 7 | Máy uốn, cắt thép 5kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi