Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211083554-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211036878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 09:53:00 đến ngày 2021-11-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,510,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,600,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình) Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng) Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn, cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây dựng nhà ở cảnh sát bảo vệ (Trung đội 3, Đại đội cảnh sát và mục tiêu), Phòng Cảnh sát cơ động, Công an tỉnh Hòa Bình
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 6 Đường An Dương Vương Thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Số 8 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.852.993
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm thiết kế quy hoạch xây dựng Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư XD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình, số 110, đường An Dương Vương, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Số 8 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.852.993


- Bên mời thầu: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 6 Đường An Dương Vương Thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Số 8 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.852.993


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Số 8 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.852.993
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Số 8 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.852.993
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Số 8 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.852.993
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 0218.3852.111
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở CHIẾN SĨ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V183,5576m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6119100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,5689m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V23,8505m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,6749100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0532tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,758tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,801tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V39,9618m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,3736m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,3349m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V9,9156m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1867tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,027tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,0191tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,9098100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4696100m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V75,4076m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loạiChương V75,4076m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0754100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V0,0754100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V13,4409m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V9,1565m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0889tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0762tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,5466tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,6904tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,9944tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,4295100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V14,0667m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2779tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2212tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,2667tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,9288tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,1346tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,913tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,7793100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V2,1872m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0127tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0245tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1005tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1415tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,3697100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,6262m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0704100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0409tấn
47Công tác ốp đá granit tự nhiênChương V6,184m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V2,355m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,3068tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1435tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,2083100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V45,5309m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V5,5038tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V4,0218100m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V41,9003m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,4793m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,9167m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V62,4801m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V21,4636m3
60Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,9613m3
61Lát gạch terazzo bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V4,86m2
62Gia công lan can INOXChương V0,1573tấn
63Lắp dựng lan can inoxChương V34,34m2
64Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,4mmChương V1,51100m2
65Gia công xà gồ thépChương V1,0756tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChương V1,0756tấn
67Bu Lông M12Chương V88,3712Bộ
68Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,3415tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương V29,16m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V126,654m2
71Cửa đi nhôm Việt Pháp ( hoặc tương đương) (có kèm phụ kiện)Chương V34,94m2
72Cửa sổ nhôm định hình Việt Pháp (hoặc tương đương)Chương V34,92m2
73Trụ cầu thang gỗChương V1Cái
74Tay vịn cầu thang gỗChương V9,59m
75Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V260,8584m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V18,8925m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V71,0285m2
78Thi công trần bằng tấm nhựaChương V19,3732m2
79Tấm Compact dày 12mm (lắp đặt hoàn thiện)Chương V3,36m2
80Công tác ốp đá granit tự nhiênChương V39,8283m2
81Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dánChương V75,5729m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V86,4584m2
83Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V86,4584m2
84Màng chống thấm HDPE tầng 2Chương V20,9304m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V434,6184m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V486,6208m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V177,4089m2
88Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V402,18m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V33,8544m2
90Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V53,24m
91Chi tiết hoa văn compositeChương V5cái
92Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V53,4m
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V536,4544m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V922,6552m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,5931100m2
B ĐIỆN
1Lắp đặt hộp aptomat âm tườngChương V2hộp
2Lắp đặt ổ cắm đôiChương V38cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V9cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
5Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
6Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
7Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat MCB2P80AChương V1cái
10Lắp đặt các aptomat MCB2P63AChương V1cái
11Lắp đặt các aptomat MCB1P30AChương V1cái
12Lắp đặt các aptomat MCB1P25AChương V2cái
13Lắp đặt các aptomat MCB1P20AChương V2cái
14Lắp đặt các aptomat MCB1P6AChương V4cái
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V6bộ
16Lắp đặt các loại đèn tuýp LED đôi 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng dài 1.2m-36w/220vChương V14bộ
17Lắp đặt đèn led ốp trần 14WChương V19bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V9cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V250m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V90m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2.5x2mmChương V315m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V10m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V25m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 3x16mm + 1x10Chương V50m
25Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 24.000BTU FTKC60UVMVChương V1cái
26Điều hòa Daikin 12000BTU 1 chiều FTF35UV1VChương V5cái
27Lắp đặt các aptomat MCB2P30AChương V2cái
28Lắp đặt các aptomat MCB2P25AChương V2cái
29Lắp đặt các aptomat MCB2P16AChương V1cái
30Lắp đặt các aptomat MCB2P8AChương V2cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V90m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mmChương V2m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mmChương V25m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mmChương V90m
C CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V7,59m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,495m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,265m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,83m3
5Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V6cái
6Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V6cái
7Gia công và đóng cọc chống sétChương V3cọc
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V34m
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V23m
10Đặt giá đỡ dây dẫn sétChương V8cái
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bảng nội qui tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyChương V2Bộ
2Hộp đựng bình chữa cháyChương V2Hộp
3Bình khí C02 (TM3)Chương V4Bình
4Bình bột chữa cháy (MFZ4)Chương V2Bình
E VẬT LIỆU CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí Bệt BL5M két liền (Nano nung, xả 2 nhấn, nắp êm)Chương V2bộ
2Lắp đặt chậu + chân treo tường Vl ( bao bì) (rửa mặt)Chương V2bộ
3Lắp đặt Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ VG168Chương V3bộ
4Lắp đặt chậu rửa bátChương V1bộ
5Lắp đặt chậu Tiểu nam treo tường TV5, TT5( phụ kiện đồng bộ, bao bì)Chương V4bộ
6Bình nước nóng 20L rossi tiết kiệm điện, loại bình ngangChương V3bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V3bộ
8Lắp đặt gương soiChương V2cái
9Lắp đặt vòi xả nướcChương V3bộ
10Lắp đặt XIFON Con ThỏChương V2cái
11Lắp đặt hộp đựng giấyChương V2cái
12Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V2bộ
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
14Lắp đặt ống nhựa PPR D50X4.6Chương V0,15100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR D32X2.9Chương V0,04100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,31100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,2100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V0,15100m
19Lắp đặt côn PPR D50/32Chương V1cái
20Lắp đặt CÚT PPR D50Chương V2cái
21Lắp đặt CÚT PPR D32/25Chương V1cái
22Lắp đặt CÚT PPR D25/20Chương V3cái
23Lắp đặt CÚT PPR D25Chương V4cái
24Lắp đặt CÚT PPR D20Chương V17cái
25Lắp đặt Tê điều PPR D25Chương V2cái
26Lắp đặt Tê điều PPR D20Chương V3cái
27Lắp đặt Tê thu PPR D25/20Chương V13cái
28Lắp đặt kép thuChương V2cái
29Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmChương V1cái
30Lắp đặt van khóa, đường kính van Chương V2cái
31Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọcChương V1cái
F VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC D110Chương V0,08100m
2Lắp đặt ống PVC D60Chương V0,15100m
3Lắp đặt ống PVC D34Chương V0,05100m
4Lắp đặt tê nhựa PVC D110Chương V1cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V8cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC D60Chương V5cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC D60/34Chương V2cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC D34Chương V3cái
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V6cái
10Lắp đặt ống PVC D90Chương V0,306100m
11Lắp đặt cút góc nhựa PVC D90Chương V4cái
12Đai INOX giữ ốngChương V8cái
13Cầu INOX chắn rácChương V4cái
14Lắp đặt măng xông d90Chương V4cái
15Lắp đặt chếch nhựa D90Chương V8cái
G BỂ PHỐT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V26,206m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V8,7353m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,908m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,2469m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0564tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0406100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,7912m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,0533tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0346100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V8cái
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,4427m3
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V5,2695m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V26,5043m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V5,2m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V25,9854m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V10,3951m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,6734m3
5Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM PCB30 mác 75Chương V7,4766m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,923m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,2109tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V56cái
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1699100m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V16,6816m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V40,7184m2
I TƯỜNG RÀO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,4783m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,8766m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,2387m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0049tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0277tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0217100m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V68,7688m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V16,8014m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V85,5702m2
J TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V11,1498m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0372100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,6825m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V8,19m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V9,464m3
6Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V2,912m3
7Mua đất xét (đã có chi phí vận chuyển đến chân công trình)Chương V6,1698m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0617100m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V0,0617m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loạiChương V0,0617m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,8076m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0128tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0323tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0446100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,0692100m
K TƯỜNG CHẮN ĐẤT ĐOẠN F-B
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,65m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0244tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,071tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,63m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V16m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V16m2
L LAN CAN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,4543m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V11,505m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,505m2
4Gia công lan can INOXChương V0,1068tấn
5Lắp dựng lan can INOXChương V26,55m2
M SÂN
1Mua đất tôn nềnChương V107,35m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V1,0735100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,0735100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,0735100m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V1,0735m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loạiChương V1,0735m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,0735100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V5,1m3
9Lát gạch terazzo kích thước gạch Chương V82m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,1266m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2965m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V0,8052m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,0898tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0344tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,0699100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0104100m2
17Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,3929m3
18Lát gạch terazzo kích thước gạch Chương V6,075m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,2704m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2878m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,024100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0059tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0256tấn
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V3,51m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,51m2
N VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V212,6409m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Cát các loạiChương V212,6409m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - ĐáChương V154,137m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đá hộcChương V154,137m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V115,15091000v
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V115,15091000v
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V19,7815tấn
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V19,7815tấn
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V16,3806m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V16,3806m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiChương V2,03131000v
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi Măng các loạiChương V86,5778tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Xi Măng các loạiChương V86,5778tấn
O PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônChương V1,4872100m2
2Tháo dỡ trần nhựaChương V124,6368m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V43,2981m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V1,8144m3
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V1,6089tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V23,568m2
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V13,833m2
8Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V50,5527m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V1,1408m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V115,9494m3
11Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V63,4461m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V63,4461m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TChương V63,4461m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình) Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng) Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc ≥ 0,8 m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
6 Máy đầm bàn 1kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
7 Máy uốn, cắt thép 5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
8 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
9 Máy hàn điện 23kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
10 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->