Gói thầu: Bổ sung 14 tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211081389-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Bổ sung 14 tuyến
Số hiệu KHLCNT 20210838595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 09:51:00 đến ngày 2021-11-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,197,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.559E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.637.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có 01 Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200l hoặc dây chuyền tương đương.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16T-:-25T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị 8-:-12T
- Số lượng tối thiểu 4
7-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Bổ sung 14 tuyến
Thảm nhựa các trục đường thành phố Buôn Ma Thuột (47 trục)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 0262.3951312
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hiếu Linh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 0262.3951312


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 0262.3951312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lưu Quốc Bảo; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 0262.3951312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thanh Bách; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 0262.3951312
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 02623989293
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Thảm tăng cường mặt đường.
B Thảm tăng cường mặt đường hư hỏng nhẹ BTNC 95,5
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt107,2098100m2
2Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt107,2098100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt107,2098100m2
4Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,1514100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,1514100tấn
C Bù vá ổ gà hư hỏng nhẹ mặt đường, sâu trung bình 7cm
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6292100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6292100m2
3Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9553100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9553100tấn
D Đào bóc Bê tông, vữa xi măng dân tự đổ trước cổng nhà, vỉa hè với chiều dày trung bình 12cm
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5567100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,6308m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,094310m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7094100m3
5Lu lèn lớp cấp phối đá dăm hiện hữu bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu Kyc ≥ 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8859100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8859100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8859100m2
8Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8291100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8291100tấn
E Làm mới mặt đường hư hỏng nặng BTNC 95,5
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4672100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,153110m3/1km
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6153100m3
4Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,1324100m2
5Lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu Kyc ≥ 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,1324100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37.5mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9699100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8807100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,5377100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,5377100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,5377100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,5377100m2
12Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6472100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6472100tấn
F Bó vỉa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt114,3054m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,83110m3/1km
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3831100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,2036m3
5Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,1018m3
6Ván khuôn thép bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9186100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lấp tấm đan đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,8132m3
G Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1Tháo dỡ nắp gang hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cấu kiện
2Lắp đặt hoàn trả nắp gang hiện trạng (nắp gang tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cấu kiện
3Lắp đặt nắp gang giếng thăm (nắp gang thay mới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép giếng thăm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1227tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép giếng thăm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1619tấn
6Vữa xi măng chèn nắp gang giếng thăm, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân giếng thăm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,94m3
8Ván khuôn thân giếng thămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4247100m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,95m3
10Cắt mặt đường bê tông AsphanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0681100m
11Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1023100m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,715810m3/1km
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1716100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37.5mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0577100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0445100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3164100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3171100m2
18Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0538100tấn
H Hố thu đậy đan mạ kẽm
1Tháo dỡ nắp gang hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cấu kiện
2Lắp đặt hoàn trả nắp gang hiện trạng (nắp gang tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cấu kiện
3Gia công, lắp dựng cốt thép tròn mạ kẽm lưới chắn rác, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0007tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép tròn mạ kẽm lưới chắn rác, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0088tấn
5Gia công lưới chắn rác bằng thép tấm, thép góc mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,199tấn
6Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép tấm, thép góc mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,199tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép giếng thu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1392tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép giếng thu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1554tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân giếng thu, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,48m3
10Ván khuôn thân giếng thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2605100m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,97m3
12Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3312100m
13Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0422100m3
14Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,74910m3/1km
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0749100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37.5mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0241100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0209100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1485100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1486100m2
20Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0252100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0252100tấn
I Hạng mục: Tổ chức giao thông
1Vạch sơn màu vàng, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,2m2
2Vạch sơn màu trắng, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,21m2
J Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 50 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
2Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x25 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
3Gia công thép hình làm giá biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2127tấn
4Lắp đặt giá biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2127tấn
5Vật liệu và nhân công phục vụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.559E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.637.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có 01 Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III.55
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III33
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10T4
2 Máy trộn bê tông ≥ 200l hoặc dây chuyền tương đương.2
3 Máy đào ≥ 0,8m32
4 Máy ủi (hoặc máy san) ≥ 110CV2
5 Lu rung 16T-:-25T4
6 Lu bánh sắt 8-:-12T4
7 Lu bánh lốp ≥ 12 tấn1
8 Máy rải Bê tông nhựa rải bê tông nhựa1
9 Máy tưới nhựa ≥ 3m31
10 Trạm trộn Bê tông nhựa ≥ 80 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->