Gói thầu: Bổ sung 14 tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211081389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Bổ sung 14 tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210838595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 09:51:00 đến ngày 2021-11-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,197,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.559E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.637.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 01 Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200l hoặc dây chuyền tương đương. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T-:-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8-:-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Bổ sung 14 tuyến Thảm nhựa các trục đường thành phố Buôn Ma Thuột (47 trục) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 0262.3951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lưu Quốc Bảo; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 0262.3951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thanh Bách; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 0262.3951312 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 02623989293 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Thảm tăng cường mặt đường. | |||
| B | Thảm tăng cường mặt đường hư hỏng nhẹ BTNC 95,5 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,2098 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,2098 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,2098 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1514 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1514 | 100tấn |
| C | Bù vá ổ gà hư hỏng nhẹ mặt đường, sâu trung bình 7cm | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6292 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6292 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9553 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9553 | 100tấn |
| D | Đào bóc Bê tông, vữa xi măng dân tự đổ trước cổng nhà, vỉa hè với chiều dày trung bình 12cm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5567 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,6308 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0943 | 10m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7094 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lớp cấp phối đá dăm hiện hữu bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu Kyc ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8859 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8859 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8859 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8291 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8291 | 100tấn |
| E | Làm mới mặt đường hư hỏng nặng BTNC 95,5 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4672 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,1531 | 10m3/1km |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6153 | 100m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1324 | 100m2 |
| 5 | Lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu Kyc ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1324 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37.5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9699 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8807 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5377 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5377 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5377 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5377 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6472 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6472 | 100tấn |
| F | Bó vỉa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,3054 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,831 | 10m3/1km |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3831 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,2036 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,1018 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9186 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lấp tấm đan đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,8132 | m3 |
| G | Hạng mục: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp gang hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt hoàn trả nắp gang hiện trạng (nắp gang tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt nắp gang giếng thăm (nắp gang thay mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giếng thăm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1227 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giếng thăm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1619 | tấn |
| 6 | Vữa xi măng chèn nắp gang giếng thăm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân giếng thăm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,94 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân giếng thăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4247 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,95 | m3 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0681 | 100m |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1023 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7158 | 10m3/1km |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1716 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37.5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0577 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0445 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3164 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3171 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0538 | 100tấn |
| H | Hố thu đậy đan mạ kẽm | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp gang hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt hoàn trả nắp gang hiện trạng (nắp gang tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép tròn mạ kẽm lưới chắn rác, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0007 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép tròn mạ kẽm lưới chắn rác, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0088 | tấn |
| 5 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tấm, thép góc mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,199 | tấn |
| 6 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép tấm, thép góc mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,199 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giếng thu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1392 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giếng thu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1554 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân giếng thu, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân giếng thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2605 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,97 | m3 | |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3312 | 100m |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0422 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,749 | 10m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0749 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37.5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0241 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0209 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1485 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1486 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0252 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0252 | 100tấn |
| I | Hạng mục: Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn màu vàng, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,2 | m2 |
| 2 | Vạch sơn màu trắng, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,21 | m2 |
| J | Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 50 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x25 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Gia công thép hình làm giá biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2127 | tấn |
| 4 | Lắp đặt giá biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2127 | tấn |
| 5 | Vật liệu và nhân công phục vụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.559E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.637.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có 01 Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải | ≥ 10T | 4 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 200l hoặc dây chuyền tương đương. | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi (hoặc máy san) | ≥ 110CV | 2 |
| 5 | Lu rung | 16T-:-25T | 4 |
| 6 | Lu bánh sắt | 8-:-12T | 4 |
| 7 | Lu bánh lốp | ≥ 12 tấn | 1 |
| 8 | Máy rải Bê tông nhựa | rải bê tông nhựa | 1 |
| 9 | Máy tưới nhựa | ≥ 3m3 | 1 |
| 10 | Trạm trộn Bê tông nhựa | ≥ 80 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi