Gói thầu: Thi công xây dựng: Đường giao thông từ trung tâm xã đi thôn Hồ, thôn Mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211017894-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Đường giao thông từ trung tâm xã đi thôn Hồ, thôn Mới
Số hiệu KHLCNT 20210847297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ và các nguồn tài chính hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 09:51:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,407,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình giao thông. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ; Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm thi công công trình tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ; Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250l
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy toàn đạc điện tử (hoặc Máy thủy bình + Máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 210m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ván khuôn + đà giáo
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng: Đường giao thông từ trung tâm xã đi thôn Hồ, thôn Mới
Đường giao thông từ trung tâm xã đi thôn Hồ, thôn Mới
250 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ và các nguồn tài chính hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn An Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hướng Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hướng Hóa; + Đơn vị đánh giá E–HSDT: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; + Đơn vị thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng Hóa;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Do đặc thù công trình nằm trên địa bàn thiên tai hay xảy ra, sạt lở, vùng khó khăn, địa bàn phức tạp yêu cầu nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường - Có tài liệu chứng minh đã đi khảo sát hiện trường (xác nhận của chủ đầu tư hoặc địa phương và hình ảnh hiện trạng công trình để chứng minh)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233. 3880556
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN XÂY LẮP
B 1. Đoạn 1: Km0+614,07÷Km0+661,36
1Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Chương IV-E-HSMT15,04m3
2Lót 1 lớp bạt nilonChương IV-E-HSMT140,12m2
3Làm lớp móng sỏi sạnChương IV-E-HSMT14,01m3
4Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đườngChương IV-E-HSMT7,52m2
5Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy, đầm K0,95Chương IV-E-HSMT29,92m3
6Đào xúc đất, đổ lên ô tô vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3Chương IV-E-HSMT33,8m3
7Đào nền, khuôn đường đất cấp 2 bằng máyChương IV-E-HSMT125,76m3
8Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng máyChương IV-E-HSMT13,48m3
9Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2cmChương IV-E-HSMT0,78m3
10Cốt thép gờ chắn D≤ 10mm gờ chắnChương IV-E-HSMT0,029Tấn
11Cốt thép gờ chắn D≤ 18mmChương IV-E-HSMT0,09Tấn
12Ván khuôn thép móngChương IV-E-HSMT11,13m2
13Cọc thủy chí KT(0,15x0,15x1,90)mChương IV-E-HSMT2Cọc
14Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4Chương IV-E-HSMT15,3m3
15Bê tông giằng dọc, ngang M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT3,58m3
16Cốt thép giằng ĐK≤10mm + cốt thép mái taluyChương IV-E-HSMT0,735Tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT26,86m2
18Vải địa kỹ thuậtChương IV-E-HSMT101,99m2
19Bê tông chân khay M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT6,81m3
20Làm lớp đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT1,71m3
21Ván khuôn thép móngChương IV-E-HSMT45,38m2
22Đào hố móng đất cấp 4, bằng máyChương IV-E-HSMT108,57m3
23Phá đá cấp 3 bằng máyChương IV-E-HSMT46,53m3
24Đắp đất công trình, đầm K0,95.Chương IV-E-HSMT36,96m3
25Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Chương IV-E-HSMT24,96m3
26Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT42,95m3
27Ván khuôn thép móngChương IV-E-HSMT42,48m2
28Ván khuôn thép tườngChương IV-E-HSMT68,38m2
29Bê tông ống cống hình chữ nhật đổ tại chổ, M300, đá 1x2Chương IV-E-HSMT20,1m3
30Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT4,07m3
31Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK≤10mmChương IV-E-HSMT0,039Tấn
32Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK ≤18mmChương IV-E-HSMT2,451Tấn
33Ván khuôn thép tườngChương IV-E-HSMT96,36m2
34Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2cmChương IV-E-HSMT0,24m3
35Ván khuôn thép móng, gờ chắnChương IV-E-HSMT5,66m2
36Làm lớp đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT14,58m3
37Đắp cát công trình, K=0,95.Chương IV-E-HSMT65,25m3
38Đào hố móng đất cấp 4, bằng máyChương IV-E-HSMT319,31m3
39Phá đá cấp 3 bằng máyChương IV-E-HSMT136,85m3
40Vận chuyển đất, đá đổ điChương IV-E-HSMT319,31m3
41Đắp đất công trình, K=0,95.Chương IV-E-HSMT18,02m3
42Đào xúc đất, đổ lên ô tô vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3Chương IV-E-HSMT20,36m3
C 2. Đoạn 2: Km1+254,96 ÷ Km1+350,55
1Đào nền, khuôn đường đất cấp 2 bằng máyChương IV-E-HSMT1.221,11m3
2Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng máyChương IV-E-HSMT24,99m3
3Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng máyChương IV-E-HSMT1.221,11m3
D 3. Đoạn 3: Nạo vét cống cũ - Km1+520
1Đào hốt đất sạt lở bằng máyChương IV-E-HSMT22,4m3
2Đào xúc đất khơi thông dòng chảy, bằng máyChương IV-E-HSMT54,9m3
3Vận chuyển đất, đá đổ điChương IV-E-HSMT54,9m3
4Thông cống, thanh thải dòng chảy cống KĐ: ≤1,0mChương IV-E-HSMT6md
E 4. Đoạn 4: Km2+326,06÷Km2+372,93
1Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Chương IV-E-HSMT0,53m3
2Lót 1 lớp bạt nilonChương IV-E-HSMT2,4m2
3Làm lớp đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT2,4m3
4Đào xúc đất khơi thông dòng chảy, bằng máyChương IV-E-HSMT839,96m3
5Vận chuyển đất, đá đổ điChương IV-E-HSMT419,98m3
6Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2cmChương IV-E-HSMT1,77m3
7Cốt thép gờ chắn D≤ 10mmChương IV-E-HSMT0,065Tấn
8Cốt thép gờ chắn D≤ 18mmChương IV-E-HSMT0,205Tấn
9Ván khuôn gỗ móng gờ chắnChương IV-E-HSMT25,25m2
10Khoan bê tông tạo lổ cấy thépChương IV-E-HSMT118lỗ
11Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4Chương IV-E-HSMT21,76m3
12Bê tông giằng dọc, ngang M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT3,37m3
13Cốt thép giằng ĐK≤10mm + cốt thép mái taluyChương IV-E-HSMT0,917Tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT22,95m2
15Vải địa kỹ thuậtChương IV-E-HSMT145,06m2
16Bê tông chân khay M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT13,48m3
17Làm lớp đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT1,69m3
18Ván khuôn thép móngChương IV-E-HSMT89,89m2
19Đào hố móng đất cấp 4, bằng máyChương IV-E-HSMT308,39m3
20Vận chuyển đất, đá đổ điChương IV-E-HSMT203,15m3
21Đắp đất công trình, K=0,95.Chương IV-E-HSMT93,13m3
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tròn 70cmChương IV-E-HSMT2Bộ
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại chữ nhật kích thước (40x60)cm. Biển tên cầuChương IV-E-HSMT2Bộ
24Cọc thủy chí KT(0,15x0,15x1,90)mChương IV-E-HSMT2Cọc
25Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT có cốt thépChương IV-E-HSMT0,45m3
26Cắt lớp mặt đường BTXM bằng máy cắt khe MCDChương IV-E-HSMT5,8m
F 5. Đoạn 5: Km3+37,68÷Km3+120,71
1Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Chương IV-E-HSMT7,21m3
2Lót 1 lớp bạt nilonChương IV-E-HSMT32,78m2
3Làm lớp đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT3,28m3
4Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đườngChương IV-E-HSMT3,21m2
5Bê tông bản mặt cầu M300 đá 1x2Chương IV-E-HSMT10,96m3
6Cốt thép bản mặt cầu D≤10mm.Chương IV-E-HSMT1,342Tấn
7Ván khuôn gỗ bản mặt cầuChương IV-E-HSMT4,8m2
8Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy, K=0,95Chương IV-E-HSMT38,39m3
9Đào xúc đất khơi thông dòng chảy, bằng máyChương IV-E-HSMT962,01m3
10Vận chuyển đất, đá đổ điChương IV-E-HSMT481,01m3
11Đào rãnh thoát nước đất C4, bằng máyChương IV-E-HSMT6,75m3
12Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2cmChương IV-E-HSMT2,55m3
13Cốt thép gờ chắn D≤ 10mmChương IV-E-HSMT0,094Tấn
14Cốt thép gờ chắn D≤ 18mmChương IV-E-HSMT0,324Tấn
15Ván khuôn gỗ móng gờ chắnChương IV-E-HSMT22,05m2
16Khoan bê tông tạo lổ cấy thépChương IV-E-HSMT144lỗ
17Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4Chương IV-E-HSMT22,07m3
18Bê tông giằng dọc, ngang M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT2,57m3
19Cốt thép giằng ĐK≤10mm + cốt thép mái taluyChương IV-E-HSMT0,873Tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT17,64m2
21Vải địa kỹ thuậtChương IV-E-HSMT147,15m2
22Bê tông chân khay M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT10,3m3
23Làm lớp đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT1,29m3
24Ván khuôn thép móngChương IV-E-HSMT68,64m2
25Đào hố móng đất cấp 4, bằng máyChương IV-E-HSMT326,34m3
26Vận chuyển đất, đá đổ điChương IV-E-HSMT215,5m3
27Đắp đất công trình, K=0,95.Chương IV-E-HSMT98,09m3
28Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 1x2Chương IV-E-HSMT1,26m3
29Lót 1 lớp bạt nilonChương IV-E-HSMT15,86m2
30Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng thủ côngChương IV-E-HSMT1,26m3
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tròn 70cmChương IV-E-HSMT2Bộ
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại chữ nhật kích thước (40x60)cm. Biển tên cầuChương IV-E-HSMT2Bộ
33Cọc thủy chí KT(0,15x0,15x1,90)mChương IV-E-HSMT2Cọc
34Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT có cốt thépChương IV-E-HSMT0,33m3
35Cắt lớp mặt đường BTXM bằng máy cắt khe MCDChương IV-E-HSMT19,07m
G 6. Đoạn 6: Km3+707,69÷Km3+849,92
1Đắp đất, đá chọn lọc bằng máy ủiChương IV-E-HSMT284,46m3
2Đào hố móng đất cấp 4, bằng máyChương IV-E-HSMT2.550,95m3
3Vận chuyển đất, đá đổ điChương IV-E-HSMT1.882,08m3
4Đắp đất, đá chọn lọc bằng máyChương IV-E-HSMT548,26m3
5Làm và thả rọ đá trên cạn KT(2x1x1)mChương IV-E-HSMT280Rọ
6Làm và thả rọ đá trên cạn KT(2x1x0,5)mChương IV-E-HSMT142Rọ
7Bê tông ống cống M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT5,6m3
8Cốt thép ống cống D=6-8mmChương IV-E-HSMT0,59Tấn
9Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácChương IV-E-HSMT110,53m2
10Quét nhựa đường và làm mối nối ống cống D=1,0mChương IV-E-HSMT16Ống
11Đào hố móng đất cấp 4, bằng máyChương IV-E-HSMT59,73m3
12Đắp đất công trình, K=0,95.Chương IV-E-HSMT17,76m3
H 7. Đoạn 7: Km4+00÷Km4+113,97
1Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Chương IV-E-HSMT59,29m3
2Lót 1 lớp bạt nilonChương IV-E-HSMT269,5m2
3Làm lớp đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT26,95m3
4Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đườngChương IV-E-HSMT27,76m2
5Đào nền, khuôn đường đất cấp 4 bằng máyChương IV-E-HSMT979,8m3
6Đào xúc đất khơi thông dòng chảy, bằng máyChương IV-E-HSMT1.194,57m3
7Vận chuyển đất, đá đổ đi (đất cấp 4) bằng bằng máyChương IV-E-HSMT1.087,18m3
8Đào rãnh thoát nước đất C4, bằng máyChương IV-E-HSMT34,88m3
9Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2cmChương IV-E-HSMT3,15m3
10Cốt thép gờ chắn D≤ 10mmChương IV-E-HSMT0,117Tấn
11Cốt thép gờ chắn D≤ 18mmChương IV-E-HSMT0,365Tấn
12Ván khuôn gỗ móng gờ chắnChương IV-E-HSMT44,94m2
13Khoan bê tông tạo lổ cấy thépChương IV-E-HSMT124lỗ
14Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4Chương IV-E-HSMT16,42m3
15Bê tông giằng dọc, ngang M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT6,5m3
16Cốt thép giằng ĐK≤10mm + cốt thép mái taluyChương IV-E-HSMT0,975Tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT48,11m2
18Vải địa kỹ thuậtChương IV-E-HSMT109,46m2
19Bê tông chân khay M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT13,14m3
20Làm lớp đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT3,1m3
21Ván khuôn thép móngChương IV-E-HSMT87,63m2
22Đào hố móng đấtChương IV-E-HSMT270,37m3
23Vận chuyển đất, đá đổ điChương IV-E-HSMT168,69m3
24Đắp đất công trình, K=0,95.Chương IV-E-HSMT89,98m3
25Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 1x2Chương IV-E-HSMT8,24m3
26Lót 1 lớp bạt nilonChương IV-E-HSMT103,74m2
27Đào rãnh thoát nước đất C2,Chương IV-E-HSMT8,24m3
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tròn 70cmChương IV-E-HSMT2Bộ
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại chữ nhật kích thước (40x60)cm. Biển tên cầuChương IV-E-HSMT2Bộ
30Cọc thủy chí KT(0,15x0,15x1,90)mChương IV-E-HSMT2Cọc
31Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT có cốt thépChương IV-E-HSMT1,58m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa cănChương IV-E-HSMT37,47m3
I 8. Đoạn 8: Km4+269,44÷Km4+442,29
1Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Chương IV-E-HSMT110,27m3
2Lót 1 lớp bạt nilonChương IV-E-HSMT501,23m2
3Làm lớp đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT50,12m3
4Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đườngChương IV-E-HSMT50,9m2
5Bê tông bản mặt cầu M300 đá 1x2Chương IV-E-HSMT10,96m3
6Cốt thép bản mặt cầu D≤10mm.Chương IV-E-HSMT1,342Tấn
7Ván khuôn gỗ bản mặt cầuChương IV-E-HSMT4,8m2
8Đào nền, khuôn đường đất cấp 4 bằng máyChương IV-E-HSMT2.044,02m3
9Đào xúc đất khơi thông dòng chảy, bằng máyChương IV-E-HSMT1.202,37m3
10Vận chuyển đất, đá đổ điChương IV-E-HSMT1.623,19m3
11Đào rãnh thoát nước đất C4, bằng máyChương IV-E-HSMT60,74m3
12Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2cmChương IV-E-HSMT3,33m3
13Cốt thép gờ chắn D≤ 10mmChương IV-E-HSMT0,123Tấn
14Cốt thép gờ chắn D≤ 18mmChương IV-E-HSMT0,414Tấn
15Ván khuôn gỗ móng gờ chắnChương IV-E-HSMT47,51m2
16Khoan bê tông tạo lổ cấy thépChương IV-E-HSMT60lỗ
17Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4Chương IV-E-HSMT27,18m3
18Bê tông giằng dọc, ngang M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT8,41m3
19Cốt thép giằng ĐK≤10mm + cốt thép mái taluyChương IV-E-HSMT1,449Tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT62,24m2
21Vải địa kỹ thuậtChương IV-E-HSMT181,23m2
22Bê tông chân khay M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT16,64m3
23Làm lớp đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT4,01m3
24Ván khuôn thép móngChương IV-E-HSMT110,94m2
25Đào hố móng đất cấp 4, bằng máyChương IV-E-HSMT463,25m3
26Vận chuyển đất, đá đổ điChương IV-E-HSMT324,94m3
27Đắp đất công trình, K=0,95.Chương IV-E-HSMT122,4m3
28Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 1x2Chương IV-E-HSMT11,94m3
29Lót 1 lớp bạt nilonChương IV-E-HSMT150,2m2
30Đào rãnh thoát nước đất C2Chương IV-E-HSMT11,94m3
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tròn 70cmChương IV-E-HSMT2Bộ
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại chữ nhật kích thước (40x60)cm. Biển tên cầuChương IV-E-HSMT2Bộ
33Cọc thủy chí KT(0,15x0,15x1,90)mChương IV-E-HSMT2Cọc
34Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT có cốt thépChương IV-E-HSMT1,7m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa cănChương IV-E-HSMT44,11m3
36Phá dỡ kết cấu đá hộc xâyChương IV-E-HSMT2,5m3
37Đào xúc đất khơi thông dòng chảy, bằng máyChương IV-E-HSMT29,25m3
38Thông cống, thanh thải dòng chảy cống tròn ĐK: 1,5mChương IV-E-HSMT7,66m3
J 9. Đoạn 9: Km4+944,21÷Km5+154,27
1Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Chương IV-E-HSMT43,31m3
2Lót 1 lớp bạt nilonChương IV-E-HSMT196,88m2
3Làm lớp đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT19,69m3
4Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đườngChương IV-E-HSMT21,66m2
5Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máyChương IV-E-HSMT439,83m3
6Đào xúc đất và vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3Chương IV-E-HSMT497,01m3
7Đào nền, khuôn đường đất cấp 4 bằng máy đàoChương IV-E-HSMT218,84m3
8Đào xúc đất khơi thông dòng chảy, bằng máyChương IV-E-HSMT1.800,07m3
9Vận chuyển đất, đá đổ điChương IV-E-HSMT1.009,46m3
10Đào rãnh thoát nước đất C4, bằng máy đàoChương IV-E-HSMT87,22m3
11Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2cmChương IV-E-HSMT2,28m3
12Cốt thép gờ chắn D≤ 10mmChương IV-E-HSMT0,084Tấn
13Cốt thép gờ chắn D≤ 18mmChương IV-E-HSMT0,264Tấn
14Ván khuôn gỗ móng gờ chắnChương IV-E-HSMT32,53m2
15Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4Chương IV-E-HSMT51,22m3
16Bê tông giằng dọc, ngang M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT9,26m3
17Cốt thép giằng ĐK≤10mm + cốt thép mái taluyChương IV-E-HSMT2,271Tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT69,44m2
19Vải địa kỹ thuậtChương IV-E-HSMT341,47m2
20Bê tông chân khay M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT15,39m3
21Làm lớp đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT4,38m3
22Ván khuôn thép móngChương IV-E-HSMT102,58m2
23Đào hố móng đất cấp 4, bằng máyChương IV-E-HSMT228,67m3
24Vận chuyển đất, đá đổ điChương IV-E-HSMT117,99m3
25Đắp đất công trình, K=0,95.Chương IV-E-HSMT97,95m3
26Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 1x2Chương IV-E-HSMT3,36m3
27Lót 1 lớp bạt nilonChương IV-E-HSMT42,3m2
28Đào rãnh thoát nước đất C2Chương IV-E-HSMT3,36m3
29Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Chương IV-E-HSMT3,99m3
30Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT4,24m3
31Làm lớp đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT0,4m3
32Ván khuôn thép tườngChương IV-E-HSMT12,64m2
33Ván khuôn thép móngChương IV-E-HSMT9,7m2
34Đào hố móng đất cấp 4, bằng máyChương IV-E-HSMT17,01m3
35Vận chuyển đất, đá đổ điChương IV-E-HSMT8,94m3
36Đắp đất công trình, K=0,95.Chương IV-E-HSMT7,14m3
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tròn 70cmChương IV-E-HSMT2Bộ
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại chữ nhật kích thước (40x60)cm. Biển tên cầuChương IV-E-HSMT2Bộ
39Cọc thủy chí KT(0,15x0,15x1,90)mChương IV-E-HSMT2Cọc
40Đào bỏ kết cấu mặt đường láng nhựa cũ bằng máyChương IV-E-HSMT25,21m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằngChương IV-E-HSMT2,97m3
K 10. Đoạn 10: Km5+446,41÷Km5+501,63
1Đào nền, khuôn đường đất cấp 4 bằng máy đàoChương IV-E-HSMT122,355m3
2Đào xúc đất khơi thông dòng chảy, bằng máy đàoChương IV-E-HSMT151,265m3
3Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng máyChương IV-E-HSMT22,304m3
4Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4Chương IV-E-HSMT12,13m3
5Bê tông giằng dọc, ngang M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT3,126m3
6Cốt thép giằng ĐK≤10mm + cốt thép mái taluyChương IV-E-HSMT0,603Tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT23,615m2
8Vải địa kỹ thuậtChương IV-E-HSMT80,864m2
9Bê tông chân khay M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT5,623m3
10Làm lớp đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT1,485m3
11Ván khuôn thép móngChương IV-E-HSMT37,488m2
12Đào hố móng đất cấp 2, bằng máyChương IV-E-HSMT149,952m3
13Đắp đất công trình, K=0,95.Chương IV-E-HSMT77,319m3
14Thông cống, thanh thải dòng chảy cống tròn ĐK: 1,5mChương IV-E-HSMT25,209m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa cănChương IV-E-HSMT4,585m3
L 11. Đoạn 11: Km6+088,47÷Km6+321,62
1Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Chương IV-E-HSMT120,501m3
2Lót 1 lớp bạt nilonChương IV-E-HSMT669,45m2
3Làm lớp đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT66,945m3
4Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đườngChương IV-E-HSMT80,334m2
5Đào nền, khuôn đường đất C2 bằng máyChương IV-E-HSMT475,344m3
6Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng máyChương IV-E-HSMT55,248m3
7Đào lớp kết cấu mặt đường láng nhựa bằng máyChương IV-E-HSMT60,251m3
M B. CHI PHÍ KHÁC
N 1. Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công
1Bariel chắn hai đầu công trườngChương IV-E-HSMT2Bộ
2Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nhánh và đèn sáng trên barielChương IV-E-HSMT4Bộ
3Lắp dựng biển báo tam giác bằng thép vào hệ khung giá đởChương IV-E-HSMT2Biển
4Lắp dựng biển báo hình tròn D70cm bằng thép vào hệ khung giá đởChương IV-E-HSMT2Biển
5Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa uPVC D50mm và dây phản quang, dây thừngChương IV-E-HSMT1100m
6Bê tông bệ đở cọc tiêu M200 đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,68m3
7Ván khuôn gỗ bệ đở cọc tiêuChương IV-E-HSMT4,95m2
8Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thôngChương IV-E-HSMT80%
9Trực đảm bảo ATGTChương IV-E-HSMT1CT
O 2. Chi phí vận chuyển máy mốc, thiết bị đến công trình
1Vận chuyển máy mốc thiết bị đến công trìnhChương IV-E-HSMT1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình giao thông. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ; Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh52
2 Kỹ thuật thi công 4 - Có chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm thi công công trình tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ; Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ 1 - Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 5 tấn4
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m31
3 Máy lu Công suất ≥ 10T1
4 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV2
5 Máy đào Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m32
6 Máy đào Dung tích gàu từ ≥ 1,25 m31
7 Đầu búa thủy lực Theo yêu cầu của E-HSMT1
8 Máy trộn bê tông Công suất ≥250l4
9 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW4
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW4
11 Máy hàn điện Theo yêu cầu của E-HSMT4
12 Máy toàn đạc điện tử (hoặc Máy thủy bình + Máy kinh vĩ) -1
13 Búa căn nén khí Công suất ≥ 3m3/h1
14 Máy nén khí, động cơ diezel Công suất ≥ 210m3/h1
15 Ván khuôn + đà giáo Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->