Gói thầu: Thi công xây dựng: Đường giao thông từ trung tâm xã đi thôn Hồ, thôn Mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211017894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Đường giao thông từ trung tâm xã đi thôn Hồ, thôn Mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ và các nguồn tài chính hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 09:51:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,407,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình giao thông. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ; Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm thi công công trình tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ; Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu từ ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử (hoặc Máy thủy bình + Máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 210m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ván khuôn + đà giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng: Đường giao thông từ trung tâm xã đi thôn Hồ, thôn Mới Đường giao thông từ trung tâm xã đi thôn Hồ, thôn Mới 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ và các nguồn tài chính hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Do đặc thù công trình nằm trên địa bàn thiên tai hay xảy ra, sạt lở, vùng khó khăn, địa bàn phức tạp yêu cầu nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường - Có tài liệu chứng minh đã đi khảo sát hiện trường (xác nhận của chủ đầu tư hoặc địa phương và hình ảnh hiện trạng công trình để chứng minh) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233. 3880556 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | 1. Đoạn 1: Km0+614,07÷Km0+661,36 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 15,04 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương IV-E-HSMT | 140,12 | m2 |
| 3 | Làm lớp móng sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 14,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Chương IV-E-HSMT | 7,52 | m2 |
| 5 | Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy, đầm K0,95 | Chương IV-E-HSMT | 29,92 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đổ lên ô tô vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3 | Chương IV-E-HSMT | 33,8 | m3 |
| 7 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 2 bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 125,76 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 13,48 | m3 |
| 9 | Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2cm | Chương IV-E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 10 | Cốt thép gờ chắn D≤ 10mm gờ chắn | Chương IV-E-HSMT | 0,029 | Tấn |
| 11 | Cốt thép gờ chắn D≤ 18mm | Chương IV-E-HSMT | 0,09 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Chương IV-E-HSMT | 11,13 | m2 |
| 13 | Cọc thủy chí KT(0,15x0,15x1,90)m | Chương IV-E-HSMT | 2 | Cọc |
| 14 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng dọc, ngang M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng ĐK≤10mm + cốt thép mái taluy | Chương IV-E-HSMT | 0,735 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 26,86 | m2 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Chương IV-E-HSMT | 101,99 | m2 |
| 19 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 6,81 | m3 |
| 20 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép móng | Chương IV-E-HSMT | 45,38 | m2 |
| 22 | Đào hố móng đất cấp 4, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 108,57 | m3 |
| 23 | Phá đá cấp 3 bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 46,53 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, đầm K0,95. | Chương IV-E-HSMT | 36,96 | m3 |
| 25 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 24,96 | m3 |
| 26 | Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 42,95 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép móng | Chương IV-E-HSMT | 42,48 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép tường | Chương IV-E-HSMT | 68,38 | m2 |
| 29 | Bê tông ống cống hình chữ nhật đổ tại chổ, M300, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 20,1 | m3 |
| 30 | Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 31 | Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,039 | Tấn |
| 32 | Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK ≤18mm | Chương IV-E-HSMT | 2,451 | Tấn |
| 33 | Ván khuôn thép tường | Chương IV-E-HSMT | 96,36 | m2 |
| 34 | Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2cm | Chương IV-E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép móng, gờ chắn | Chương IV-E-HSMT | 5,66 | m2 |
| 36 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 14,58 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, K=0,95. | Chương IV-E-HSMT | 65,25 | m3 |
| 38 | Đào hố móng đất cấp 4, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 319,31 | m3 |
| 39 | Phá đá cấp 3 bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 136,85 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, đá đổ đi | Chương IV-E-HSMT | 319,31 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, K=0,95. | Chương IV-E-HSMT | 18,02 | m3 |
| 42 | Đào xúc đất, đổ lên ô tô vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3 | Chương IV-E-HSMT | 20,36 | m3 |
| C | 2. Đoạn 2: Km1+254,96 ÷ Km1+350,55 | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 2 bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 1.221,11 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 24,99 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 1.221,11 | m3 |
| D | 3. Đoạn 3: Nạo vét cống cũ - Km1+520 | |||
| 1 | Đào hốt đất sạt lở bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất khơi thông dòng chảy, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 54,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đá đổ đi | Chương IV-E-HSMT | 54,9 | m3 |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy cống KĐ: ≤1,0m | Chương IV-E-HSMT | 6 | md |
| E | 4. Đoạn 4: Km2+326,06÷Km2+372,93 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương IV-E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 3 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất khơi thông dòng chảy, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 839,96 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đá đổ đi | Chương IV-E-HSMT | 419,98 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2cm | Chương IV-E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 7 | Cốt thép gờ chắn D≤ 10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,065 | Tấn |
| 8 | Cốt thép gờ chắn D≤ 18mm | Chương IV-E-HSMT | 0,205 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng gờ chắn | Chương IV-E-HSMT | 25,25 | m2 |
| 10 | Khoan bê tông tạo lổ cấy thép | Chương IV-E-HSMT | 118 | lỗ |
| 11 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 21,76 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng dọc, ngang M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng ĐK≤10mm + cốt thép mái taluy | Chương IV-E-HSMT | 0,917 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 22,95 | m2 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Chương IV-E-HSMT | 145,06 | m2 |
| 16 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 13,48 | m3 |
| 17 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép móng | Chương IV-E-HSMT | 89,89 | m2 |
| 19 | Đào hố móng đất cấp 4, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 308,39 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đá đổ đi | Chương IV-E-HSMT | 203,15 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, K=0,95. | Chương IV-E-HSMT | 93,13 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tròn 70cm | Chương IV-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại chữ nhật kích thước (40x60)cm. Biển tên cầu | Chương IV-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Cọc thủy chí KT(0,15x0,15x1,90)m | Chương IV-E-HSMT | 2 | Cọc |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT có cốt thép | Chương IV-E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 26 | Cắt lớp mặt đường BTXM bằng máy cắt khe MCD | Chương IV-E-HSMT | 5,8 | m |
| F | 5. Đoạn 5: Km3+37,68÷Km3+120,71 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 7,21 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương IV-E-HSMT | 32,78 | m2 |
| 3 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Chương IV-E-HSMT | 3,21 | m2 |
| 5 | Bê tông bản mặt cầu M300 đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 10,96 | m3 |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu D≤10mm. | Chương IV-E-HSMT | 1,342 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ bản mặt cầu | Chương IV-E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 8 | Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy, K=0,95 | Chương IV-E-HSMT | 38,39 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất khơi thông dòng chảy, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 962,01 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đá đổ đi | Chương IV-E-HSMT | 481,01 | m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước đất C4, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 12 | Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2cm | Chương IV-E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 13 | Cốt thép gờ chắn D≤ 10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,094 | Tấn |
| 14 | Cốt thép gờ chắn D≤ 18mm | Chương IV-E-HSMT | 0,324 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng gờ chắn | Chương IV-E-HSMT | 22,05 | m2 |
| 16 | Khoan bê tông tạo lổ cấy thép | Chương IV-E-HSMT | 144 | lỗ |
| 17 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 22,07 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng dọc, ngang M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 19 | Cốt thép giằng ĐK≤10mm + cốt thép mái taluy | Chương IV-E-HSMT | 0,873 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 21 | Vải địa kỹ thuật | Chương IV-E-HSMT | 147,15 | m2 |
| 22 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 10,3 | m3 |
| 23 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép móng | Chương IV-E-HSMT | 68,64 | m2 |
| 25 | Đào hố móng đất cấp 4, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 326,34 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đá đổ đi | Chương IV-E-HSMT | 215,5 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, K=0,95. | Chương IV-E-HSMT | 98,09 | m3 |
| 28 | Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 29 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương IV-E-HSMT | 15,86 | m2 |
| 30 | Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng thủ công | Chương IV-E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tròn 70cm | Chương IV-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại chữ nhật kích thước (40x60)cm. Biển tên cầu | Chương IV-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Cọc thủy chí KT(0,15x0,15x1,90)m | Chương IV-E-HSMT | 2 | Cọc |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT có cốt thép | Chương IV-E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 35 | Cắt lớp mặt đường BTXM bằng máy cắt khe MCD | Chương IV-E-HSMT | 19,07 | m |
| G | 6. Đoạn 6: Km3+707,69÷Km3+849,92 | |||
| 1 | Đắp đất, đá chọn lọc bằng máy ủi | Chương IV-E-HSMT | 284,46 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 4, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 2.550,95 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đá đổ đi | Chương IV-E-HSMT | 1.882,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất, đá chọn lọc bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 548,26 | m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá trên cạn KT(2x1x1)m | Chương IV-E-HSMT | 280 | Rọ |
| 6 | Làm và thả rọ đá trên cạn KT(2x1x0,5)m | Chương IV-E-HSMT | 142 | Rọ |
| 7 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống D=6-8mm | Chương IV-E-HSMT | 0,59 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Chương IV-E-HSMT | 110,53 | m2 |
| 10 | Quét nhựa đường và làm mối nối ống cống D=1,0m | Chương IV-E-HSMT | 16 | Ống |
| 11 | Đào hố móng đất cấp 4, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 59,73 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, K=0,95. | Chương IV-E-HSMT | 17,76 | m3 |
| H | 7. Đoạn 7: Km4+00÷Km4+113,97 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 59,29 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương IV-E-HSMT | 269,5 | m2 |
| 3 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 26,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Chương IV-E-HSMT | 27,76 | m2 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 4 bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 979,8 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất khơi thông dòng chảy, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 1.194,57 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đá đổ đi (đất cấp 4) bằng bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 1.087,18 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước đất C4, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 34,88 | m3 |
| 9 | Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2cm | Chương IV-E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 10 | Cốt thép gờ chắn D≤ 10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,117 | Tấn |
| 11 | Cốt thép gờ chắn D≤ 18mm | Chương IV-E-HSMT | 0,365 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng gờ chắn | Chương IV-E-HSMT | 44,94 | m2 |
| 13 | Khoan bê tông tạo lổ cấy thép | Chương IV-E-HSMT | 124 | lỗ |
| 14 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 16,42 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng dọc, ngang M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng ĐK≤10mm + cốt thép mái taluy | Chương IV-E-HSMT | 0,975 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 48,11 | m2 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Chương IV-E-HSMT | 109,46 | m2 |
| 19 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 13,14 | m3 |
| 20 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép móng | Chương IV-E-HSMT | 87,63 | m2 |
| 22 | Đào hố móng đất | Chương IV-E-HSMT | 270,37 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đá đổ đi | Chương IV-E-HSMT | 168,69 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, K=0,95. | Chương IV-E-HSMT | 89,98 | m3 |
| 25 | Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 8,24 | m3 |
| 26 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương IV-E-HSMT | 103,74 | m2 |
| 27 | Đào rãnh thoát nước đất C2, | Chương IV-E-HSMT | 8,24 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tròn 70cm | Chương IV-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại chữ nhật kích thước (40x60)cm. Biển tên cầu | Chương IV-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Cọc thủy chí KT(0,15x0,15x1,90)m | Chương IV-E-HSMT | 2 | Cọc |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT có cốt thép | Chương IV-E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn | Chương IV-E-HSMT | 37,47 | m3 |
| I | 8. Đoạn 8: Km4+269,44÷Km4+442,29 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 110,27 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương IV-E-HSMT | 501,23 | m2 |
| 3 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 50,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Chương IV-E-HSMT | 50,9 | m2 |
| 5 | Bê tông bản mặt cầu M300 đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 10,96 | m3 |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu D≤10mm. | Chương IV-E-HSMT | 1,342 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ bản mặt cầu | Chương IV-E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 4 bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 2.044,02 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất khơi thông dòng chảy, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 1.202,37 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đá đổ đi | Chương IV-E-HSMT | 1.623,19 | m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước đất C4, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 60,74 | m3 |
| 12 | Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2cm | Chương IV-E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 13 | Cốt thép gờ chắn D≤ 10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,123 | Tấn |
| 14 | Cốt thép gờ chắn D≤ 18mm | Chương IV-E-HSMT | 0,414 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng gờ chắn | Chương IV-E-HSMT | 47,51 | m2 |
| 16 | Khoan bê tông tạo lổ cấy thép | Chương IV-E-HSMT | 60 | lỗ |
| 17 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 27,18 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng dọc, ngang M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 8,41 | m3 |
| 19 | Cốt thép giằng ĐK≤10mm + cốt thép mái taluy | Chương IV-E-HSMT | 1,449 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 62,24 | m2 |
| 21 | Vải địa kỹ thuật | Chương IV-E-HSMT | 181,23 | m2 |
| 22 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 16,64 | m3 |
| 23 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 4,01 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép móng | Chương IV-E-HSMT | 110,94 | m2 |
| 25 | Đào hố móng đất cấp 4, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 463,25 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đá đổ đi | Chương IV-E-HSMT | 324,94 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, K=0,95. | Chương IV-E-HSMT | 122,4 | m3 |
| 28 | Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 11,94 | m3 |
| 29 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương IV-E-HSMT | 150,2 | m2 |
| 30 | Đào rãnh thoát nước đất C2 | Chương IV-E-HSMT | 11,94 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tròn 70cm | Chương IV-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại chữ nhật kích thước (40x60)cm. Biển tên cầu | Chương IV-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Cọc thủy chí KT(0,15x0,15x1,90)m | Chương IV-E-HSMT | 2 | Cọc |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT có cốt thép | Chương IV-E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn | Chương IV-E-HSMT | 44,11 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây | Chương IV-E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 37 | Đào xúc đất khơi thông dòng chảy, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 29,25 | m3 |
| 38 | Thông cống, thanh thải dòng chảy cống tròn ĐK: 1,5m | Chương IV-E-HSMT | 7,66 | m3 |
| J | 9. Đoạn 9: Km4+944,21÷Km5+154,27 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 43,31 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương IV-E-HSMT | 196,88 | m2 |
| 3 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 19,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Chương IV-E-HSMT | 21,66 | m2 |
| 5 | Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 439,83 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất và vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3 | Chương IV-E-HSMT | 497,01 | m3 |
| 7 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 4 bằng máy đào | Chương IV-E-HSMT | 218,84 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất khơi thông dòng chảy, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 1.800,07 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đá đổ đi | Chương IV-E-HSMT | 1.009,46 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước đất C4, bằng máy đào | Chương IV-E-HSMT | 87,22 | m3 |
| 11 | Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2cm | Chương IV-E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 12 | Cốt thép gờ chắn D≤ 10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,084 | Tấn |
| 13 | Cốt thép gờ chắn D≤ 18mm | Chương IV-E-HSMT | 0,264 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng gờ chắn | Chương IV-E-HSMT | 32,53 | m2 |
| 15 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 51,22 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng dọc, ngang M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 9,26 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng ĐK≤10mm + cốt thép mái taluy | Chương IV-E-HSMT | 2,271 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 69,44 | m2 |
| 19 | Vải địa kỹ thuật | Chương IV-E-HSMT | 341,47 | m2 |
| 20 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 15,39 | m3 |
| 21 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép móng | Chương IV-E-HSMT | 102,58 | m2 |
| 23 | Đào hố móng đất cấp 4, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 228,67 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đá đổ đi | Chương IV-E-HSMT | 117,99 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, K=0,95. | Chương IV-E-HSMT | 97,95 | m3 |
| 26 | Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 27 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương IV-E-HSMT | 42,3 | m2 |
| 28 | Đào rãnh thoát nước đất C2 | Chương IV-E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 29 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 30 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 31 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép tường | Chương IV-E-HSMT | 12,64 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thép móng | Chương IV-E-HSMT | 9,7 | m2 |
| 34 | Đào hố móng đất cấp 4, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 17,01 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, đá đổ đi | Chương IV-E-HSMT | 8,94 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, K=0,95. | Chương IV-E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tròn 70cm | Chương IV-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại chữ nhật kích thước (40x60)cm. Biển tên cầu | Chương IV-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Cọc thủy chí KT(0,15x0,15x1,90)m | Chương IV-E-HSMT | 2 | Cọc |
| 40 | Đào bỏ kết cấu mặt đường láng nhựa cũ bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 25,21 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng | Chương IV-E-HSMT | 2,97 | m3 |
| K | 10. Đoạn 10: Km5+446,41÷Km5+501,63 | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 4 bằng máy đào | Chương IV-E-HSMT | 122,355 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất khơi thông dòng chảy, bằng máy đào | Chương IV-E-HSMT | 151,265 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 22,304 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 12,13 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng dọc, ngang M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 3,126 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng ĐK≤10mm + cốt thép mái taluy | Chương IV-E-HSMT | 0,603 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 23,615 | m2 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Chương IV-E-HSMT | 80,864 | m2 |
| 9 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 5,623 | m3 |
| 10 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng | Chương IV-E-HSMT | 37,488 | m2 |
| 12 | Đào hố móng đất cấp 2, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 149,952 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, K=0,95. | Chương IV-E-HSMT | 77,319 | m3 |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy cống tròn ĐK: 1,5m | Chương IV-E-HSMT | 25,209 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn | Chương IV-E-HSMT | 4,585 | m3 |
| L | 11. Đoạn 11: Km6+088,47÷Km6+321,62 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 120,501 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương IV-E-HSMT | 669,45 | m2 |
| 3 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương IV-E-HSMT | 66,945 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Chương IV-E-HSMT | 80,334 | m2 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường đất C2 bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 475,344 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 55,248 | m3 |
| 7 | Đào lớp kết cấu mặt đường láng nhựa bằng máy | Chương IV-E-HSMT | 60,251 | m3 |
| M | B. CHI PHÍ KHÁC | |||
| N | 1. Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Bariel chắn hai đầu công trường | Chương IV-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nhánh và đèn sáng trên bariel | Chương IV-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp dựng biển báo tam giác bằng thép vào hệ khung giá đở | Chương IV-E-HSMT | 2 | Biển |
| 4 | Lắp dựng biển báo hình tròn D70cm bằng thép vào hệ khung giá đở | Chương IV-E-HSMT | 2 | Biển |
| 5 | Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa uPVC D50mm và dây phản quang, dây thừng | Chương IV-E-HSMT | 1 | 100m |
| 6 | Bê tông bệ đở cọc tiêu M200 đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ bệ đở cọc tiêu | Chương IV-E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 8 | Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông | Chương IV-E-HSMT | 80 | % |
| 9 | Trực đảm bảo ATGT | Chương IV-E-HSMT | 1 | CT |
| O | 2. Chi phí vận chuyển máy mốc, thiết bị đến công trình | |||
| 1 | Vận chuyển máy mốc thiết bị đến công trình | Chương IV-E-HSMT | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình giao thông. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ; Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 4 | - Có chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm thi công công trình tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ; Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng ≥ 5 tấn | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 3 | Máy lu | Công suất ≥ 10T | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3 | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gàu từ ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 7 | Đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250l | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0KW | 4 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 4 |
| 11 | Máy hàn điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc Máy thủy bình + Máy kinh vĩ) | - | 1 |
| 13 | Búa căn nén khí | Công suất ≥ 3m3/h | 1 |
| 14 | Máy nén khí, động cơ diezel | Công suất ≥ 210m3/h | 1 |
| 15 | Ván khuôn + đà giáo | Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi