Gói thầu: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211083437-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211083378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sửa chữa tài sàn cố định năm 2021, 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 09:50:00 đến ngày 2021-11-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,499,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.749968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.49993E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.749.986.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.249.958.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Đã từng chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ ATLĐ – VSMT.Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 3 trở lên.Đã từng làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông ( đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
8-Dàn giáo (02 chân + 02 chéo/ bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn, máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Công an thành phố Đà Lạt cũ số 19 Trần Phú, phường 3, TP Đà Lạt
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sửa chữa tài sàn cố định năm 2021, 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Số 04 Trần Bình Trọng, phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 04 Trần Bình Trọng, Phường 5, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 063 344 9037
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 192 đường Phan Đình Phùng, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; ĐT: 0263 382 2439


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Số 04 Trần Bình Trọng, phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 04 Trần Bình Trọng, Phường 5, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 063 344 9037


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. - Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu bảo hiểm xã hội để chứng minh cấp doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ Theo Điều 5 Nghị định 80/2021/NĐ-CP. - Cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 04 Trần Bình Trọng, Phường 5, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 063 344 9037
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 04 Trần Bình Trọng, Phường 5, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 063 344 9037
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Trung tâm Hành Chính tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dung.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
B I./ THÁO DỠ NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công10,45m2
2Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt sàn bê tông12,96m2
3Vệ sinh mái ngói18,5m2
4Vệ sinh nền gạch9,77m2
5Chà nhám, vệ sinh bề mặt gỗ8,79m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại5,18m2
7Chà nhám, vệ sinh tường ngoài nhà29,45m2
8Chà nhám, vệ sinh tường trong nhà22,41m2
9Chà nhám, vệ sinh cột, dầm, trần23,65m2
C II./ CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại29,45m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại46,06m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4012,96m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng12,96m2
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,79m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,18m2
7Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn10,45m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 1
E I./ THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m3,306100 m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công106,96m2
3Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt sàn bê tông82,04m2
4Chà nhám tường ngoài nhà353,849m2
5Chà nhám tường trong nhà473,48m2
6Chà nhám cột, dầm, trần222,427m2
7Vệ sinh mái ngói173,415m2
8Vệ sinh nền gạch274,595m2
9Vệ sinh gạch ốp chân tường15,62m2
10Chà nhám, vệ sinh bề mặt gỗ152,996m2
11Tháo dỡ trần114,4m2
F II./ CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 1
1Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại353,849m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại695,907m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4082,04m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng82,04m2
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ152,996m2
6Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn106,96m2
7CCLD Trần thạch cao khung nổi ( bao gồm cả hoàn thiện)114,4m2
G HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2
H I./ THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m1,919100 m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công64,52m2
3Chà nhám tường trong nhà398,07m2
4Vệ sinh mái ngói175,2m2
5Vệ sinh nền gạch96,73m2
6Vệ sinh gạch ốp chân tường13,73m2
7Chà nhám, vệ sinh bề mặt gỗ243,829m2
8Kẻ roong tường đá231,32m2
I II./ CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2
1Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại231,32m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại398,07m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ243,829m2
4Tháo dỡ, thay mới máng xối tôn48,4m
5Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn64,52m2
6CCLD trần gỗ78,39m2
J HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ XE SỐ 1
K I./ THÁO DỠ NHÀ XE SỐ 1
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m56,578m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,304tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,047tấn
L HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHIẾN SĨ 1
M I./ THÁO DỠ NHÀ Ở CHIẾN SĨ 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,52m2
2Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt sàn bê tông34,13m2
3Chà nhám tường ngoài nhà78,48m2
4Chà nhám tường trong nhà113,8m2
5Chà nhám cột, dầm, trần34,75m2
6Vệ sinh mái ngói59,22m2
7Tháo dỡ trần42,35m2
8Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem57,11m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tường4,28m2
N II./ CẢI TẠO NHÀ Ở CHIẾN SĨ 1
1Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại113,23m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại113,8m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4034,13m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng34,13m2
5CCLD cửa đi nhựa lõi thép5,04m2
6CCLD cửa sổ nhựa lõi thép12,48m2
7CCLD Trần thạch cao khung nổi ( bao gồm cả hoàn thiện)42,35m2
8Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 7557,11m2
9Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 vữa XM Mác 754,28m2
O HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH
P I./ THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m21,779m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,046tấn
3Tháo dỡ trần21,28m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công6,96m2
5Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá7,445m3
6Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép2,118m3
Q HẠNG MỤC: NHÀ TIẾP DÂN SỐ 07
R I./ CẢI TẠO NHÀ TIẾP DÂN (SỐ 07)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m10,698100 m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công308,35m2
3Chà nhám , vệ sinh tường ngoài nhà753,985m2
4Chà nhám , vệ sinh tường trong nhà1.808,785m2
5Chà nhám , vệ sinh cột, dầm , trần1.111,704m2
6Chà nhám , vệ sinh bề mặt gỗ308,35m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại753,985m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại2.920,489m2
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ308,35m2
10Vệ sinh mái ngói439,027m2
11Vệ sinh nền gạch lát nền490,392m2
12Vệ sinh gạch ốp tường86,185m2
13Vệ sinh lan can cầu thang sắt + tay vịn gỗ24,966m2
14Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn308,35m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC D900,639100 m
16Lắp đặt cút nhựa PVC D9012cái
17Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem490,392m2
18Tháo dỡ gạch ốp chân tường86,185m2
19Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75490,392m2
20Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 vữa XM Mác 7586,185m2
S HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC SỐ 3
T I./ CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m4,134100 m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công46,05m2
3Tháo dỡ trần173,626m2
4Chà nhám, vệ sinh tường ngoài304,18m2
5Chà nhám, vệ sinh tường trong382,151m2
6Chà nhám, vệ sinh cột, dầm, trần123,76m2
7Chà nhám , vệ sinh bề mặt gỗ178,934m2
8Kẻ roong tường đá188,377m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại304,18m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại505,911m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ178,934m2
12CCLD Trần thạch cao khung nổi ( bao gồm cả hoàn thiện)173,626m2
13Vệ sinh mái ngói137,051m2
14Vệ sinh nền gạch lát nền115,528m2
15Vệ sinh tường ốp gạch54,728m2
16Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn46,05m2
U HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
V I./ CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m14,866100 m2
2Chà nhám, vệ sinh tường ngoài800,335m2
3Chà nhám, vệ sinh tường trong1.237,773m2
4Chà nhám, vệ sinh cột, dầm, trần680,91m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại800,335m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại1.893,404m2
7Vệ sinh mái ngói714,27m2
8Vệ sinh nền gạch lát nền811,219m2
9Vệ sinh nền gạch ốp tường113,029m2
W HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 2
X I./ NHÀ XE SỐ 2
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m86,18m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại73,998m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ73,998m2
4Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,862100 m2
Y HẠNG MỤC: NHÀ ĂN SỐ 11
Z I./ CẢI TẠO NHÀ ĂN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m3,06100 m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công47,066m2
3Chà nhám, vệ sinh tường ngoài208,242m2
4Chà nhám, vệ sinh tường trong348,757m2
5Chà nhám, vệ sinh cột, dầm, trần248,803m2
6Chà nhám, vệ sinh sàn gỗ15,516m2
7Cạo rỉ các kết cấu thép31,55m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại208,242m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại597,56m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,516m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,55m2
12Vệ sinh mái ngói134,201m2
13Vệ sinh nền gạch lát nền221,538m2
14Vệ sinh nền gạch ốp tường24,467m2
15Vệ sinh lan can cầu thang6,149m2
16CCLĐ máng thu nước mái ( bao gồm cả hoàn thiện)26,4m
17Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn47,066m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC D900,182100 m
19Lắp đặt cút nhựa PVC D904cái
AA HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHIẾN SĨ 2
AB I./ THÁO DỠ NHÀ Ở CHIẾN SĨ 2
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m95,22m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,517tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,555m2
4Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt sàn bê tông32,58m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà140,325m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà192,365m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần33,42m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại17,555m2
9Tháo dỡ trần68,34m2
10Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem90,42m2
11Tháo dỡ gạch ốp chân tường6,4m2
AC II./ CẢI TẠO NHÀ Ở CHIẾN SĨ 2
1Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà140,325m2
2Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà192,365m2
3Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần33,42m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại173,745m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại192,365m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4032,58m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng32,58m2
8Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,952100 m2
9Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,517tấn
10Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,517tấn
11Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 7590,42m2
12Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 vữa XM Mác 756,4m2
13CCLD Trần thạch cao khung nổi ( bao gồm cả hoàn thiện)68,34m2
14CCLD cửa đi nhựa lõi thép8,1m2
15CCLD cửa sổ nhựa lõi thép9,455m2
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng4bộ
17Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt4cái
18Lắp đặt đèn ốp trần4bộ
19Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi4cái
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm220m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm220m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm220m
23Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe2cái
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm28hộp
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm20m
26Tủ điện1cái
AD HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ XE SỐ 3
AE I./ THÁO DỠ NHÀ XE SỐ 3
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m168,572m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,536tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,163tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,358m2
AF HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 4
AG I./ NHÀ XE SỐ 4
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m354,551m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,05m2
3Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo108,335m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại93,897m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ93,897m2
6Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,48100 m2
AH HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ XE SỐ 5
AI I./ THÁO DỠ NHÀ XE SỐ 5
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m58,41m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,495tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,254tấn
AJ HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
AK I./ PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép103m3
2Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2103m3
3Kẻ roong sân bê tông504,8m
4Bốc xếp phế thải các loại103m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn103m3
AL II./ PHẦN MƯƠNG
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 20kg247cấu kiện
2Nạo vét, vệ sinh mương hiện trạng247m
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan6m2
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x21,5m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính ≤ 10mm0,004100 kg
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg247cái
AM III. CỔNG, HÀNG RÀO
1Chà nhám tường ngoài nhà426,083m2
2Cạo rỉ các kết cấu thép232,95m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại426,083m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ232,95m2
5Kẻ roong tường đá124,452m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.749968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.49993E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.749.986.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.249.958.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Đã từng chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ ATLĐ – VSMT.Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng 1 Trình độ đại học trở lên.Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 3 trở lên.Đã từng làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
5 Công nhân lao động 5 Có chứng chỉ đào tạo nghề.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm bê tông ( đầm dùi) Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm đất (đầm cóc) Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt2
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy tời điện Còn sử dụng tốt1
7 Cốp pha (m2) Còn sử dụng tốt100
8 Dàn giáo (02 chân + 02 chéo/ bộ) Còn sử dụng tốt50
9 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
10 Máy uốn, máy duỗi sắt Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
12 Máy kinh vĩ, thủy bình Còn sử dụng tốt1
13 Máy đục bê tông Còn sử dụng tốt1
14 Máy đào, xúc Còn sử dụng tốt1
15 Ô tô vận chuyển Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->