Gói thầu: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211083437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211083378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sửa chữa tài sàn cố định năm 2021, 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 09:50:00 đến ngày 2021-11-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,499,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.749968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.49993E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.749.986.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.249.958.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Đã từng chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ ATLĐ – VSMT.Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 3 trở lên.Đã từng làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông ( đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Dàn giáo (02 chân + 02 chéo/ bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy uốn, máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng toàn bộ công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Công an thành phố Đà Lạt cũ số 19 Trần Phú, phường 3, TP Đà Lạt 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sửa chữa tài sàn cố định năm 2021, 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. - Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu bảo hiểm xã hội để chứng minh cấp doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ Theo Điều 5 Nghị định 80/2021/NĐ-CP. - Cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 04 Trần Bình Trọng, Phường 5, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 063 344 9037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 04 Trần Bình Trọng, Phường 5, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 063 344 9037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Trung tâm Hành Chính tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dung. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| B | I./ THÁO DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,45 | m2 | |
| 2 | Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 12,96 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh mái ngói | 18,5 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh nền gạch | 9,77 | m2 | |
| 5 | Chà nhám, vệ sinh bề mặt gỗ | 8,79 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 5,18 | m2 | |
| 7 | Chà nhám, vệ sinh tường ngoài nhà | 29,45 | m2 | |
| 8 | Chà nhám, vệ sinh tường trong nhà | 22,41 | m2 | |
| 9 | Chà nhám, vệ sinh cột, dầm, trần | 23,65 | m2 | |
| C | II./ CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | 29,45 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | 46,06 | m2 | |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,96 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 12,96 | m2 | |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,79 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,18 | m2 | |
| 7 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | 10,45 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 1 | |||
| E | I./ THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 3,306 | 100 m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 106,96 | m2 | |
| 3 | Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 82,04 | m2 | |
| 4 | Chà nhám tường ngoài nhà | 353,849 | m2 | |
| 5 | Chà nhám tường trong nhà | 473,48 | m2 | |
| 6 | Chà nhám cột, dầm, trần | 222,427 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh mái ngói | 173,415 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh nền gạch | 274,595 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh gạch ốp chân tường | 15,62 | m2 | |
| 10 | Chà nhám, vệ sinh bề mặt gỗ | 152,996 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ trần | 114,4 | m2 | |
| F | II./ CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 1 | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | 353,849 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | 695,907 | m2 | |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 82,04 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 82,04 | m2 | |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 152,996 | m2 | |
| 6 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | 106,96 | m2 | |
| 7 | CCLD Trần thạch cao khung nổi ( bao gồm cả hoàn thiện) | 114,4 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| H | I./ THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 1,919 | 100 m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 64,52 | m2 | |
| 3 | Chà nhám tường trong nhà | 398,07 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh mái ngói | 175,2 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh nền gạch | 96,73 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh gạch ốp chân tường | 13,73 | m2 | |
| 7 | Chà nhám, vệ sinh bề mặt gỗ | 243,829 | m2 | |
| 8 | Kẻ roong tường đá | 231,32 | m2 | |
| I | II./ CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | 231,32 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | 398,07 | m2 | |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 243,829 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ, thay mới máng xối tôn | 48,4 | m | |
| 5 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | 64,52 | m2 | |
| 6 | CCLD trần gỗ | 78,39 | m2 | |
| J | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ XE SỐ 1 | |||
| K | I./ THÁO DỠ NHÀ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 56,578 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,304 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,047 | tấn | |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHIẾN SĨ 1 | |||
| M | I./ THÁO DỠ NHÀ Ở CHIẾN SĨ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,52 | m2 | |
| 2 | Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 34,13 | m2 | |
| 3 | Chà nhám tường ngoài nhà | 78,48 | m2 | |
| 4 | Chà nhám tường trong nhà | 113,8 | m2 | |
| 5 | Chà nhám cột, dầm, trần | 34,75 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh mái ngói | 59,22 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 42,35 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | 57,11 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 4,28 | m2 | |
| N | II./ CẢI TẠO NHÀ Ở CHIẾN SĨ 1 | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | 113,23 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | 113,8 | m2 | |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 34,13 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 34,13 | m2 | |
| 5 | CCLD cửa đi nhựa lõi thép | 5,04 | m2 | |
| 6 | CCLD cửa sổ nhựa lõi thép | 12,48 | m2 | |
| 7 | CCLD Trần thạch cao khung nổi ( bao gồm cả hoàn thiện) | 42,35 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 | 57,11 | m2 | |
| 9 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 vữa XM Mác 75 | 4,28 | m2 | |
| O | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| P | I./ THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 21,779 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,046 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 21,28 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,96 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | 7,445 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép | 2,118 | m3 | |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ TIẾP DÂN SỐ 07 | |||
| R | I./ CẢI TẠO NHÀ TIẾP DÂN (SỐ 07) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 10,698 | 100 m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 308,35 | m2 | |
| 3 | Chà nhám , vệ sinh tường ngoài nhà | 753,985 | m2 | |
| 4 | Chà nhám , vệ sinh tường trong nhà | 1.808,785 | m2 | |
| 5 | Chà nhám , vệ sinh cột, dầm , trần | 1.111,704 | m2 | |
| 6 | Chà nhám , vệ sinh bề mặt gỗ | 308,35 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | 753,985 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | 2.920,489 | m2 | |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 308,35 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh mái ngói | 439,027 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh nền gạch lát nền | 490,392 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh gạch ốp tường | 86,185 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu thang sắt + tay vịn gỗ | 24,966 | m2 | |
| 14 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | 308,35 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,639 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 12 | cái | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | 490,392 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 86,185 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 | 490,392 | m2 | |
| 20 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 vữa XM Mác 75 | 86,185 | m2 | |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC SỐ 3 | |||
| T | I./ CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 4,134 | 100 m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 46,05 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 173,626 | m2 | |
| 4 | Chà nhám, vệ sinh tường ngoài | 304,18 | m2 | |
| 5 | Chà nhám, vệ sinh tường trong | 382,151 | m2 | |
| 6 | Chà nhám, vệ sinh cột, dầm, trần | 123,76 | m2 | |
| 7 | Chà nhám , vệ sinh bề mặt gỗ | 178,934 | m2 | |
| 8 | Kẻ roong tường đá | 188,377 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | 304,18 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | 505,911 | m2 | |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,934 | m2 | |
| 12 | CCLD Trần thạch cao khung nổi ( bao gồm cả hoàn thiện) | 173,626 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh mái ngói | 137,051 | m2 | |
| 14 | Vệ sinh nền gạch lát nền | 115,528 | m2 | |
| 15 | Vệ sinh tường ốp gạch | 54,728 | m2 | |
| 16 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | 46,05 | m2 | |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| V | I./ CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 14,866 | 100 m2 | |
| 2 | Chà nhám, vệ sinh tường ngoài | 800,335 | m2 | |
| 3 | Chà nhám, vệ sinh tường trong | 1.237,773 | m2 | |
| 4 | Chà nhám, vệ sinh cột, dầm, trần | 680,91 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | 800,335 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | 1.893,404 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh mái ngói | 714,27 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh nền gạch lát nền | 811,219 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh nền gạch ốp tường | 113,029 | m2 | |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 2 | |||
| X | I./ NHÀ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 86,18 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 73,998 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,998 | m2 | |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,862 | 100 m2 | |
| Y | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN SỐ 11 | |||
| Z | I./ CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 3,06 | 100 m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 47,066 | m2 | |
| 3 | Chà nhám, vệ sinh tường ngoài | 208,242 | m2 | |
| 4 | Chà nhám, vệ sinh tường trong | 348,757 | m2 | |
| 5 | Chà nhám, vệ sinh cột, dầm, trần | 248,803 | m2 | |
| 6 | Chà nhám, vệ sinh sàn gỗ | 15,516 | m2 | |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 31,55 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | 208,242 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | 597,56 | m2 | |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,516 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,55 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh mái ngói | 134,201 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh nền gạch lát nền | 221,538 | m2 | |
| 14 | Vệ sinh nền gạch ốp tường | 24,467 | m2 | |
| 15 | Vệ sinh lan can cầu thang | 6,149 | m2 | |
| 16 | CCLĐ máng thu nước mái ( bao gồm cả hoàn thiện) | 26,4 | m | |
| 17 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | 47,066 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,182 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| AA | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHIẾN SĨ 2 | |||
| AB | I./ THÁO DỠ NHÀ Ở CHIẾN SĨ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 95,22 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,517 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,555 | m2 | |
| 4 | Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 32,58 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | 140,325 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | 192,365 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 33,42 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 17,555 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 68,34 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | 90,42 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 6,4 | m2 | |
| AC | II./ CẢI TẠO NHÀ Ở CHIẾN SĨ 2 | |||
| 1 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | 140,325 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | 192,365 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần | 33,42 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 173,745 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 192,365 | m2 | |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 32,58 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 32,58 | m2 | |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,952 | 100 m2 | |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,517 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,517 | tấn | |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 | 90,42 | m2 | |
| 12 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 vữa XM Mác 75 | 6,4 | m2 | |
| 13 | CCLD Trần thạch cao khung nổi ( bao gồm cả hoàn thiện) | 68,34 | m2 | |
| 14 | CCLD cửa đi nhựa lõi thép | 8,1 | m2 | |
| 15 | CCLD cửa sổ nhựa lõi thép | 9,455 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đèn ốp trần | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 20 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | 20 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | 8 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | 20 | m | |
| 26 | Tủ điện | 1 | cái | |
| AD | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ XE SỐ 3 | |||
| AE | I./ THÁO DỠ NHÀ XE SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 168,572 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,536 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,163 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,358 | m2 | |
| AF | HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 4 | |||
| AG | I./ NHÀ XE SỐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 354,551 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,05 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 108,335 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 93,897 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,897 | m2 | |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,48 | 100 m2 | |
| AH | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ XE SỐ 5 | |||
| AI | I./ THÁO DỠ NHÀ XE SỐ 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 58,41 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,495 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,254 | tấn | |
| AJ | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| AK | I./ PHẦN SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép | 103 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 103 | m3 | |
| 3 | Kẻ roong sân bê tông | 504,8 | m | |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại | 103 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 103 | m3 | |
| AL | II./ PHẦN MƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 20kg | 247 | cấu kiện | |
| 2 | Nạo vét, vệ sinh mương hiện trạng | 247 | m | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 6 | m2 | |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,5 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính ≤ 10mm | 0,004 | 100 kg | |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | 247 | cái | |
| AM | III. CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Chà nhám tường ngoài nhà | 426,083 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 232,95 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 426,083 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 232,95 | m2 | |
| 5 | Kẻ roong tường đá | 124,452 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.749968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.49993E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.749.986.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.249.958.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Đã từng chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ ATLĐ – VSMT.Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng | 1 | Trình độ đại học trở lên.Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 3 trở lên.Đã từng làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân lao động | 5 | Có chứng chỉ đào tạo nghề.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông ( đầm dùi) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy tời điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Cốp pha (m2) | Còn sử dụng tốt | 100 |
| 8 | Dàn giáo (02 chân + 02 chéo/ bộ) | Còn sử dụng tốt | 50 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy uốn, máy duỗi sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ, thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đục bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đào, xúc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Ô tô vận chuyển | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi