Gói thầu: Kiểm tra bồi lắng lòng hồ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211070951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN TRỊ AN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Kiểm tra bồi lắng lòng hồ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917130 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2021 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 10:08:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 953,987,094 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là953.987.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 286.200.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đo bồi lắng lòng hồ cho công trình Thủy điện hoặc Thủy lợi, đáp ứng đồng thời cả 2 yêu cầu tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như tương tự về quy mô công việc: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Là hợp đồng đo bồi lắng lòng hồ cho công trình Thủy điện hoặc Thủy lợi có công suất ≥150 MW hoặc có diện tích lòng hồ ≥ 100 Km2.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 668.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.336.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì, Chủ nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên.Đã có kinh nghiệm làm chủ nhiệm dự án/ Tư vấn trưởng/ Chỉ huy công trình cho ít nhất 2 dự án khảo sát đo bồi lắng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên: Đã có kinh nghiệm tham gia ít nhất 1 dự án khảo sát đo bồi lắng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên quan trắc tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên: Đã có kinh nghiệm tham gia ít nhất 1 dự án khảo sát đo bồi lắng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đo hồi âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác ≤0,01m +0,1%D (D độ sâu đo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị vận chuyển đường thủy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu khảo sát công suất ≥ 120 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Thuỷ Điện Trị An |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm tra bồi lắng lòng hồ năm 2021 Kiểm tra bồi lắng lòng hồ năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2021 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1).Giấy đăng ký kinh doanh (giấy đăng ký thành lập…..) gần nhất; (2).Bản scan bảo đảm dự thầu, bảo đảm dự thầu phải là bảo lãnh vô điều kiện, không hủy ngang do một Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; (3).Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc Báo cáo tài chính kèm tờ khai nộp thuế (phải có xác nhận của cơ quan thuế) hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện; (4).Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành (trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng); (5).Hợp đồng tương tự; (6).Bằng cấp, chứng chỉ……... |
| E-CDNT 15.2 | Các hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Trị An – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
Số điện thoại: 0251.2217939/2217747; Fax: 0251.3861257. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Tấn Nhẫn – Giám đốc Công ty Thủy điện Trị An. Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: 0251.3861124; Fax: 0251.3861257. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhóm pháp chế thuộc Phòng Hành chính & Lao động - Công ty Thủy điện Trị An (Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam). Điện thoại 0251.2217767 ; Fax: 0251.3861257). Hoặc đường dây nóng báo đấu thầu 024.3768.6611 hoặc địa chỉ thư điện tử [email protected] của Ban Quản lý đấu thầu EVN. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Công | 12 | |
| 2 | Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Công | 240 | |
| 3 | Công tác văn phòng (đo độ sâu) | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Công | 120 | |
| 4 | Định vị dẫn tuyến cho tàu khảo sát đo sâu | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Công | 90 | |
| 5 | Công tác văn phòng (Định vị dẫn tuyến) | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Công | 105 | |
| 6 | Công tác đo lưới khống chế mặt bằng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Điểm | 4 | |
| 7 | Công tác định vị thành lập biên hồ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Công | 25 | |
| 8 | Xây dựng bản đồ độ sâu | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Công | 90 | |
| 9 | Tính toán bồi lắng lòng hồ, viết báo cáo tổng hợp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Công | 135 | |
| 10 | Vệ sinh, sơn lại các mốc đo, tiêu ngắm mặt cắt lòng hồ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | m2 | 98,6 | |
| 11 | Phát quang cây cỏ, vệ sinh mốc và tiêu ngắm 24 đường, rộng 5m, dài 50m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100m2 | 60 | |
| 12 | Dùng tàu khảo sát ≥120 CV | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Ca | 57 | |
| 13 | Xe chuyển quân, thiết bị trong cả đợt khảo sát | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Lượt | 4 | |
| 14 | Máy thi công | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 15 | Vật tư phụ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.53987E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 286.200.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là953.987.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 286.200.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đo bồi lắng lòng hồ cho công trình Thủy điện hoặc Thủy lợi, đáp ứng đồng thời cả 2 yêu cầu tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như tương tự về quy mô công việc: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Là hợp đồng đo bồi lắng lòng hồ cho công trình Thủy điện hoặc Thủy lợi có công suất ≥150 MW hoặc có diện tích lòng hồ ≥ 100 Km2.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 668.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.336.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì, Chủ nhiệm | 1 | Đại học trở lên.Đã có kinh nghiệm làm chủ nhiệm dự án/ Tư vấn trưởng/ Chỉ huy công trình cho ít nhất 2 dự án khảo sát đo bồi lắng. | 3 | 2 |
| 2 | Chuyên gia | 2 | Đại học trở lên: Đã có kinh nghiệm tham gia ít nhất 1 dự án khảo sát đo bồi lắng. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật viên quan trắc tại hiện trường | 3 | Trung cấp trở lên: Đã có kinh nghiệm tham gia ít nhất 1 dự án khảo sát đo bồi lắng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo hồi âm | Độ chính xác ≤0,01m +0,1%D (D độ sâu đo) | 1 |
| 2 | Thiết bị định vị GPS | Độ chính xác | 2 |
| 3 | Thiết bị vận chuyển đường thủy | Tàu khảo sát công suất ≥ 120 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi