Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phòng Studio
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211081081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Đại học Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phòng Studio |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074375 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển HĐSN của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 10:07:00 đến ngày 2021-11-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,361,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.722104E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.722104E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: là hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.906.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi có sự cố trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Đại học Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phòng Studio Đầu tư mua sắm trang thiết bị phòng Studio 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển HĐSN của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu nộp trong E-HSDT tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như sau: 1. Đối với hàng hóa là Đèn lạnh trung hòa và đèn lạnh chiếu phông: Có giấy phép bán hàng hoặc thư xác nhận của nhà sản xuất, trong đó có cam kết bảo hành, bảo trì chính hãng dành cho riêng gói thầu này. 2. Đối với hàng hóa là Máy quay phim: Có giấy phép bán hàng hoặc thư xác nhận của nhà sản xuất, trong đó có cam kết bảo hành, bảo trì chính hãng dành cho riêng gói thầu này. 3. Đối với hàng hóa là Máy vi tính dựng và render Video: Có thư cam kết của hãng sản xuất về việc hỗ trợ bảo hành chính hãng khi nhà thầu không thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dự trữ linh kiện chính hãng thay thế trong toàn thời gian bảo hành cho dự án (Gói thầu) này. - Máy vi tính được sản xuất, lắp ráp đồng bộ trên dây chuyền công nghiệp bởi các nhà sản xuất có hệ thống về quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015; hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015; ISO 27001:2013 – hệ thống quản lý an toàn thông tin và ISO 45001:2018 – hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp (có tài liệu gốc hoặc sao y bản chính chứng minh). - Máy tính thương hiệu Việt Nam được thí nghiệm và kiểm chuẩn bởi phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn TCVN ISO / IEC 17025:2017 về lĩnh vực Điện – do Văn phòng công nhận chất lượng (Bộ khoa học và công nghệ) chứng nhận (có tài liệu gốc hoặc sao y bản chính chứng minh). - Sản phẩm máy tính phải có chi phí sản xuất trong nước chiếm tỉ lệ từ 25% trở lên hoặc hoạt động sản xuất ra sản phẩm này tạo việc làm ổn định cho tối thiểu 50 lao động Việt Nam, bao gồm các cán bộ nghiên cứu và phát triển sản phẩm, kiểm tra chất lượng, kỹ sư và công nhân trực tiếp sản xuất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (có tài liệu gốc hoặc sao y bản chính chứng minh). - Màn hình, bàn phím, chuột Mainboard đồng thương hiệu với máy tính. - Catalog gốc của nhà sản xuất (Catalog gốc là trên website của nhà sản xuất hoặc đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất). - Thư ủy quyền của nhà sản xuất đối với máy tính thương hiệu Việt Nam chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo nội dung kê khai và đính kèm trong E-HSDT, văn bản làm rõ E-HSDT và tài liệu đính kèm (nếu có); - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với các thiết bị đã yêu cầu. - Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. (Các tài liệu chứng minh nhà thầu nộp Bản gốc hoặc sao y công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Đại học Thái Nguyên , địa chỉ: Xã Quyết Thắng - Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên; số điện thoại/ Fax: (0208)3846254 - 0979808433 - 0948033449/ (0208)3846237; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng, Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông. Điện thoại: 0918372988. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Cơ sở vật chất, Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông. Điện thoại: 0979808433; 0948033449. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CHủ tịch Hội đồng trường, Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông. Điện thoại: 0913286685. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn lạnh trung hòa | SL-SD4x55D | 7 | Chiếc | Đèn lạnh trung hòa Fluorescent light 220W (4x55W)- Công suất 220W.- Ánh sáng 3200 K or 5400 K.- Dùng trong phim trường, Studio, phòng News.- Điện nguồn 220-240V, 50Hz. - Ưu điểm đèn ít toả nhiệt.- Tiêu hao điện năng ít, toả nhiệt thấp.- Ballast Osram.- Có điều khiển.- Không kèm theo bóng. | |
| 2 | Đèn lạnh chiếu phông | SL-SD2x55D | 9 | Chiếc | Đèn lạnh chiếu phông Fluorescent light 110W (2x55W)- Công suất 110W.- Ánh sáng 3200 K or 5400 K.- Dùng trong phim trường, Studio, phòng News.- Điện nguồn 220-240V, 50Hz.- Ưu điểm đèn ít toả nhiệt.- Tiêu hao điện năng ít, toả nhiệt thấp.- Ballast Osram.- Có điều khiển.- Không kèm theo bóng. | |
| 3 | Bóng đèn | L 55W/954 | 46 | Bóng | Bóng đèn 55W Osram nhiệt độ màu 5400K- Công suất: 55W.- Chân cắm: 2G11.- Nhiệt độ màu: 5400K. | |
| 4 | Bàn điều khiển đèn DMX, 24 kênh | C-1224X | 1 | Chiếc | - Bàn điều khiển DMX 512, -12/24 kênh điều khiển.- Đầu ra tín hiệu: DMX512 (1990).- Nguồn điện đầu vào: AC 100V ~ 240V. | |
| 5 | Bộ chuyển đổi tín hiệu từ Digital sang Analog | DA-24 | 1 | Chiếc | - Chuyển đổi tín hiệu số sang tương tự.- Có DMX In/Out.- 1 ngõ vào số (DMX ) ra 24 kênh Analog.- Cón màn hình LCD hiển thị.- Thiết kế 1U chuẩn Rack 19”. | |
| 6 | Móc treo đèn | CL-02 | 16 | Chiếc | Móc treo đèn (Chịu trọng lượng ≥50 kg). | |
| 7 | Tay treo đèn điều chỉnh độ cao | LA-G2.5 | 7 | Cái | - Dùng để kéo lên kéo xuống.- Chiều dài kéo giãn khoảng 2 mét. | |
| 8 | Hệ thống treo đèn hình ô bàn cờ | 1 | Bộ | Hệ thống treo đèn hình ô bàn cờ gia công trong nước- 8 ống sắt phi 48 dài 4-6m.- 12 bộ bát sắt gá cố định vào rầm bê tông hoặc lên trần.- 16 đai sắt hình chữ U hoặc số 8 để cố định các điểm.(Có thể thay đổi khi khi làm thực tế, do mặt bằng bị che chắn bởi điều hòa, ống dẫn cứu hỏa,...) | ||
| 9 | Dây bảo hiểm cho đèn | 23 | Sợi | Dây bảo hiểm cho đèn, 2 đầu có khóa móc, gia công trong nước; dây bảo hiểm cho đèn, chịu tải khi móc treo đèn bị sự cố. | ||
| 10 | Cáp điện cho từng đèn | 150 | m | Cáp điện 2x1.5 | ||
| 11 | Đánh số đèn | 16 | Miếng | Đánh số đèn gia công trong nước; đánh số đèn theo thứ tự từ số 1 đến số 16 dán Decal 2 mặt, có dây đeo để thuận tiện cho việc điều chỉnh đèn. | ||
| 12 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Phụ kiện lắp đặt gồm:- Jack Canon đực điều khiển đèn(16 cái).- Jack Canon Cái điều khiển đèn(16 cái).- Automat tổng cho toàn bộn dàn đèn (1 cái).- Automat cho từng đèn (8cái).- Hộp đựng Automat (1 cái).- Cầu đấu dây hoặc ổ cắm.- Máng đi dây điện.- Ổ cắm điện.- Các phụ kiện khác. | ||
| 13 | Phông chuyên dùng để Chromakey | 1 | Bộ | Bộ phông key màu xanh Green và Blue gồm:- 2 tấm phông có chiều rộng 3m và chiều dài 6m.- Bộ julo để cuốn phông có 2 trục cuốn phông và có điều khiển. | ||
| 14 | Bàn cho phát thanh viên, tọa đàm chuyên dụng | PTV-2.5 | 1 | Chiếc | Bàn cho phát thanh viên, tọa đàm chuyên dụng (Gia công trong nước)- Kích thước: 2.5x0.8x0.85(m).- Loại bàn: gỗ MDF sơn PU.- Mặt bàn phủ Veneer.(Mẫu mã thiết kế riêng theo yêu cầu của khách hàng). | |
| 15 | Ghế ngồi cho phát thanh viên và khách mời | SB36 | 3 | Chiếc | - Điều chỉnh được độ cao phù hợp chiều cao người sử dụng và từng nhu cầu.- Khung mạ sáng bóng,tạo vẻ sang trọng.- Đệm tựa khung nhựa có một lớp đệm PVC cao cấp giúp thoải mái khi ngồi.- Ghế sử dụng Piston hơi điều chỉnh độ cao.- Đệm và tựa cùng màu đỏ hoặc xanh...- Kích thước: 385x405x(830-:-1000)mm. | |
| 16 | Bàn chuyên dụng cho phòng kỹ thuật, phòng thu âm | 1 | Chiếc | Bàn chuyên dụng cho phòng kỹ thuật, phòng thu âm (Gia công trong nước)- Lắp đặt màn hình, Case rack, thiết bị 1U,2U,3U,4U…- Có khay 8U, 9U... chuẩn Rackmout 19".- Để thiết bị: Tivi, bàn trộn âm thanh, loa kiểm tra...- Kích thước:1400mmx1000mmx1090mm.(Kích thước có thể thay đổi tùy biến, để lắp vừa các thiết bị theo thực tế). | ||
| 17 | Ghế ngồi cho kỹ thuật viên | SG704B | 2 | Chiếc | - Ghế xoay lưng cao.- Tay vịn nhựa bọc da sang trọng.- Mép ngồi vát cong hình thác nước.- Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.- Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải.- Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển.- Kích Thước: W645 x D715 x H(1095-1220)mm.- Chất liệu: đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa, đệm tựa và ốp tay ghế bọc da CN. | |
| 18 | Máy quay phim | PXW-Z150 | 2 | Chiếc | Máy quay phim 4K ghi hình trên thẻ nhớ loại cầm tay chuyên dụng - Cảm biến Exmor RS CMOS.- Độ phân giải tổng là 20MP / hiệu dụng là 14.2MP.- UHD 4K (3840 x 2160) 30p; HD 120 fps.- Ống kính Sony G Zoom quang 12x, filter 62mm.- Chức năng quay Slow & Quick Motion.- LCD OLED 1440K.- Hai khe thẻ SD Card, Wi-Fi.- Cổng Audio 2 x 3-Pin XLR.- Pin tương thích NP-F770. | |
| 19 | Pin | LS-F970 | 4 | Cục | Pin LS-F970 | |
| 20 | Sạc pin | C-DiF970 | 2 | Chiếc | Sạc pin C-DiF970 | |
| 21 | Chân máy quay | T40 | 2 | Chiếc | Chân máy quay T40 | |
| 22 | Thẻ nhớ | 2 | Chiếc | Thẻ nhớ 64GB SDXC Extreme Pro 64Gb | ||
| 23 | Micro phỏng vấn | 2 | Chiếc | Micro phỏng vấn Sound Bird V1 (Kèm theo 1 sợi dây Audio dài 5 mét). | ||
| 24 | Micro cài áo không dây | 1 | Bộ | Micro cài áo không dây UwMic9 Kit2 (2TX9+RX9) (Kèm theo pin sạc AA). | ||
| 25 | Bộ trộn hình, dựng hình, livestream All In One | 3HD-SDI/HDMI | 1 | Bộ | Bộ trộn hình, dựng hình, livestream All In One linh kiện nhập ngoại tích hợp trong nước chuẩn HD1. Phần mềm Livestream chuyên dụng vMix HD- Tích hợp nhiều công cụ, công nghệ hiện đại như: Switch, NDI, CG, Chromakey, Recoder, đồng hồ, logo, playback, Audio, Graphics... Live Stream, ghi và xuất video đồng thời.- Phát trực tiếp (live stream) tới các nhà cung cấp dịch vụ trực tuyến yêu thích của bạn bao gồm Facebook Live, YouTube, Twitch và Ustream. Ghi trực tiếp ở chế độ full HD thành AVI, MP4, MPEG-2 hoặc WMV.- Đầu ra thông qua các card AJA, Blackmagic và Bluefish đến các sàn và màn hình ghi âm chuyên nghiệp.- Hỗ trợ máy quay ảo Virtual Camera để truyền trực tuyến tới phần mềm của bên thứ ba như Skype, Zoom, Google Hangouts và VLC.2. Phần cứng bao gồmThông số kỹ thuật cơ bản:- 1x SDI/HDMI output chuẩn HD+ Card playback 4 làn PCIe+ SDI và HDMI Output+ Xuất video 10 bit không nén+ 4:2:2 Video Sampling+ 16 Ch Audio được nhúng trong HD SDI+ 8 Ch Audio được nhúng trong SD SDI+ 8 Ch Audio được nhúng trong SD và HD HDMI- 4x SDI inputs chuẩn HD+ SD/HD/3G-SDI Input/Output+ PCI-E Interface+ 1080p 4:4:4 by Single-Link 3G-SDI+ 10/12-Bit Processing+ Các chuyển đổi Down/Up/Cross- Tương thích với hệ điều hành Mac OS X, Windows và Linux- Mainboard Asus chipset Z490 or cao hơn- Bộ vi xử lý CPU: CPU Intel Core i7-10700K (3.8GHz turbo up to 5.1GHz, 8 nhân 16 luồng, 16MB Cache, 125W) - Socket Intel LGA 1200 or Cao hơn- 32GB DDR4 Bus 2666 MHz ( 8GBx4))- Cạc xử lý hình ảnh VGA 6GB: RTX2060 or cao hơn- 1x SSD 250GB SATA3 6Gb/s 2.5"- 1x SSD 1TB SATA3 6Gb/s 2.5"- 1x HDD 4TB SATA 3 64MB Cache- Monitor Led 27' FullHD 1920x1080- Vỏ máy chuyên dụng chuẩn Rackmount 4U- Nguồn chuyên dụng công suất 850W- Cạc xử lý tín hiệu âm thanh vào ra- Keyboard + Mouse.3. Phần mềmHỗ trợ phầm mềm dựng phim Adoble - Premiere CC; biên tập được các chuẩn SD/HD và 4K. | |
| 26 | Máy vi tính dựng và render Video | FPT Elead | 1 | Bộ | Bộ máy vi tính dựng và render Video- CPU: Intel® Core™ i7 10700 Processor (2.90Ghz Max Turbo 4.80GHz /16MB Intel® SmartCache/8C/16T).- RAM: 32GB (2x16GB) DDR4 2666MHz.- Ổ cứng: 256GB NVMe SSD + 4TB 7200rpm SATA 3.5" HDD.- VGA: LEADTEK NVIDIA Quadro P2200 5G GDDR5X.- Mainboard FPT Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, Intel® OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC. integrated CSM_Coporate Stable Model software.- Hệ điều hành: Ubuntu- Case và nguồn PSU 650W- Chuột + bàn phím cổng USB- Màn hình FPT 21.5" LED (Kích thước: 21.5"; Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD); Thời gian đáp ứng: 5ms; Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.000.000:1; Góc nhìn: 170°/160°; Số màu hiển thị: 16.7M; Sử dụng công nghệ A/LBL (Anti Low Blue Light). | |
| 27 | Máy ảnh chuyên dụng | EOS 6D Mark II | 1 | Chiếc | Máy ảnh chuyên dụng Canon EOS 6D Mark II + Ống Kính Canon EF 24-105 F4L IS II USM- Cảm biến: 26.2 MP, full-frame, 6.240 x 4.160 pixel.- Bộ xử lý hình ảnh: DIGIC 7.- Màn hình: LCD 3" cảm ứng, Clear View II, xoay và lật.- ISO: 100 - 40.000.- Tốc độ màn trập: 1/4.000 giây.- Chụp liên tiếp: 6,5 fps.- Kết nối: Wi-Fi chuẩn n, Bluetooth 4.1 LE.- Thẻ nhớ: SD (SDHC/SDXC) UHS-I.- Kích thước: 144.0 x 110.5 x 74.8mm.- Khối lượng: 685g (thân máy), 765g (Pin và thẻ nhớ).- Phụ kiện đi kèm: Pin LP-E6N, Sạc LC-E6, dây đeo, đĩa CD, hướng dẫn sử dụng.'Thông số kỹ thuật ống kính:'- Tiêu cự: 24 - 105mm- Khẩu độ lớn nhất: f/4- Khẩu độ nhỏ nhất: f/22- Ngàm ống kính: Canon EF- Định dạng ống kính: Full-Frame- Góc nhìn: 84° - 23° 20'- Khoảng cách lấy nét tối thiểu: 45 cm- Độ phóng đại: 0.24x- Thành phần quang học: 17 Elements in 12 Groups- Số lá khẩu: 10- Loại lấy nét: Autofocus- Chống rung: Có- Kích thước Filter: 77 mm (Front)- Kích thước: 83.5 x 118 mm. | |
| 28 | Camera ghi hình trên cao chuẩn HD/4K | 1 | Bộ | Camera ghi hình trên cao chuẩn HD/4K Air 2S Fly More ComboThông số kỹ thuật- Ảnh tĩnh 20MP hoặc video Ultra HD lên đến 5,4K- Gimbal 3 trục với ống kính 22mm & CMOS 1”- Quay phim theo chủ đề tự động MasterShots- Chế độ theo dõi đối tượng FocusTrack- Hiệu ứng trên không QuickShot- Các chế độ Hyperlapse cho các Video Timelapse- Điều khiển từ xa 4 ăng-ten với phạm vi 7,5 dặm- 4 hướng tránh chướng ngại vật- D-Log 10-Bit màu & 12,6-Dừng RAW- Thời gian bay tối đa (không có gió): 31 phút- Khoảng cách bay tối đa (không có gió): 18,5 km- Tần suất hoạt động: 2,4 GHz và 5,8 GHz- Lưu trữ nội bộ: 8 GBĐộ phân giải video:- 5,4K: 5472 × 3078 @ 24/25/30 khung hình / giây- 4K Ultra HD: 3840 × 2160 @ 24/25/30/48/50/60 khung hình / giây- 2,7K: 2688×1512 @ 24/25/30/48/50/60 khung hình / giây- FHD: 1920 × 1080 @ 24/25/30/48/50/60/120 khung hình / giâyMP4 / MOV (H.264 / MPEG-4 AVC, H.265 / HEVC)- Tốc độ bit tối đa của video: 150 Mb / giây- Hệ thống tệp được hỗ trợ: FAT32 / exFAT- Hỗ trợ thẻ nhớ microSD với dung lượng lên đến 256 GB.- 3 x Intelligent Flight Battery- Battery Charger- AC Power Cable. | ||
| 29 | Thẻ Nhớ MicroSDXC 64GB | 2 | Cái | - Loại sản phẩm: microSD.- Dung lượng: 64 GB.- Tốc độ đọc: 170 MB/s.- Tốc độ Ghi: 90 MB/s. | ||
| 30 | Bàn trộn âm thanh | MG12XU | 1 | Cái | Mixer Yamaha MG12XU tối đa 6 Mic / 12 Line Input (4 mono + 4 stereo) / 2 GROUP Bus + 1 Stereo Bus / 2 AUX (bao gồm FX). | |
| 31 | Micro thu âm chuyên nghiệp | MX 393/C | 2 | Cái | Micro rùa Shure để bàn dùng cho tọa đàm (Kèm theo dây âm thanh 5 mét). | |
| 32 | Loa kiểm âm | BX5-D3 | 2 | Cái | Loa kiểm âm kiểm tra âm thanh (1 bộ dùng trong phòng Studio, 1 bộ dùng phòng Kỹ thuật). | |
| 33 | Tai nghe kiểm tra âm thanh | RH5 | 1 | Cái | Tai nghe kiểm tra âm thanh- Dạng Headphone Dynamic.- Độ nhạy headphone 92dB/ mW.- Công suất tối đa 1000 mW.- Tần số đáp ứng 10Hz – 22kHz.- Độ dài dây dẫn 3m.- Trọng lượng 190g. | |
| 34 | Bộ lưu điện | TG-1000 | 1 | Bộ | Bộ lưu điện | |
| 35 | Tủ chống ẩm | AD-250S | 1 | Chiếc | Tủ chống ẩm | |
| 36 | Cáp tín hiệu Audio | L-2E5AT | 50 | Mét | Cáp tín hiệu Audio | |
| 37 | Jắc Canon Đực + Cái (3 pin XLR ) | NC3MX, NC3MX | 5 | Cặp | Jắc Canon Đực + Cái (3 pin XLR ) | |
| 38 | Cáp HDMI 2.0 dài 15m | 40416 | 3 | Sợi | Cáp HDMI 2.0 dài 15m | |
| 39 | Cáp HDMI 2.0 dài 2m | 40410 | 2 | Sợi | Cáp HDMI 2.0 dài 2m | |
| 40 | Cáp HDMI 2.0 dài 1m | 40408 | 1 | Sợi | Cáp HDMI 2.0 dài 1m | |
| 41 | Bộ chia HDMI 1 ra 2 | 40276 | 1 | Gói | Bộ chia HDMI 1 ra 2 | |
| 42 | Dịch vụ | 1 | Gói | - Lắp đặt, tích hợp, vận chuyển lắp đặt 5 ngày.- Chuyển giao công, nghệ và hướng dẫn sử dụng trong vòng 3 ngày. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.722104E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.722104E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: là hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.906.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi có sự cố trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi