Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng sân bóng đá mini, sân bóng chuyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211083736-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây dựng sân bóng đá mini, sân bóng chuyền
Số hiệu KHLCNT 20211075387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 10:06:00 đến ngày 2021-11-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,715,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: đã thi công 01 hạng mục thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình tương tự có hạng mục sân bóng cỏ nhân tạo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên nghành ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây dựng sân bóng đá mini, sân bóng chuyền
Xây dựng sân bóng đá mini, sân bóng chuyền tại Học viện Hải quân.
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI , địa chỉ: Số nhà C46 TT7, KĐT Văn Quán, Đường Yên Phúc, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Hải quân/QCHQ; Số 30 đường Trần Phú, Phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nhà Trang, tỉnh Khánh Hòa. Emai: [email protected]; Điện thoại: 0982.007.669; hoặc 02583 881815
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 369 Lộc Phát, Cục Hậu Cần/BTL Hải quân; + Tư vấn lập HSMT; thẩm định HSMT; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Ban Quản lý dự án xây dựng công trình Học viện Hải quân; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội ; Ban Quản lý dự án xây dựng công trình Học viện Hải quân;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI , địa chỉ: Số nhà C46 TT7, KĐT Văn Quán, Đường Yên Phúc, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Hải quân/QCHQ; Số 30 đường Trần Phú, Phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nhà Trang, tỉnh Khánh Hòa. Emai: [email protected]; Điện thoại: 0982.007.669; hoặc 02583 881815


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính (có tại liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT) - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Hải quân/QCHQ; Số 30 đường Trần Phú, Phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nhà Trang, tỉnh Khánh Hòa. Emai: [email protected]; Điện thoại: 0982.007.669; hoặc 02583 881815
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Hải quân/QCHQ; Số 30 đường Trần Phú, Phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nhà Trang, tỉnh Khánh Hòa. Emai: [email protected]; Điện thoại: 0982.007.669; hoặc 02583 881815
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Hải quân/QCHQ; Số 30 đường Trần Phú, Phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nhà Trang, tỉnh Khánh Hòa. Emai: [email protected]; Điện thoại: 0982.007.669; hoặc 02583 881815
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Hải quân/QCHQ; Số 30 đường Trần Phú, Phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nhà Trang, tỉnh Khánh Hòa. Emai: [email protected]; Điện thoại: 0982.007.669; hoặc 02583 881815
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ( 02 SÂN)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,064m3
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V252m
3Lớp bê tông bù tạo dốc mác 200, dày TB 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V352,8m3
4Rải thảm cỏ nhân tạo (Cỏ cao 5cm theo TCVN)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.764m2
5Rải hạt cao su D=1,5-2mm, định mức 5 kg/1m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8.820kg
6Rải cát vàng hạt trung chân cỏ nhân tạo dày 2,5 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,1m3
7Sơn kẻ vạch chỉ trắng khuôn viên sân bóng đá, chỉ rộng 8cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,9776m2
8Gia công cầu môn bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2361tấn
9Lưới khung thành ô 135mm, sợi TPE 4.0mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,24m2
10Lắp dựng cầu môn bằng thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2361tấn
11Gia công cửa ra vào sân bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,04m2
12Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,04m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,516m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,88m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,392m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V90,72m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,94m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2428tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1764100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V84cấu kiện
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V69,3168m3
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,1056m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,228m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,1m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,384100m2
26Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,384100m
27Cung cấp, lắp đặt khung móng M24x300x300x750Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28bộ
28Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cọc
29Thép D10, L=2,5m có tai nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
31Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bảng
32Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cửa
33Vữa XM trát kín chân cột, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,48m2
34Gia công cột thép tròn D100x3,96mm mạ kẽm, cao 8 m hàn móc treo lướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3798tấn
35Lắp dựng cột thép treo lướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3798tấn
36Kéo cáp để căng lưới quây sânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V756m
37Lắp dựng lưới sợi PE, quây xung quanh sân bóng, cao 7mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.764m2
38Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng, cột thép đa giác cao 8 mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cột
39Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn led 200wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
40Vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1tủ
41MCB 2P 63ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42MCB 1P 25ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
43MCB 1P 32ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
44Cầu chì hạ thế 1 pha 2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
45Nút ấn đóng/mở kèm đèn báo Phi 25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
46Đèn báo pha (Đ-V-X)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
48Cáp Cu/PVC/XLPE 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V250m
49Cáp Cu/PVC/XLPE 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
50Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
51Ống ruột gà D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
52Ống luồn dây xoắn HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
53Đào mương chôn dây cấp điện cho các cột đèn, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V110,5m3
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,715100m3
56Băng báo hiệu cáp rộng 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V260md
B HẠNG MỤC: SÂN BÓNG CHUYỀN( 02 SÂN)
1Thi công móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,36100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V72m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,156100m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V720m2
5Kẻ vạch sân bằng sơn màu trắng, rộng 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,1m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9237m3
8Sản xuất cột bằng thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5924tấn
9Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5924tấn
10Lưới + dây căng + cột hạn chếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
11Lắp dựng lưới quây sợi PE, cao 4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V624m2
12Dây thép để căng lưới quâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V312m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: đã thi công 01 hạng mục thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình tương tự có hạng mục sân bóng cỏ nhân tạo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP.53
2 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp chuyên nghành ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh )1
2 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh )1
3 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh )1
4 Máy khoan (kèm theo tài liệu chứng minh )1
5 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh )1
6 Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh )1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->