Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Kè ốp mái sau nhà làm việc Lao động - TBXH

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075360-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Kè ốp mái sau nhà làm việc Lao động - TBXH
Số hiệu KHLCNT 20211075199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp kinh tế năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 10:04:00 đến ngày 2021-11-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 360,271,244 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 252.189.870 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥504.379.740 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp, có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên, có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành phù hợp , có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cưa gỗ cầm tay - công suất : 1,3 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thi công chuyên dụng khác
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thi công, thiết bị lấy mẫu, thí nghiệm hiện trường...
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Kè ốp mái sau nhà làm việc Lao động - TBXH
Kè ốp mái sau nhà làm việc Lao động - TBXH
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi sự nghiệp kinh tế năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3860 160 Địa chỉ e-mail: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3860 160 Địa chỉ e-mail: [email protected].


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3860 160 Địa chỉ e-mail: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3860 160 Địa chỉ e-mail: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3860 160 Địa chỉ e-mail: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3860 160 Địa chỉ e-mail: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8gốc cây
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,985m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,515m3
5Phá dỡ hàng rào dây thép B40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,62m2
B Xây kè (L=32.7m)
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,98m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,376100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,66m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật159,09m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật159,09m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,591100m3/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,591100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,78m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa tam hợp PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,012m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,48m3
11Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,26m2
12Đắp đất sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,589m3
13Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,766m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC-D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,458100m
C Tấm ốp BTXM
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm ốp, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,61m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm ốp, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm ốpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m2
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,87m3
5Vữa lót dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,39m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm ốp máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.108cái
7Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,543100m2
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,093tấn
D Rãnh thoát nước (L=31M)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,952m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,708m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,106m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,705m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,614m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,48m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,25m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,165m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
E Tôn Sân bê tông (dày 10cm)
1Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111m2
F Xây hàng rào hoàn trả mặt bằng
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,515m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,44m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,44m2
4Gia công hàng rào lưới thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,62m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 252.189.870 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥504.379.740 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp, có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.32
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên, có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp32
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành phù hợp , có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Còn sử dụng tốt1
2 Máy cưa gỗ cầm tay - công suất : 1,3 kW Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW Còn sử dụng tốt1
7 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít Còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T Còn sử dụng tốt1
11 Máy thi công chuyên dụng khác Còn sử dụng tốt1
12 Máy thi công, thiết bị lấy mẫu, thí nghiệm hiện trường... Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->