Gói thầu: Gói thầu số 50-1: Mua sắm trang thiết bị chính cho Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473194-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư FPS Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 50-1: Mua sắm trang thiết bị chính cho Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200466930 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 18:18:00 đến ngày 2020-05-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,567,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 870,000,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy phay đứng điều khiển số CNC 3 trục (phay tinh) | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | I. Thiết bị | |
| 2 | Máy phay đứng điều khiển số CNC 3 trục (phay thô) | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | I. Thiết bị | |
| 3 | Máy xung điện | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | I. Thiết bị | |
| 4 | Máy cắt dây | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | I. Thiết bị | |
| 5 | Máy mài phẳng NC | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | I. Thiết bị | |
| 6 | Máy đo tọa độ (tích hợp chức năng quét) | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | I. Thiết bị | |
| 7 | Máy khoan cần | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | I. Thiết bị | |
| 8 | Máy hàn TIG | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | I. Thiết bị | |
| 9 | Máy hàn điện tử | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | I. Thiết bị | |
| 10 | Máy mài 2 đá | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | I. Thiết bị | |
| 11 | Máy cắt chốt pin | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | I. Thiết bị | |
| 12 | Bộ đồ gá kẹp chi tiết dành cho máy phay CNC với bu lông kẹp M12 và M16. Gồm có 52 chi tiết | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây - 2.1 Thiết bị, vật tư phụ trợ cho máy phay CNC | |
| 13 | Ê tô sử dụng chung cho 2 máy phay CNC | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây - 2.1 Thiết bị, vật tư phụ trợ cho máy phay CNC | |
| 14 | Bộ chuôi kẹp dao cho máy phay CNC | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây - 2.1 Thiết bị, vật tư phụ trợ cho máy phay CNC | |
| 15 | Bộ dao cắt cho máy phay CNC | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây - 2.1 Thiết bị, vật tư phụ trợ cho máy phay CNC | |
| 16 | Bộ mũi khoan cho máy phay CNC | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây - 2.1 Thiết bị, vật tư phụ trợ cho máy phay CNC | |
| 17 | Bộ taro | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây - 2.1 Thiết bị, vật tư phụ trợ cho máy phay CNC | |
| 18 | Dung dịch nước tưới nguội | 18 | Lít | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây - 2.1 Thiết bị, vật tư phụ trợ cho máy phay CNC | |
| 19 | Dầu cho máy xung điện | 4 | Thùng | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây - 2.2 Thiết bị, vật tư phụ trợ cho máy xung điện | |
| 20 | Bàn từ cho máy xung điện | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây - 2.2 Thiết bị, vật tư phụ trợ cho máy xung điện | |
| 21 | Dầu bôi trơn | 1 | Tuýp | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây - 2.2 Thiết bị, vật tư phụ trợ cho máy xung điện | |
| 22 | Lọc | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây - 2.2 Thiết bị, vật tư phụ trợ cho máy xung điện | |
| 23 | Mỡ | 1 | Tuýp | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây - 2.2 Thiết bị, vật tư phụ trợ cho máy xung điện | |
| 24 | Bộ dẫn | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây - 2.3Thiết bị, vật tư phụ trợ cho máy cắt dây | |
| 25 | Bộ đầu phun | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây - 2.3Thiết bị, vật tư phụ trợ cho máy cắt dây | |
| 26 | Dây cắt | 10 | Cuộn | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây - 2.3Thiết bị, vật tư phụ trợ cho máy cắt dây | |
| 27 | I-on | 1 | Thùng | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây - 2.3Thiết bị, vật tư phụ trợ cho máy cắt dây | |
| 28 | Lọc | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây - 2.3Thiết bị, vật tư phụ trợ cho máy cắt dây | |
| 29 | Bộ tấm dẫn điện | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây - 2.3Thiết bị, vật tư phụ trợ cho máy cắt dây | |
| 30 | Bộ mũi Taro | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây - 2.4 Thiết bị, vật tư phụ trợ cho máy khoan cần | |
| 31 | Ê tô kẹp khoan | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây - 2.4 Thiết bị, vật tư phụ trợ cho máy khoan cần | |
| 32 | Bộ mũi khoan | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây - 2.4 Thiết bị, vật tư phụ trợ cho máy khoan cần | |
| 33 | Đá mài | 1 | Bánh | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây - 2.5 Thiết bị, vật tư phụ trợ cho máy mài | |
| 34 | Dầu thủy lực | 20 | Lít | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây - 2.5 Thiết bị, vật tư phụ trợ cho máy mài | |
| 35 | Dung dịch nước tưới nguội | 18 | Lít | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây - 2.5 Thiết bị, vật tư phụ trợ cho máy mài | |
| 36 | Biến áp cách ly | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây | |
| 37 | Máy nén khí trục vít có dầu | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây | |
| 38 | Hệ thống cung cấp điện (trọn gói cấp điện các thiết bị mục I) | 1 | Hệ thống | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây | |
| 39 | Xe nâng điện | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây | |
| 40 | Bình chữa cháy | 10 | Bình | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | II. Thiết bị phụ trợ cho máy phay CNC, máy xung điện và cắt dây | |
| 41 | Thước cặp điện tử | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | III. Thiết bị đo lường | |
| 42 | Panme đo ngoài điện từ phạm vi 0-25mm | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | III. Thiết bị đo lường | |
| 43 | Panme đo ngoài điện từ phạm vi 25-50mm | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | III. Thiết bị đo lường | |
| 44 | Panme dạng khẩu | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | III. Thiết bị đo lường | |
| 45 | Đồng hồ so điện tử | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | III. Thiết bị đo lường | |
| 46 | Đế từ gắn đồng hồ so | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | III. Thiết bị đo lường | |
| 47 | Máy đo độ nhám bề mặt | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | III. Thiết bị đo lường | |
| 48 | Bàn máp | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | III. Thiết bị đo lường | |
| 49 | Tủ dụng cụ | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | IV. Dụng cụ gia công nguội | |
| 50 | Máy mài góc | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | IV. Dụng cụ gia công nguội | |
| 51 | Máy Mài khuôn | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | IV. Dụng cụ gia công nguội | |
| 52 | Ê tô bàn nguội | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | IV. Dụng cụ gia công nguội | |
| 53 | Dụng cụ nguội | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | IV. Dụng cụ gia công nguội | |
| 54 | Phôi mẫu kim loại gồm | 800 | Kg | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | V. Hàng hóa, vật liệu tiêu hao phục vụ cho chạy thử và nghiệm thu | |
| 55 | Phầm mềm soạn thảo văn bản, thiết lập bảng tính, trình diễn báo cáo | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | VI. Phần mềm | |
| 56 | Phần mềm thiết kế các chi tiết trong môi trường 2D, đọc bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | VI. Phần mềm | |
| 57 | Phần mềm thiết kế khuôn nhựa | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | VI. Phần mềm | |
| 58 | Phần mềm thiết kế khuôn dập tấm | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | VI. Phần mềm | |
| 59 | Phần mềm lập trình cho máy CNC 3 trục | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | VI. Phần mềm | |
| 60 | Phần mềm đo kiểm và thu thập dữ liệu quét 3D | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | VI. Phần mềm | |
| 61 | Phần mềm thiết kế ngược, thiết kế chi tiết | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | VI. Phần mềm | |
| 62 | Phần mềm mô phỏng đúc ép nhựa | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | VI. Phần mềm | |
| 63 | Phần mềm mô phỏng dập tấm kim loại | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | VI. Phần mềm | |
| 64 | Máy chủ (bao gồm bản quyền phần mềm hệ thống) | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | VII. Phần cứng cài đặt phần mềm | |
| 65 | Máy tính trạm (bao gồm bản quyền phần mềm hệ thống) | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | VII. Phần cứng cài đặt phần mềm | |
| 66 | Máy Laptop (bao gồm bản quyền phần mềm hệ thống) | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | VII. Phần cứng cài đặt phần mềm | |
| 67 | Máy tính phục vụ đào tạo (bao gồm bản quyền phần mềm hệ thống) | 30 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | VII. Phần cứng cài đặt phần mềm | |
| 68 | Máy in màu A3 | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | VII. Phần cứng cài đặt phần mềm | |
| 69 | Thiết bị kết nối mạng gồm (trọn gói kết nối hệ thống máy tính đào tạo và vận hành): | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | VII. Phần cứng cài đặt phần mềm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi