Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211083280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211083211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 10:28:00 đến ngày 2021-11-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,318,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công kè có tường chắn BTCT và hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III (bản photo có công chứng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình xây dựng(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy ủi ≥105 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn khí nén ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Kè chống sạt lở khẩn cấp và hạ độ cao khu dân cư đồi Bảo An 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | +Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My, địa chỉ:Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882979 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bắc Trà My. Địa chỉ: Xã Trà Sơn,huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882115; Fax: 0235.3882325 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My.Điện thoại:0235.3882120 Fax: 0235.3882979. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1-Kè Bảo An đoạn 1 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,33 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,89 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước chân Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,38 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đậy vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,97 | 1 m3 |
| 5 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | 1 c/kiện |
| 6 | Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,97 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,06 | 1 m3 |
| 8 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,77 | 1m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,59 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,67 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,98 | 1m2 |
| 12 | Ván khuôn BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,17 | 1 m2 |
| 14 | Cát lọc vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,04 | 1 m3 |
| 15 | Dăm lọc vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,65 | 1 m3 |
| 16 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4 | 1m |
| 17 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D75mm dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | 1m |
| 18 | LĐ Tê thu Fi 90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 19 | LĐ nút bịt nhựa Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,356 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,327 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,593 | Tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan đậy rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,818 | 1 tấn |
| 27 | Bóc phong hóa Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,69 | 1 m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.199,37 | 1 m3 |
| 29 | Đào móng bằng thủ công Chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 1 m3 |
| 30 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,99 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T Đất có dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.386,16 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T Đất có dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,65 | 1 m3 |
| 33 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,69 | 1m3/km |
| 34 | San đất thải bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,69 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | 1 m3 |
| 37 | Bê tông khung giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,99 | m2 |
| 40 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,82 | 1 m2 |
| 41 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,19 | 1 m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | 1 m3 |
| 43 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005 | 1 c/kiện |
| 44 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,64 | 1m2 |
| 45 | Dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,45 | 1 m3 |
| 46 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,45 | 1 m3 |
| 47 | Vữa M100 đổ bù góc đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 1 m3 |
| 48 | Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,42 | 1 m3 |
| 49 | Ván khuôn BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,67 | m2 |
| 50 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | 1 m2 |
| 51 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,21 | 1m2 |
| 52 | Đổ đất ô trồng cỏ bằng thủ công ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1 m3 |
| 53 | Gia công cốt thép khung giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | Tấn |
| 54 | Cốt thép tấm đan lát rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 1 tấn |
| 55 | Gia công cốt thép rãnh thoát nước L3 Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | Tấn |
| B | *\2-Cụm rãnh thoát nước và cống qua đường tại K0+57 (Đ1) | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,38 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,28 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,94 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,56 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | 1 m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1 m2 |
| 8 | Cát lọc vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | 1 m3 |
| 9 | Dăm lọc vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | 1 m3 |
| 10 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | 1m |
| 11 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D75mm dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 1m |
| 12 | LĐ Tê thu Fi 90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | Tấn |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông trần + gờ Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông giằng gia cố chân Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,91 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,73 | 1 m2 |
| 24 | Ván khuôn thép trần + gờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,73 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 1 m2 |
| 26 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m3 |
| 27 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật HD 36C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 1 m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 30 | Bê tông đổ bù mái vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 1 m3 |
| 31 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 1m2 |
| 32 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép trần Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép trần Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép khung giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | Tấn |
| 39 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,59 | 1 m3 |
| 40 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,57 | 1 m3 |
| 41 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,206 | 1m3/km |
| 42 | San đất thải bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,062 | 1 m3 |
| 43 | Sản xuất lan can hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| C | *\3-rãnh thoát nước tại K0+136,6 trên tuyến kè đoạn 1 | |||
| 1 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,34 | 1 m2 |
| 9 | Khoan lỗ Fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 lỗ |
| 10 | Keo Ramset apcom G5 (1 tuyp =650ml) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 1 tuýp |
| 11 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,81 | 1m2 |
| 12 | Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | Tấn |
| 16 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,91 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,33 | 1 m3 |
| D | *\4-Kè Bảo An đoạn 2 | |||
| 1 | Bê tông khung giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,99 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,32 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,62 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,93 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | 1 m3 |
| 6 | Vữa lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m3 |
| 7 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.696,82 | 1m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,75 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,76 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,71 | 1 m3 |
| 13 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.233 | 1 c/kiện |
| 14 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.253,79 | 1m2 |
| 15 | Dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,63 | 1 m3 |
| 16 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,96 | 1 m3 |
| 17 | Đổ đất ô trồng cỏ bằng thủ công ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,22 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép khung giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,266 | Tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,686 | 1 tấn |
| 20 | Bóc phong hóa Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.404,53 | 1 m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.194,3 | 1 m3 |
| 22 | Đào khung giằng bằng thủ công Chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,99 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.730,706 | 1m3/km |
| 24 | San đất thải bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.619,212 | 1 m3 |
| E | *\5-rãnh thoát nước tại K0+183,45 trên tuyến kè đoạn 2 | |||
| 1 | Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường hố ga Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,64 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1 m3 |
| 9 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | 1m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tay nắm Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | Tấn |
| 14 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,67 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,79 | 1 m3 |
| F | *\6-rãnh thoát nước tại K0+191,75 trên tuyến kè đoạn 2 | |||
| 1 | Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường hố ga Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,71 | 1 m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tay nắm Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | Tấn |
| 12 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,69 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,14 | 1 m3 |
| G | *\7-rãnh thoát nước tại K0+203,9 trên tuyến kè đoạn 2 | |||
| 1 | Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường hố ga Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,24 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 1 m3 |
| 9 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | 1m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tay nắm Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | Tấn |
| 14 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,32 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | 1 m3 |
| H | *\8-rãnh thoát nước tại K0+255,7 trên tuyến kè đoạn 2 | |||
| 1 | Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường hố ga Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,24 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 1 m3 |
| 9 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | 1m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tay nắm Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | Tấn |
| 14 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,67 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | 1 m3 |
| I | *\9-rãnh thoát nước tại K0+334,6 trên tuyến kè đoạn 2 | |||
| 1 | Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường hố ga Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,44 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,77 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,78 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 1 m3 |
| 9 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | 1m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tay nắm Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | Tấn |
| 14 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,73 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,18 | 1 m3 |
| J | *\10-rãnh thoát nước tại K0+362,75 trên tuyến kè đoạn 2 | |||
| 1 | Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường hố ga Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,44 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,21 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tay nắm Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 12 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,15 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,43 | 1 m3 |
| K | *\11-Nâng tường rãnh thoát nước đã có | |||
| 1 | Bê tông nâng tường Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,68 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | Tấn |
| 4 | Làm sạch mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 m2 |
| 5 | Khoan lỗ Fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | 1 lỗ |
| 6 | Keo Ramset apcom G5 (1 tuyp =650ml) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,077 | 1 tuýp |
| L | *\12-Kè Bảo An đoạn 3 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,16 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,45 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông khung giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | 1 m3 |
| 5 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.657 | 1 c/kiện |
| 6 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,46 | 1m2 |
| 7 | Đá hộc xếp khan mái dốc thẳng, không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,53 | 1 m3 |
| 8 | Dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,25 | 1 m3 |
| 9 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,35 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,61 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,88 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,92 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1 m3 |
| 14 | Vữa lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | 1 m3 |
| 15 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.127,99 | 1m2 |
| 16 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,49 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.607,97 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,37 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,01 | 1 m2 |
| 21 | Cát lọc vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,91 | 1 m3 |
| 22 | Dăm lọc vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,62 | 1 m3 |
| 23 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,85 | 1m |
| 24 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D75mm dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,2 | 1m |
| 25 | LĐ Tê thu Fi 90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | cái |
| 26 | LĐ nút bịt nhựa Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Đổ đất ô trồng cỏ bằng thủ công ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 1 m3 |
| 28 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,265 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,334 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,339 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,266 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,321 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,906 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,396 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,876 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép khung giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | Tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | 1 tấn |
| 38 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | Tấn |
| 39 | Bóc phong hóa Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.494,03 | 1 m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.445,84 | 1 m3 |
| 41 | Đào khung giằng bằng thủ công Chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,273 | 1 m3 |
| 42 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,09 | 1 m3 |
| 43 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T Đất có dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.118,69 | 1 m3 |
| 44 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.142,78 | 1m3/km |
| 45 | Đào xúc đất đa lên xe Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.142,78 | 1 m3 |
| 46 | Vận chuyển đất về công trình để đắp = ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.142,78 | 1m3/km |
| 47 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.400,802 | 1m3/km |
| 48 | San đất thải bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.920,241 | 1 m3 |
| 49 | Di dời trụ điện ( khoán trọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | TT |
| 50 | Phá dỡ kết cấu tường đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2 | 1 m3 |
| M | *\13-Đường thi công kè | |||
| 1 | Bóc phong hóa Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,05 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,27 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,34 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,79 | 1 m3 |
| 6 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,95 | 1m2 |
| 7 | Làm sạch mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,95 | 1m2 |
| 8 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T (đổ Cánh Đồng Bàu trong phạm vi 1km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,083 | 1m3/km |
| 9 | San đất thải bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,525 | 1 m3 |
| N | *\14-Rãnh thoát nước cuối kè Đ2 và đầu kè đoạn 3 tại K0+365,3 | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,16 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | Tấn |
| 7 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,14 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | 1 m3 |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,18 | 1 m3 |
| 10 | Vữa lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,01 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,86 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông bản đáy hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông tường hố ga Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 1 m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 1 m3 |
| 16 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 c/kiện |
| 17 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,14 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1m2 |
| 21 | Gia công cốt thép bản đáy hố ga Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép tường hố ga Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | Tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 tấn |
| 24 | Gia công cốt thép thang leo Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 25 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,42 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông bản đáy Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông tường Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 30 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1 m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1 m2 |
| 33 | Gia công cốt thép bản đáy CQĐ Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép bản đáy CQĐ Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép tường CQĐ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép tường CQĐ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | Tấn |
| 37 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,53 | 1 m3 |
| 38 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,73 | 1 m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 40 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 1 m2 |
| 42 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | 1m2 |
| 43 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 45 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2 | 1 m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 1 m3 |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 1 m2 |
| 48 | Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | Tấn |
| 49 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4 | 1 m3 |
| 50 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,87 | 1 m3 |
| O | *\15-rãnh thoát nước tại K0+367,75 trên tuyến kè đoạn 3 | |||
| 1 | Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường hố ga Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,73 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 1 m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m2 |
| 11 | Cát lọc vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 1 m3 |
| 12 | Dăm lọc vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 1 m3 |
| 13 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1m |
| 14 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D75mm dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 1m |
| 15 | LĐ Tê thu Fi 90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | Tấn |
| P | *\16-3 rãnh thoát nước tại K0+392,9; K0+435,5; K0+537,4 trên tuyến kè đoạn 3 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,58 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,97 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,63 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,79 | 1 m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 1 m2 |
| 9 | Cát lọc vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | 1 m3 |
| 10 | Dăm lọc vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | 1 m3 |
| 11 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 1m |
| 12 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D75mm dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 1m |
| 13 | LĐ Tê thu Fi 90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,259 | Tấn |
| Q | *\17-rãnh thoát nước tại K0+455,2 thoát nước mái trên tuyến kè đoạn 3 | |||
| 1 | Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường hố ga Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,01 | 1 m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | Tấn |
| 12 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,97 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | 1 m3 |
| R | *\18-rãnh thoát nước tại K0+467 thoát nước mái trên tuyến kè đoạn 3 | |||
| 1 | Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường hố ga Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,55 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 1 m3 |
| 9 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | 1m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tay nắm Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | Tấn |
| 14 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | 1 m3 |
| S | *\19-rãnh thoát nước tại K0+468 trên tuyến kè đoạn 3 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,49 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,18 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,55 | 1 m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 1 m2 |
| 9 | Cát lọc vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 1 m3 |
| 10 | Dăm lọc vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 1 m3 |
| 11 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 1m |
| 12 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D75mm dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1m |
| 13 | LĐ Tê thu Fi 90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | Tấn |
| T | *\20-2 rãnh thoát nước tại K0+482,8 và K0+527,3 thoát nước mái trên tuyến kè đoạn 3 | |||
| 1 | Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường hố ga Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,02 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,06 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tay nắm Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | Tấn |
| 12 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,54 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,16 | 1 m3 |
| U | *\21-rãnh thoát nước tại K0+495.6 trên tuyến kè đoạn 3 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,49 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,03 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,92 | 1 m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 1 m2 |
| 9 | Cát lọc vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 1 m3 |
| 10 | Dăm lọc vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 1 m3 |
| 11 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 1m |
| 12 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D75mm dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1m |
| 13 | LĐ Tê thu Fi 90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | Tấn |
| V | *\22-Tường chắn từ K0+511,8-K0+517,6/ tuyến kè đoạn 3 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,15 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | Tấn |
| 9 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,22 | 1 m3 |
| 10 | Đào khung giằng bằng thủ công Chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,69 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T Đất có dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,02 | 1 m3 |
| W | *\23-Tường chắn K0+454,8 và K0+527,3/ tuyến kè đoạn 3 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,06 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,38 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,289 | Tấn |
| 9 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,4 | 1 m3 |
| 10 | Đào khung giằng bằng thủ công Chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T Đất có dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6 | 1 m3 |
| X | *\24-rãnh thoát nước tại K0+587,4 trên tuyến kè đoạn 3 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,86 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,99 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường hố ga Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1 m3 |
| 8 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 c/kiện |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,82 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,74 | 1 m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 1 m2 |
| 13 | Cát lọc vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 1 m3 |
| 14 | Dăm lọc vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 1 m3 |
| 15 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 1m |
| 16 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D75mm dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1m |
| 17 | LĐ Tê thu Fi 90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 1 tấn |
| 24 | Sản xuất ck thép đặt sẳn trong BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 1 tấn |
| 25 | Lắp dựng ck thép đặt sẳn trong BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 1 tấn |
| Y | *\25-rãnh thoát nước tại K0+587,4 nối với cống thoát nước đg Nguyễn Văn Linh | |||
| 1 | a. Đoạn từ K0-> K0+106,9 Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,01 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | 1 m3 |
| 4 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1 c/kiện |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,02 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,41 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,48 | 1m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | 1 m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 1 tấn |
| 11 | Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | Tấn |
| 12 | Bóc phong hóa Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,65 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,04 | 1 m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 1 m3 |
| 17 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 1m2 |
| 18 | b. Hố ga đấu nối vào cống thoát nướcBê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 1 m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 21 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 c/kiện |
| 22 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | 1 m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 1 m2 |
| 26 | Sản xuất ck thép đặt sẳn trong BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 1 tấn |
| 27 | Lắp dựng ck thép đặt sẳn trong BT Trọng lượng ck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 1 tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 1 m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép thân cống thoát nước cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 1 m3 |
| 32 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | 1m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1 tấn |
| 34 | Gia công cốt thép cống Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép cống Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép hố ga Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép hố ga Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | Tấn |
| Z | *\26-rãnh thoát nước tại K0+658,5 trên tuyến kè đoạn 3 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,63 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,03 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 1 m2 |
| 9 | Cát lọc vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 1 m3 |
| 10 | Dăm lọc vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 1 m3 |
| 11 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 1m |
| 12 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D75mm dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1m |
| 13 | LĐ Tê thu Fi 90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công kè có tường chắn BTCT và hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III (bản photo có công chứng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình xây dựng(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | (Sử dụng tốt) | 6 |
| 4 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥10T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 6 |
| 5 | Máy ủi ≥105 CV | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Búa căn khí nén ≥3m3/ph | (Sử dụng tốt) | 1 |
| 7 | Máy nén khí ≥360m3/h | (Sử dụng tốt) | 1 |
| 8 | Cần cẩu ≥6T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi