Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211083280-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211083211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 10:28:00 đến ngày 2021-11-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,318,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công kè có tường chắn BTCT và hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III (bản photo có công chứng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình xây dựng(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 6
4-Ô tô tự đổ tải trọng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy ủi ≥105 CV
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa căn khí nén ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu ≥6T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Kè chống sạt lở khẩn cấp và hạ độ cao khu dân cư đồi Bảo An
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My, địa chỉ:Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882979
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổphần Tư vấn đầu tư vàxây dựng Thừa Thiên Huế. + Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và Tiếp cận khoa học công nghệ mới. +Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán:Phòng KT&HT huyện Bắc Trà My. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My, địa chỉ:Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882979


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My, địa chỉ:Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882979
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bắc Trà My. Địa chỉ: Xã Trà Sơn,huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882115; Fax: 0235.3882325
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My.Điện thoại:0235.3882120 Fax: 0235.3882979.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1-Kè Bảo An đoạn 1
1Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V129,331 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V124,891 m3
3Bê tông rãnh nước chân Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V83,381 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đậy vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,971 m3
5LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V1311 c/kiện
6Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,971 m3
7Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V34,061 m3
8Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V86,771m2
9Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V179,59m2
10Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V829,671 m2
11Ván khuôn kim loại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V99,981m2
12Ván khuôn BT đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V14,22m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V28,171 m2
14Cát lọc vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V38,041 m3
15Dăm lọc vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V51,651 m3
16LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 dày 4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,41m
17LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D75mm dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,81m
18LĐ Tê thu Fi 90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
19LĐ nút bịt nhựa Fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,768Tấn
21Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V6,356Tấn
22Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,798Tấn
23Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V6,327Tấn
24Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,614Tấn
25Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,593Tấn
26Cốt thép tấm đan đậy rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,8181 tấn
27Bóc phong hóa Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V404,691 m3
28Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V4.199,371 m3
29Đào móng bằng thủ công Chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V13,441 m3
30Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V341,991 m3
31Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T Đất có dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V3.386,161 m3
32Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T Đất có dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V826,651 m3
33Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V404,691m3/km
34San đất thải bằng máy ủi 110cvMô tả kỹ thuật theo chương V404,691 m3
35Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,21 m3
36Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,681 m3
37Bê tông khung giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,441 m3
38Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V2,341 m3
39Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V36,99m2
40Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V252,821 m2
41Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V120,191 m2
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,881 m3
43LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượngMô tả kỹ thuật theo chương V1.0051 c/kiện
44Ván khuôn kim loại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V201,641m2
45Dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V26,451 m3
46Cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V26,451 m3
47Vữa M100 đổ bù góc đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,041 m3
48Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,421 m3
49Ván khuôn BT đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V38,67m2
50Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V30,751 m2
51Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V336,211m2
52Đổ đất ô trồng cỏ bằng thủ công ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,521 m3
53Gia công cốt thép khung giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,045Tấn
54Cốt thép tấm đan lát rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5091 tấn
55Gia công cốt thép rãnh thoát nước L3 Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,504Tấn
B *\2-Cụm rãnh thoát nước và cống qua đường tại K0+57 (Đ1)
1Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51 m3
2Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V22,381 m3
3Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V25,281 m3
4Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V25,94m2
5Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V133,561 m2
6Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V4,431 m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,081 m2
8Cát lọc vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,541 m3
9Dăm lọc vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,081 m3
10LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 dày 4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,91m
11LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D75mm dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,31m
12LĐ Tê thu Fi 90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,324Tấn
14Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,113Tấn
15Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,501Tấn
16Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,543Tấn
17Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,011 m3
18Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V8,81 m3
19Bê tông trần + gờ Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,971 m3
20Bê tông giằng gia cố chân Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741 m3
21Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,511 m3
22Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,91m2
23Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V78,731 m2
24Ván khuôn thép trần + gờMô tả kỹ thuật theo chương V12,731 m2
25Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,41 m2
26Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V31 m3
27Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật HD 36CMô tả kỹ thuật theo chương V61 m2
28Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,51 m2
29Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
30Bê tông đổ bù mái vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891 m3
31Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,971m2
32Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,017Tấn
33Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,716Tấn
34Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,016Tấn
35Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,867Tấn
36Gia công cốt thép trần Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,002Tấn
37Gia công cốt thép trần Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,277Tấn
38Gia công cốt thép khung giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,038Tấn
39Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V261,591 m3
40Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V98,571 m3
41Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V150,2061m3/km
42San đất thải bằng máy ủi 110cvMô tả kỹ thuật theo chương V45,0621 m3
43Sản xuất lan can hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
C *\3-rãnh thoát nước tại K0+136,6 trên tuyến kè đoạn 1
1Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,981 m3
2Bê tông tường Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,581 m3
3Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21 m3
4Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V1,921 m3
5Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,231 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V2,511 m3
7Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,06m2
8Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V87,341 m2
9Khoan lỗ FiMô tả kỹ thuật theo chương V181 lỗ
10Keo Ramset apcom G5 (1 tuyp =650ml)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3691 tuýp
11Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V21,811m2
12Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,258Tấn
13Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,189Tấn
14Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,051Tấn
15Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,165Tấn
16Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V66,911 m3
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V25,331 m3
D *\4-Kè Bảo An đoạn 2
1Bê tông khung giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V65,991 m3
2Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V659,321 m2
3Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V104,621 m3
4Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V98,931 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V14,721 m3
6Vữa lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m3
7Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1.696,821m2
8Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,43m2
9Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V560,751 m2
10Ván khuôn BT đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V30,76m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V38,51 m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V188,711 m3
13LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượngMô tả kỹ thuật theo chương V11.2331 c/kiện
14Ván khuôn kim loại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2.253,791m2
15Dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V300,631 m3
16Cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V301,961 m3
17Đổ đất ô trồng cỏ bằng thủ công ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,221 m3
18Gia công cốt thép khung giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V6,266Tấn
19Cốt thép tấm đan látMô tả kỹ thuật theo chương V5,6861 tấn
20Bóc phong hóa Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1.404,531 m3
21Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V18.194,31 m3
22Đào khung giằng bằng thủ công Chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V65,991 m3
23Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V18.730,7061m3/km
24San đất thải bằng máy ủi 110cvMô tả kỹ thuật theo chương V5.619,2121 m3
E *\5-rãnh thoát nước tại K0+183,45 trên tuyến kè đoạn 2
1Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041 m3
2Bê tông tường hố ga Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41 m3
3Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,821 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381 m3
5Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,941 m3
6Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,6m2
7Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,641 m2
8Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,841 m3
9Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V10,311m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,441 m2
11Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,219Tấn
12Gia công cốt thép tay nắm Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,053Tấn
13Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,102Tấn
14Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V33,671 m3
15Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,791 m3
F *\6-rãnh thoát nước tại K0+191,75 trên tuyến kè đoạn 2
1Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041 m3
2Bê tông tường hố ga Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,471 m3
3Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,011 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,631 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,111 m3
6Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V15,18m2
7Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V61,711 m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,441 m2
9Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,32Tấn
10Gia công cốt thép tay nắm Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,087Tấn
11Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,102Tấn
12Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V39,691 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V16,141 m3
G *\7-rãnh thoát nước tại K0+203,9 trên tuyến kè đoạn 2
1Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041 m3
2Bê tông tường hố ga Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,471 m3
3Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,261 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551 m3
5Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,721 m3
6Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,68m2
7Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56,241 m2
8Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,021 m3
9Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V8,131m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,441 m2
11Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,219Tấn
12Gia công cốt thép tay nắm Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,076Tấn
13Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,102Tấn
14Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V38,321 m3
15Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,331 m3
H *\8-rãnh thoát nước tại K0+255,7 trên tuyến kè đoạn 2
1Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041 m3
2Bê tông tường hố ga Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41 m3
3Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,261 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551 m3
5Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,941 m3
6Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
7Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56,241 m2
8Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,021 m3
9Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V10,311m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,441 m2
11Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,219Tấn
12Gia công cốt thép tay nắm Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,076Tấn
13Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,102Tấn
14Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V38,671 m3
15Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,461 m3
I *\9-rãnh thoát nước tại K0+334,6 trên tuyến kè đoạn 2
1Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,561 m3
2Bê tông tường hố ga Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,861 m3
3Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,441 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11 m3
5Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,941 m3
6Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V29,77m2
7Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V104,781 m2
8Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,91 m3
9Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V10,311m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,861 m2
11Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,571Tấn
12Gia công cốt thép tay nắm Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,157Tấn
13Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,155Tấn
14Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V67,731 m3
15Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V30,181 m3
J *\10-rãnh thoát nước tại K0+362,75 trên tuyến kè đoạn 2
1Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,561 m3
2Bê tông tường hố ga Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961 m3
3Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,441 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11 m3
5Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V26,3m2
6Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V105,211 m2
7Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,91 m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,881 m2
9Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,571Tấn
10Gia công cốt thép tay nắm Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,157Tấn
11Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,15Tấn
12Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V66,151 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V29,431 m3
K *\11-Nâng tường rãnh thoát nước đã có
1Bê tông nâng tường Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,151 m3
2Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V108,681 m2
3Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,566Tấn
4Làm sạch mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V451 m2
5Khoan lỗ FiMô tả kỹ thuật theo chương V3691 lỗ
6Keo Ramset apcom G5 (1 tuyp =650ml)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0771 tuýp
L *\12-Kè Bảo An đoạn 3
1Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V424,161 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V403,451 m3
3Bê tông khung giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V121 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,841 m3
5LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượngMô tả kỹ thuật theo chương V1.6571 c/kiện
6Ván khuôn kim loại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V332,461m2
7Đá hộc xếp khan mái dốc thẳng, không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V93,531 m3
8Dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V98,251 m3
9Cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V95,351 m3
10Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,611 m3
11Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V148,881 m3
12Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,921 m3
13Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V981 m3
14Vữa lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,811 m3
15Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1.127,991m2
16Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V510,49m2
17Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.607,971 m2
18Ván khuôn BT đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V53,37m2
19Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1201 m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V208,011 m2
21Cát lọc vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V116,911 m3
22Dăm lọc vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V159,621 m3
23LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 dày 4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V226,851m
24LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D75mm dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V181,21m
25LĐ Tê thu Fi 90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V151cái
26LĐ nút bịt nhựa Fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Đổ đất ô trồng cỏ bằng thủ công ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,161 m3
28Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V4,265Tấn
29Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V15,334Tấn
30Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V4,339Tấn
31Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V15,266Tấn
32Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,321Tấn
33Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V4,906Tấn
34Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,396Tấn
35Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V4,876Tấn
36Gia công cốt thép khung giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,096Tấn
37Cốt thép tấm đan látMô tả kỹ thuật theo chương V0,8391 tấn
38Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,369Tấn
39Bóc phong hóa Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1.494,031 m3
40Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V18.445,841 m3
41Đào khung giằng bằng thủ công Chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2731 m3
42Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.024,091 m3
43Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T Đất có dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.118,691 m3
44Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V3.142,781m3/km
45Đào xúc đất đ­a lên xe Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3.142,781 m3
46Vận chuyển đất về công trình để đắp = ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V3.142,781m3/km
47Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V16.400,8021m3/km
48San đất thải bằng máy ủi 110cvMô tả kỹ thuật theo chương V4.920,2411 m3
49Di dời trụ điện ( khoán trọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3TT
50Phá dỡ kết cấu tường đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V124,21 m3
M *\13-Đường thi công kè
1Bóc phong hóa Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V74,051 m3
2Đào rãnh thoát nước Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,271 m3
3Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V663,341 m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,591 m3
5Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,791 m3
6Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V186,951m2
7Làm sạch mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V186,951m2
8Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T (đổ Cánh Đồng Bàu trong phạm vi 1km)Mô tả kỹ thuật theo chương V765,0831m3/km
9San đất thải bằng máy ủi 110cvMô tả kỹ thuật theo chương V229,5251 m3
N *\14-Rãnh thoát nước cuối kè Đ2 và đầu kè đoạn 3 tại K0+365,3
1Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,521 m3
2Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
3Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,161 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,71 m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,561 m2
6Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,242Tấn
7Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V67,141 m3
8Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,921 m3
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V46,181 m3
10Vữa lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,631m3
11Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V107,011 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V33,861 m3
13Bê tông bản đáy hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711 m3
14Bê tông tường hố ga Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,231 m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191 m3
16LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V31 c/kiện
17Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,291 m3
18Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m2
19Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,141 m2
20Ván khuôn kim loại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,281m2
21Gia công cốt thép bản đáy hố ga Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,04Tấn
22Gia công cốt thép tường hố ga Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,112Tấn
23Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,051 tấn
24Gia công cốt thép thang leo Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
25Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V17,421 m3
26Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,381 m3
27Bê tông bản đáy Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51 m3
28Bê tông tường Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71 m3
29Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
30Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,321 m2
31Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,61 m3
32Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,041 m2
33Gia công cốt thép bản đáy CQĐ Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,062Tấn
34Gia công cốt thép bản đáy CQĐ Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,13Tấn
35Gia công cốt thép tường CQĐ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,024Tấn
36Gia công cốt thép tường CQĐ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,133Tấn
37Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V18,531 m3
38Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,731 m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
40Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,471 m3
41Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,461 m2
42Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V7,361m2
43Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,561 m3
44Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
45Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V80,21 m2
46Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,121 m3
47Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,581 m2
48Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,316Tấn
49Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V63,41 m3
50Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V39,871 m3
O *\15-rãnh thoát nước tại K0+367,75 trên tuyến kè đoạn 3
1Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,511 m3
2Bê tông tường hố ga Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,761 m3
3Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161 m3
5Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,781 m3
6Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V7,51 m3
7Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,57m2
8Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,731 m2
9Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,221 m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,961 m2
11Cát lọc vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,381 m3
12Dăm lọc vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,851 m3
13LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 dày 4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,71m
14LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D75mm dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,11m
15LĐ Tê thu Fi 90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,105Tấn
17Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,26Tấn
18Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,229Tấn
19Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,353Tấn
P *\16-3 rãnh thoát nước tại K0+392,9; K0+435,5; K0+537,4 trên tuyến kè đoạn 3
1Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V35,581 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V43,971 m3
3Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461 m3
4Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,551 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V7,51 m3
6Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V56,63m2
7Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V230,791 m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,931 m2
9Cát lọc vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,261 m3
10Dăm lọc vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,071 m3
11LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 dày 4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,21m
12LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D75mm dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,61m
13LĐ Tê thu Fi 90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,454Tấn
15Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,366Tấn
16Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,721Tấn
17Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,259Tấn
Q *\17-rãnh thoát nước tại K0+455,2 thoát nước mái trên tuyến kè đoạn 3
1Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041 m3
2Bê tông tường hố ga Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,481 m3
3Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,941 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,081 m3
6Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,79m2
7Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V62,011 m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,441 m2
9Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,309Tấn
10Gia công cốt thép tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084Tấn
11Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,098Tấn
12Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V38,971 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,721 m3
R *\18-rãnh thoát nước tại K0+467 thoát nước mái trên tuyến kè đoạn 3
1Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041 m3
2Bê tông tường hố ga Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41 m3
3Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,891 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,411 m3
5Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91 m3
6Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,3m2
7Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V53,551 m2
8Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,921 m3
9Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V9,91m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,441 m2
11Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,264Tấn
12Gia công cốt thép tay nắm Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,064Tấn
13Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,101Tấn
14Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V35,881 m3
15Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,981 m3
S *\19-rãnh thoát nước tại K0+468 trên tuyến kè đoạn 3
1Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V14,721 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V18,491 m3
3Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141 m3
4Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V2,681 m3
6Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V19,18m2
7Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V102,551 m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,611 m2
9Cát lọc vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,811 m3
10Dăm lọc vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,781 m3
11LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 dày 4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,41m
12LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D75mm dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,21m
13LĐ Tê thu Fi 90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,172Tấn
15Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,63Tấn
16Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,272Tấn
17Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,858Tấn
T *\20-2 rãnh thoát nước tại K0+482,8 và K0+527,3 thoát nước mái trên tuyến kè đoạn 3
1Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,081 m3
2Bê tông tường hố ga Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81 m3
3Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,761 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,821 m3
5Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V28,02m2
6Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V120,061 m2
7Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V2,081 m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,881 m2
9Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,594Tấn
10Gia công cốt thép tay nắm Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,157Tấn
11Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,202Tấn
12Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V75,541 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V30,161 m3
U *\21-rãnh thoát nước tại K0+495.6 trên tuyến kè đoạn 3
1Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V14,721 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V18,491 m3
3Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141 m3
4Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,371 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V2,91 m3
6Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V21,03m2
7Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V108,921 m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,831 m2
9Cát lọc vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,811 m3
10Dăm lọc vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,781 m3
11LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 dày 4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,41m
12LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D75mm dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,21m
13LĐ Tê thu Fi 90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,187Tấn
15Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,63Tấn
16Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,325Tấn
17Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,858Tấn
V *\22-Tường chắn từ K0+511,8-K0+517,6/ tuyến kè đoạn 3
1Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V10,191 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V7,731 m3
3Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,06m2
4Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,151 m2
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,127Tấn
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,496Tấn
7Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,115Tấn
8Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,379Tấn
9Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V153,221 m3
10Đào khung giằng bằng thủ công Chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V2,021 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,691 m3
12Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T Đất có dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,021 m3
W *\23-Tường chắn K0+454,8 và K0+527,3/ tuyến kè đoạn 3
1Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V30,61 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V25,81 m3
3Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V36,06m2
4Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V94,381 m2
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,417Tấn
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,557Tấn
7Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,424Tấn
8Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,289Tấn
9Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V164,41 m3
10Đào khung giằng bằng thủ công Chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V141 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V36,61 m3
12Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T Đất có dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V126,61 m3
X *\24-rãnh thoát nước tại K0+587,4 trên tuyến kè đoạn 3
1Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,861 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V14,991 m3
3Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151 m3
4Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521 m3
5Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561 m3
6Bê tông tường hố ga Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,851 m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091 m3
8LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V41 c/kiện
9Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V2,351 m3
10Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V18,82m2
11Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V93,741 m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,641 m2
13Cát lọc vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,751 m3
14Dăm lọc vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,691 m3
15LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 dày 4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,41m
16LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D75mm dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,21m
17LĐ Tê thu Fi 90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,18Tấn
19Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,455Tấn
20Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,29Tấn
21Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,85Tấn
22Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,019Tấn
23Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161 tấn
24Sản xuất ck thép đặt sẳn trong BTMô tả kỹ thuật theo chương V0,0681 tấn
25Lắp dựng ck thép đặt sẳn trong BTMô tả kỹ thuật theo chương V0,0681 tấn
Y *\25-rãnh thoát nước tại K0+587,4 nối với cống thoát nước đg Nguyễn Văn Linh
1a. Đoạn từ K0-> K0+106,9
Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250
Mô tả kỹ thuật theo chương V18,011 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V17,31 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,221 m3
4LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V2001 c/kiện
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V4,51 m3
6Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V40,02m2
7Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V249,411 m2
8Ván khuôn kim loại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V55,481m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,661 m2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5231 tấn
11Gia công cốt thép rãnh thoát nước Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,278Tấn
12Bóc phong hóa Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V12,471 m3
13Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V104,651 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V66,041 m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
16Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531 m3
17Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,941m2
18b. Hố ga đấu nối vào cống thoát nướcBê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,721 m3
19Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V1,11 m3
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111 m3
21LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V21 c/kiện
22Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,141 m3
23Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
24Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,851 m2
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,871 m2
26Sản xuất ck thép đặt sẳn trong BTMô tả kỹ thuật theo chương V0,1521 tấn
27Lắp dựng ck thép đặt sẳn trong BT Trọng lượng ck Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1521 tấn
28Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,831 m2
29Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép thân cống thoát nước cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,051 m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V1,021 m3
31Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711 m3
32Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V3,931m2
33Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011 tấn
34Gia công cốt thép cống Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,013Tấn
35Gia công cốt thép cống Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,042Tấn
36Gia công cốt thép hố ga Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,013Tấn
37Gia công cốt thép hố ga Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,044Tấn
Z *\26-rãnh thoát nước tại K0+658,5 trên tuyến kè đoạn 3
1Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,631 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V15,21 m3
3Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,271 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131 m3
5Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
6Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V89,031 m2
7Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V2,731 m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,611 m2
9Cát lọc vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,751 m3
10Dăm lọc vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,691 m3
11LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 dày 4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,41m
12LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D75mm dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,21m
13LĐ Tê thu Fi 90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,257Tấn
15Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,559Tấn
16Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,222Tấn
17Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,875Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công kè có tường chắn BTCT và hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III (bản photo có công chứng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)31
3 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình xây dựng(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)3
2 Máy lu bánh thép ≥ 9T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
3 Máy trộn bê tông ≥250l (Sử dụng tốt)6
4 Ô tô tự đổ tải trọng ≥10T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)6
5 Máy ủi ≥105 CV (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
6 Búa căn khí nén ≥3m3/ph (Sử dụng tốt)1
7 Máy nén khí ≥360m3/h (Sử dụng tốt)1
8 Cần cẩu ≥6T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->