Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị hệ thống mạng trụ sở NHNN tại 49 Lý Thái Tổ, 25 Lý Thường Kiệt và 64 Nguyễn Chí Thanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị hệ thống mạng trụ sở NHNN tại 49 Lý Thái Tổ, 25 Lý Thường Kiệt và 64 Nguyễn Chí Thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211028496 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo dưỡng và sửa chữa tài sản của NHNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 10:24:00 đến ngày 2021-11-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 279,893,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là559.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị hệ thống mạng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:(i) số lượng hợp đồng là N = 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 196 triệu đồng (N x V = 588 triệu đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 196 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 588 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 588.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: tin học/kỹ thuật điện/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin/ tự động hóa.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật: ≥ 05 người |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: tin học/ kỹ thuật điện/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin/ tự động hóa- 03 người tốt nghiệp Cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành: tin học/ kỹ thuật điện/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin/ tự động hóa.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích chứa bụi ≥0.6L- Công suất hút ≥350W- Có cả chức năng hút và thổi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị test dây mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo dây mạng khi dây mạng lỗi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Keo tản nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Keo tản nhiệt có thành phần từ gốm- Dẫn nhiệt tốt- Không dẫn điện- Được chứa trong xi lanh để tiện cho việc bơm keo |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Dung dịch vệ sinh chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung dịch vệ sinh chuyên dụng không chứa CFC- Khả năng làm sạch loại bỏ dầu, mỡ, bụi ...trên bề mặt của đối tượng một cách dễ dàng- Có tính năng đặc biệt của điện cảm ứng, không thể phá hủy, không gây nổ và ít độc- Có tính chảy loãng cao, có khả năng thấm vào tất cả các khe hở, lỗ nhỏ của thiết bị để loại bỏ bụi bẩn.10 (Chai 0,5 lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Pin thay thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật phải tương đương với thông số kỹ thuật của các loại pin đang sử dung 10 (viên) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị hệ thống mạng trụ sở NHNN tại 49 Lý Thái Tổ, 25 Lý Thường Kiệt và 64 Nguyễn Chí Thanh Bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị hệ thống mạng trụ sở NHNN tại 49 Lý Thái Tổ, 25 Lý Thường Kiệt và 64 Nguyễn Chí Thanh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bảo dưỡng và sửa chữa tài sản của NHNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải ghi các thông tin cần thiết vào các mẫu trong Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; số 47 - 49 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.38266341; fax: 0243.9369317. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 47- 49 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.38266341; fax: 0243.9369317. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kiểm soát - Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; số 47- 49 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.38269673; fax: 0243.9369317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 2 | Switch Access Extreme X440 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 3 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 4 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 5 | Switch Access Extreme X460 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 6 | Switch Cisco MDS 9124 24-Port Multilayer Fabric Switch | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 7 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 8 | Switch Access Extreme X460 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 9 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 10 | Switch Access Extreme X460 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 11 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 12 | Switch Access Extreme X460 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 13 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 8 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 14 | Core switch Extreme X460 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 2 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 15 | ECESSA POWERLINK WAN Load Balancer / Traffic Manager | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 2 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 16 | Firewall Sonicwall E6500 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 2 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 17 | Proxy Server Blue Coat 900 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 2 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 18 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 10 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 19 | WLC Extreme WM 3600 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 20 | Core Switch 8810 Extreme Networks BlackDiamond 8900-10G24X-c - 41632B | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 21 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 10 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 22 | Core Switch 8810 Extreme Networks BlackDiamond 8900-10G24X-c - 41632B | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 23 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 24 | Switch Access Extreme X440 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 25 | Switch Access Extreme X440 - 24 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 2 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 26 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 8 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 27 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 28 | Switch Access Extreme X440 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 3 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 29 | Switch Access Extreme X440 - 24 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 30 | Router Cisco Catalyst 2960 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 2 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 31 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 14 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 32 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 33 | Switch Access Extreme X440 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 4 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 34 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 16 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 35 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 36 | Switch Access Extreme X440 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 3 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 37 | Switch Access Extreme X460 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 38 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 16 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 39 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 40 | Switch Access Extreme X440 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 3 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 41 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 16 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 42 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 43 | Switch Access Extreme X440 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 3 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 44 | Switch Access Extreme X440 - 24 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 45 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 16 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 46 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 47 | Switch Access Extreme X440 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 3 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 48 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 16 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 49 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 50 | Switch Access Extreme X440 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 3 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 51 | Switch Access Extreme X440 - 24 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 52 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 14 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 53 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 54 | Switch Access Extreme X440 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 3 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 55 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 12 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 56 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 57 | Switch Access Extreme X440 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 2 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 58 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 8 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 59 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 60 | Switch Access Extreme X440 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 61 | Switch Access Extreme X440 - 24 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 62 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 6 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 63 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 64 | Switch Access Extreme X440 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 2 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 65 | Switch Access Extreme X440 - 24 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 66 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 9 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 67 | Tủ Rack phòng Server | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 9 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 68 | Tủ Rack phòng kỹ thuật các tầng | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 12 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 69 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 4 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 70 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 71 | Core Switch Cisco Catalyst 3560 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 72 | Switch Chassis Cisco 4506E | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 2 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 73 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 74 | Core Switch Cisco WS-C6509E | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 2 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 75 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 76 | Core Switch Cisco 4506E | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 2 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 77 | Switch Access Cisco Catalyst 2950 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 78 | Switch Access Cisco Catalyst 2950 - 24 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 79 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 80 | Switch Access Cisco Catalyst 2950 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 81 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 82 | Switch Access Cisco Catalyst 2950 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 83 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 2 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 84 | Switch Access Cisco Catalyst 2960 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 85 | Switch Access Cisco Catalyst 2950 - 24 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 86 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 2 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 87 | Switch Access Cisco Catalyst 2950 - 24 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 88 | Switch Access Cisco Catalyst 3550 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 89 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 3 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 90 | Switch Access Cisco Catalyst 2950 - 24 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 91 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 92 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 93 | Switch TP link TLFS: 1016D - 16 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 94 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 95 | Switch Access Cisco Catalyst 3560 - 24 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 96 | Switch Access Cisco Catalyst 2950 - 24 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 97 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 98 | Switch Access Cisco Catalyst 2950 - 24 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 99 | Switch Access Cisco Catalyst 3560G - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 100 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 2 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 101 | Switch Access Cisco Catalyst 3560 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 102 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 103 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 104 | Switch Access Cisco Catalyst 3560 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 105 | Hub 24port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 106 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 2 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 107 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 108 | Switch Access Cisco Catalyst 3550 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 109 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 110 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 111 | Switch Access Cisco Catalyst 3550 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 112 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 113 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 114 | Switch Access Cisco Catalyst 3550 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 115 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 116 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 117 | Switch Access Cisco Catalyst 3560 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 118 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 119 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 120 | Switch Access Cisco 3550 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 121 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 122 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 123 | Switch Access Cisco Catalyst 2950 - 24 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 124 | Patch Panel | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 125 | ODF quang | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 126 | Tủ Rack phòng Server tầng 7 nhà K | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 2 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 127 | Tủ Rack phòng Server nhà A | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 128 | Tủ kỹ thuật phân phối /access | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 18 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 129 | Switch Access Cisco Catalyst 3550 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 2 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 130 | Switch Access Extreme X440 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 131 | Switch Access Extreme X440 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 132 | Switch Access Extreme X460 - 48 port | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 1 | Số lần bảo trì: 02 lần |
| 133 | Tủ kỹ thuật phân phối /access | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cái | 4 | Số lần bảo trì: 02 lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.59E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là559.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị hệ thống mạng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:(i) số lượng hợp đồng là N = 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 196 triệu đồng (N x V = 588 triệu đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 196 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 588 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 588.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật: ≥ 01 người | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: tin học/kỹ thuật điện/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin/ tự động hóa.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật: ≥ 05 người | 5 | - 02 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: tin học/ kỹ thuật điện/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin/ tự động hóa- 03 người tốt nghiệp Cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành: tin học/ kỹ thuật điện/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin/ tự động hóa.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút bụi | - Dung tích chứa bụi ≥0.6L- Công suất hút ≥350W- Có cả chức năng hút và thổi | 2 |
| 2 | Thiết bị test dây mạng | Đo dây mạng khi dây mạng lỗi | 2 |
| 3 | Keo tản nhiệt | - Keo tản nhiệt có thành phần từ gốm- Dẫn nhiệt tốt- Không dẫn điện- Được chứa trong xi lanh để tiện cho việc bơm keo | 10 |
| 4 | Dung dịch vệ sinh chuyên dụng | - Dung dịch vệ sinh chuyên dụng không chứa CFC- Khả năng làm sạch loại bỏ dầu, mỡ, bụi ...trên bề mặt của đối tượng một cách dễ dàng- Có tính năng đặc biệt của điện cảm ứng, không thể phá hủy, không gây nổ và ít độc- Có tính chảy loãng cao, có khả năng thấm vào tất cả các khe hở, lỗ nhỏ của thiết bị để loại bỏ bụi bẩn.10 (Chai 0,5 lít) | 10 |
| 5 | Pin thay thế | Thông số kỹ thuật phải tương đương với thông số kỹ thuật của các loại pin đang sử dung 10 (viên) | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi