Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng trường Tiểu học xã Bảo Lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211083536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng trường Tiểu học xã Bảo Lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 10:41:00 đến ngày 2021-11-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,513,994,819 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.559.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.118.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng trường Tiểu học xã Bảo Lý Nhà lớp học 3 tầng trường tiểu học xã Bảo Lý 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện 70% còn lại 30% là ngân sách xã đối ứng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Yêu cầu khác: Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 8,5268 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 37,272 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 34,4326 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp II | 23,0374 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3684 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4185 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 29,6423 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,3315 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,32 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,0498 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,5162 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 76,3706 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 4,586 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 27,6414 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,863 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7347 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,2747 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,3106 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 20,4932 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 29,3165 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4097 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3503 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 4,5077 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,1445 | 100m3 | |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 41,8242 | m3 | |
| 26 | Mua đất C3 về đắp công trình | 157,666 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 4,5738 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,5114 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,9482 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,6176 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 29,795 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 6,6831 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,7725 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,9736 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 8,2495 | tấn | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 75,2331 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 12,9239 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 15,2389 | tấn | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 148,9988 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông | 2,2423 | 100m3 | |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,1864 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,6603 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,3127 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 13,0495 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,0614 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,3796 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3646 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 12,5564 | m3 | |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 3,6962 | m3 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 98,6766 | m2 | |
| 51 | Láng granitô cầu thang | 106,776 | m2 | |
| 52 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 182,28 | m | |
| 53 | SXLD trụ cầu thang | 6 | cái | |
| 54 | SXLD tay vịn gỗ nhóm 3 (lắp dựng sơn PU hoàn chỉnh) | 36,704 | m | |
| 55 | SX lan can cầu thang thép hộp 25x50x1,5 | 509,0333 | kg | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,23 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | 44,0448 | m2 | |
| 58 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 12,6422 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 84,9684 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 159,8323 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 21,8202 | m3 | |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 415,0061 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 345,928 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.271,3054 | m2 | |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 1.861,7556 | m2 | |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 924,7585 | m2 | |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 12,4491 | m3 | |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 1.219,7372 | m2 | |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 642,68 | m | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.463,5699 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.453,8547 | m2 | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng … | 164,092 | m2 | |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 164,092 | m2 | |
| 74 | Gia công xà gồ thép U80x40x3mm | 2,2537 | tấn | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 180,76 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,2537 | tấn | |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,5665 | 100m2 | |
| 78 | SXLD cầu chắn rác | 15 | quả | |
| 79 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 15 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 1,95 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 45 | cái | |
| 82 | SXLD đai giữ ống inox | 166 | cái | |
| 83 | SXLĐ ống thoát tràn PVC D30, L=270 | 45 | cái | |
| 84 | Gia công thang sắt | 0,0254 | tấn | |
| 85 | Lắp đặt thang sắt (bao gồm cả sơn) | 2 | thang | |
| 86 | SXLD nắp đậy thang lên mái (hoàn thiện, bao gồm VL phụ) | 2 | bộ | |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 15,1168 | 100m2 | |
| 88 | SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38mm (hoàn thiện lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ theo hãng đi kèm, cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương ) | 109,35 | m2 | |
| 89 | SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38mm (hoàn thiện lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ theo hãng đi kèm, cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương ) | 194,4 | m2 | |
| 90 | SXLD vách kính cửa nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38mm (hoàn thiện lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ theo hãng đi kèm, cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương ) | 20,3232 | m2 | |
| 91 | Vận chuyển+ Lắp dựng khung nhôm vách | 20,3232 | m2 | |
| 92 | Sản xuất sen hoa bằng sắt hộp | 1.444,0122 | kg | |
| 93 | Sơn tĩnh điện | 1.444,0122 | kg | |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 214,7232 | m2 | |
| 95 | Sản xuất lan can thép hộp | 1.582,1638 | kg | |
| 96 | Sơn tĩnh điện | 1.582,1638 | kg | |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | 116,402 | m2 | |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,9464 | m3 | |
| 99 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,7138 | m3 | |
| 100 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,307 | m3 | |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,9464 | m3 | |
| 102 | Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 23,4746 | m3 | |
| 103 | Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 4,1503 | m3 | |
| 104 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 16,9644 | m2 | |
| 105 | Láng granitô nền sàn | 50,7375 | m2 | |
| 106 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 | 112,75 | m | |
| 107 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,0283 | m3 | |
| 108 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,7902 | m3 | |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,5342 | m3 | |
| 110 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 2,9955 | m3 | |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,0008 | m3 | |
| 112 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | 7,26 | m2 | |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 7,4475 | m2 | |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,7449 | m2 | |
| 115 | Sản xuất lan can đường dốc inox 304 | 125,2083 | kg | |
| 116 | Sơn tĩnh điện | 125,2083 | kg | |
| 117 | Lắp dựng lan can | 15,82 | m2 | |
| 118 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 25,2012 | m3 | |
| 119 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 5,4416 | m3 | |
| 120 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | 7,4843 | m3 | |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 95,3908 | m2 | |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3195 | 100m2 | |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,2487 | tấn | |
| 124 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,8183 | m3 | |
| 125 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 240 | cái | |
| 126 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,425 | m3 | |
| 127 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 8,85 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn nê ông loại 1,2m 2x36w/220v có hộp phản quang | 90 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu bóng nê ông | 39 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn + đế âm tường | 30 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm tường | 16 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm tường | 51 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường | 36 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 60 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 15 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 30A | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A+đế âm tường | 33 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | 1.470 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | 450 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | 120 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2 | 180 | m | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x450x200 | 1 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tầng 300x250x120 | 2 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt xà đầu hồi | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây 200x100 | 36 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 1.620 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | 180 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x10mm2 | 50 | m | |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,5m | 10 | cái | |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | 15 | cọc | |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 80 | m | |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 70 | m | |
| 27 | SXLD cọc đỡ dây D10 | 45 | cái | |
| 28 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | 2 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt lô sứ chân kim thu sét | 10 | bộ | |
| 30 | Thí nghiệm điện trở công trình | 1 | CT | |
| 31 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công | 18,2 | m3 | |
| 32 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 18,2 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: MẠNG LAN + PCCC | |||
| 1 | SXLD tủ mạng 27U | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt hạt ổ cắm đơn mạng lan | 15 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đế lắp mặt | 15 | hộp | |
| 4 | SXLD conecter RJ-45 | 30 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu mạng UTP-CAT6E 5 PAIRS | 370 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | 210 | m | |
| 7 | SXLD SWITCH CISCO 24 PORTS 10/100MBPS | 3 | cái | |
| 8 | SXLĐ bình chữa cháy MFZ4 | 6 | bình | |
| 9 | SXLĐ bình chữa cháy MT3 | 6 | bình | |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | 6 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt van khóa | 6 | cái | |
| 12 | SXLD lăng phun | 6 | bộ | |
| 13 | SXLĐ cuốn dây vải gai D65 dài 20m | 6 | bộ | |
| 14 | SXLĐ nội quy, tiêu lệnh | 3 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cào nhám sân bê tông hiện trạng | 2 | Ca máy | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 23,35 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 46,7 | m3 | |
| 4 | Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400 | 467 | m2 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1479 | 100m3 | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,6434 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,1957 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 2,8371 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 4,8171 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0311 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0359 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 0,5125 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,071 | m3 | |
| 14 | SX lan can thép hộp | 123,8664 | kg | |
| 15 | Sơn tĩnh điện | 123,8664 | kg | |
| 16 | Lắp dựng lan can | 13,9761 | m2 | |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,1453 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,6275 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 5,7806 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 5,992 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 19,3492 | m2 | |
| 22 | Đắp đất và đổ đất vào bồn hoa | 17,5077 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.559.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.118.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 Kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất: ≥ 23 Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất: ≥ 0,62 Kw | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m3 | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi