Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Diễn Bích |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211026668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn vốn đấu giá đất quyền sử dụng đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại xóm Chiến Thắng, xã Diễn Bích |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 10:36:00 đến ngày 2021-11-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,655,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn kế toán từ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo chênh cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Diễn Bích |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại xóm Chiến Thắng, xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn vốn đấu giá đất quyền sử dụng đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại xóm Chiến Thắng, xã Diễn Bích |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông và Hạ tầng kỹ thuật. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Bích (Địa chỉ: xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Diễn Bích (Địa chỉ: xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Diễn Bích (Địa chỉ: xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Diễn Châu (Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 17,6402 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 17,6402 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp I | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 17,6402 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất lèn dơi xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc (CV số 1361 của Liên sở XD-TC) | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 6.122,11 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 55,6555 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước thi công (M75KW)/(NC4/7) | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 20 | Ca |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I (NC5%) | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 99,4365 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, máy đào | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 18,8929 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 19,8873 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp I | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 19,8873 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,095 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy 95% | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,0181 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 (NC 2%) | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,835 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9 (M 98%) | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 40,9129 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 12,5937 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất lèn dơi xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc (CV số 1361 của Liên sở XD-TC) | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 6.178,39 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 30,7707 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 92,3121 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 2,5552 | 100m2 |
| 14 | Lớp nilon lót chống mất nước | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 3.077,07 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 706,578 | m3 |
| C | MƯƠNG XÂY GẠCH SAU CÁC HỘ DÂN B:0.5M L=123.0M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2(thủ công 5%) | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 12,915 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 2,4539 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 1,4145 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 12,3 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 12,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,492 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 43,3 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 196,8 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 8,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 1,255 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 6,89 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,8536 | tấn |
| 13 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,3346 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 123 | cấu kiện |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B:0.5M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=317.98M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 50,4 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 9,576 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 6,837 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 31,8 | m3 |
| 5 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 318 | m2 |
| 6 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 127,2 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 7,9877 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 17,457 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 17,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 1,107 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 2,4009 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 318 | đoạn cống |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 318 | cấu kiện |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B:0.8M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=50.5M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 7,425 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 1,4108 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,768 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 6,6 | m3 |
| 5 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 65,7 | m2 |
| 6 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 22,7 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,8459 | tấn |
| 8 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,6807 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 1,54 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 5,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,561 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,5141 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 50,5 | đoạn cống |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 50,5 | cấu kiện |
| F | CỐNG QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B:0.8M ; L=22.0M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 3,98 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,7562 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,268 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 2,9 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 13,2 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 2,9 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống, ĐK | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,3392 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống, ĐK | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,1616 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,9548 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 10,74 | m |
| 12 | Chèn mối nối VXM M75 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,42 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm hai bên cống | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 15,18 | m3 |
| G | CỐNG QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B:0.5M ; L=26.0M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 3,33 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,6327 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,284 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 2 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 10,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 2 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống, ĐK | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,7261 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống, ĐK | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,4723 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,654 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 8,04 | m |
| 12 | Chèn mối nối VXM M75 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,48 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm hai bên cống | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 13,8 | m3 |
| H | CỐNG QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B:0.5M ; L=8.0M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 1,45 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,2755 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 1 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 1 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống, ĐK | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,1234 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống, ĐK | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,1151 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,3472 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm đệm hai bên cống | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 5,52 | m3 |
| I | CỐNG DỌC CHỊU LỰC TUYẾN D5 KHẨU ĐỘ B:0.8M ; L=37.9M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 6,86 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 1,3034 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,462 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 4,9 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 22,7 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 4,9 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống, ĐK | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,5844 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống, ĐK | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,5454 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 1,6449 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,0758 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm đệm hai bên cống | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 26,151 | m3 |
| J | BỜ KÈ KÊNH DỌC ĐƯỜNG D2 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 40,115 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 7,6219 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 5,743 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 15,7 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 302,1 | m3 |
| 6 | Ống nhựa thoát nước D60 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 57 | m |
| 7 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 30,21 | m |
| K | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 29,3483 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,0978 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,2406 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 1,552 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 13,05 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 7 | Cột điện bê tông ly tâm của Công ty Khánh Vinh: LT 8.5 x 190A | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 19 | Cột |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông đến hiện trường | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 19 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 19 | cột |
| 10 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 367 | m |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 0,367 | km |
| 12 | Cổ dề cáp vặn xoắn CD1V | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 11 | Bộ |
| 13 | Cổ dề cáp vặn xoắn CDT2V | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 14 | Khóa néo | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 15 | Cái |
| 15 | Khóa đỡ | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 15 | Cái |
| 16 | Ghíp 2 bu lông 25-95 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 15 | Cái |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cọc |
| 18 | Cọc tiếp địa | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 17,58 | kg |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 10 | m |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 9 | m |
| 21 | Bu lông, êcu, rđ, F14x45 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cái |
| 22 | Dây tiếp địa ngọn AV35 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 1,5 | m |
| 23 | Ống nhựa mềm bảo vệ PVC F21 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 3 | ống |
| 24 | Đầu cốt nhôm 50 | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 2 | Cái |
| 25 | Ghíp 2 bu lông | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 2 | Cái |
| 26 | Đai xiết Inox + khóa đai | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cái |
| 27 | Đào đất dây chống sét | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt | 1,265 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ chuyên môn ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Kế toán | 1 | Có trình độ chuyên môn kế toán từ Đại học trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Công suất 1,5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Công suất 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích 150L | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Đo chênh cao | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Công suất 5kW | 1 |
| 9 | Xe tải tự đổ | Trọng tải >= 5T | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích >= 0,3m3 | 1 |
| 11 | Lu bánh thép | Trọng tải >= 10T | 1 |
| 12 | Máy ủi | Công suất >= 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi