Gói thầu: Mua sắm Nội thất, biển hiệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211083891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm Nội thất, biển hiệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052529 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của VCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 10:59:00 đến ngày 2021-11-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,788,275,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.682E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo).- Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 2.651.000.000 VND. Trong đó phải bao gồm đủ hai hạng mục sau:+ Giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 2.269.000.000 VND;+ Giá trị phần việc Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 382.000.000 VND.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.651.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.953.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục xong các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Nội thất, biển hiệu Mua sắm trang bị nội thất, biển hiệu cho Trụ sở Chi nhánh VCB Đông Hải Phòng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của VCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Văn bản cam kết không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng). 2. Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các chứng từ liên quan khác của hàng hóa theo quy định hiện hành (trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh đảm nhận phần việc cung cấp thiết bị/hàng hóa phải đáp ứng). 3. E-HSDT của Nhà thầu bắt buộc phải có Bảng kê khai đầy đủ thông tin về thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, ký mã hiệu/model (nếu có) của hàng hóa do nhà thầu đề xuất theo mẫu quy định tại Bảng số 03, Mục 3, Chương V, E-HSMT. 4. Mẫu vật liệu/phụ kiện cho các chủng loại theo yêu cầu được nêu tại Bảng số 04, Mục 3, Chương V, E-HSMT. 5. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (ngoại trừ các Chi nhánh thuộc hệ thống Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam) ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT. 6. Các tài liệu khác theo yêu cầu tại các Chương III, IV, V. E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - E-HSDT phải kèm theo các văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền), bao gồm các cam kết dưới đây: + Cam kết cung cấp đúng yêu cầu về chủng loại, số lượng, đáp ứng tối thiểu yêu cầu về kỹ thuật được quy định tại E-HSMT; + Cam kết các hàng hoá mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện (nếu được đóng gói). + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp Giấy chứng nhận/chứng chỉ xuất xưởng và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (C/O, C/Q, packing list…), các phụ kiện đi kèm (nếu có) và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải cam kết cung cấp và lắp đặt theo đúng yêu cầu của E-HSMT, chịu mọi chi phí theo quy định của pháp luật về thuế, các lệ phí khác cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; các dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (bao gồm cả chi phí kiểm định chất lượng hàng hóa (nếu có)) và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại ...) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) về việc hỗ trợ sửa chữa sau bảo hành cũng như sẵn sàng cung cấp được các phụ tùng, thiết bị của hàng hóa để sửa chữa, thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng giám đốc Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm tra nội bộ – Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Wellcomboard | BD1 | 12 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu lễ tân |
| 2 | Tủ backdrop | TT | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu lễ tân |
| 3 | Quầy lễ tân | QLT | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu lễ tân |
| 4 | Ghế làm việc | G1 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu lễ tân |
| 5 | Bảng niêm yết thông tin | BNY | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu lễ tân |
| 6 | Sofa khách chờ | SF | 7 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu khách chờ |
| 7 | Bàn khách chờ | BK | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu khách chờ |
| 8 | Bục cây | BC | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu khách chờ |
| 9 | Bàn tư vấn | B2 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu tư vấn |
| 10 | Bàn side tư vấn | BS | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu tư vấn |
| 11 | Ghế làm việc | G1 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu tư vấn |
| 12 | Ghế khách hàng | G2 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu tư vấn |
| 13 | Vách ngăn khu tư vấn | PN1 | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu tư vấn |
| 14 | Bàn điền form | BF | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu tư vấn |
| 15 | Poster quảng cáo | PQC | 8,4 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu tư vấn |
| 16 | Bàn trưởng phòng/phó phòng/KSV | B1 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu ngân quỹ |
| 17 | Bàn side trưởng/phó phòng/KSV | BS1 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu ngân quỹ |
| 18 | Ghế trưởng phòng/phó phòng/KSV | GLD | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu ngân quỹ |
| 19 | Quầy giao dịch thấp, 2 cấp | Q1 | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu ngân quỹ |
| 20 | Vách ngăn trên mặt quầy | VNQ | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu ngân quỹ |
| 21 | Bàn side | BSQ | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu ngân quỹ |
| 22 | Tủ tài liệu thấp | TT | 3 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu ngân quỹ |
| 23 | Bàn đếm tiền | BDT | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu ngân quỹ |
| 24 | Ghế làm việc | G1 | 10 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu ngân quỹ |
| 25 | Ghế khách hàng | G2 | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu ngân quỹ |
| 26 | Vách ngăn gỗ liền cửa | VGK | 1,68 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu ngân quỹ |
| 27 | Khóa số điện tử cho cửa ra vào bộ phận ngân quỹ | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu ngân quỹ | |
| 28 | Panel quảng cáo | PN | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu ngân quỹ |
| 29 | Backdrop | BD2 | 16,5 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch |
| 30 | Bàn trưởng phòng/phó phòng/KSV | B1 | 3 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch |
| 31 | Bàn side trưởng/phó phòng/KSV | BS1 | 3 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch |
| 32 | Ghế trưởng phòng/phó phòng/KSV | GLD | 3 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch |
| 33 | Quầy giao dịch thấp, 2 cấp | Q1 | 11 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch |
| 34 | Vách ngăn trên mặt quầy | VNQ | 11 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch |
| 35 | Bàn side | BS | 11 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch |
| 36 | Tủ tài liệu thấp | TT | 9 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch |
| 37 | Ghế làm việc | G1 | 11 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch |
| 38 | Ghế khách hàng | G2 | 11 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch |
| 39 | Vách ngăn gỗ liền cửa | VGK | 7,6 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch |
| 40 | Khóa số điện tử cho cửa ra vào bộ phận giao dịch | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch | |
| 41 | Panel quảng cáo | PN | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch |
| 42 | Tủ đồ cá nhân | TCN | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu hành lang |
| 43 | Bàn làm việc Phó Giám đốc, bao gồm: bàn chính, (không bao gồm tủ phụ) | BPGD | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Phòng phó giám đốc |
| 44 | Ghế Phó giám đốc | G4 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Phòng phó giám đốc |
| 45 | Ghế trình ký | G3 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Phòng phó giám đốc |
| 46 | Bộ sofa tiếp khách phòng Phó giám đốc, bao gồm: 02 ghế 1 chỗ | SFP1 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Phòng phó giám đốc |
| 47 | Bàn nước sofa | BTPGD | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Phòng phó giám đốc |
| 48 | Tủ tài liệu phòng Phó Giám đốc | TCVN1 | 12,98 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Phòng phó giám đốc |
| 49 | Bộ logo trên vách trang trí | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Phòng phó giám đốc | |
| 50 | Bàn trà tiếp khách | BTV | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Phòng vip |
| 51 | Bộ sofa tiếp khách gồm 01 ghế 3 chỗ ngồi, 02 ghế đơn | SFV | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Phòng vip |
| 52 | Bàn nước sofa | BTV | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Phòng vip |
| 53 | Vách ốp trang trí | VTTR | 10,64 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Phòng vip |
| 54 | Bộ logo trên vách trang trí | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Phòng vip | |
| 55 | Bàn làm việc Giám đốc, bao gồm: bàn chính, (không bao gồm tủ phụ) | BGĐ | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng giám đốc |
| 56 | Ghế Giám đốc | G5 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng giám đốc |
| 57 | Ghế trình ký | G3 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng giám đốc |
| 58 | Tủ tài liệu cao phòng Giám đốc | TCVN | 18,02 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng giám đốc |
| 59 | Bộ logo trên vách trang trí | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng giám đốc | |
| 60 | Vách ngăn không gian | VNKG | 10,08 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng giám đốc |
| 61 | Kệ Tivi | KTV | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng giám đốc |
| 62 | Sofa tiếp khách phòng giám đốc gồm 2 ghế đơn, 1 ghế 3 | SFGD | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng giám đốc |
| 63 | Bàn trà tiếp khách | BTGĐ1 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng giám đốc |
| 64 | Bàn trà tiếp khách nhỏ | BTGĐ2 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng giám đốc |
| 65 | Vách ốp trang trí | VTTGD | 11,24 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng giám đốc |
| 66 | Bàn trưởng phòng/phó phòng | B1 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng kế toán |
| 67 | Bàn side trưởng/phó phòng | BS1 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng kế toán |
| 68 | Ghế trưởng phòng/phó phòng/KSV | GLĐ | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng kế toán |
| 69 | Bàn nhân viên (bàn cabin) | B2A | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng kế toán |
| 70 | Bàn side nhân viên | BS2 | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng kế toán |
| 71 | Vách ngăn bàn nhân viên cao 1200mm | VN | 13,08 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng kế toán |
| 72 | Ghế làm việc | G1 | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng kế toán |
| 73 | Ghế khách hàng | G2 | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng kế toán |
| 74 | Tủ tài liệu thấp | TT | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng kế toán |
| 75 | Bàn nhân viên (bàn cabin) | B2A | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng tin học |
| 76 | Bàn side nhân viên | BS2 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng tin học |
| 77 | Ghế làm việc | G1 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng tin học |
| 78 | Tủ tài liệu thấp | TT | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng tin học |
| 79 | Bàn trưởng phòng/phó phòng | B1 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng hành chính nhân sự |
| 80 | Bàn side trưởng/phó phòng | BS1 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng hành chính nhân sự |
| 81 | Ghế trưởng phòng/phó phòng/KSV | GLĐ | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng hành chính nhân sự |
| 82 | Bàn nhân viên (bàn cabin) | B2A | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng hành chính nhân sự |
| 83 | Bàn side nhân viên | BS2 | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng hành chính nhân sự |
| 84 | Vách ngăn bàn nhân viên cao 1200mm | VN | 13,08 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng hành chính nhân sự |
| 85 | Ghế làm việc | G1 | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng hành chính nhân sự |
| 86 | Ghế khách hàng | G2 | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng hành chính nhân sự |
| 87 | Tủ tài liệu thấp | TT | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng hành chính nhân sự |
| 88 | Bàn trưởng phòng/phó phòng | B1 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ |
| 89 | Bàn side trưởng/phó phòng | BS1 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ |
| 90 | Ghế trưởng phòng/phó phòng/KSV | GLĐ | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ |
| 91 | Bàn nhân viên (bàn cabin) | B2A | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ |
| 92 | Bàn side nhân viên | BS2 | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ |
| 93 | Vách ngăn bàn nhân viên cao 1200mm | VN | 17,04 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ |
| 94 | Ghế làm việc | G1 | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ |
| 95 | Ghế khách hàng | G2 | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ |
| 96 | Tủ tài liệu cao (có kính) | TC | 8 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ |
| 97 | Tủ tài liệu thấp | TT | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ |
| 98 | Bàn trưởng phòng/phó phòng | B1 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng |
| 99 | Bàn side trưởng/phó phòng | BS1 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng |
| 100 | Ghế trưởng phòng/phó phòng/KSV | GLĐ | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng |
| 101 | Bàn tư vấn | B2 | 9 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng |
| 102 | Bàn side tư vấn | BS | 9 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng |
| 103 | Ghế làm việc | G1 | 9 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng |
| 104 | Ghế khách hàng | G2 | 13 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng |
| 105 | Tủ tài liệu thấp | TT | 3 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng |
| 106 | Bàn họp | BHN | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng họp nhỏ |
| 107 | Ghế họp thành viên | G3 | 10 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng họp nhỏ |
| 108 | Bàn họp | BHL | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng họp lớn |
| 109 | Ghế họp chủ tọa | G4 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng họp lớn |
| 110 | Ghế họp thành viên | G3 | 35 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng họp lớn |
| 111 | Tủ tài liệu thấp | TT | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng họp lớn |
| 112 | Tủ tài liệu thấp - Cạnh cửa ra vào | TTD | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng họp lớn |
| 113 | Vách Trang Trí | VTT | 17,7 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng họp lớn |
| 114 | Cửa ra vào Phòng Giám đốc | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Trang trí | |
| 115 | Cửa ra vào Phòng Giám đốc (cửa bật) | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Trang trí | |
| 116 | Khóa cửa và phụ kiện | 2 | bộ | Bộ khóa cửa cơ Hafele hoặc tương đương, kèm phụ kiện ruột khóa, bản lề Hafele hoặc tương đương, chặn cửa. | Trang trí | |
| 117 | Rèm che nắng - Phòng Giám đốc | 12,64 | m2 | Rèm sáo gỗ tự nhiên, bao gồm ray treo. | Trang trí | |
| 118 | Rèm lá | 74,09 | m2 | Rèm lá dọc, Chất liệu vải phủ nhựa chống nắng, cản nhiệt 100% | Trang trí | |
| 119 | Thảm trải sàn | 195,25 | m2 | Cung cấp và lắp đặt thảm cao cấp, đã bao gồm vật tư, nhân công, keo và hao hụt vật tư.Kích thước: 50x50cm | Trang trí | |
| 120 | Nẹp chặn cửa | 10 | md | Nẹp inox | Trang trí | |
| 121 | Phào chân tường | 101,85 | md | Nẹp gỗ công nghiệp phủ Veneer phun sơn PU hoàn thiện, cao 100mm | Trang trí | |
| 122 | Decal dán kính hình viên sỏi dán vách kính cao | 56,39 | m2 | Decal in hình viên sỏi theo nhận diện | Trang trí | |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt nền gắn bộ chữ VCB | 24,52 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu VIETCOMBANK: Ốp tấm Aluminium | |
| 124 | Khung đỡ và gia cố phía sau biển trên cao | 1 | gói | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu VIETCOMBANK: Ốp tấm Aluminium | |
| 125 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ Vietcombank | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu VIETCOMBANK: Bộ chữ VIETCOMBANK | |
| 126 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước hắt chân cho bộ chữ | 252 | con | Đèn Led module, mật độ 100 con/m2 | Biển hiệu VIETCOMBANK: Bộ chữ VIETCOMBANK | |
| 127 | Cung cấp lắp đặt logo | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu VIETCOMBANK: Bộ chữ VIETCOMBANK | |
| 128 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước hắt chân cho bộ chữ | 103 | con | Đèn Led module, mật độ 100 con/m2 | Biển hiệu VIETCOMBANK: Bộ chữ VIETCOMBANK | |
| 129 | Cung cấp lắp đặt hệ thống hẹn giờ tự động | 1 | bộ | Timer 15A hiệu National hoặc tương đương. Dùng duy trì bật và tắt hệ thống chiếu sáng của biển, đảm bảo sự ổn định chất lượng cho đèn led. | Biển hiệu VIETCOMBANK: Bộ chữ VIETCOMBANK | |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt nền gắn bộ chữ VCB | 5,75 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM: Ốp tấm Aluminium | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ: Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam. | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM: Bộ chữ NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM | |
| 132 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước hắt chân cho bộ chữ | 102 | con | Đèn Led module, mật độ 100 con/m2 | Biển hiệu NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM: Bộ chữ NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM | |
| 133 | Cung cấp lắp đặt hệ thống hẹn giờ tự động | 1 | bộ | Timer 15A hiệu National hoặc tương đương. Dùng duy trì bật và tắt hệ thống chiếu sáng của biển, đảm bảo sự ổn định chất lượng cho đèn led. | Biển hiệu NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM: Bộ chữ NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM | |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt khung xương cổng chính để ốp Aluminium | 0,45 | tấn | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Cổng chính: Ốp tấm Aluminium | |
| 135 | Thi công lắp đặt tấm aluminum cổng chính | 37,16 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Cổng chính: Ốp tấm Aluminium | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung xương hộp LOGO phía trên cổng chính (Hệ giá đỡ, khung và tấm ốp thân hộp LOGO): Khung xương và Hệ giá đỡ bằng Inox 304. | 0,02 | tấn | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Cổng chính: Hộp đèn LOGO | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung xương hộp LOGO phía trên cổng chính (Hệ giá đỡ, khung và tấm ốp thân hộp LOGO): Tấm bịt thân hộp LOGO bằng Tấm nhôm màu xanh đậm tiêu chuẩn VCB | 1 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Cổng chính: Hộp đèn LOGO | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt mặt trước hộp đèn LOGO. | 1 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Cổng chính: Hộp đèn LOGO | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt mặt sau hộp đèn LOGO làm nền để gắn đèn LED. | 1 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Cổng chính: Hộp đèn LOGO | |
| 140 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho hộp đèn LOGO | 100 | Modul | Đèn Led module, mật độ 100 con/m2 | Cổng chính: Hộp đèn LOGO | |
| 141 | Cung cấp lắp đặt hệ thống hẹn giờ tự động | 1 | bộ | Timer 15A hiệu National hoặc tương đương. Dùng duy trì bật và tắt hệ thống chiếu sáng của biển, đảm bảo sự ổn định chất lượng cho đèn led. | Cổng chính: Hộp đèn LOGO | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống khung xương cho hộp biển hiệu (Hệ giá đỡ, khung và tấm ốp thân hộp biển hiệu) | 7,29 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | BIỂN HỘP ĐÈN 3 LỚP TẠI BÊN PHẢI VÀ BÊN TRÁI CỔNG CHÍNH | |
| 143 | Lắp đặt mặt trước & hông hộp biển hiệu | 7,29 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | BIỂN HỘP ĐÈN 3 LỚP TẠI BÊN PHẢI VÀ BÊN TRÁI CỔNG CHÍNH | |
| 144 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ "Vietcombank" và địa chỉ web | 2 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | BIỂN HỘP ĐÈN 3 LỚP TẠI BÊN PHẢI VÀ BÊN TRÁI CỔNG CHÍNH | |
| 145 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho hộp đèn LOGO | 820 | con | Đèn Led module, mật độ 100 con/m2 | BIỂN HỘP ĐÈN 3 LỚP TẠI BÊN PHẢI VÀ BÊN TRÁI CỔNG CHÍNH | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt đèn hắt viền xung quanh biển hiệu bao gồm thùng chuyên dụng đựng biến nguồn | 26,7 | md | Đèn Led thanh Hàn Quốc hoặc tương đương | BIỂN HỘP ĐÈN 3 LỚP TẠI BÊN PHẢI VÀ BÊN TRÁI CỔNG CHÍNH | |
| 147 | Cung cấp lắp đặt hệ thống hẹn giờ tự động | 2 | bộ | Timer 15A hiệu National hoặc tương đương. Dùng duy trì bật và tắt hệ thống chiếu sáng của biển, đảm bảo sự ổn định chất lượng cho đèn led. | BIỂN HỘP ĐÈN 3 LỚP TẠI BÊN PHẢI VÀ BÊN TRÁI CỔNG CHÍNH | |
| 148 | Biển vẫy ATM | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu Khu ATM | |
| 149 | Nền máy ATM | 12,81 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu Khu ATM | |
| 150 | Bộ khung bo máy theo NDTH thương | 3 | Chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu Khu ATM | |
| 151 | Cung cấp lắp đặt hệ thống hẹn giờ tự động | 1 | bộ | Timer 15A hiệu National hoặc tương đương. Dùng duy trì bật và tắt hệ thống chiếu sáng của biển, đảm bảo sự ổn định chất lượng cho đèn led. | Biển hiệu Khu ATM | |
| 152 | Biển giờ giao dịch | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | BIỂN TÊN PHÒNG, BIỂN CHỈ DẪN | |
| 153 | Biển pháp lý | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | BIỂN TÊN PHÒNG, BIỂN CHỈ DẪN | |
| 154 | Biển niêm yết nội quy ra vào kho tiền và nội qui ra vào quầy giao dịch | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | BIỂN TÊN PHÒNG, BIỂN CHỈ DẪN | |
| 155 | Biển No Smoking | 3 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | BIỂN TÊN PHÒNG, BIỂN CHỈ DẪN | |
| 156 | Biển thả trần - Biển phân khu | 5 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | BIỂN TÊN PHÒNG, BIỂN CHỈ DẪN | |
| 157 | Biển tầng | 3 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | BIỂN TÊN PHÒNG, BIỂN CHỈ DẪN | |
| 158 | Biển chỉ dẫn tầng | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | BIỂN TÊN PHÒNG, BIỂN CHỈ DẪN | |
| 159 | Biển chỉ dẫn trong thang máy | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | BIỂN TÊN PHÒNG, BIỂN CHỈ DẪN | |
| 160 | Biển khu WC chung gắn tường | 3 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | BIỂN TÊN PHÒNG, BIỂN CHỈ DẪN | |
| 161 | Biển khu WC nam, nữ gắn tường | 6 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | BIỂN TÊN PHÒNG, BIỂN CHỈ DẪN | |
| 162 | Biển chức năng khác gắn tường | 7 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | BIỂN TÊN PHÒNG, BIỂN CHỈ DẪN | |
| 163 | Biển tên các phòng ban gắn tường | 15 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | BIỂN TÊN PHÒNG, BIỂN CHỈ DẪN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.682E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo).- Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 2.651.000.000 VND. Trong đó phải bao gồm đủ hai hạng mục sau:+ Giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 2.269.000.000 VND;+ Giá trị phần việc Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 382.000.000 VND.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.651.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.953.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục xong các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi