Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hoá phục vụ công tác ngành thư viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211083034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hoá phục vụ công tác ngành thư viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029551 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 11:09:00 đến ngày 2021-11-05 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 621,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85868E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Có ít nhất là 01 hợp đồng tương tự có giá trị là 435.000.000 đồng.(Bốn trăm ba mươi lăm triệu đồng)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư, hàng hóa với quy mô và chủng loại tương tự.... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: thời hạn nhà thầu phải có mặt để tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư là không quá 48 giờ, chi phí khắc phục các hư hỏng, khuyết tật là nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.- Cam kết đổi trả sản phẩm lỗi do nhà sản xuất trong vòng 48h. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Mỹ thuật công nghiệp hoặc lâm sản, kiến trúc sư, kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực hoặc bản gốc: Bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kỹ sư công nghệ thông tin, điện hoặc điện tử (hoặc tương đương) Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchThanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kế toán- Trình độ: Đại học trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân có chứng chỉ nghề mộc, điện, điện tử bậc 5/7 phù hợp với gói thầu- Đã được huấn luyện khóa an toàn lao động, vệ sinh môi trường (có thẻ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hàng hoá phục vụ công tác ngành thư viện Mua sắm vật tư hàng hoá phục vụ công tác ngành thư viện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp với ngành nghề kinh doanh phù hợp với pham vi cung cấp của E-HSMT này. Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng (có phụ lục chi tiết) và hợp đồng có giá trị tương đương lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị gói thầu tương đương 435.000.000 đồng (bằng chữ: Bốn trăm ba mươi lăm triệu đồng). Về năng lực tài chính: Có 01 bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. Có 03 báo cáo tài chính trong 3 năm (từ 2018-2020). - Chứng chỉ Quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực) - Chứng chỉ hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực) - Có kết quả thử nghiệm độ bền màng sơn theo TCVN 2097:2015 đối với bàn đọc sách và ghế ngồi ( kèm theo tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Có kết quả thử nghiệm gỗ tự nhiên theo tiêu chuẩn TCVN 8048:2009 đối với giá để sách thư viện( kèm theo tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa như; Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu; Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để đảm bảo chất lượng…): Tối thiểu 24 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng.
Số điện thoại: 02253769063 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu :Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng. Số điện thoại+fax: 02253769063 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng Số điện thoại+ fax: 02253769063 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm Phòng Chính trị/BTL Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng Số điện thoại+ fax: 02253769063 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính /BTL Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng Số điện thoại+ fax: 02253769063 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn đọc sách | 10 | Chiếc | - Gỗ sồi nhập khẩu hoặc tương đương- KT: 75x75x250 cm- Bàn được làm chắc chắn không mối mọt cong vênh, phun sơn PU cao cấp, bền đẹp.- Có kết quả thử nghiệm độ bền màng sơn theo TCVN 2097:2015 | ||
| 2 | Ghế ngồi | 50 | Chiếc | Gỗ sồi nhập khẩu hoặc tương đương- KT: 440x460x620mm- Bàn được làm chắc chắn không mối mọt cong vênh, phun sơn PU cao cấp, bền đẹp.- Có kết quả thử nghiệm độ bền | ||
| 3 | Giá để sách thư viện | 14 | Chiếc | - Kích Thước: W4765 x D450 x H2070 mm- Chất liệu: Gỗ tự nhiên cao cấp- Sản phẩm đạt TCVN 8048:2009 - Có kết quả thử nghiệm kèm theo | ||
| 4 | Máy Photocopy Kỹ thuật số SHARP MX-M6051 | 1 | Chiếc | Màn hình điều khiển LCD Cảm ứng màu ≥ 10.1 inch Tốc độ copy ≥ 60 bản/phút ( A4, 81/2’’ x 11’’)Tốc độ in Mạng ≥ 60 bản/phút ( A4, 81/2’’ x 11’’) tốc độ đạt TX1000Base-TTốc độ Scan mạng ≥ 80 bản/phút ( A4, 81/2’’ x 11’’)Khổ giấy Max A3 – A5,Khả năng chứa giấy - Khay giấy Tiêu chuẩn 1.200 tờ. Bao gồm 03 khay+ Khay 1: ≥ 550 tờ A3,A4+ Khay 2: ≥ 550 tờ A3,A4 kèm chân đế sắt đồng bộ+ khay tay ≥100 tờ A3,A4Tối đa nâng cấp : ≥ 6.300 tờBộ nhớ Bộ nhớ Copier/in : 5GBBản chụp đầu tiên ≤ 3.5 giâyThời gian khởi động máy ≤ 18 giây ( Tính từ lúc bật công tắc nguồn)Nguồn điện Rated local AC voltage ± 10% , 50/60HzĐiện năng tiêu thụ Tối đa ≤ 1,84 kw,Độ phân giải Scan: 600 x 600 dpi, 600 x 400 dpi,Print: 600 x 600 dpi, 9600 (tương đương) x 600 dpiBước xám Scan : 256 levelsPrint: 2 levelsĐộ thu /phóng 25% – 400% (50% to 200 % sử dụng RSPF) tăng giảm từng 1% incrementsTỷ lệ đặt sẵn 25,50,70,81,86,100,115,122,141,200,400 %,Đặc điểm nổi bật - Tự động lựa chọn khay giấy ( Các khổ giấy khác nhau),- Tự động nhận diện khổ giấy- Tự động chuyển khay khi hết giấy - Xoay bản copy,Kích thước ≥ 608 x 650 x 834 mm ( chưa bao gồm DE25N) Cân nặng (khoảng) ≥ 100kg ( bao gồm cả DE25N) Bảo hành ≥ 24 tháng hoặc 200.000 bản chụp theo điều kiện nào đến trước - Năm sản xuất 2021 | ||
| 5 | Ti vi Sony 65-inch 4K X80J viền bạc | 2 | Chiếc | - Kích thước màn hình 65inch- Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840x 2160px)- Bluetooth; kết nối internet, Wifi, cổng LAN; cổng HDMI: 4 cổng; Cổng USB: 2 cổng; Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical; Tích hợp đầu thu: DVB-T2; Hệ điều hành: Adroid 10; Các ứng dụng sẵn có: YouTube, Netfilx, Google TV, Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng; LED nền; XR200; Triluminos Pro; BT4.2; Loa 2.0 20W- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 6 | Máy chiếu Sony VPL-EW575 | 2 | Chiếc | - Công nghệ 3LCD 0.75" BrightEra-Cường độ sáng : 4.300 Ansi Lumens, - Độ phân giải: WXGA (1280x800 Pixels)- Độ tương phản: 20.000:1- Zoom cơ: 1.6X, F=1.10:1- 1.79:1- Khả năng trình chiếu: Từ 30” tới 300” (0.76 m tới 7.62m)- Tuổi thọ bóng đèn lên tới 10.000 (H) (Eco Mode)- Tỷ lệ khung hình hiển thị: Auto, 4;3, 16:9, Full- Bóng đèn: 225 W- Chỉnh vuông hình theo chiều dọc:+/-20°- Loa:16W- Cổng kết nối:Cổng kết nối vào: RGBx 2 (Mini D-Sub 15 Pin (female); HDMI x 2 ( Support HDCP); S Videox1; Video x1 Pin Jack; Audio x1: Stereo mini JackCổng kết nối ra: RGB(Mini D-Sub 15 Pin female) x 1, Audiox1: Stereo mini jack 3.5mm Cổng điều khiển: LAN RJ45 x 1, RS232 (PC Control) x1Cổng USB: USB- B x1 ,USB Type A (USB WLAN) x1Bảo hành: 24 tháng | ||
| 7 | Màn chiếu điện 150’’ (16:9) | 2 | Chiếc | Model: Film150Kích thước (m): 3m32x1m87Vùng chiếu tương đương (inch): 131x73"Kích thước đường chéo: 150 inchVải màn chất lượng cao Matte white D dày dặnGóc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3Khả năng chống mốcHộp màn thiết kế hình vuông chắc chắn dễ dàng lắp đặt treo tường hoặc treo trần với 2 móc treo 2 bên hộp màn.Kiểu màn: Điều khiển từ xa bằng sóng hồng ngoạiBảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Giá treo máy chiếu PM63100 | 2 | Chiếc | Kích thước: Min 0,6m – Max 1mSơn tĩnh điện, chống rỉ sétĐộ tăng giảm 600-110cmChịu lực tối đa 25kgBảo hành: 12 tháng | ||
| 9 | Dây cáp tín hiệu HDMI | 2 | Chiếc | Độ dài15m Tính năng: Truyền tải, kết nối tín hiệu hình ảnh và âm thanh thông qua cổng kết nối HDMIĐộ phân giải: Full HD 2K,4KMàu sắc: ĐenBảo hành: 12 tháng | ||
| 10 | BÚT LASER LOGITECH -R400 | 2 | Chiếc | - Sản phẩm cao cấp- Chuyên dùng cho thuyết trình, giảng dạy- Trang lên, xuống trang- Tích hợp sẵn các phím điều khiển slideshow: Start/end,Forward,back,- Con trỏ laser màu đỏ- Tương thích với Windows 10/8/7/XP- Bảo hành: 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85868E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Có ít nhất là 01 hợp đồng tương tự có giá trị là 435.000.000 đồng.(Bốn trăm ba mươi lăm triệu đồng)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư, hàng hóa với quy mô và chủng loại tương tự.... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: thời hạn nhà thầu phải có mặt để tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư là không quá 48 giờ, chi phí khắc phục các hư hỏng, khuyết tật là nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.- Cam kết đổi trả sản phẩm lỗi do nhà sản xuất trong vòng 48h. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành: Mỹ thuật công nghiệp hoặc lâm sản, kiến trúc sư, kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực hoặc bản gốc: Bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kỹ sư công nghệ thông tin, điện hoặc điện tử (hoặc tương đương) Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchThanh toán | 1 | - Kế toán- Trình độ: Đại học trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân | 6 | - Công nhân có chứng chỉ nghề mộc, điện, điện tử bậc 5/7 phù hợp với gói thầu- Đã được huấn luyện khóa an toàn lao động, vệ sinh môi trường (có thẻ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi