Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211081874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 11:16:00 đến ngày 2021-11-08 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,259,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.778E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.764.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Nhà cai nghiện phường Xuân Tăng, thành phố Lào Cai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Phường Xuân Tăng; Địa chỉ: Tổ 4, Phường Xuân Tăng, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 887998 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Phường Xuân Tăng, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 500927 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; Địa chỉ; Tổ 4, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai; Số điện thoại: 0982 173836 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai, Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CAI NGHIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu E-HSMT | 123,06 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn dày 0,4 ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,347 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4 ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,48 | md |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,173 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,944 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,634 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,092 | 100kg |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,093 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,918 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,918 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu E-HSMT | 56,657 | m2 |
| 16 | Vữa XM M50, dày 100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,03 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,305 | m2 |
| 18 | Láng sê nô có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu E-HSMT | 56,657 | m2 |
| 19 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,243 | 100m |
| 20 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Gia công hộp chắn rác Inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hộp chắn rác Inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 60,754 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 40,872 | m2 |
| 28 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cái |
| 29 | Chốt, móc cửa sổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Khóa cửa Việt Tiệp + then cài | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,616 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,993 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,984 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,016 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,016 | m2 |
| 38 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,016 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,016 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt pháp, hệ 450, kính dày 6.38mm, độ dày nhôm 1,1-1,3 ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt pháp, hệ 450, kính dày 6.38mm, độ dày nhôm 1,1-1,3 ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,066 | m3 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 86,511 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,802 | m3 |
| 47 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,077 | 1m3 |
| 48 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 49 | Xây móng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,396 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,529 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 52 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,506 | m2 |
| 53 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,736 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,736 | m2 |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,482 | m2 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,146 | m3 |
| 57 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,209 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 98,264 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,828 | m2 |
| 60 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 146 | m |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn Tuýp led bán nguyệt 1,2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Đèn gắn tường Compact 20W | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 69 | Hộp phân dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | hộp |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Ống ghen xoắn D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 130 | m |
| 72 | Ống nhựa HDPE D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 73 | Cút HDPE D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Tê HDPE D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Măng xông HDPE D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Van khóa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Van gạt D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 80 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 81 | Ống nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 82 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | cái |
| 84 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | cái |
| 86 | Tê PVC D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu E-HSMT | 55,822 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,914 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,79 | m2 |
| 91 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 35,118 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 158,161 | m2 |
| 93 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,035 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,035 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 66,832 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 362,608 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 150,234 | m2 |
| 98 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,824 | 100m3 |
| 99 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,335 | 1m3 |
| 100 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,152 | m3 |
| 101 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,603 | m3 |
| 102 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,875 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 106 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,046 | m3 |
| 107 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 110 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,084 | m3 |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,865 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,621 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,842 | tấn |
| 115 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,883 | 100m3 |
| 116 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,453 | m3 |
| 117 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,196 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,196 | m2 |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,988 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,363 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,822 | tấn |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,3 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,3 | m2 |
| 128 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,762 | m3 |
| 129 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,22 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,147 | tấn |
| 131 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 107,445 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 107,445 | m2 |
| 133 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 134 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 136 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 137 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,396 | m3 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 39,772 | m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,529 | m3 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 174,254 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 174,254 | m2 |
| 143 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 227,21 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 227,21 | m2 |
| 145 | Trát tường trong dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,736 | m2 |
| 146 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,736 | m2 |
| 147 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,482 | m2 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,146 | m3 |
| 149 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,721 | m3 |
| 150 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 68,05 | m2 |
| 151 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,978 | m2 |
| 152 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,848 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,285 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,911 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 56,818 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 56,818 | m2 |
| 159 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 160 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 285,12 | 1m2 |
| 162 | Lợp mái tôn dày 0,4 ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,034 | 100m2 |
| 163 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4 ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,88 | md |
| 164 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu E-HSMT | 35,136 | m2 |
| 165 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,766 | m2 |
| 166 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,203 | 100m |
| 167 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 168 | Gia công hộp chắn rác Inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 169 | Lắp dựng hộp chắn rác Inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 170 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 171 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | m2 |
| 172 | Lát gạch gốm HL 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 97 | m2 |
| 173 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 174 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 175 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 176 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 177 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 178 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 179 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 60,616 | 1m2 |
| 180 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 57 | cái |
| 181 | Chốt, móc cửa sổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 182 | Khóa cửa Việt Tiệp + then cài | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 183 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu E-HSMT | 31,004 | m2 |
| 184 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,993 | 1m2 |
| 186 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 187 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,9 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,9 | m2 |
| 189 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 190 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 191 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,898 | 1m2 |
| 192 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 193 | Gia công khung lưới bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 194 | Gia công khung lưới bằng thép hình | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,258 | tấn |
| 195 | Gia công khung lưới bằng thép đặc | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,966 | tấn |
| 196 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 211,377 | 1m2 |
| 197 | Lắp dựng khung lưới thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 198 | Lắp dựng khung lưới thép đặc | Theo yêu cầu E-HSMT | 190,339 | m2 |
| 199 | Tôn diềm rộng 400 dày 0,4 ly chống hắt nước giao 2 mái sê nô | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,32 | md |
| 200 | Đèn gắn tường Compact 20W | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 201 | Hộp phân dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | hộp |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 156 | m |
| 203 | Ống ghen xoắn D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 80 | m |
| 204 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 205 | Ống nhựa HDPE D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 206 | Cút HDPE D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 207 | Tê HDPE D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 208 | Măng xông HDPE D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Van khóa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 210 | Van gạt D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 212 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bể |
| 213 | Van Phao | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Ống nhựa HDPE D32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 215 | Cút HDPE D32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | cái |
| 216 | Cút HDPE D32/20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | cái |
| 217 | Tê HDPE D32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 218 | Tê HDPE D32/20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 219 | Măng sông D32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 220 | Van khóa kép D32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 221 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 222 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 223 | Ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 224 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 225 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cái |
| 226 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 227 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cái |
| 228 | Tê PVC D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 229 | Quả cầu chắn rác Inox 304 D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | quả |
| 230 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,099 | 1m3 |
| 231 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,392 | m3 |
| 232 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,298 | m3 |
| 233 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,062 | m2 |
| 234 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,031 | m2 |
| 235 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 236 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,382 | m3 |
| 237 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 238 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 239 | Xây bể chứa bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,642 | m3 |
| 240 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,906 | m2 |
| 241 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,457 | m2 |
| 242 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 243 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 244 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 245 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 246 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 247 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 248 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 249 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 250 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,76 | 1m3 |
| 251 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 252 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 253 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 254 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 255 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 256 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,803 | 1m2 |
| 257 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 258 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,833 | 100m3 |
| 259 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,833 | 100m3/1km |
| 260 | Di chuyển cột điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 261 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,256 | m2 |
| 262 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 263 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 264 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,592 | m2 |
| 265 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,592 | m2 |
| 266 | Tận dụng lắp dựng lại lan can sắt hộp | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,256 | m2 |
| 267 | Nhân công đào gốc cây di chuyển sang vị trí mới | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | công |
| 268 | Công tác trồng cây bóng mát, cây cảnh; Đất thịt pha cát, cỡ bầu 50x50cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | 1cây |
| 269 | Đất mầu trồng cây | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 270 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | 1cây/năm |
| 271 | Đào san gạt nền hiện trạng - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,05 | 100m3 |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 40,894 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,791 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,04 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 10 | Sơn tĩnh điện thép mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 66 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,294 | 1m2 |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,028 | 1m2 |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn dày 0,4 ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,488 | 100m2 |
| 20 | Diềm mái tôn rộng 300 dày 0,4 ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,2 | md |
| 21 | Máng tôn thu nước rộng 600 dày 0,4 ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,4 | md |
| 22 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 23 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.778E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.764.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 7 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông xi măng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa xi măng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi