Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211084179-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211081874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 11:16:00 đến ngày 2021-11-08 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,259,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.778E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.764.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa xi măng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Nhà cai nghiện phường Xuân Tăng, thành phố Lào Cai
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc , địa chỉ: SN 029C, ngõ Kim Thành, tổ 4, Phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND Phường Xuân Tăng; Địa chỉ: Tổ 4, Phường Xuân Tăng, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 887998
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Liên danh Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Tây Bắc Á và Công ty cổ phần tư vấn địa kỹ thuật & ĐTXD Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý Đô Thị thành phố Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả đấu thầu: Tổ thẩm định UBND Phường Xuân Tăng;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc , địa chỉ: SN 029C, ngõ Kim Thành, tổ 4, Phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND Phường Xuân Tăng; Địa chỉ: Tổ 4, Phường Xuân Tăng, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 887998


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Xuân Tăng; Địa chỉ: Tổ 4, Phường Xuân Tăng, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 887998
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Phường Xuân Tăng, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 500927
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; Địa chỉ; Tổ 4, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai; Số điện thoại: 0982 173836
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai, Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CAI NGHIỆN
1Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu E-HSMT123,06m2
2Lợp mái tôn dày 0,4 lyTheo yêu cầu E-HSMT1,347100m2
3Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4 lyTheo yêu cầu E-HSMT15,48md
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu E-HSMT6,173m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu E-HSMT2,944m3
6Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu E-HSMT1,06m3
7Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT9,634m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT1,092100kg
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu E-HSMT7,093m3
10Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu E-HSMT7,918m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT7,918m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu E-HSMT0,268tấn
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT0,427tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,427tấn
15Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu E-HSMT56,657m2
16Vữa XM M50, dày 100Theo yêu cầu E-HSMT3,03m3
17Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu E-HSMT30,305m2
18Láng sê nô có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu E-HSMT56,657m2
19Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT0,243100m
20Cút PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT6cái
21Gia công hộp chắn rác InoxTheo yêu cầu E-HSMT0,007tấn
22Lắp dựng hộp chắn rác InoxTheo yêu cầu E-HSMT1,4m2
23Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu E-HSMT60,754m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT0,164tấn
25Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặcTheo yêu cầu E-HSMT0,243tấn
26Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu E-HSMT0,076tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT40,872m2
28Bản lề cửaTheo yêu cầu E-HSMT36cái
29Chốt, móc cửa sổTheo yêu cầu E-HSMT3cái
30Khóa cửa Việt Tiệp + then càiTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu E-HSMT17,616m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặcTheo yêu cầu E-HSMT0,094tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT3,993m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu E-HSMT4,68m2
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu E-HSMT1,984m3
36Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu E-HSMT9,016m2
37Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT9,016m2
38Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT9,016m2
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT9,016m2
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu E-HSMT1,64m3
41Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt pháp, hệ 450, kính dày 6.38mm, độ dày nhôm 1,1-1,3 lyTheo yêu cầu E-HSMT1,76m2
42Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt pháp, hệ 450, kính dày 6.38mm, độ dày nhôm 1,1-1,3 lyTheo yêu cầu E-HSMT4,68m2
43Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
44Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu E-HSMT1,066m3
45Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu E-HSMT86,511m2
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu E-HSMT9,802m3
47Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT3,0771m3
48Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu E-HSMT0,615m3
49Xây móng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT2,396m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT2,529m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT1,536m3
52Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT18,506m2
53Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT8,736m2
54Quét nước xi măngTheo yêu cầu E-HSMT8,736m2
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT2,482m2
56Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu E-HSMT6,146m3
57Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Theo yêu cầu E-HSMT9,209m3
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT98,264m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu E-HSMT3,828m2
60Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤30ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
62Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu E-HSMT1cái
63Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu E-HSMT1cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu E-HSMT25m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT146m
66Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT1cái
67Lắp đặt đèn Tuýp led bán nguyệt 1,2mTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
68Đèn gắn tường Compact 20WTheo yêu cầu E-HSMT7bộ
69Hộp phân dâyTheo yêu cầu E-HSMT5hộp
70Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT3cái
71Ống ghen xoắn D25Theo yêu cầu E-HSMT130m
72Ống nhựa HDPE D20Theo yêu cầu E-HSMT0,54100m
73Cút HDPE D20Theo yêu cầu E-HSMT12cái
74Tê HDPE D20Theo yêu cầu E-HSMT8cái
75Măng xông HDPE D20Theo yêu cầu E-HSMT3cái
76Van khóa D20Theo yêu cầu E-HSMT4cái
77Van gạt D20Theo yêu cầu E-HSMT4cái
78Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
79Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT0,26100m
80Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu E-HSMT0,06100m
81Ống nhựa PVC D32Theo yêu cầu E-HSMT0,04100m
82Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo yêu cầu E-HSMT4cái
83Cút PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT17cái
84Tê PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT4cái
85Cút PVC D60Theo yêu cầu E-HSMT17cái
86Tê PVC D60Theo yêu cầu E-HSMT4cái
87Cầu chắn rácTheo yêu cầu E-HSMT6cái
88Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu E-HSMT55,822m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT3,914m2
90Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT16,79m2
91Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT35,118m2
92Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu E-HSMT158,161m2
93Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu E-HSMT7,035m2
94Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT7,035m2
95Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu E-HSMT66,832m2
96Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT362,608m2
97Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT150,234m2
98Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,824100m3
99Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT4,3351m3
100Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu E-HSMT4,152m3
101Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu E-HSMT0,603m3
102Bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT6,875m3
103Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,312100m2
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,038tấn
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,229tấn
106Bê tông cột M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT1,046m3
107Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,172100m2
108Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,038tấn
109Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,29tấn
110Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT22,084m3
111Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT5,865m3
112Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,621100m2
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,372tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,842tấn
115Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,883100m3
116Bê tông cột M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT2,453m3
117Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,403100m2
118Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,113tấn
119Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,341tấn
120Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT13,196m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT13,196m2
122Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT3,988m3
123Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,363100m2
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,239tấn
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,822tấn
126Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT36,3m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT36,3m2
128Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT11,762m3
129Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT1,22100m2
130Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,147tấn
131Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT107,445m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT107,445m2
133Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT0,52m3
134Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,086100m2
135Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,05tấn
136Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu E-HSMT0,615m3
137Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT2,396m3
138Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT39,772m3
139Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT2,529m3
140Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT1,536m3
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT174,254m2
142Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT174,254m2
143Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT227,21m2
144Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT227,21m2
145Trát tường trong dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75,Theo yêu cầu E-HSMT8,736m2
146Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu E-HSMT8,736m2
147Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT2,482m2
148Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu E-HSMT6,146m3
149Bê tông nền M150, đá 2x4Theo yêu cầu E-HSMT6,721m3
150Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT68,05m2
151Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT8,978m2
152Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT0,848m3
153Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,077100m2
154Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,1tấn
155Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT7,285m3
156Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT1,911m3
157Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT56,818m2
158Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT56,818m2
159Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,327tấn
160Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,327tấn
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT285,121m2
162Lợp mái tôn dày 0,4 lyTheo yêu cầu E-HSMT1,034100m2
163Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4 lyTheo yêu cầu E-HSMT11,88md
164Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu E-HSMT35,136m2
165Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT27,766m2
166Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT0,203100m
167Cút PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT5cái
168Gia công hộp chắn rác InoxTheo yêu cầu E-HSMT0,007tấn
169Lắp dựng hộp chắn rác InoxTheo yêu cầu E-HSMT1,4m2
170Bê tông nền M150, đá 2x4Theo yêu cầu E-HSMT6,5m3
171Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT15m2
172Lát gạch gốm HL 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT97m2
173Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT0,324m3
174Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT0,648m3
175Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT3,24m2
176Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT0,442tấn
177Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặcTheo yêu cầu E-HSMT0,289tấn
178Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu E-HSMT0,103tấn
179Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT60,6161m2
180Bản lề cửaTheo yêu cầu E-HSMT57cái
181Chốt, móc cửa sổTheo yêu cầu E-HSMT3cái
182Khóa cửa Việt Tiệp + then càiTheo yêu cầu E-HSMT10bộ
183Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu E-HSMT31,004m2
184Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặcTheo yêu cầu E-HSMT0,094tấn
185Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT3,9931m2
186Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu E-HSMT4,68m2
187Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT20,9m2
188Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT20,9m2
189Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT0,267tấn
190Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu E-HSMT0,044tấn
191Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT8,8981m2
192Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu E-HSMT0,311tấn
193Gia công khung lưới bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT0,631tấn
194Gia công khung lưới bằng thép hìnhTheo yêu cầu E-HSMT1,258tấn
195Gia công khung lưới bằng thép đặcTheo yêu cầu E-HSMT2,966tấn
196Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT211,3771m2
197Lắp dựng khung lưới thépTheo yêu cầu E-HSMT0,631tấn
198Lắp dựng khung lưới thép đặcTheo yêu cầu E-HSMT190,339m2
199Tôn diềm rộng 400 dày 0,4 ly chống hắt nước giao 2 mái sê nôTheo yêu cầu E-HSMT9,32md
200Đèn gắn tường Compact 20WTheo yêu cầu E-HSMT7bộ
201Hộp phân dâyTheo yêu cầu E-HSMT5hộp
202Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT156m
203Ống ghen xoắn D25Theo yêu cầu E-HSMT80m
204Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT3cái
205Ống nhựa HDPE D20Theo yêu cầu E-HSMT0,4100m
206Cút HDPE D20Theo yêu cầu E-HSMT9cái
207Tê HDPE D20Theo yêu cầu E-HSMT7cái
208Măng xông HDPE D20Theo yêu cầu E-HSMT2cái
209Van khóa D20Theo yêu cầu E-HSMT3cái
210Van gạt D20Theo yêu cầu E-HSMT3cái
211Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
212Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu E-HSMT1bể
213Van PhaoTheo yêu cầu E-HSMT1cái
214Ống nhựa HDPE D32Theo yêu cầu E-HSMT0,39100m
215Cút HDPE D32Theo yêu cầu E-HSMT25cái
216Cút HDPE D32/20Theo yêu cầu E-HSMT22cái
217Tê HDPE D32Theo yêu cầu E-HSMT5cái
218Tê HDPE D32/20Theo yêu cầu E-HSMT24cái
219Măng sông D32Theo yêu cầu E-HSMT6cái
220Van khóa kép D32Theo yêu cầu E-HSMT4cái
221Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT0,2100m
222Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu E-HSMT0,07100m
223Ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu E-HSMT0,03100m
224Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo yêu cầu E-HSMT3cái
225Cút PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT13cái
226Tê PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT3cái
227Cút PVC D60Theo yêu cầu E-HSMT13cái
228Tê PVC D60Theo yêu cầu E-HSMT3cái
229Quả cầu chắn rác Inox 304 D90Theo yêu cầu E-HSMT5quả
230Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT7,0991m3
231Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu E-HSMT1,392m3
232Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT3,298m3
233Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT16,062m2
234Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT8,031m2
235Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu E-HSMT0,691m3
236Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT1,382m3
237Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,114tấn
238Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,022100m2
239Xây bể chứa bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT3,642m3
240Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT19,906m2
241Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT4,457m2
242Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT0,171m3
243Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,024100m2
244Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,007tấn
245Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,023tấn
246Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT0,691m3
247Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu E-HSMT0,023100m2
248Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu E-HSMT0,057tấn
249Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu E-HSMT4cái
250Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT6,761m3
251Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu E-HSMT0,324m3
252Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT1,384m3
253Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,107100m2
254Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu E-HSMT0,336tấn
255Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu E-HSMT0,006tấn
256Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT14,8031m2
257Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu E-HSMT0,342tấn
258Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT1,833100m3
259Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT1,833100m3/1km
260Di chuyển cột điệnTheo yêu cầu E-HSMT1trọn gói
261Tháo dỡ hàng rào hoa sắtTheo yêu cầu E-HSMT5,256m2
262Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu E-HSMT0,289m3
263Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT0,289m3
264Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT3,592m2
265Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT3,592m2
266Tận dụng lắp dựng lại lan can sắt hộpTheo yêu cầu E-HSMT5,256m2
267Nhân công đào gốc cây di chuyển sang vị trí mớiTheo yêu cầu E-HSMT3công
268Công tác trồng cây bóng mát, cây cảnh; Đất thịt pha cát, cỡ bầu 50x50cmTheo yêu cầu E-HSMT31cây
269Đất mầu trồng câyTheo yêu cầu E-HSMT2,1m3
270Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo yêu cầu E-HSMT31cây/năm
271Đào san gạt nền hiện trạng - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT1,05100m3
B NHÀ XE
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo yêu cầu E-HSMT40,894m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,235tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu E-HSMT1,791m3
4Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT2,041m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu E-HSMT0,294m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT1,5m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,12100m2
8Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT0,121tấn
9Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu E-HSMT0,066tấn
10Sơn tĩnh điện thép mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT66kg
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT0,2941m2
12Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu E-HSMT0,187tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu E-HSMT0,119tấn
14Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu E-HSMT0,059tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT10,0281m2
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu E-HSMT0,178tấn
17Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT0,163tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,163tấn
19Lợp mái tôn dày 0,4 lyTheo yêu cầu E-HSMT0,488100m2
20Diềm mái tôn rộng 300 dày 0,4 lyTheo yêu cầu E-HSMT13,2md
21Máng tôn thu nước rộng 600 dày 0,4 lyTheo yêu cầu E-HSMT7,4md
22Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT0,06100m
23Cút PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.778E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.764.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tải ≥ 7 tấn Còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông xi măng Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa xi măng Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
11 Máy mài Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->