Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211084023-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211083494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bảo trì đường bộ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 11:06:00 đến ngày 2021-11-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,911,885,694 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.97E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ tượng tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Máy cào bóc mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 10T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe lu bánh thép >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép >= 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu bánh lốp >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp >= 16T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa nóng (110 - 140CV)
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa nóng (110 - 140CV)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa các tuyến đường Nguyễn Tất Thành – thành phố Bà Rịa; Nguyễn An Ninh, Trương Công Định – thành phố Vũng Tàu; Trần Xuân Độ - huyện Long Điền
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí bảo trì đường bộ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU , địa chỉ: 198 BẠCH ĐẰNG, PHƯỜNG PHƯỚC TRUNG, THÀNH PHỐ BÀ RỊA, TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU
- Chủ đầu tư: + Sở giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543.727840, Fax: 0254.3727828.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thành công Hà Nội; Địa chỉ: B15, P5, đại học Giao Thông, Phường Láng Thượng, Quận Đống đa, Hà Nội. Sở giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Thành Ngân; Địa chỉ: 36/3E Nguyễn Hới, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Thành Ngân; Địa chỉ: 36/3E Nguyễn Hới, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU , địa chỉ: 198 BẠCH ĐẰNG, PHƯỜNG PHƯỚC TRUNG, THÀNH PHỐ BÀ RỊA, TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU
- Chủ đầu tư: + Sở giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543.727840, Fax: 0254.3727828.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Sở giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543.727840, Fax: 0254.3727828.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, Khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3727387 , Fax: 0254.3727387
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543.727840, Fax: 0254.3727828.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH - TP. BÀ RỊA
1Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 5cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V400,313100m²
2Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V376,958100m²
3Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 5cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V376,958100m²
4Vạch sơn dày 2mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.019,449
5Gờ giảm tốc dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,68
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 8kmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45,687100 tấn
7Vận chuyển phế thải cào bóc bê tông nhựa đi đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly vận chuyển 16kmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,016100m³
B ĐOẠN NGÃ TƯ GIẾNG NƯỚC ĐẾN NHÀ SÁCH NGUYỄN AN NINH
1Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 7cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57,276100m²
2Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,783100m²
3Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 7cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,783100m²
4Vạch sơn dày 2mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V345,013
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 31kmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,636100 tấn
6Vận chuyển phế thải cào bóc bê tông nhựa đi đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly vận chuyển 38kmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,009100m³
C ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY DẦU KHÍ ĐẾN NÚT GIAO ĐƯỜNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
1Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 7cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,75100m²
2Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,75100m²
3Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 7cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,75100m²
4Vạch sơn dày 2mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V788,349
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 30kmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,746100 tấn
6Vận chuyển phế thải cào bóc bê tông nhựa đi đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly vận chuyển 38kmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,783100m³
D VÒNG XOAY 3/2
1Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 5cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,038100m²
2Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,037100m²
3Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 5cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,037100m²
4Vạch sơn dày 2mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V244,861
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 29kmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,64100 tấn
6Vận chuyển phế thải cào bóc bê tông nhựa đi đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly vận chuyển 37kmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,502100m³
E ĐOẠN TỪ TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 3 ĐẾN NGÃ 5 BA CU
1Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 5cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V107,485100m²
2Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110,314100m²
3Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 5cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110,314100m²
4Vạch sơn dày 2mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V536,208
5Gờ giảm tốc dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,64
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 32kmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,37100 tấn
7Vận chuyển phế thải cào bóc bê tông nhựa đi đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly vận chuyển 39kmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,374100m³
F ĐOẠN TỪ GIAO NGUYỄN TRI PHƯƠNG ĐẾN GIAO ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH
1Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 5cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,985100m²
2Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58,517100m²
3Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 5cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58,517100m²
4Vạch sơn dày 2mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V333,688
5Gờ giảm tốc dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36
6Đục tẩy bê tông đan rãnh cũTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,576
7Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,144
8Bê tông đan rãnh M250 dày 6cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,432
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 30kmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,092100 tấn
10Vận chuyển phế thải cào bóc bê tông nhựa đi đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly vận chuyển 38kmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,849100m³
G ĐƯỜNG TRẦN XUÂN ĐỘ - HUYỆN LONG ĐIỀN
1Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 5cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V108,249100m²
2Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V112,362100m²
3Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 5cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V112,362100m²
4Vạch sơn dày 2mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V900,079
5Gờ giảm tốc dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V73,92
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 13,65kmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,618100 tấn
7Vận chuyển phế thải cào bóc bê tông nhựa đi đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly vận chuyển 20kmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,412100m³
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,008100m
2Ván khuôn cọc tiêuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,216100m²
3Bê tông cọc tiêu M 200Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,375
4Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,84410 tấn/km
6Sản xuất biển báo tổ hợpTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
7Dây phản quangTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.357,731m
8Áo phản quangTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
9Quần áo bảo hộ lao độngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
10Giày bảo hộTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8đôi
11Mũ bảo hộTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
12CòiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
13Đèn pin (loại xạc)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
14Bộ đàmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
15Cờ hiệuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
16Gậy điều khiển giao thôngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
17Đèn cảnh báo giao thôngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
18Nhân công đảm bảo ATGTTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V600Công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.97E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ tượng tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông 3 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cào bóc mặt đường Máy cào bóc mặt đường1
2 Ô tô tự đổ >= 10T Ô tô tự đổ >= 10T3
3 Xe lu bánh thép >= 10T Xe lu bánh thép >= 10T2
4 Xe lu bánh lốp >= 16T Xe lu bánh lốp >= 16T2
5 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
6 Máy rải bê tông nhựa nóng (110 - 140CV) Máy rải bê tông nhựa nóng (110 - 140CV)1
7 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->