Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084023-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211083494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bảo trì đường bộ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 11:06:00 đến ngày 2021-11-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,911,885,694 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.97E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ tượng tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cào bóc mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe lu bánh thép >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh thép >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu bánh lốp >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa nóng (110 - 140CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa nóng (110 - 140CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa các tuyến đường Nguyễn Tất Thành – thành phố Bà Rịa; Nguyễn An Ninh, Trương Công Định – thành phố Vũng Tàu; Trần Xuân Độ - huyện Long Điền 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí bảo trì đường bộ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Sở giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
+ Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
+ Điện thoại: 02543.727840, Fax: 0254.3727828. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, Khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3727387 , Fax: 0254.3727387 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543.727840, Fax: 0254.3727828. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH - TP. BÀ RỊA | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 5cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 400,313 | 100m² |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 376,958 | 100m² |
| 3 | Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 5cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 376,958 | 100m² |
| 4 | Vạch sơn dày 2mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.019,449 | m² |
| 5 | Gờ giảm tốc dày 4mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,68 | m² |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 8km | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,687 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển phế thải cào bóc bê tông nhựa đi đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly vận chuyển 16km | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,016 | 100m³ |
| B | ĐOẠN NGÃ TƯ GIẾNG NƯỚC ĐẾN NHÀ SÁCH NGUYỄN AN NINH | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 7cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,276 | 100m² |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,783 | 100m² |
| 3 | Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 7cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,783 | 100m² |
| 4 | Vạch sơn dày 2mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 345,013 | m² |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 31km | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,636 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải cào bóc bê tông nhựa đi đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly vận chuyển 38km | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,009 | 100m³ |
| C | ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY DẦU KHÍ ĐẾN NÚT GIAO ĐƯỜNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 7cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,75 | 100m² |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,75 | 100m² |
| 3 | Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 7cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,75 | 100m² |
| 4 | Vạch sơn dày 2mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 788,349 | m² |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 30km | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,746 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải cào bóc bê tông nhựa đi đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly vận chuyển 38km | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,783 | 100m³ |
| D | VÒNG XOAY 3/2 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 5cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,038 | 100m² |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,037 | 100m² |
| 3 | Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 5cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,037 | 100m² |
| 4 | Vạch sơn dày 2mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 244,861 | m² |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 29km | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,64 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải cào bóc bê tông nhựa đi đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly vận chuyển 37km | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,502 | 100m³ |
| E | ĐOẠN TỪ TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 3 ĐẾN NGÃ 5 BA CU | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 5cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 107,485 | 100m² |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110,314 | 100m² |
| 3 | Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 5cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110,314 | 100m² |
| 4 | Vạch sơn dày 2mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 536,208 | m² |
| 5 | Gờ giảm tốc dày 4mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,64 | m² |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 32km | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,37 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển phế thải cào bóc bê tông nhựa đi đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly vận chuyển 39km | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,374 | 100m³ |
| F | ĐOẠN TỪ GIAO NGUYỄN TRI PHƯƠNG ĐẾN GIAO ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 5cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,985 | 100m² |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,517 | 100m² |
| 3 | Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 5cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,517 | 100m² |
| 4 | Vạch sơn dày 2mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 333,688 | m² |
| 5 | Gờ giảm tốc dày 4mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | m² |
| 6 | Đục tẩy bê tông đan rãnh cũ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,576 | m³ |
| 7 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,144 | m³ |
| 8 | Bê tông đan rãnh M250 dày 6cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,432 | m³ |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 30km | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,092 | 100 tấn |
| 10 | Vận chuyển phế thải cào bóc bê tông nhựa đi đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly vận chuyển 38km | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,849 | 100m³ |
| G | ĐƯỜNG TRẦN XUÂN ĐỘ - HUYỆN LONG ĐIỀN | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 5cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 108,249 | 100m² |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 112,362 | 100m² |
| 3 | Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 5cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 112,362 | 100m² |
| 4 | Vạch sơn dày 2mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 900,079 | m² |
| 5 | Gờ giảm tốc dày 4mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,92 | m² |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 13,65km | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,618 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển phế thải cào bóc bê tông nhựa đi đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly vận chuyển 20km | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,412 | 100m³ |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,008 | 100m |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,216 | 100m² |
| 3 | Bê tông cọc tiêu M 200 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,375 | m³ |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | m² |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,844 | 10 tấn/km |
| 6 | Sản xuất biển báo tổ hợp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 7 | Dây phản quang | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.357,731 | m |
| 8 | Áo phản quang | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 9 | Quần áo bảo hộ lao động | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Giày bảo hộ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | đôi |
| 11 | Mũ bảo hộ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Còi | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Đèn pin (loại xạc) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Bộ đàm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Cờ hiệu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Gậy điều khiển giao thông | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Nhân công đảm bảo ATGT | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 600 | Công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.97E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ tượng tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông | 3 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cào bóc mặt đường | Máy cào bóc mặt đường | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 10T | Ô tô tự đổ >= 10T | 3 |
| 3 | Xe lu bánh thép >= 10T | Xe lu bánh thép >= 10T | 2 |
| 4 | Xe lu bánh lốp >= 16T | Xe lu bánh lốp >= 16T | 2 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa nóng (110 - 140CV) | Máy rải bê tông nhựa nóng (110 - 140CV) | 1 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi