Gói thầu: Mua sắm thiết bị, vật tư phục vụ công tác điều trị BN Covid-19 tại bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211077654-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị, vật tư phục vụ công tác điều trị BN Covid-19 tại bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211062075
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 3225/QĐ-UBND ngày 1/9/2021 của UBND tỉnh Lào Cai
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 16:07:00 đến ngày 2021-11-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,393,276,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,890,000 VNĐ ((Hai mươi triệu tám trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.928.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

* Đối với hàng hóa là Giường bệnh nhân điều Khiển điện kèm bảng điều khiển (03 Chức năng):Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng.* Đối với hàng hóa là vật tư tiêu hao:Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị, vật tư phục vụ công tác điều trị BN Covid-19 tại bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai năm 2021
Mua thiết bị, vật tư y tế, sinh phẩm phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19 tại bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 3225/QĐ-UBND ngày 1/9/2021 của UBND tỉnh Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: 01 Võ Nguyên Giáp, phường Bình Minh, TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 020.3842.345
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường Hàm Nghi, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: 01 Võ Nguyên Giáp, phường Bình Minh, TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 020.3842.345


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 * Đối với hàng hóa là vật tư tiêu hao: Hạn sử dụng của hàng hóa tối thiểu còn 12 tháng tính từ thời điểm giao hàng * Đối với hàng hóa là: Giường bệnh nhân điều Khiển điện kèm bảng điều khiển (03 Chức năng): 05 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Nhà thầu chuẩn bị 1 bộ E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu lưu trữ khi được mời thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.890.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: 01 Võ Nguyên Giáp, phường Bình Minh, TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 020.3842.345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: 01 Võ Nguyên Giáp, phường Bình Minh, TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 020.3842.345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: 01 Võ Nguyên Giáp, phường Bình Minh, TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 020.3842.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giường bệnh nhân điều Khiển điện kèm bảng điều khiển (03 Chức năng)20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
2Hộp đựng mẫu bệnh phẩm20HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
3Týp đựng môi trường vận chuyển bệnh phẩm1.000ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
4Que lấy mẫu ngoáy dịch tỵ hầu và que lấy mẫu dịch ngoáy họng750CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
5Dây hút đờm kín5chiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
6Dây hút đờm thường100chiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
7Mask có túi20chiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
8Mask thở máy không xâm nhập10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
9Bộ dây và mask khí dung dùng 1 lần50ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
10Dây thở Oxy50ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
11Ống nội khí quản hút trên cuff 8CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
12Catheter dẫn lưu màng phổi8CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
13Túi đo nước tiểu8TúiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
14Sonde foley8CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
15Canuyn mở khí quản cỡ từ 3,5, 4, 4,5, 5, 5,5, 6, 6,5, 7, 7,5 và 8 (mỗi loại 02 cái)25ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
16Bộ điện cực máy tạo nhịp ngoài5BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
17Dây nối máy thở25ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
18Găng tay rửa bằng cao su, dùng nhiều lần100ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
19Găng khám bệnh dùng 01 lần2.400ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
20Găng tay vô khuẩn100ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
21Găng tay dài20ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
22Khẩu trang y tế6.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
23Bộ trang phục phòng chống dịch dùng 01 lần, bảo vệ toàn thân1.000BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
24Bao giầy phòng mổ, dùng 1 lần150ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
25Khẩu trang N95 hoặc tương đương2.000ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
26Băng có đánh dấu màu trắng/ cam dùng để chỉ cản quang10CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
27Khăn giấy lau tay300hộp/ cuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
28Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn có vòi500Chai/500mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
29Dung dịch xà phòng có vòi200Chai/500mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
30Khăn lau khử khuẩn bề mặt máy thở, monitor...300HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
31Túi đựng rác thải nguy hại25KgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
32Chlorhexidine 0.12%500ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
33Túi đựng tử thi5ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
34Cloramin B60KgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
35Cồn 70 độ50LitNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
36Dung dịch Alphasept Z-52CanNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
37Máy đo Spo220CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.928.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

* Đối với hàng hóa là Giường bệnh nhân điều Khiển điện kèm bảng điều khiển (03 Chức năng):Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng.* Đối với hàng hóa là vật tư tiêu hao:Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->