Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 11:24:00 đến ngày 2021-11-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,232,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Trắc địa- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25,0 T; TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép thủy lực - lực ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 T; TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu - dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,50 m3; TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5 T - 9 T; TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW; TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw; TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw; TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW; TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW; TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L; TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L; TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 T; TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà văn hóa tổ dân phố số 8+9, phường Đằng Hải, quận Hải An 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng SĐT: 0225.3559486 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương Địa chỉ: Số 84/81 Đà Nẵng, Phường Lạc Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam SĐT: 0225.3650197 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ỦY ban nhân dân quận Hải An Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng SĐT: 0225.3559486 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thu dọn mặt bằng, phát quang bụi | TheoTK;TCVN | 2 | Ca |
| 2 | Thuê cọc ván thép Larsen loại dài 6m - III trọng lượng 60kg/md | TheoTK;TCVN | 14.400 | m |
| 3 | ép cọc cừ larsen | TheoTK;TCVN | 4,8 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen sau khi thi công xong | TheoTK;TCVN | 4,8 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài 4m (2 lớp mỗi lớp 2 cặp 5 cọc/md) | TheoTK;TCVN | 20,8 | 100m |
| 6 | Phên nứa (h=1,8m) | TheoTK;TCVN | 93,6 | m2 |
| 7 | Đắp đất đắp bờ chắn đất để thoát nước tạm khi thi công | TheoTK;TCVN | 60 | m3 |
| 8 | Tiền mua đất núi | TheoTK;TCVN | 60 | m2 |
| 9 | Bơm nước | TheoTK;TCVN | 20 | ca |
| 10 | Nạo vét kênh mương | TheoTK;TCVN | 5,93 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu | TheoTK;TCVN | 8,983 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | TheoTK;TCVN | 5,931 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000 | TheoTK;TCVN | 1 | đoạn ống |
| 14 | Đào móng cống | TheoTK;TCVN | 0,724 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m | TheoTK;TCVN | 24,6 | 100m |
| 16 | Đắp cát phủ đầu cọc | TheoTK;TCVN | 3,48 | m3 |
| 17 | Lớp đá dăm đệm | TheoTK;TCVN | 3,28 | m3 |
| 18 | Cốt thép đế cống | TheoTK;TCVN | 0,507 | tấn |
| 19 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 5,2 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đế cống | TheoTK;TCVN | 0,904 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt đế cống | TheoTK;TCVN | 40 | cái |
| 22 | Đổ bê tông chèn cống, đá 1x2, mác 200 | TheoTK;TCVN | 1,813 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính D1200 | TheoTK;TCVN | 20 | đoạn ống |
| 24 | Đắp đất mang cống bằng đất núi | TheoTK;TCVN | 24,128 | m3 |
| 25 | Tiền mua đất núi | TheoTK;TCVN | 26,541 | m3 |
| 26 | Đào móng ga sâu TB 2,64m | TheoTK;TCVN | 31,506 | m3 |
| 27 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m | TheoTK;TCVN | 6,885 | 100m |
| 28 | Đắp cát phủ đầu cọc | TheoTK;TCVN | 0,918 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | TheoTK;TCVN | 0,918 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn | TheoTK;TCVN | 0,013 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TheoTK;TCVN | 0,222 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TheoTK;TCVN | 1,591 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | TheoTK;TCVN | 0,024 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường thân ga, đường kính cốt thép | TheoTK;TCVN | 0,716 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 3,857 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân ga | TheoTK;TCVN | 0,386 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | TheoTK;TCVN | 0,06 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 0,464 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cổ ga | TheoTK;TCVN | 0,04 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan | TheoTK;TCVN | 0,294 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 1,362 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | TheoTK;TCVN | 0,022 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt nắp ga gang | TheoTK;TCVN | 1 | cấu kiện |
| 44 | Nắp ga gang | TheoTK;TCVN | 1 | nắp ga |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TheoTK;TCVN | 10,502 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5, đất cấp II | TheoTK;TCVN | 1,039 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cống | TheoTK;TCVN | 1,676 | 100m3 |
| 48 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m | TheoTK;TCVN | 57,57 | 100m |
| 49 | Đắp cát phủ đầu cọc | TheoTK;TCVN | 4,04 | m3 |
| 50 | Lớp đá dăm đệm | TheoTK;TCVN | 4,04 | m3 |
| 51 | Cốt thép đế cống | TheoTK;TCVN | 0,964 | tấn |
| 52 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 9,88 | m3 |
| 53 | Ván khuôn đế cống | TheoTK;TCVN | 1,718 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt đế cống | TheoTK;TCVN | 76 | cái |
| 55 | Đổ bê tông chèn cống, đá 1x2, mác 200 | TheoTK;TCVN | 3,779 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính D1200 | TheoTK;TCVN | 38 | đoạn ống |
| 57 | Đắp đất mang cống bằng đất núi | TheoTK;TCVN | 55,855 | m3 |
| 58 | Tiền mua đất núi | TheoTK;TCVN | 61,441 | m3 |
| 59 | Đào móng ga sâu TB 2,64m | TheoTK;TCVN | 68,717 | m3 |
| 60 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m | TheoTK;TCVN | 0,601 | 100m |
| 61 | Đắp cát phủ đầu cọc | TheoTK;TCVN | 2,002 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | TheoTK;TCVN | 2,002 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn | TheoTK;TCVN | 0,018 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TheoTK;TCVN | 0,485 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TheoTK;TCVN | 3,653 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | TheoTK;TCVN | 0,034 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường thân ga, đường kính cốt thép | TheoTK;TCVN | 1,13 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 5,734 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân ga | TheoTK;TCVN | 0,572 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | TheoTK;TCVN | 0,06 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 0,464 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cổ ga | TheoTK;TCVN | 0,04 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép tấm đan | TheoTK;TCVN | 0,714 | tấn |
| 74 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 3,317 | m3 |
| 75 | Ván khuôn tấm đan | TheoTK;TCVN | 0,033 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt nắp ga gang | TheoTK;TCVN | 1 | cấu kiện |
| 77 | Nắp ga gang | TheoTK;TCVN | 1 | nắp ga |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TheoTK;TCVN | 22,906 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | TheoTK;TCVN | 2,363 | 100m3 |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TheoTK;TCVN | 39,312 | m3 |
| 81 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8m | TheoTK;TCVN | 16,624 | 100m |
| 82 | Đắp cát móng | TheoTK;TCVN | 2,375 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | TheoTK;TCVN | 2,375 | m3 |
| 84 | Bê tông tường chắn, đá 2x4, mác 250 | TheoTK;TCVN | 48,285 | m3 |
| 85 | Cốt thép tường chắn, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,897 | tấn |
| 86 | Ván khuôn | TheoTK;TCVN | 1,189 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn bản mặt | TheoTK;TCVN | 0,148 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép bản mặt,đường kính cốt thép | TheoTK;TCVN | 0,382 | tấn |
| 89 | Bê tông đá 2x4, mác 250 | TheoTK;TCVN | 3,3 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TheoTK;TCVN | 0,393 | 100m3 |
| 91 | Ván khuôn bản đáy | TheoTK;TCVN | 0,132 | 100m2 |
| 92 | Bê tông đá 2x4, mác 200 | TheoTK;TCVN | 2,64 | m3 |
| B | SÂN + CỔNG TƯỜNG RÀO + THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | TheoTK;TCVN | 0,368 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 27,6 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân kích thước gạch Tezaro KT 40x40cm | TheoTK;TCVN | 184 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | TheoTK;TCVN | 2,47 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng | TheoTK;TCVN | 26,782 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | TheoTK;TCVN | 28,74 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TheoTK;TCVN | 3,752 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | TheoTK;TCVN | 1,536 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TheoTK;TCVN | 2,605 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | TheoTK;TCVN | 0,203 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TheoTK;TCVN | 0,237 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,075 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,065 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,374 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, 1x2, mác 200 | TheoTK;TCVN | 0,276 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 14,421 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng đất tận dụng độ chặt yêu cầu K=0,90 | TheoTK;TCVN | 0,293 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | TheoTK;TCVN | 4,949 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | TheoTK;TCVN | 5,709 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 169,784 | m2 |
| 21 | Đắp phào chỉ, trang trí cột, trụ (2 công 1 trụ) | TheoTK;TCVN | 42 | cái |
| 22 | Trát phào tường bao, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 54,86 | m |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | TheoTK;TCVN | 169,784 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 169,784 | m2 |
| 25 | SX, LD hàng rào hoa sắt | TheoTK;TCVN | 67,862 | m2 |
| 26 | SX, LD cổng sắt (cả phụ kiện) | TheoTK;TCVN | 9,75 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | TheoTK;TCVN | 0,216 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | TheoTK;TCVN | 0,216 | m3 |
| 29 | Bản mã + bu lông chân cột (VL+NC) | TheoTK;TCVN | 1 | cột |
| 30 | Sản xuất cột thép hộp mạ kẽm 100x100x2mm | TheoTK;TCVN | 0,016 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm | TheoTK;TCVN | 0,067 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | TheoTK;TCVN | 0,067 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép | TheoTK;TCVN | 0,016 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TheoTK;TCVN | 0,087 | 100m2 |
| 35 | Đào móng băng, rộng | TheoTK;TCVN | 9,492 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TheoTK;TCVN | 2,373 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TheoTK;TCVN | 1,274 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TheoTK;TCVN | 1,363 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | TheoTK;TCVN | 0,113 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TheoTK;TCVN | 0,153 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TheoTK;TCVN | 0,051 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | TheoTK;TCVN | 0,064 | tấn |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | TheoTK;TCVN | 2,672 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 44,07 | m2 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TheoTK;TCVN | 71 | cái |
| C | NHÀ WC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | TheoTK;TCVN | 31,991 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | TheoTK;TCVN | 2,85 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | TheoTK;TCVN | 0,178 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | TheoTK;TCVN | 0,508 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | TheoTK;TCVN | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,059 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | TheoTK;TCVN | 1,217 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TheoTK;TCVN | 7,844 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | TheoTK;TCVN | 0,629 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TheoTK;TCVN | 0,952 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TheoTK;TCVN | 0,04 | tấn |
| 12 | Xây gạch móng bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 3,597 | m3 |
| 13 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 15,446 | m2 |
| 14 | Láng đánh màu đáy bể phốt, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 2,946 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | TheoTK;TCVN | 0,026 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | TheoTK;TCVN | 0,031 | tấn |
| 17 | Đổ bê tôngt tấm đan, mác 250 | TheoTK;TCVN | 0,422 | m3 |
| 18 | Lắp dựng tấm đan | TheoTK;TCVN | 6 | cái |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi | TheoTK;TCVN | 1 | xe |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TheoTK;TCVN | 3,647 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TheoTK;TCVN | 1,824 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | TheoTK;TCVN | 8,971 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | TheoTK;TCVN | 3,144 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | TheoTK;TCVN | 0,798 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TheoTK;TCVN | 0,206 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TheoTK;TCVN | 0,168 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,061 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,348 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TheoTK;TCVN | 0,214 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TheoTK;TCVN | 1,541 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TheoTK;TCVN | 2,745 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TheoTK;TCVN | 0,084 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TheoTK;TCVN | 0,01 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,002 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | TheoTK;TCVN | 0,008 | tấn |
| 36 | Chống thấm bằng màng chuyên dùng | TheoTK;TCVN | 27,917 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | TheoTK;TCVN | 27,917 | m2 |
| 38 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 21,896 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 69,866 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 17,098 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 20,53 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 17 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TheoTK;TCVN | 77,338 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 54,628 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 69,886 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TheoTK;TCVN | 18,464 | m2 |
| 47 | SX; LD cửa đi nhựa lõi thép bao gồm cả phụ kiện bản lề, khóa cửa | TheoTK;TCVN | 7,455 | m2 |
| 48 | SX; LD cửa sổ nhựa lõi thép | TheoTK;TCVN | 1,44 | m2 |
| 49 | SX, LD hoa sắt cửa sổ | TheoTK;TCVN | 1,44 | m2 |
| 50 | Cầu chắn rác+ phễu thu nước | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, | TheoTK;TCVN | 0,5 | 100m |
| 52 | Tê PPR-D21 | TheoTK;TCVN | 5 | cái |
| 53 | Cút PPR-D21 | TheoTK;TCVN | 10 | cái |
| 54 | Cút PPR-D21 | TheoTK;TCVN | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều D21 | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van phao D25 | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | TheoTK;TCVN | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa | TheoTK;TCVN | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TheoTK;TCVN | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TheoTK;TCVN | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | TheoTK;TCVN | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | TheoTK;TCVN | 0,29 | 100m |
| 66 | Chếch nhựa D110 | TheoTK;TCVN | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | TheoTK;TCVN | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | TheoTK;TCVN | 0,005 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | TheoTK;TCVN | 0,18 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D75mm | TheoTK;TCVN | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | TheoTK;TCVN | 0,08 | 100m |
| 72 | Lắp đặt chếch, đường kính d=75mm | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch, đường kính d=60mm | TheoTK;TCVN | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch, đường kính d=42mm | TheoTK;TCVN | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y, đường kính D=90cm | TheoTK;TCVN | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y, đường kính D=60cm | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút, d=90mm | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút, d=60mm | TheoTK;TCVN | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút, d=42mm | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn D42-60 | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu sàn | TheoTK;TCVN | 5 | cái |
| 82 | Đấu ống thoát nước vào ga | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 83 | Tủ điện nhựa KT:180x140x120 | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TheoTK;TCVN | 35 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TheoTK;TCVN | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | TheoTK;TCVN | 5 | bộ |
| D | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất hào cáp ngầm cấp đất II | TheoTK;TCVN | 9,6 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | TheoTK;TCVN | 3,425 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | TheoTK;TCVN | 0,36 | 1000viên |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | TheoTK;TCVN | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất hào cáp ngầm | TheoTK;TCVN | 6,175 | m3 |
| 6 | Đào móng cột độc lập bằng thủ công Đất cấp II | TheoTK;TCVN | 4,29 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ móng cột | TheoTK;TCVN | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, đá 4x6 M100 | TheoTK;TCVN | 0,36 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,đá 2x4 M200 | TheoTK;TCVN | 1,92 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng | TheoTK;TCVN | 2,01 | m3 |
| 11 | Bu lông M24 chân móng | TheoTK;TCVN | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp dựng bu lông chân móng | TheoTK;TCVN | 3 | Bộ |
| 13 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | TheoTK;TCVN | 3 | 1 cột |
| 14 | Lắp dựng cột đèn thép liền cần đơn D126, cao 6m | TheoTK;TCVN | 3 | 1 cột |
| 15 | Lắp cần đèn | TheoTK;TCVN | 3 | 1 cần đèn |
| 16 | Lắp choá đèn cao áp Led 150W | TheoTK;TCVN | 3 | 1 choá |
| 17 | Tủ điện âm tường | TheoTK;TCVN | 1 | Cái |
| 18 | Attomat MCB 1P 10A-250V-6ka | TheoTK;TCVN | 3 | Cái |
| 19 | Cáp điện (2x6mm) 0,6/1kv | TheoTK;TCVN | 40 | m |
| 20 | Dây điện (2x2,5) 0,6/1kv | TheoTK;TCVN | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | TheoTK;TCVN | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính D34 | TheoTK;TCVN | 0,4 | 100m |
| 23 | Kéo rải và lắp dây cấp điện | TheoTK;TCVN | 0,4 | 100m |
| 24 | Đầu cốt đồng | TheoTK;TCVN | 20 | cái |
| 25 | ép đầu cốt | TheoTK;TCVN | 2 | 10đầu |
| E | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | TheoTK;TCVN | 1,22 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m | TheoTK;TCVN | 58,237 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | TheoTK;TCVN | 6,471 | m3 |
| 4 | Cát đen đầu cọc | TheoTK;TCVN | 6,471 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Cát tận dụng san lấp) | TheoTK;TCVN | 0,407 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | TheoTK;TCVN | 0,878 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | TheoTK;TCVN | 6,471 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | TheoTK;TCVN | 0,448 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,197 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,623 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | TheoTK;TCVN | 1,273 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2,mác 250 | TheoTK;TCVN | 16,468 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 (gạch không nung), xây móng, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 11,265 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chân tường | TheoTK;TCVN | 0,104 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng CT, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,018 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng CT, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,085 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 1,144 | m3 |
| 18 | Cát đen tôn nền | TheoTK;TCVN | 45,998 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TheoTK;TCVN | 6,299 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | TheoTK;TCVN | 0,299 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,081 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | TheoTK;TCVN | 0,472 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 1,915 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TheoTK;TCVN | 0,528 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,226 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,459 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | TheoTK;TCVN | 0,458 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 4,628 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TheoTK;TCVN | 0,97 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái,đường kính | TheoTK;TCVN | 1,778 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 11,646 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ (gạch không nung), xây tường thẳng, chiều dày 22 cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 29,393 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ (gạch không nung) cột, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 1,655 | m3 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 49,12 | m |
| 35 | Đắp trang trí cột trụ (tính 3 công 1 cột) | TheoTK;TCVN | 21 | cái |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | TheoTK;TCVN | 1,601 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong | TheoTK;TCVN | 0,668 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, mác 150 | TheoTK;TCVN | 18,67 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ (gạch không nung), bậc tam cấp vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 5,068 | m3 |
| 40 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | TheoTK;TCVN | 29,501 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 100,702 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 233,021 | m2 |
| 43 | Trát dầm, trần nhà, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 97,873 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 15,646 | m2 |
| 45 | Đắp chữ nổi nhà văn hóa cao | TheoTK;TCVN | 1 | Toàn bộ |
| 46 | Chống thấm mái bằng màng chuyên dùng | TheoTK;TCVN | 104,915 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | TheoTK;TCVN | 104,915 | m2 |
| 48 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ | TheoTK;TCVN | 70,62 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 61,327 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường kích thước gạch 15x60 | TheoTK;TCVN | 5,657 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | TheoTK;TCVN | 333,903 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TheoTK;TCVN | 113,519 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 100,702 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 346,72 | m2 |
| 55 | Làm trần thạch cao tấm thả kt:60x60cm | TheoTK;TCVN | 62,995 | m2 |
| 56 | Gia công lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn day 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, bản lề, khóa cửa,...) | TheoTK;TCVN | 14,742 | m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn day 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, bản lề, khóa cửa,...) | TheoTK;TCVN | 12,92 | m2 |
| 58 | Bộ phụ kiện khóa cửa đi | TheoTK;TCVN | 3 | bộ |
| 59 | Gia công LD hoa sắt cửa sổ khung Inox 10x10, sơn hoàn thiện | TheoTK;TCVN | 12,92 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mái | TheoTK;TCVN | 0,426 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | TheoTK;TCVN | 9 | cái |
| 62 | Đai giữ ống D110 | TheoTK;TCVN | 36 | cái |
| 63 | Lắp cầu chắn rác | TheoTK;TCVN | 9 | cái |
| 64 | Chống thấm ống thoát nước mái | TheoTK;TCVN | 9 | vị trí |
| 65 | Hộp điện âm tường KT:500x700x200 | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc đơn | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đôi | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc ba | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TheoTK;TCVN | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng có máng phản quang âm trần | TheoTK;TCVN | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | TheoTK;TCVN | 3 | bộ |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | TheoTK;TCVN | 30 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TheoTK;TCVN | 80 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x2,5mm2 | TheoTK;TCVN | 120 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | TheoTK;TCVN | 220 | m |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | TheoTK;TCVN | 6 | cái |
| 82 | Dây tiếp địa M1x50 | TheoTK;TCVN | 8 | m |
| 83 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | TheoTK;TCVN | 3 | cọc |
| 84 | Kim thu sét mạ đồng D16 L=1m | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | TheoTK;TCVN | 50 | m |
| 86 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D18mm | TheoTK;TCVN | 6 | m |
| 87 | Gia công và lắp đặt thép dẹt 40x4 (nối các cọc tiếp địa, bao gồm đào đất, lắp đặt và hoàn trả đất) | TheoTK;TCVN | 6 | m |
| 88 | Bật sắt D8, l=0.2m | TheoTK;TCVN | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm | TheoTK;TCVN | 0,015 | 100m |
| 90 | Chân sứ đế kim thu lôi | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm tra | TheoTK;TCVN | 1 | hộp |
| 92 | Que hàn | TheoTK;TCVN | 5 | kg |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ngồi họp dài 2m rộng 0,5m | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 2 | Ghế đệm gấp hội trường | TheoTK;TCVN | 70 | cái |
| 3 | Bục phát biểu bằng gỗ | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 4 | Phông treo phía sau bằng nhung | TheoTK;TCVN | 17 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Trắc địa- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng | 25,0 T; TCVN | 1 |
| 2 | Máy ép thủy lực - lực ép | 130 T; TCVN | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu - dung tích gầu | 0,50 m3; TCVN | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh | 8,5 T - 9 T; TCVN | 1 |
| 5 | Máy Đầm cóc | TCVN | 1 |
| 6 | Máy hàn | 23 KW; TCVN | 1 |
| 7 | Đầm bàn | 1Kw; TCVN | 3 |
| 8 | Đầm dùi | 1,5Kw; TCVN | 3 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW; TCVN | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | 0,62 kW; TCVN | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250L; TCVN | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | 80L; TCVN | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 5,0 T; TCVN | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | TCVN | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi