Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082491-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210974282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 11:24:00 đến ngày 2021-11-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,232,078,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Trắc địa- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng
- Đặc điểm thiết bị 25,0 T; TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép thủy lực - lực ép
- Đặc điểm thiết bị 130 T; TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu - dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị 0,50 m3; TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 8,5 T - 9 T; TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW; TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw; TCVN
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw; TCVN
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW; TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW; TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L; TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L; TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5,0 T; TCVN
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà văn hóa tổ dân phố số 8+9, phường Đằng Hải, quận Hải An
400 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế : Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương + Tư vấn thẩm tra, thẩm định : Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng + Tư vấn lập HSMT; đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng SĐT: 0225.3559486
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương Địa chỉ: Số 84/81 Đà Nẵng, Phường Lạc Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam SĐT: 0225.3650197
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
ỦY ban nhân dân quận Hải An Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng SĐT: 0225.3559486
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP + THOÁT NƯỚC
1Thu dọn mặt bằng, phát quang bụiTheoTK;TCVN2Ca
2Thuê cọc ván thép Larsen loại dài 6m - III trọng lượng 60kg/mdTheoTK;TCVN14.400m
3ép cọc cừ larsenTheoTK;TCVN4,8100m
4Nhổ cọc cừ larsen sau khi thi công xongTheoTK;TCVN4,8100m
5Đóng cọc tre chiều dài 4m (2 lớp mỗi lớp 2 cặp 5 cọc/md)TheoTK;TCVN20,8100m
6Phên nứa (h=1,8m)TheoTK;TCVN93,6m2
7Đắp đất đắp bờ chắn đất để thoát nước tạm khi thi côngTheoTK;TCVN60m3
8Tiền mua đất núiTheoTK;TCVN60m2
9Bơm nướcTheoTK;TCVN20ca
10Nạo vét kênh mươngTheoTK;TCVN5,93100m3
11Đắp cát công trình bằng máy luTheoTK;TCVN8,983100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp IITheoTK;TCVN5,931100m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000TheoTK;TCVN1đoạn ống
14Đào móng cốngTheoTK;TCVN0,724100m3
15Đóng cọc tre chiều dài cọc 3mTheoTK;TCVN24,6100m
16Đắp cát phủ đầu cọcTheoTK;TCVN3,48m3
17Lớp đá dăm đệmTheoTK;TCVN3,28m3
18Cốt thép đế cốngTheoTK;TCVN0,507tấn
19Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250TheoTK;TCVN5,2m3
20Ván khuôn đế cốngTheoTK;TCVN0,904100m2
21Lắp đặt đế cốngTheoTK;TCVN40cái
22Đổ bê tông chèn cống, đá 1x2, mác 200TheoTK;TCVN1,813m3
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính D1200TheoTK;TCVN20đoạn ống
24Đắp đất mang cống bằng đất núiTheoTK;TCVN24,128m3
25Tiền mua đất núiTheoTK;TCVN26,541m3
26Đào móng ga sâu TB 2,64mTheoTK;TCVN31,506m3
27Đóng cọc tre chiều dài cọc 3mTheoTK;TCVN6,885100m
28Đắp cát phủ đầu cọcTheoTK;TCVN0,918m3
29Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150TheoTK;TCVN0,918m3
30Công tác gia công, lắp dựng ván khuônTheoTK;TCVN0,013100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TheoTK;TCVN0,222tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TheoTK;TCVN1,591m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheoTK;TCVN0,024100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường thân ga, đường kính cốt thép TheoTK;TCVN0,716tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250TheoTK;TCVN3,857m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân gaTheoTK;TCVN0,386100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép TheoTK;TCVN0,06tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250TheoTK;TCVN0,464m3
39Ván khuôn cổ gaTheoTK;TCVN0,04100m2
40Cốt thép tấm đanTheoTK;TCVN0,294tấn
41Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250TheoTK;TCVN1,362m3
42Ván khuôn tấm đanTheoTK;TCVN0,022100m2
43Lắp đặt nắp ga gangTheoTK;TCVN1cấu kiện
44Nắp ga gangTheoTK;TCVN1nắp ga
45Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheoTK;TCVN10,502m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5, đất cấp IITheoTK;TCVN1,039100m3
47Đào móng cốngTheoTK;TCVN1,676100m3
48Đóng cọc tre chiều dài cọc 3mTheoTK;TCVN57,57100m
49Đắp cát phủ đầu cọcTheoTK;TCVN4,04m3
50Lớp đá dăm đệmTheoTK;TCVN4,04m3
51Cốt thép đế cốngTheoTK;TCVN0,964tấn
52Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250TheoTK;TCVN9,88m3
53Ván khuôn đế cốngTheoTK;TCVN1,718100m2
54Lắp đặt đế cốngTheoTK;TCVN76cái
55Đổ bê tông chèn cống, đá 1x2, mác 200TheoTK;TCVN3,779m3
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính D1200TheoTK;TCVN38đoạn ống
57Đắp đất mang cống bằng đất núiTheoTK;TCVN55,855m3
58Tiền mua đất núiTheoTK;TCVN61,441m3
59Đào móng ga sâu TB 2,64mTheoTK;TCVN68,717m3
60Đóng cọc tre chiều dài cọc 3mTheoTK;TCVN0,601100m
61Đắp cát phủ đầu cọcTheoTK;TCVN2,002m3
62Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150TheoTK;TCVN2,002m3
63Công tác gia công, lắp dựng ván khuônTheoTK;TCVN0,018100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TheoTK;TCVN0,485tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TheoTK;TCVN3,653m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheoTK;TCVN0,034100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường thân ga, đường kính cốt thép TheoTK;TCVN1,13tấn
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250TheoTK;TCVN5,734m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân gaTheoTK;TCVN0,572100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép TheoTK;TCVN0,06tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250TheoTK;TCVN0,464m3
72Ván khuôn cổ gaTheoTK;TCVN0,04100m2
73Cốt thép tấm đanTheoTK;TCVN0,714tấn
74Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250TheoTK;TCVN3,317m3
75Ván khuôn tấm đanTheoTK;TCVN0,033100m2
76Lắp đặt nắp ga gangTheoTK;TCVN1cấu kiện
77Nắp ga gangTheoTK;TCVN1nắp ga
78Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheoTK;TCVN22,906m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp IITheoTK;TCVN2,363100m3
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TheoTK;TCVN39,312m3
81Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8mTheoTK;TCVN16,624100m
82Đắp cát móngTheoTK;TCVN2,375m3
83Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TheoTK;TCVN2,375m3
84Bê tông tường chắn, đá 2x4, mác 250TheoTK;TCVN48,285m3
85Cốt thép tường chắn, đường kính TheoTK;TCVN0,897tấn
86Ván khuônTheoTK;TCVN1,189100m2
87Ván khuôn bản mặtTheoTK;TCVN0,148100m2
88Cốt thép bản mặt,đường kính cốt thép TheoTK;TCVN0,382tấn
89Bê tông đá 2x4, mác 250TheoTK;TCVN3,3m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheoTK;TCVN0,393100m3
91Ván khuôn bản đáyTheoTK;TCVN0,132100m2
92Bê tông đá 2x4, mác 200TheoTK;TCVN2,64m3
B SÂN + CỔNG TƯỜNG RÀO + THOÁT NƯỚC MẶT
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênTheoTK;TCVN0,368100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250TheoTK;TCVN27,6m3
3Lát gạch sân kích thước gạch Tezaro KT 40x40cmTheoTK;TCVN184m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng TheoTK;TCVN2,47m3
5Đào móng băng, rộng TheoTK;TCVN26,782m3
6Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IITheoTK;TCVN28,74100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TheoTK;TCVN3,752m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng TheoTK;TCVN1,536m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TheoTK;TCVN2,605m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheoTK;TCVN0,203100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheoTK;TCVN0,237100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính TheoTK;TCVN0,075tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính TheoTK;TCVN0,065tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính TheoTK;TCVN0,374tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, 1x2, mác 200TheoTK;TCVN0,276m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN14,421m3
17Đắp nền móng đất tận dụng độ chặt yêu cầu K=0,90TheoTK;TCVN0,293100m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao TheoTK;TCVN4,949m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày TheoTK;TCVN5,709m3
20Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN169,784m2
21Đắp phào chỉ, trang trí cột, trụ (2 công 1 trụ)TheoTK;TCVN42cái
22Trát phào tường bao, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN54,86m
23Bả bằng bột bả vào tườngTheoTK;TCVN169,784m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN169,784m2
25SX, LD hàng rào hoa sắtTheoTK;TCVN67,862m2
26SX, LD cổng sắt (cả phụ kiện)TheoTK;TCVN9,75m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng TheoTK;TCVN0,216m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng TheoTK;TCVN0,216m3
29Bản mã + bu lông chân cột (VL+NC)TheoTK;TCVN1cột
30Sản xuất cột thép hộp mạ kẽm 100x100x2mmTheoTK;TCVN0,016tấn
31Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1,8mmTheoTK;TCVN0,067tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheoTK;TCVN0,067tấn
33Lắp dựng cột thépTheoTK;TCVN0,016tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheoTK;TCVN0,087100m2
35Đào móng băng, rộng TheoTK;TCVN9,492m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TheoTK;TCVN2,373m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TheoTK;TCVN1,274m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200TheoTK;TCVN1,363m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheoTK;TCVN0,113100m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheoTK;TCVN0,153100m2
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheoTK;TCVN0,051100m2
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheoTK;TCVN0,064tấn
43Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày TheoTK;TCVN2,672m3
44Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN44,07m2
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TheoTK;TCVN71cái
C NHÀ WC
1Đào móng băng, rộng TheoTK;TCVN31,991m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc TheoTK;TCVN2,85100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98TheoTK;TCVN0,178100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheoTK;TCVN0,508100m2
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheoTK;TCVN0,216100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính TheoTK;TCVN0,059tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính TheoTK;TCVN1,217tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TheoTK;TCVN7,844m3
9Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150TheoTK;TCVN0,629m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TheoTK;TCVN0,952m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TheoTK;TCVN0,04tấn
12Xây gạch móng bằng gạch không nung, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN3,597m3
13Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN15,446m2
14Láng đánh màu đáy bể phốt, dày 2 cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN2,946m2
15Ván khuôn tấm đanTheoTK;TCVN0,026100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheoTK;TCVN0,031tấn
17Đổ bê tôngt tấm đan, mác 250TheoTK;TCVN0,422m3
18Lắp dựng tấm đanTheoTK;TCVN6cái
19Vận chuyển đất đổ điTheoTK;TCVN1xe
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheoTK;TCVN3,647m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200TheoTK;TCVN1,824m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày TheoTK;TCVN8,971m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày TheoTK;TCVN3,144m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao TheoTK;TCVN0,798m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheoTK;TCVN0,206100m2
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheoTK;TCVN0,168100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính TheoTK;TCVN0,061tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính TheoTK;TCVN0,348tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TheoTK;TCVN0,214tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TheoTK;TCVN1,541m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200TheoTK;TCVN2,745m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200TheoTK;TCVN0,084m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheoTK;TCVN0,01100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính TheoTK;TCVN0,002tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao TheoTK;TCVN0,008tấn
36Chống thấm bằng màng chuyên dùngTheoTK;TCVN27,917m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100TheoTK;TCVN27,917m2
38Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN21,896m2
39Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN69,866m2
40Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN17,098m2
41Trát trần, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN20,53m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN17m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75TheoTK;TCVN77,338m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN54,628m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN69,886m2
46Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75TheoTK;TCVN18,464m2
47SX; LD cửa đi nhựa lõi thép bao gồm cả phụ kiện bản lề, khóa cửaTheoTK;TCVN7,455m2
48SX; LD cửa sổ nhựa lõi thépTheoTK;TCVN1,44m2
49SX, LD hoa sắt cửa sổTheoTK;TCVN1,44m2
50Cầu chắn rác+ phễu thu nướcTheoTK;TCVN2cái
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm,TheoTK;TCVN0,5100m
52Tê PPR-D21TheoTK;TCVN5cái
53Cút PPR-D21TheoTK;TCVN10cái
54Cút PPR-D21TheoTK;TCVN15cái
55Lắp đặt van 1 chiều D21TheoTK;TCVN1cái
56Lắp đặt van phao D25TheoTK;TCVN1cái
57Lắp đặt chậu xí bệtTheoTK;TCVN3bộ
58Lắp đặt chậu rửaTheoTK;TCVN2bộ
59Lắp đặt chậu tiểu namTheoTK;TCVN3bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheoTK;TCVN3bộ
61Lắp đặt gương soiTheoTK;TCVN2cái
62Lắp đặt kệ kínhTheoTK;TCVN2cái
63Lắp đặt hộp đựngTheoTK;TCVN3cái
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3TheoTK;TCVN1bể
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheoTK;TCVN0,29100m
66Chếch nhựa D110TheoTK;TCVN16cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheoTK;TCVN0,3100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheoTK;TCVN0,005100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheoTK;TCVN0,18100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D75mmTheoTK;TCVN0,08100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheoTK;TCVN0,08100m
72Lắp đặt chếch, đường kính d=75mmTheoTK;TCVN2cái
73Lắp đặt chếch, đường kính d=60mmTheoTK;TCVN5cái
74Lắp đặt chếch, đường kính d=42mmTheoTK;TCVN5cái
75Lắp đặt Y, đường kính D=90cmTheoTK;TCVN9cái
76Lắp đặt Y, đường kính D=60cmTheoTK;TCVN3cái
77Lắp đặt cút, d=90mmTheoTK;TCVN3cái
78Lắp đặt cút, d=60mmTheoTK;TCVN7cái
79Lắp đặt cút, d=42mmTheoTK;TCVN3cái
80Lắp đặt côn D42-60TheoTK;TCVN3cái
81Lắp đặt phễu thu sànTheoTK;TCVN5cái
82Đấu ống thoát nước vào gaTheoTK;TCVN1cái
83Tủ điện nhựa KT:180x140x120TheoTK;TCVN1cái
84Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2TheoTK;TCVN35m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TheoTK;TCVN30m
86Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16ATheoTK;TCVN1cái
87Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheoTK;TCVN1cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheoTK;TCVN1cái
89Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheoTK;TCVN5bộ
D CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào đất hào cáp ngầm cấp đất IITheoTK;TCVN9,6m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheoTK;TCVN3,425m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheoTK;TCVN0,361000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheoTK;TCVN0,154100m2
5Đắp đất hào cáp ngầmTheoTK;TCVN6,175m3
6Đào móng cột độc lập bằng thủ công Đất cấp IITheoTK;TCVN4,29m3
7Ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ móng cộtTheoTK;TCVN0,108100m2
8Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, đá 4x6 M100TheoTK;TCVN0,36m3
9Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,đá 2x4 M200TheoTK;TCVN1,92m3
10Đắp đất hố móngTheoTK;TCVN2,01m3
11Bu lông M24 chân móngTheoTK;TCVN3Bộ
12Lắp dựng bu lông chân móngTheoTK;TCVN3Bộ
13Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao TheoTK;TCVN31 cột
14Lắp dựng cột đèn thép liền cần đơn D126, cao 6mTheoTK;TCVN31 cột
15Lắp cần đènTheoTK;TCVN31 cần đèn
16Lắp choá đèn cao áp Led 150WTheoTK;TCVN31 choá
17Tủ điện âm tườngTheoTK;TCVN1Cái
18Attomat MCB 1P 10A-250V-6kaTheoTK;TCVN3Cái
19Cáp điện (2x6mm) 0,6/1kvTheoTK;TCVN40m
20Dây điện (2x2,5) 0,6/1kvTheoTK;TCVN30m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20TheoTK;TCVN0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính D34TheoTK;TCVN0,4100m
23Kéo rải và lắp dây cấp điệnTheoTK;TCVN0,4100m
24Đầu cốt đồngTheoTK;TCVN20cái
25ép đầu cốtTheoTK;TCVN210đầu
E NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, đất cấp IITheoTK;TCVN1,22100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 3mTheoTK;TCVN58,237100m
3Vét bùn đầu cọcTheoTK;TCVN6,471m3
4Cát đen đầu cọcTheoTK;TCVN6,471m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Cát tận dụng san lấp)TheoTK;TCVN0,407m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổTheoTK;TCVN0,878100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150TheoTK;TCVN6,471m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheoTK;TCVN0,448100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính TheoTK;TCVN0,197tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính TheoTK;TCVN0,623tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheoTK;TCVN1,273tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2,mác 250TheoTK;TCVN16,468m3
13Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 (gạch không nung), xây móng, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN11,265m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chân tườngTheoTK;TCVN0,104100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng CT, đường kính TheoTK;TCVN0,018tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng CT, đường kính TheoTK;TCVN0,085tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250TheoTK;TCVN1,144m3
18Cát đen tôn nềnTheoTK;TCVN45,998m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200TheoTK;TCVN6,299m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheoTK;TCVN0,299100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính TheoTK;TCVN0,081tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mmTheoTK;TCVN0,472tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250TheoTK;TCVN1,915m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheoTK;TCVN0,528100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính TheoTK;TCVN0,226tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính TheoTK;TCVN0,459tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmTheoTK;TCVN0,458tấn
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250TheoTK;TCVN4,628m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheoTK;TCVN0,97100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái,đường kính TheoTK;TCVN1,778tấn
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250TheoTK;TCVN11,646m3
32Xây gạch chỉ (gạch không nung), xây tường thẳng, chiều dày 22 cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN29,393m3
33Xây gạch chỉ (gạch không nung) cột, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN1,655m3
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN49,12m
35Đắp trang trí cột trụ (tính 3 công 1 cột)TheoTK;TCVN21cái
36Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheoTK;TCVN1,601100m2
37Lắp dựng dàn giáo trongTheoTK;TCVN0,668100m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, mác 150TheoTK;TCVN18,67m3
39Xây gạch chỉ (gạch không nung), bậc tam cấp vữa XM mác 75TheoTK;TCVN5,068m3
40Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheoTK;TCVN29,501m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN100,702m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN233,021m2
43Trát dầm, trần nhà, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN97,873m2
44Trát trụ cột, má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN15,646m2
45Đắp chữ nổi nhà văn hóa caoTheoTK;TCVN1Toàn bộ
46Chống thấm mái bằng màng chuyên dùngTheoTK;TCVN104,915m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100TheoTK;TCVN104,915m2
48Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗTheoTK;TCVN70,62m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN61,327m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường kích thước gạch 15x60TheoTK;TCVN5,657m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheoTK;TCVN333,903m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheoTK;TCVN113,519m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN100,702m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN346,72m2
55Làm trần thạch cao tấm thả kt:60x60cmTheoTK;TCVN62,995m2
56Gia công lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn day 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, bản lề, khóa cửa,...)TheoTK;TCVN14,742m2
57Gia công lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn day 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, bản lề, khóa cửa,...)TheoTK;TCVN12,92m2
58Bộ phụ kiện khóa cửa điTheoTK;TCVN3bộ
59Gia công LD hoa sắt cửa sổ khung Inox 10x10, sơn hoàn thiệnTheoTK;TCVN12,92m2
60Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước máiTheoTK;TCVN0,426100m
61Lắp đặt cút nhựa PVC D110TheoTK;TCVN9cái
62Đai giữ ống D110TheoTK;TCVN36cái
63Lắp cầu chắn rácTheoTK;TCVN9cái
64Chống thấm ống thoát nước máiTheoTK;TCVN9vị trí
65Hộp điện âm tường KT:500x700x200TheoTK;TCVN1cái
66Lắp đặt aptomat MCB 2P 50ATheoTK;TCVN1cái
67Lắp đặt aptomat MCB 2P 32ATheoTK;TCVN2cái
68Lắp đặt aptomat MCB 1P 20ATheoTK;TCVN1cái
69Lắp đặt aptomat MCB 1P 10ATheoTK;TCVN1cái
70Lắp đặt công tắc đơnTheoTK;TCVN1cái
71Lắp đặt công tắc đôiTheoTK;TCVN1cái
72Lắp đặt công tắc baTheoTK;TCVN3cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiTheoTK;TCVN10cái
74Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng có máng phản quang âm trầnTheoTK;TCVN12bộ
75Lắp đặt các loại đèn ốp trầnTheoTK;TCVN3bộ
76Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2TheoTK;TCVN30m
77Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2TheoTK;TCVN80m
78Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x2,5mm2TheoTK;TCVN120m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20TheoTK;TCVN220m
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheoTK;TCVN3cái
81Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheoTK;TCVN6cái
82Dây tiếp địa M1x50TheoTK;TCVN8m
83Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4mTheoTK;TCVN3cọc
84Kim thu sét mạ đồng D16 L=1mTheoTK;TCVN1cái
85Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheoTK;TCVN50m
86Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D18mmTheoTK;TCVN6m
87Gia công và lắp đặt thép dẹt 40x4 (nối các cọc tiếp địa, bao gồm đào đất, lắp đặt và hoàn trả đất)TheoTK;TCVN6m
88Bật sắt D8, l=0.2mTheoTK;TCVN7cái
89Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mmTheoTK;TCVN0,015100m
90Chân sứ đế kim thu lôiTheoTK;TCVN1cái
91Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm traTheoTK;TCVN1hộp
92Que hànTheoTK;TCVN5kg
F PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn ngồi họp dài 2m rộng 0,5mTheoTK;TCVN2cái
2Ghế đệm gấp hội trườngTheoTK;TCVN70cái
3Bục phát biểu bằng gỗTheoTK;TCVN1cái
4Phông treo phía sau bằng nhungTheoTK;TCVN17m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Trắc địa- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)33
3 Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)33
4 Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 25,0 T; TCVN1
2 Máy ép thủy lực - lực ép 130 T; TCVN1
3 Máy đào một gầu - dung tích gầu 0,50 m3; TCVN1
4 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh 8,5 T - 9 T; TCVN1
5 Máy Đầm cóc TCVN1
6 Máy hàn 23 KW; TCVN1
7 Đầm bàn 1Kw; TCVN3
8 Đầm dùi 1,5Kw; TCVN3
9 Máy cắt gạch đá 1,7KW; TCVN1
10 Máy khoan cầm tay 0,62 kW; TCVN1
11 Máy trộn bê tông 250L; TCVN1
12 Máy trộn vữa 80L; TCVN1
13 Ô tô tự đổ 5,0 T; TCVN2
14 Máy thủy bình TCVN1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->