Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211081362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211059111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 11:24:00 đến ngày 2021-11-09 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,276,723,923 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.915085885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83017176E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có hạng mục phòng cháy hoặc HĐ thi công công trình trong đó có hạng mục phòng cháy.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên nghành PCCC hoặc bằng đại học chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí hoặc điện tử kèm theo giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC-CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy và Tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục Phòng cháy chữa cháy trong công trình) có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công. Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy và Tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Chuyên ngành xây dựng dân dung; kỷ thuật công trình; phòng cháy chữa cháy; cơ khí; điện hoặc điện tử..- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục Phòng cháy chữa cháy trong công trình) có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Ren ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp hệ thống phòng cháy, chữa cháy trụ sở Huyện ủy, trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Hội trường Ban Chấp hành Đảng bộ huyện, Hội trường Ban Thường vụ Huyện ủy, Kho lưu trữ Huyện ủy và Hội trường Ủy ban nhân dân huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy. b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Công văn chấp thuận kết quả nghiệm thu PCCC của Cơ quan PCCC và CNCH đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c) Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Tuấn giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: Số 123/4B, đường Phai Vệ, Phường Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.899.199 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, Chi Lăng, TP. Lạng Sơn. - Điện thoại: 02053.812.122. Fax: 025 3811 132 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRỤ SỞ HĐND, UBND VÀ HỘI TRƯỜNG UBND | |||
| C | Hệ thống báo cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Mua trung tâm xử lý báo cháy 10 kênh - chungmei | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24v cho trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Kéo dải dây tín hiệu 10p*2*0.5 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 6 | Dây cáp treo D=4mm đỡ tuyến ống dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| D | Hệ thống báo cháy trong nhà | |||
| E | Trụ sở UBND và HĐND | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,5 | m |
| 4 | Lắp thiết bị kiểm tra cuối nguồn 10 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng tự động khi có sự cố (đơn giá nhân công áp dụng đèn thoát hiểm = 381685/5=76.337/công/đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đèn |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,3 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,3 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 14 | Hiệu chỉnh các đầu báo, nguồn, chuông ... (hiệu chỉnh thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | tb |
| 15 | Kích hoạt hòa mạng đồng bộ hệ thống xử lý báo cháy đưa vào hoạt động (công kỹ sư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4136 | 100m2 |
| F | Hội trường UNND | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2 | m |
| 4 | Lắp thiết bị kiểm tra cuối nguồn 10 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng tự động khi có sự cố (đơn giá nhân công áp dụng đèn thoát hiểm = 381685/5=76.337/công/đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đèn |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Hiệu chỉnh các đầu báo, nguồn, chuông ... (hiệu chỉnh thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | tb |
| 15 | Kích hoạt hòa mạng đồng bộ hệ thống xử lý báo cháy đưa vào hoạt động (công kỹ sư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1565 | 100m2 |
| G | Ban quản lý dự án | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,3 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,3 | m |
| 4 | Lắp thiết bị kiểm tra cuối nguồn 10 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng tự động khi có sự cố (đơn giá nhân công áp dụng đèn thoát hiểm = 381685/5=76.337/công/đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đèn |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Hiệu chỉnh các đầu báo, nguồn, chuông ... (hiệu chỉnh thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | tb |
| 15 | Kích hoạt hòa mạng đồng bộ hệ thống xử lý báo cháy đưa vào hoạt động (công kỹ sư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2261 | 100m2 |
| H | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRỤ SỞ HUYỆN ỦY VÀ HỘI TRƯỜNG HUYỆN ỦY | |||
| I | Ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Mua trung tâm xử lý báo cháy 10 kênh - chungmei | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24v cho trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Kéo dải dây tín hiệu 10p*2*0.5 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 6 | Dây cáp treo D=4mm đỡ tuyến ống dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Ông thép D60 dày 2,5 mm là cột treo dây tín hiệu đến nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| J | Trụ sở làm việc Huyện ủy | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,1 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,1 | m |
| 4 | Lắp thiết bị kiểm tra cuối nguồn 10 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng tự động khi có sự cố (đơn giá nhân công áp dụng đèn thoát hiểm = 381685/5=76.337/công/đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | đèn |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,7 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,7 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 14 | Hiệu chỉnh các đầu báo, nguồn, chuông ... (hiệu chỉnh thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | tb |
| 15 | Kích hoạt hòa mạng đồng bộ hệ thống xử lý báo cháy đưa vào hoạt động (công kỹ sư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,773 | 100m2 |
| K | Hội trường huyện ủy | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,1 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,1 | m |
| 4 | Lắp thiết bị kiểm tra cuối nguồn 10 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng tự động khi có sự cố (đơn giá nhân công áp dụng đèn thoát hiểm = 381685/5=76.337/công/đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đèn |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,7 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,7 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 14 | Hiệu chỉnh các đầu báo, nguồn, chuông ... (hiệu chỉnh thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | tb |
| 15 | Kích hoạt hòa mạng đồng bộ hệ thống xử lý báo cháy đưa vào hoạt động (công kỹ sư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5451 | 100m2 |
| L | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| M | Ngoài nhà | |||
| 1 | Bu long máy bơm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nối cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,943 | m2 |
| 8 | Lắp Crefin bằng đồng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van vặn bích - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều bích - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối chống dung D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Mặt bích thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Y lọc rác thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Zoăng bích D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100-2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 17 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 18 | Tủ bảo quản vòi chữa cháy kích thước 500*600*200, tôn - kính, sơn tĩnh điện mầu đỏ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65-19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ đai xiết chịu áp lực D65: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | zoăng bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| N | Trong nhà khu HĐND+UBND | |||
| O | Trụ sở HĐND+UBND | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thu 65-50 nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối kép kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Tủ bảo quản vòi chữa cháy kích thước 500*600*180, tôn - kính, sơn tĩnh điện mầu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt bộ đầu nối chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp zoăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ đai xiết chịu áp lực D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt bình cầu chữa cháy 6 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Hướng dẫn vận hành, sử dụng (công kỹ sư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| P | Hội trường UBND | |||
| 1 | Thay tủ đựng bình chữa cháy 80*60*20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hướng dẫn vận hành, sử dụng (công kỹ sư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| Q | Ban quản lý dự án | |||
| 1 | Thay tủ đựng bình chữa cháy 80*60*20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Hướng dẫn vận hành, sử dụng (công kỹ sư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| R | Trong nhà khu Huyện ủy | |||
| S | Trụ sở huyện ủy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Tủ bảo quản vòi chữa cháy kích thước 500*600*180, tôn - kính, sơn tĩnh điện mầu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt bộ đầu nối chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp zoăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ đai xiết chịu áp lực D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Hướng dẫn vận hành, sử dụng (công kỹ sư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| T | Hội trường huyện ủy | |||
| 1 | Lắp đặt bình cầu chữa cháy 6 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Hướng dẫn vận hành, sử dụng (công kỹ sư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| U | HỆ THỐNG CHÓNG SÉT | |||
| 1 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn điện cho phòng máy chủ huyện ủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn mạng cho phòng máy chủ huyện ủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 3 | Cọc đồng tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 4 | Dây đồng bọc M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | md |
| 5 | Gen bảo vệ dây đồng bọc M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 6 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Kẹp quả trám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| V | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm động điện hãng Inter, Q=20l/s, H=45m, P=15 KW hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.915085885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83017176E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có hạng mục phòng cháy hoặc HĐ thi công công trình trong đó có hạng mục phòng cháy.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên nghành PCCC hoặc bằng đại học chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí hoặc điện tử kèm theo giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC-CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy và Tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục Phòng cháy chữa cháy trong công trình) có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công. Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy và Tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Chuyên ngành xây dựng dân dung; kỷ thuật công trình; phòng cháy chữa cháy; cơ khí; điện hoặc điện tử..- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục Phòng cháy chữa cháy trong công trình) có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn thép | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy Ren ống | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy hàn sắt | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy thử áp | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi