Gói thầu: Thi công xây dựng khối 8 phòng học, 2 phòng bộ môn, phòng cháy chữa cháy Trường THPT Lộc An, huyện Bảo Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211080206-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Thi công xây dựng khối 8 phòng học, 2 phòng bộ môn, phòng cháy chữa cháy Trường THPT Lộc An, huyện Bảo Lâm
Số hiệu KHLCNT 20210611314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 11:45:00 đến ngày 2021-11-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,923,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 180l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu đào ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 500 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng khối 8 phòng học, 2 phòng bộ môn, phòng cháy chữa cháy Trường THPT Lộc An, huyện Bảo Lâm
Đầu tư một số hạng mục cho 04 Trườngtrung học phổ thông đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, huyện Bảo Lâm và huyện Cát Tiên
10 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt - Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nam Lâm Đồng - Công ty TNHH Tư vấn và Dịch vụ Phòng cháy Chữa cháy Đà Lạt, địa chỉ đại diện: Số 57A đường Hai Bà Trưng, phường 1, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng ĐT đại diện: 0263.3718812; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lâm Đồng, địa chỉ: Số 1B đường 2 tháng 4, Thị trấn Thạnh Mỹ, Huyện Đơn Dương, Lâm Đồng, ĐT: 0986890877; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng Lâm Đồng; + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14, khu quy hoạch Bà Triệu, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263.3823265; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kế hoạch tài chính Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476;


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng, Số 04, Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14, khu quy hoạch Bà Triệu, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263.3823265.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, tầng 2 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263. 3822311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG KHỐI 08 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRƯỜNG THPT LỘC AN, HUYỆN BẢO LÂM
B I/ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,287100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,297m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,299m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,901m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,756100 m2
6Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,42m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,463tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,882m3
11Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,439m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,822tấn
15Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,572m3
16Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,194m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,88100 m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100 m3
19Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,877100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,877100 m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(x4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,877100 m3 đất nguyên thổ/1km
C II/ PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,912m3
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,824m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,888100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,232tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,539tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,455tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,859tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,584m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,982100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,392tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,745tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,027tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,852tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,272tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,652tấn
16Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,307m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,251100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,184tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,159tấn
20Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,354m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,461100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,313tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,697tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,313tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,697tấn
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,246m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,528100 m2
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,319tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,714tấn
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,932m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,528m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,573m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,319m3
36Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,881m3
37Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,881m3
38Gia công lắp dựng cửa đi nhôm, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện loại 2, thanh nhôm dày 2 ly, hệ 55Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,86m2
39Gia công lắp dựng cửa sổ, vách kính nhôm, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện loại 2, thanh nhôm dày 1,4 ly, hệ 55Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,6m2
40Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,573tấn
41Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,8m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V76,877m2
D III/ PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,027m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,865tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,865tấn
4Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,322100 m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88100 m
6Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
7Lắp đặt cầu chắn rác inox 304, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100 m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100 m
E IV/ PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,71m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V788,016m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.485,808m2
4Trát chân móng ngoài nhà, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,79m2
5Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,534m2
6Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,02m2
7Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V435,52m2
8Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67m2
9Trát trần vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.074,132m2
10Trát sê nô vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,64m2
11Trát lanh tô, lam ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,293m2
12Trát lanh tô, lam trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,028m2
13Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V377,2m
14Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.187,54m2
15Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,55m2
16Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,98m2
17Lát đá granit tự nhiên, lát mặt lan can vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,184m2
18Miết mạch tường đá, loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,79m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V35,79m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,602m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng SikaMô tả kỹ thuật theo Chương V177,602m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V788,016m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.397,278m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V445,953m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.807,214m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3.204,492m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.233,969m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,972100 m2
29Thi công lắp dựng bảng chống lóa Hàn Quốc mặt từ xanh kẻ ô ly (1200x3600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
30Gia công lắp dựng lan can inox 304, D34 lan can ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V57,794m
F V/ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
2Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
5Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần 55WMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED (có cần, máng phản quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED loại gắn trần, tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ
9Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
10Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V830m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V290m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.350m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V290m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
19Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V58hộp
20Lắp đặt Box phân dây (3 nhánh, 4 nhánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65hộp
21Lắp đặt tủ điện 2-4 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26hộp
22Lắp đặt tủ điện 4-8 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
23Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bình
24Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
25Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6bảng
G VI/ PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC PHÒNG THÍ NGHIỆM
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm, dày 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm, dày 3,0 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100 m
3Lắp đặt co ren nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt tê ren nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100 m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100 m
7Lắp đặt co lơi thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
8Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
H VII/ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100 m3 đất nguyên thổ
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,465100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,349m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,163m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,905m3
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,937m2
7Bê tông thành mương, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,241m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100 m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,005m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100 m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100 m3
14Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,158m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - Trình độ chuyên môn:+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định).53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l2
2 Máy trộn vữa Công suất ≥ 180l2
3 Máy toàn đạc Mới hoặc đang sử dụng tốt.1
4 Xe ben Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10 tấn.2
5 Máy đào Gầu đào ≥ 0,8 m31
6 Phòng thí nghiệm Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng1
7 Vận thăng Sức nâng ≥ 500 kg1
8 Máy phát điện Công suất ≥ 3KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->