Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211083777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Lê Lợi tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210937681 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 11:59:00 đến ngày 2021-11-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 825,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.651914E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0648925E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng cung cấp thiết bị, văn phòng phẩm.(Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thưc của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: a) Hợp đồng cung cấp; b) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm hiện tại đối với trường hợp khối lượng hoàn thành phần lớn hoặc Hợp đồng cung cấp có quy định điều khoản thanh lý hợp đồng sau khi hoàn thành; c) Hóa đơn GTGT xuất theo hợp đồng kèm theo các đợt thanh toán).Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền văn bản xác nhận là nhà thầu phụ được xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 578.169.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.734.509.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã quản lý chung tối thiểu 01 gói thầu cung cấp thiết bị văn phòng phẩm, có giá trị hợp đồng ≥ 578.169.900 đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng cung cấp, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hợp đồng cung cấp có quy định điều khoản thanh lý hợp đồng sau khi hoàn thành; 3/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự các gói thầu đã thực hiện; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 5/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thủ kho |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kế toán.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Lê Lợi tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | ˗ Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗ Bản scan Báo cáo tài chính mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT), tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh Viện Lê Lợi – Địa chỉ: Số 22, đường Lê Lợi, Phường 1, Thành Phố Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu - Đ/c: Số 01, đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu - Đ/c: Số 198 đường Bạch Đằng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh Viện Lê Lợi – Đ/c: Số 22, đường Lê Lợi, Phường 1, Thành Phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acco nhựa | 90 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Bấm giấy | 120 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Băng keo 2 mặt | 30 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Băng keo đục | 140 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Băng keo simily | 200 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Băng keo trong 1.5cm | 12 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Băng keo trong 5cm | 100 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Bìa 3 dây | 400 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Bìa còng | 300 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Bìa lá A4 trắng | 100 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Bìa Thái A3 xanh dương | 300 | Tờ | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Bìa Mỹ A4 xanh dương | 4.000 | Tờ | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Bìa nút A4 trắng dày | 850 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Bìa trình ký nhựa kép | 100 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Bìa trình ký nhựa đơn | 100 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Bút chì 2B | 50 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Bút dán bàn | 450 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Bút lông bảng trắng | 450 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Bút lông dầu | 250 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Bút xóa | 50 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Bút lông kim đen | 1.200 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Bút bi | 9.400 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Dao rọc giấy | 10 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Điện thoại cố định | 100 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Đục 2 lỗ | 30 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Giấy photo A3 | 50 | Ram | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Giấy photo A4 | 7.000 | Ram | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Giấy in A4 | 500 | Ram | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Giấy ép plastic A4 loại cứng | 30 | Xấp | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Giấy in tem mã vạch | 2.000 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Giấy in nhiệt | 2.000 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Giấy photo màu | 100 | Ram | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Giấy photo A5 | 1.800 | Ram | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Keo nước | 5.400 | Lọ | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Tampon mực dấu | 15 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Keo khô | 30 | Chai | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Kẹp đen | 200 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Kẹp đen | 200 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Kẹp đen | 150 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Kim bấm giấy | 3.400 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Kim kẹp C62 | 250 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Kim kẹp C82 | 50 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Kệ nhựa đứng/ xéo 5 tầng | 150 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Kéo cắt giấy lớn | 50 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Mực dấu đỏ/xanh | 100 | Lọ | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Máy tính | 30 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Note trình ký | 350 | Xấp | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Sáp đếm tiền | 250 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Tập viết | 50 | Quyển | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Tập viết | 100 | Quyển | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Tẩy | 100 | Cục | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Thước kẻ nhựa | 150 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Thẻ bảng tên + dây đeo | 500 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Thước kẻ nhựa | 150 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.651914E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0648925E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng cung cấp thiết bị, văn phòng phẩm.(Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thưc của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: a) Hợp đồng cung cấp; b) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm hiện tại đối với trường hợp khối lượng hoàn thành phần lớn hoặc Hợp đồng cung cấp có quy định điều khoản thanh lý hợp đồng sau khi hoàn thành; c) Hóa đơn GTGT xuất theo hợp đồng kèm theo các đợt thanh toán).Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền văn bản xác nhận là nhà thầu phụ được xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 578.169.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.734.509.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã quản lý chung tối thiểu 01 gói thầu cung cấp thiết bị văn phòng phẩm, có giá trị hợp đồng ≥ 578.169.900 đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng cung cấp, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hợp đồng cung cấp có quy định điều khoản thanh lý hợp đồng sau khi hoàn thành; 3/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự các gói thầu đã thực hiện; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 5/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kế toán | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 2 |
| 3 | Thủ kho | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kế toán.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi