Gói thầu: Thi công xây dựng khối 16 phòng học Trường THPT Bảo Lâm, huyện Bảo Lâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211080209-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Thi công xây dựng khối 16 phòng học Trường THPT Bảo Lâm, huyện Bảo Lâm
Số hiệu KHLCNT 20210611314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 11:47:00 đến ngày 2021-11-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,561,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 180l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Gầu đào ≥ 0,8 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Phòng thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng.
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 500 kg.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng khối 16 phòng học Trường THPT Bảo Lâm, huyện Bảo Lâm
Đầu tư một số hạng mục cho 04 Trườngtrung học phổ thông đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, huyện Bảo Lâm và huyện Cát Tiên
12 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt - Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nam Lâm Đồng - Công ty TNHH Tư vấn và Dịch vụ Phòng cháy Chữa cháy Đà Lạt, địa chỉ đại diện: Số 57A đường Hai Bà Trưng, phường 1, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng ĐT đại diện: 0263.3718812; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lâm Đồng, địa chỉ: Số 1B đường 2 tháng 4, Thị trấn Thạnh Mỹ, Huyện Đơn Dương, Lâm Đồng, ĐT: 0986890877; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng Lâm Đồng; + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14, khu quy hoạch Bà Triệu, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263.3823265; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kế hoạch tài chính Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476;


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng, Số 04, Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14, khu quy hoạch Bà Triệu, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263.3823265.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, tầng 2 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263. 3822311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A [3]
B *Mô tả công việc mời thầu
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 16 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THPT BẢO LÂM
D I/ PHẦN MÓNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V43cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 30 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V43gốc cây
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,608100 m3 đất nguyên thổ
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,352m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,976m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,397m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,108100 m2
8Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,959m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,225100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,393tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,254tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,683m3
13Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,902m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,05100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,047tấn
17Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,356m3
18Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,204m3
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,22100 m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100 m3
21Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,066100 m3 đất nguyên thổ
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,067100 m3 đất nguyên thổ
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(x4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,067100 m3 đất nguyên thổ/1km
E II/ PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,096m3
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,298m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,647100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,357tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,026tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,684m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,132100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,328tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,176tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,991tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,756tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,053tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,167tấn
16Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,908m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,732100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,298tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
20Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,528m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,805100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,339tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,789tấn
24Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,364m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,876100 m2
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,642tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,725tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,458m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,293m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,115m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,612m3
34Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,079m3
35Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện cửa loại 2, thanh nhôm dày 2 ly, hệ 55Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,8m2
36Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện cửa loại 2, thanh nhôm dày 1,4 ly, hệ 55Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m2
37Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,654tấn
38Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,2m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V87,859m2
F III/ PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,696m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,389tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,389tấn
4Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,563100 m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,87100 m
6Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
7Lắp đặt cầu chắn rác inox 304, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100 m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100 m
G IV/ PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,68m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V775,632m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.698,096m2
4Trát chân móng ngoài nhà, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,632m2
5Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,068m2
6Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,84m2
7Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V511,336m2
8Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,56m2
9Trát trần vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.326,112m2
10Trát sê nô vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,873m2
11Trát lanh tô, lam ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,398m2
12Trát lanh tô, lam trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,936m2
13Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V604,48m
14Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.460,248m2
15Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,16m2
16Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,54m2
17Lát đá granit tự nhiên, lát mặt lan can vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,216m2
18Miết mạch tường đá, loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,632m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V64,632m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V285,589m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng SikaMô tả kỹ thuật theo Chương V285,589m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V775,632m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.578,876m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V588,671m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2.116,452m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3.695,328m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.364,303m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,772100 m2
29Thi công lắp dựng bảng chống lóa Hàn Quốc mặt từ xanh kẻ ô ly (1200x3600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
30Gia công lắp dựng lan can inox 304, D34 lan can ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V59,94m
31Đắp bánh ú trang trí lan can (nhân công, vật tư hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96Cái
H V/ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
2Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
5Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần 55WMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED (có cần, máng phản quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V128bộ
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED loại gắn trần, tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V58bộ
9Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
10Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.155m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V385m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.800m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V510m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V390m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
19Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V68hộp
20Lắp đặt Box phân dây (3 nhánh, 4 nhánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V106hộp
21Lắp đặt tủ điện 2-4 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32hộp
22Lắp đặt tủ điện 4-8 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
I VI/ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100 m3 đất nguyên thổ
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,912100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,004m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,118m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,672m3
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V272,627m2
7Bê tông thành mương, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,258m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452100 m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,56m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,386tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,331100 m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V157cái
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100 m3
14Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,608m3
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRƯỜNG THPT BẢO LÂM
K I/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TOÀN KHU
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111100 m3 đất nguyên thổ
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại cáp đồng trần fi 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần fi 70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111100 m3
6Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng d20, L=2,4 mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
7Lắp đặt kim thu sét ESE NLP 2200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100 m
9Kẹp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
11Lắp đặt hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
L II/ HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt linh kiện báo cháy - đầu báo khói SENSOMAG S30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
2Trung tâm báo cháy 6 Zone MAG6 TELETEKMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Lắp đặt chuông điện - loa báo cháy tích hợp đèn SF100 RSSTMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Bình ắc quy biến thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Lắp đặt cáp tín hiệu ITAL051 2x16 AWGMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
6Lắp đặt linh kiện báo cháy - nút nhấn khẩn cấp SENSOMAG MCP50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V800m
8Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
9Lắp đặt linh kiện báo cháy - bình chức cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
10Lắp đặt linh kiện báo cháy - hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
11Lắp đặt linh kiện báo cháy - đèn chỉ dẫn thoát nạn EXITMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Lắp đặt linh kiện báo cháy - đèn báo sự cố EMERMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
M III/ NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,235m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,308m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,537m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,184m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100 m2
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100 m3
7Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8x8x18 cm), (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,469m3
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,305m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100 m2
11Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
13Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
14Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
15Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100 m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,278m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,278m2
19Trát lanh tô vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,416m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V44,972m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
N IV/ BỂ NƯỚC NGẦM, HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,738100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,348100 m3
3Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,482m3
4Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,482m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100 m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,572tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,192m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,674tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100 m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V50cấu kiện
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,68m2
17Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,8m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,44m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V258,88m2
20Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m2
21Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …bằng SikaMô tả kỹ thuật theo Chương V320,32m2
22Lắp đặt máy bơm nước bằng dầu xuất xứ Việt Nam H=45m, Q=55m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18100 m
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
25Lắp đặt bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cặp
26Van khóa bướm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
27Lắp đặt van mặt bích, một chiều đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
31Bộ cuộn lăng vòi D65, L=20 m ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - Trình độ chuyên môn:+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định).53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l2
2 Máy trộn vữa Công suất ≥ 180l2
3 Máy toàn đạc Mới hoặc đang sử dụng tốt.1
4 Xe ben Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10 tấn.2
5 Máy đào. Gầu đào ≥ 0,8 m3.1
6 Phòng thí nghiệm. Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng.1
7 Vận thăng. Sức nâng ≥ 500 kg.2
8 Máy phát điện. Công suất ≥ 3KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->