Gói thầu: Duy tu, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Chiêu Dương |
| Tên gói thầu | Duy tu, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 12:23:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,112,690,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 (một) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện bến nổi (ponton) có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên hoặc Có ít nhất 01 (một) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng (Hai tỷ, năm trăm triệu đồng).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;+ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).+ Bản chụp tài liệu được cơ quan thẩm quyền cấp còn hiệu lực để chứng minh khả năng khai thác, tải trọng toàn phần phương tiện bến nổi có TTTP từ 382 tấn trở lên.+ Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện bến nổi (ponton) có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên hoặc 01 (một) công trình thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần 200 tấn trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện bến nổi (ponton) có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên hoặc 01 (một) công trình thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần 200 tấn trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy, kỹ thuật tàu thủy, điện kỹ thuật.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện bến nổi (ponton) có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên hoặc 01 (một) công trình thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần 200 tấn trở lên, có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác: công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).- Có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn công suất >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài công suất >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài công suất >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tàu kéo 360CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo 360CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu, sửa chữa Duy tu định kỳ trên đà bến nổi Cái Lái 05 (SG.2215) và hệ trụ neo, trụ tựa tại bến phà Cái Lái 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III của tổ chức thi công xây dựng công trình do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. - Tài liệu để chứng minh Công nhân bậc thợ gồm (10 người) được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên). Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn) và có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích TNXP, Địa chỉ: Số 19 Yersin,phường Cầu Ông Lãnh, quận 1, TP. HCM (đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích TNXP. Địa chỉ: Số 19 Yersin, phường Cầu Ông Lãnh, quận 1, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích TNXP. Địa chỉ: Số 19 Yersin, phường Cầu Ông Lãnh, quận 1, TP. HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải TPHCM Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1 Tp.Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A.BẾN NỔI | |||
| B | I.CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | |||
| C | I.1 DI CHUYỂN BẾN NỔI KÉO VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Di chuyển Bến nổi từ bến phà Cát Lái về bến sửa chữa | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 2 | Kéo lên triền | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 3 | Hạ thủy bến nổi | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| D | I.2 THAY BẾN NỔI SAU SỬA CHỮA | |||
| 1 | Di chuyển bến nổi về bến Cát Lái | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 2 | Tháo xích neo buộc cố định bến nổi hiện hữu | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 3 | Tháo bến nổi cũ | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 4 | Lắp bến nổi mới | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 5 | Xúc bỏ bùn lỏng, cặn rỉ sét | Theo E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 6 | Bốc sình bùn ra khỏi hầm - 10m đầu | Theo E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 7 | Bốc sình bùn ra khỏi hầm - 10m tiếp theo | Theo E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng xe 1km đđầu | Theo E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng xe 1km tiếp theo đến 15km | Theo E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 10 | Xử lý chất thải | Theo E-HSMT | 5.670 | kg |
| E | II. SỬA CHỮA | |||
| F | II.1 THÂN VỎ &THIẾT BỊ | |||
| G | II.1.1 Tôn đáy | |||
| 1 | Hàn gia cường | Theo E-HSMT | 6,785 | 10m |
| 2 | Sản xuất thân vỏ | Theo E-HSMT | 12,14 | tấn |
| 3 | Lắp ráp thân vỏ | Theo E-HSMT | 12,14 | tấn |
| 4 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 50,544 | 10m |
| H | II.1.2 Tôn mạn | |||
| 1 | Sản xuất thân vỏ | Theo E-HSMT | 8,86 | tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ | Theo E-HSMT | 8,86 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 16,52 | 10m |
| I | II.1.3 Tôn vách | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 2,472 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 2,472 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 13,45 | 10m |
| J | II.1.4 Cơ cấu đáy | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 2,627 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 2,627 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 7,5 | 10m |
| K | II.1.5 Con lươn cao su chống va | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 1,92 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 1,92 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 28,48 | 10m |
| 4 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng bulong thường | Theo E-HSMT | 180 | bộ |
| 5 | Tháo lắp lại cao su | Theo E-HSMT | 83,2 | m |
| L | II.1.6 Ốp góc | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 1,749 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 1,749 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 27,86 | 10m |
| M | II.1.7 Hộp chặn gối đỡ cầu | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 0,74 | 10m |
| N | II.1.8 Lan can | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 0,22 | tấn |
| O | II.1.9 Gờ chặn xe | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 1,57 | 10m |
| 4 | Đục bê tông nền | Theo E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 5 | Đổ lại bê tông nền | Theo E-HSMT | 1,575 | m3 |
| P | II.1.10 Mặt trượt mỏ bàn | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 1,554 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 1,554 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 4,04 | 10m |
| 4 | Đục bê tông nền | Theo E-HSMT | 2 | m3 |
| 5 | Đỗ lại bê tông nền đá 1x2 | Theo E-HSMT | 2 | m3 |
| Q | II.1.11 Cột bít | |||
| 1 | Đục bê tông nền | Theo E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 2 | Đỗ lại bê tông nền đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Sản xuất thiết bị | Theo E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 4 | Lắp ráp thiết bị | Theo E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 5 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 1,152 | 10m |
| R | II.1.12 Mặt liên kết cầu dẫn | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 0,942 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 0,942 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 4,15 | 10m |
| 4 | Đục bê tông nền | Theo E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 5 | Đổ lại bê tông nền | Theo E-HSMT | 8,8 | m3 |
| S | II.1.13 Đế trụ đèn | |||
| 1 | Sản xuất thiết bị | Theo E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 2 | Lắp ráp thiết bị | Theo E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 3 | Lắp raùp caáu kieän theùp baèng boulon thöôøng | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| T | II.1.14 Chống mòn kim loại | |||
| 1 | Kẽm kỵ hà | Theo E-HSMT | 161 | kg |
| 2 | Boulon M16x80 | Theo E-HSMT | 92 | bộ |
| U | III. PHẦN BẢO DƯỠNG | |||
| V | III.1 PHUN CÁT, GỎ RỈ VÀ SƠN BẢO DƯỠNG | |||
| W | III.1.1 Phần mặt ngoài đáy, mạn | |||
| 1 | Phun cát làm sạch toàn bộ diện tích mặt ngoài tôn đáy | Theo E-HSMT | 267,51 | m² |
| X | III.1.2 Sơn bảo dưỡng | |||
| 1 | Sơn chống rỉ époxy | Theo E-HSMT | 18,1889 | kg |
| 2 | Sơn màu époxy | Theo E-HSMT | 21,416 | kg |
| 3 | Sơn chống rỉ époxy | Theo E-HSMT | 33,1712 | kg |
| 4 | Sơn màu époxy | Theo E-HSMT | 39,0565 | kg |
| Y | III.1.2 Kết cấu | |||
| 1 | Gõ rỉ | Theo E-HSMT | 1.944,891 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo E-HSMT | 227,8868 | kg |
| 3 | Sơn màu Alkyde | Theo E-HSMT | 219,748 | kg |
| 4 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo E-HSMT | 20,9352 | kg |
| Z | B.HỆ TRỤ NEO VÀ CẦU DẪN | |||
| AA | I.TRỤ NEO | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 1,232 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 1,232 | tấn |
| 3 | Gỏ rỉ trụ neo trái, phải | Theo E-HSMT | 24,307 | công |
| 4 | Sơn chống rỉ époxy | Theo E-HSMT | 14,82 | kg |
| 5 | Sơn màu époxy | Theo E-HSMT | 14,82 | kg |
| AB | II. TRỤ TỰA | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 7,606 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 7,606 | tấn |
| 3 | Gỏ rỉ trụ tựa trái, phải | Theo E-HSMT | 83,384 | công |
| 4 | Sơn chống rỉ époxy | Theo E-HSMT | 50,84 | kg |
| 5 | Sơn màu époxy | Theo E-HSMT | 50,84 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 (một) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện bến nổi (ponton) có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên hoặc Có ít nhất 01 (một) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng (Hai tỷ, năm trăm triệu đồng).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;+ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).+ Bản chụp tài liệu được cơ quan thẩm quyền cấp còn hiệu lực để chứng minh khả năng khai thác, tải trọng toàn phần phương tiện bến nổi có TTTP từ 382 tấn trở lên.+ Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện bến nổi (ponton) có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên hoặc 01 (một) công trình thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần 200 tấn trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện bến nổi (ponton) có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên hoặc 01 (một) công trình thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần 200 tấn trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy, kỹ thuật tàu thủy, điện kỹ thuật.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện bến nổi (ponton) có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên hoặc 01 (một) công trình thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần 200 tấn trở lên, có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); | 2 | 2 |
| 4 | Nhân sự khác: công nhân kỹ thuật | 10 | Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).- Có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn công suất >= 23kW | Máy hàn công suất >= 23kW | 2 |
| 2 | Máy mài công suất >= 2,7kW | Máy mài công suất >= 2,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | 1 |
| 4 | Máy phun sơn | Máy phun sơn | 2 |
| 5 | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | 1 |
| 6 | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) | 1 |
| 7 | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 8 | Tàu kéo 360CV | Tàu kéo 360CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi