Gói thầu: Duy tu, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Chiêu Dương |
| Tên gói thầu | Duy tu, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 12:19:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,911,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 (một) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phà hoặc phương tiện vận chuyển đường thủy có tải trọng toàn phần từ 60 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng (hai tỷ năm trăm triệu đồng).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;+ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).+ Bản chụp tài liệu được cơ quan thẩm quyền cấp còn hiệu lực để chứng minh khả năng khai thác, tải trọng toàn phần phương tiện phà đáp ứng yêu cầu.+ Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phà hoặc phương tiện vận chuyển đường thủy có tải trọng toàn phần từ 60 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng (hai tỷ năm trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc Tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phà hoặc phương tiện vận chuyển đường thủy có tải trọng toàn phần từ 60 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng (hai tỷ năm trăm triệu đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, điện kỹ thuật, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phà hoặc phương tiện vận chuyển đường thủy có tải trọng toàn phần từ 60 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng (hai tỷ năm trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác: công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy dầu, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).- Có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn công suất > = 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất > = 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài công suất >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài công suất >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 100 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 100 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tàu kéo 360CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo 360CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu, sửa chữa Duy tu định kỳ trên đà phà Cát Lái K (SG.0984) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III của tổ chức thi công xây dựng công trình do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. - Tài liệu để chứng minh Công nhân bậc thợ gồm (10 người) được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên). Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn) và có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích TNXP, Địa chỉ: Số 19 Yersin,phường Cầu Ông Lãnh, quận 1, TP. HCM (đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải TPHCM Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1 Tp.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích TNXP. Địa chỉ: Số 19 Yersin, phường Cầu Ông Lãnh, quận 1, TP. HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải TPHCM Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1 Tp.Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VÀ BÀN GIAO | |||
| B | I, DI CHUYỂN VÀ ĐƯA LÊN TRIỀN ĐÀ | |||
| C | I.1 Di chuyển | |||
| 1 | Dùng tàu kéo 360cv kéo phà về bến sửa chữa | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| D | I.2 Kéo lên | |||
| 1 | Kéo phà lên đà | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| E | I.3 Hạ thủy | |||
| 1 | Hạ thủy phà | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| F | 4. Vệ sinh công nghiệp | |||
| 1 | Bốc dời đất, sình, nước, dầu | Theo E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 2 | Bốc bằng gánh vác 10m đầu | Theo E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 3 | 10m tiếp theo | Theo E-HSMT | 0,32 | công |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô 5T 1000m đầu | Theo E-HSMT | 0,1 | ca |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô 5T 1000m tiếp (25km) | Theo E-HSMT | 1,23 | ca |
| 6 | Xử lý chất thải | Theo E-HSMT | 4.920 | kg |
| G | B. SỬA CHỮA | |||
| H | I. THÂN VỎ | |||
| I | I.1 Tôn vỏ | |||
| 1 | Hàn gia cường | Theo E-HSMT | 33,3 | 10m |
| 2 | Saản xuất thân vỏ | Theo E-HSMT | 7,56 | tấn |
| 3 | Lắp ráp thân vỏ | Theo E-HSMT | 7,56 | tấn |
| 4 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 7,483 | 10m |
| J | I.2 Kết cấu đáy + vách ngăn | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 0,735 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 0,735 | tấn |
| K | I.3 Gắn kẽm chống ăn mòn | |||
| 1 | Kẽm kỵ hà | Theo E-HSMT | 105 | kg |
| L | I.4 Mỏ bàn cầu phà | |||
| 1 | Sản xuất thiết bị | Theo E-HSMT | 8,089 | tấn |
| 2 | Lắp ráp thiết bị | Theo E-HSMT | 8,089 | tấn |
| M | II. HỆ ĐỘNG LỰC | |||
| N | II.1. Động cơ chính | |||
| 1 | Sửa chữa cấp Đại tu (Máy chính GM-671) | Theo E-HSMT | 2 | Đ/cơ |
| 2 | Lọc gió | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lọc dầu | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lọc nhớt | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lọc tách nước | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Joint làm mát khí xả | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Joint kim phun | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Bô ron máy | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bạc chận dọc trục cốt máy | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Miễng cốt máy | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Móng canh cốt máy | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Phốt đầu phốt đuôi + cam | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Sơ mi | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Pittông | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Bạc sécmăng | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Bơm nhớt máy | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Bơm dầu | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Bộ ruột bơm nước trộn | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Bộ ruột bơm jacco | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Bạc cam 3 góc lớn | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Bạc cam 3 góc nhỏ | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Bạc nhôm | Theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 23 | Bạc đạn nhông trung gian | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Bạc đạn bơm gió | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Phốt + khâu bơm gió | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Cốt kéo + 3 chia bơm gió | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Bộ lai kéo bơm gió | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Bộ ổ ga | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Suppup | Theo E-HSMT | 24 | cây |
| 30 | Rít suppup | Theo E-HSMT | 24 | cây |
| 31 | Chén suppup | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Phốt suppup | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 33 | Kim phun (đầu + ti) | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Sinh hàn nhớt máy | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Pít so con đội | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Đồng hồ ampe | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Đồng hồ nhớt | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Đồng hộ nhiệt | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Keo chân máy | Theo E-HSMT | 2 | máy |
| O | II.2 Hộp số Twindics 514 | |||
| 1 | Tháo lắp, sửa chữa hộp số | Theo E-HSMT | 4 | H/số |
| 2 | Mâm lai hộp số | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Bạc đạn cùi trên trước | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Bạc đạn cùi trên sau | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Bạc đạn nồi bố | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Bạc đạn nhông tới | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bạc đạn cùi dưới trước | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Bố thau | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Bố thép | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Bộ bạc móc sin mâm ép | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Bộ chia | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Ruột bơm nhớt | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lọc nhớt | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đồng hồ nhớt HS | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Bộ ron | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Bộ phốt trước sau | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Ong nhớt hộp số | Theo E-HSMT | 4 | ống |
| 18 | Sơ mi mặt số 8 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| P | II.3 Hệ thống điều khiển ga, số | |||
| 1 | Sửa chữa hệ thống ga số | Theo E-HSMT | 2 | hệ |
| 2 | Hộp điều khiển ga số | Theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Vải amiang | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Kẽm quấn | Theo E-HSMT | 5 | kg |
| Q | II.4 Hệ trục chân vịt | |||
| 1 | Tháo lắp trục chân vịt | Theo E-HSMT | 4 | trục |
| 2 | Hàn đắp, cân bằng tĩnh chân vịt | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Boulon thép D24x150 | Theo E-HSMT | 32 | Bộ |
| 4 | Mặt ép tress trong | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Mặt chận bạc ngoài | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Đai ốc đầu tuốc tô | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Rurong inox M16 x 150 | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Vải a mi ăng + keo | Theo E-HSMT | 4 | trục |
| 9 | Tress 20mm | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 10 | Boulon inox M10x30 | Theo E-HSMT | 32 | con |
| R | II.5 Hệ trục trung gian | |||
| 1 | Tháo lắp trục trung gian | Theo E-HSMT | 4 | trục |
| 2 | Bảo dưỡng, vệ sinh ổ trục | Theo E-HSMT | 8 | ổ |
| 3 | Bạc đạn SKF 22222 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Măng sông SKF | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Mỡ bò SKF | Theo E-HSMT | 32 | kg |
| 6 | Bulon chân ổ đỡ M24 x150+2tán | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Căn ổ đở | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| S | II.6 Hệ thống lái | |||
| 1 | Tháo kiểm tra, sữa chữa hệ thống lái | Theo E-HSMT | 2 | hệ |
| 2 | Joint dầu 5mm | Theo E-HSMT | 0,132 | m2 |
| 3 | Séc tơ lái | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Dây Cu roa | Theo E-HSMT | 2 | sợi |
| 5 | Nhớt thủy lực | Theo E-HSMT | 80 | lít |
| T | II.7 Hệ thống nâng hạ mỏ bàn | |||
| 1 | Tháo kiểm tra, bảo hệ thống nâng hạ mỏ bàn | Theo E-HSMT | 6 | công |
| 2 | Xích D10 | Theo E-HSMT | 8,16 | m |
| 3 | Xích D18 | Theo E-HSMT | 12,24 | m |
| 4 | Cáp D20 | Theo E-HSMT | 45,696 | m |
| 5 | Mỡ bò | Theo E-HSMT | 1,344 | kg |
| 6 | Ốc siết cáp D20 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Ma ní D18 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Ma ní D20 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Trục pu ly dẫn động | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tang quấn cáp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Nhớt thủy lực | Theo E-HSMT | 80 | lít |
| U | III. HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC | |||
| V | III.1 Hệ thống nước làm mát máy chính | |||
| 1 | Ống tráng kẽm D60x4 | Theo E-HSMT | 18,09 | m |
| 2 | Ống tráng kẽm D49x3,7 | Theo E-HSMT | 4,02 | m |
| 3 | Co hàn D60 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Co hàn D49 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đầu răng D49 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Que hàn | Theo E-HSMT | 0,6 | kg |
| 7 | Van thau ren D49 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van một chiều D60 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Van mặt bích D60 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Mặt bích D60 | Theo E-HSMT | 4 | cặp |
| 11 | Que hàn | Theo E-HSMT | 0,72 | kg |
| 12 | Ống bố D60 | Theo E-HSMT | 0,603 | m |
| 13 | Ống bố D49 | Theo E-HSMT | 0,402 | m |
| 14 | Cổ dê inox D65 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| W | III.2 Hệ thống thông sông | |||
| 1 | Ống thép D114 x 8,5 | Theo E-HSMT | 9,045 | m |
| 2 | Co hàn D114 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bầu lọc rác | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Hộp thông sông | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Mặt bích D114 | Theo E-HSMT | 4 | cắp |
| 6 | Ống tráng kẽm D60x4 | Theo E-HSMT | 6,834 | m |
| 7 | Co hàn D60 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đầu răng D60 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Van thau ren D60 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van mặt bích D114 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| X | III.3 Hệ thống làm mát bạc | |||
| 1 | Ống tráng kẽm D27x2,9 | Theo E-HSMT | 10,251 | m |
| 2 | Co hàn D27 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Đầu ren D27 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Van thau ren D27 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| Y | III.4 Hệ thống cứu hỏa | |||
| 1 | Ống tráng kẽm D76x4,5 | Theo E-HSMT | 5,638 | m |
| 2 | Ống tráng kẽm D60x4 | Theo E-HSMT | 40,521 | m |
| 3 | Co hàn D60 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Co hàn D76 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ngã ba D76 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đầu răng D60 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Van cứu hỏa D60 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| Z | III.5 Hệ thống ống hút khô | |||
| 1 | Ống tráng kẽm D76x4,5 | Theo E-HSMT | 9,35 | m |
| 2 | Ống tráng kẽm D60x4 | Theo E-HSMT | 20,1 | m |
| 3 | Ống tráng kẽm D42x3,6 | Theo E-HSMT | 6,53 | m |
| 4 | Co hàn D76 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Co hàn D60 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Ngả ba D60 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đầu ren D60 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Đầu ren D42 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Mặt bích D76 | Theo E-HSMT | 2 | cắp |
| 10 | Van thau ren D60 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Van mặt bích D76 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Luppe thau D60 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| AA | IV. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| AB | IV.1 Hệ thống khởi động | |||
| 1 | Ắc quy 200A | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Ắc quy 100A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cọc nối ắc quy | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Đầu code đấu ắc quy | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Dây điện 2x10 | Theo E-HSMT | 18,18 | m |
| 6 | CB 30A nguồn 24V | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| AC | IV.2 Máy phát điện | |||
| 1 | Trung tu máy phát điện | Theo E-HSMT | 1 | Đ/cơ |
| 2 | Lọc nhiên liệu MPĐ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lọc nhớt MPĐ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lọc khí MPĐ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Dây curoa quạt gió làm mát | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Nhớt động cơ | Theo E-HSMT | 20 | lít |
| 7 | Súc rủa thùng nước | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| AD | IV.3 Hệ thống điện buồng máy | |||
| 1 | CB 20A | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Đèn sợi đốt 24v-35w | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Đèn và chụp 220v-60w sợi đốt | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Dây điện 2 x 2,5 | Theo E-HSMT | 25,5 | m |
| 5 | Dây gút 300 | Theo E-HSMT | 4 | bịch |
| 6 | Băng keo | Theo E-HSMT | 4 | cuộn |
| AE | IV.4 Hệ thống điện boong xe | |||
| 1 | Đèn đôi huỳnh quang 1,2m | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Đế đèn | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Đèn sợi đốt 24v-35w | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Dây điện 2 x 2,5 | Theo E-HSMT | 20,4 | m |
| 5 | Dây gút 300 | Theo E-HSMT | 4 | bịch |
| 6 | Băng keo | Theo E-HSMT | 4 | cuộn |
| AF | IV.5 Hệ thống điện buồng lái | |||
| 1 | Đèn báo mạn | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Đèn hành trình | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Đèn pha mỏ bàn 220V | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đèn đôi huỳnh quang 1,2m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đèn sợi đốt 24v-35w | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Dây điện 2 x 2,5 | Theo E-HSMT | 10,71 | m |
| 7 | Dây gút 300 | Theo E-HSMT | 4 | bịch |
| 8 | Băng keo | Theo E-HSMT | 2 | cuộn |
| 9 | Silicon | Theo E-HSMT | 2 | chai |
| AG | V. BẢO DƯỠNG | |||
| AH | V.1 Bên ngoài vỏ phà | |||
| 1 | Phun cát | Theo E-HSMT | 550,5 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ époxy - Tôn cũ | Theo E-HSMT | 57,33 | kg |
| 3 | Sơn màu époxy - Tôn cũ | Theo E-HSMT | 67,5 | kg |
| 4 | Sơn chống rỉ époxy - Tôn mới | Theo E-HSMT | 16,15 | kg |
| 5 | Sơn màu époxy - Tôn mới | Theo E-HSMT | 19,01 | kg |
| AI | V.2 Bên trong vỏ phà | |||
| 1 | Gõ rỉ | Theo E-HSMT | 458,86 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo E-HSMT | 113,063 | kg |
| 3 | Sơn màu Alkyde | Theo E-HSMT | 109,03 | kg |
| AJ | V.3 Trên boong chính | |||
| 1 | Nhân công gõ rỉ | Theo E-HSMT | 610,19 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo E-HSMT | 150,35 | kg |
| 3 | Sơn màu Alkyde | Theo E-HSMT | 144,98 | kg |
| AK | V.4 Lô gô và tên đơn vị | |||
| 1 | Decal | Theo E-HSMT | 15,756 | m2 |
| 2 | Lô gô | Theo E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 (một) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phà hoặc phương tiện vận chuyển đường thủy có tải trọng toàn phần từ 60 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng (hai tỷ năm trăm triệu đồng).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;+ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).+ Bản chụp tài liệu được cơ quan thẩm quyền cấp còn hiệu lực để chứng minh khả năng khai thác, tải trọng toàn phần phương tiện phà đáp ứng yêu cầu.+ Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phà hoặc phương tiện vận chuyển đường thủy có tải trọng toàn phần từ 60 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng (hai tỷ năm trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc Tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phà hoặc phương tiện vận chuyển đường thủy có tải trọng toàn phần từ 60 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng (hai tỷ năm trăm triệu đồng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, điện kỹ thuật, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phà hoặc phương tiện vận chuyển đường thủy có tải trọng toàn phần từ 60 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng (hai tỷ năm trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); | 2 | 2 |
| 4 | Nhân sự khác: công nhân kỹ thuật | 10 | - Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy dầu, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).- Có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn công suất > = 23kW | Máy hàn công suất > = 23kW | 2 |
| 2 | Máy mài công suất >= 2,7kW | Máy mài công suất >= 2,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | 1 |
| 4 | Máy phun sơn | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | 2 |
| 5 | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | 1 |
| 6 | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 100 tấn) | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 100 tấn) | 1 |
| 7 | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 8 | Tàu kéo 360CV | Tàu kéo 360CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi