Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị (bao gồm nghiệm thu đóng điện bàn giao)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211083090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị (bao gồm nghiệm thu đóng điện bàn giao) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 12:36:00 đến ngày 2021-11-18 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 87,692,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: công trình dân dụng cấp III, hạng mục chống mối công trình dân dụng cấp III; Hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III; hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III có hạng mục chống mối và phòng cháy chữa cháy; Công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 59.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, gồm: 2 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật XD công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (trong đó có 1 Cán bộ có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình dân dụng hạng III hoặc cấp III trở lên); 1 cán bộ thuộc một trong các chuyên ngành sau: Hệ thống kỹ thuật trong công trình, cơ điện, tự động hóa, hoặc nhiệt lạnh phù hợp với công tác thi công hạng mục lắp đặt thiết bị điều hòa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công hạng mục lắp đặt thiết bị điều hòa 1 công trình Dân dụng cấp III hoặc 2 công trình Dân dụng cấp IV; 1 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 1 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công 1 công trình cấp nước hoặc công trình có hạng mục cấp nước; 1 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành lâm học (lâm nghiệp) hoặc lâm sinh, có chứng chỉ phòng chống mối, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công 1 công trình có hạng mục chống mối; 1 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 1 công trình công nghiệp cấp IV (công trình đường dây và TBA có cấp điện áp đến 22KV); 1 cán bộ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công hạng mục PCCC 1 công trình Dân dụng cấp III hoặc 2 công trình Dân dụng cấp IV (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị (bao gồm nghiệm thu đóng điện bàn giao) Trường Trung học phổ thông dân tộc nội trú tỉnh Lào Cai 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,513 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,906 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, xi măng PCB40 rộng ≤250cm, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 84,699 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,892 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,294 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,832 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,481 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,083 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,071 | tấn |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,331 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,404 | 1m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,837 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,464 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,266 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,501 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,146 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,382 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,277 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 51,926 | m3 |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,363 | 100m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 150,763 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 159,894 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,338 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,834 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28,474 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,392 | tấn |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 259,095 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.496,292 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 259,095 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.496,292 | m2 |
| 35 | Bê tông cột TD | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50,78 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,939 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,395 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,753 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,348 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 110,389 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,194 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,575 | 100m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 223,336 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 816,519 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 223,336 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 816,519 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,535 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,026 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,115 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,229 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,726 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,443 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,605 | tấn |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 54,539 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 54,539 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 64,621 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 64,621 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,73 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,2 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40,8 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 57,6 | m |
| 62 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,18 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,826 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,239 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,532 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,407 | tấn |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38,996 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38,996 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 74,922 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 74,922 | m2 |
| 72 | Xây tường Bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 100,599 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 91,377 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 138,445 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,922 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,234 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,59 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 530,387 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 530,387 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 323,823 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 323,823 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 696,147 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 604,632 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.240,352 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 873,5 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 873,5 | m2 |
| 87 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38,015 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,092 | tấn |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 184,739 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 184,739 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 154,637 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 154,637 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 182,929 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 175,806 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 182,929 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 175,806 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột - đá granit dày 18mm vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,96 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch ốp tiết diện 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 156,541 | m2 |
| 99 | Dán nền Tấm nhựa vinyl giả gỗ dày 3mm, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 210,608 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 210,608 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 759,834 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, Gạch lát 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 958,615 | m2 |
| 103 | Lát qua cửa đá granit dày 18mm vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,032 | m2 |
| 104 | Lát qua cửa đá granit dày 18mm vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,694 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,273 | m2 |
| 106 | Lớp Sika (hoặc tương đương) chống thấm nền vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,301 | m2 |
| 107 | Vách ngăn Compact trong nhà vệ sinh,-Lắp đặt hoàn thiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,652 | m2 |
| 108 | Gia công khung đỡ inox | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,067 | tấn |
| 109 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,067 | tấn |
| 110 | Ốp đá granit tự nhiên mặt bệ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,335 | m2 |
| 111 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 292,084 | m2 |
| 112 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 110,365 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 262,894 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 139,555 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 262,894 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 139,555 | m2 |
| 117 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Trần thạch cao tấm thả 600x600, khung xương nổi chịu nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 45,362 | m2 |
| 118 | Bê tông nền , M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 52,798 | m3 |
| 119 | Lót nilon | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,28 | 100m2 |
| 120 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,06 | 100m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,556 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,771 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,771 | m2 |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,983 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,362 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,357 | tấn |
| 127 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,817 | tấn |
| 128 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,848 | tấn |
| 129 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,665 | tấn |
| 130 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,163 | 100m2 |
| 131 | Viên ngói úp nóc KT 340x170x15mm, 3viên /1md. | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 246,013 | viên |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 136,48 | m |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,709 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,423 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,423 | m2 |
| 136 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 137 | Viên ngói úp nóc KT 340x170x15mm, 3viên /1md. | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,618 | viên |
| 138 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28,98 | m |
| 139 | Lát gạch gốm KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,902 | m2 |
| 140 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,578 | m2 |
| 141 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,128 | tấn |
| 142 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,128 | tấn |
| 143 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,49 | m |
| 144 | Bê tông con sơn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,23 | m3 |
| 145 | Ván khuôn kim loại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,406 | 100m2 |
| 146 | Cốt thép con sơn D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,19 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn con sơn, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 148 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 54,087 | 1m2 |
| 149 | Hoa gió VXM 100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,777 | m3 |
| 150 | Ván khuôn hoa gió | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,182 | 100m2 |
| 151 | Cốt thép Hoa gió D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,308 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cấu kiện Hoa gió | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 140 | cái |
| 153 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,386 | m2 |
| 154 | Bu lông nở sắt M16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 560 | bộ |
| 155 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 118,16 | 1m2 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,54 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,864 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,8 | m2 |
| 159 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,15 | m2 |
| 160 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,428 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,95 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,428 | m2 |
| 163 | Gia công lan can thép hộp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,464 | tấn |
| 164 | Gia công lan can thép hộp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,2 | tấn |
| 165 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 133,518 | m2 |
| 166 | Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.664 | kg |
| 167 | Nhân công sơn lan can | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 129,644 | 1m2 |
| 168 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,39 | 1m3 |
| 169 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,797 | m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,991 | m3 |
| 171 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,229 | m3 |
| 172 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,636 | m3 |
| 173 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,303 | m2 |
| 174 | Lát đá băm mặt thanh hóa, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,556 | m2 |
| 175 | Rải Bạt dứa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 176 | Bê tông nền , M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,937 | m3 |
| 177 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 178 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,935 | 1m3 |
| 179 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,567 | m3 |
| 180 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,826 | m3 |
| 181 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,929 | m2 |
| 182 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,838 | m3 |
| 183 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,077 | m3 |
| 184 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,059 | m2 |
| 185 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,296 | m3 |
| 186 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 96,675 | m2 |
| 187 | Gia công lan can thép hộp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,151 | tấn |
| 188 | Lắp dựng lan can thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,832 | m2 |
| 189 | Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 151 | kg |
| 190 | Nhân công sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,081 | 1m2 |
| 191 | Lan can tay vịn gỗ (gỗ nhóm 3) KT 60x80mm, trụ thép hộp 13x26x1.2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,765 | md |
| 192 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,885 | 1m3 |
| 193 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,628 | m3 |
| 194 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,535 | m3 |
| 195 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,215 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,215 | m2 |
| 197 | SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ kính mờ dày 6.38mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 114,364 | m2 |
| 198 | SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ dày 6.38mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 238,32 | m2 |
| 199 | SXLD vách nhôm hệ, kính cường lực an toàn 6.38mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,625 | m2 |
| 200 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,309 | tấn |
| 201 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 236,88 | m2 |
| 202 | Sơn sắt thép tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.309 | m2 |
| 203 | Nhân công sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.715,564 | 1m2 |
| 204 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 53,207 | m2 |
| 205 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 113,003 | m2 |
| 206 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 53,207 | m2 |
| 207 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 113,003 | m2 |
| 208 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,619 | 100m2 |
| 209 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,546 | 100m2 |
| 210 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,105 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,105 | 100m3 |
| 212 | Đèn ốp trần - bóng LED 1x15W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 44 | bộ |
| 213 | Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36w | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 52 | bộ |
| 214 | Đèn lớp học huỳnh quang gắn nổi 2x36w | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 70 | bộ |
| 215 | Đèn downlinght âm trần-bóng LED 1x12W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 84 | bộ |
| 216 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 85 | cái |
| 217 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 218 | Quạt thông gió gắn tường 1x25w, có công tắc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | máy |
| 220 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng d=9,52mm, dày 0,8mm, cách nhiệt dày 19mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,4 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Ống đồng d=15,9mm, dày 0,8mm, cách nhiệt dày 19mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,4 | 100m |
| 222 | Ống nhựa U PVC D27 thoát nước ngưng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,5 | 100m |
| 223 | Ổ cắm đôi 3 chấu gắn đế âm sàn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 224 | Ổ cắm đôi 3 chấu gắn đế âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 104 | cái |
| 225 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33 | cái |
| 227 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 228 | Công tắc 2 chiều | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 229 | Máng cáp 200x75 có lắp dày 1.2mm kèm phụ kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 180 | m |
| 230 | Tủ điện tổng ( trọn bộ 250A) KT 600x800x250 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt Tủ điện tổng ( trọn bộ 250A) KT 600x800x250 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 232 | Tủ điện tầng kim loại 300x400x150 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 233 | Hộp aptomat âm tường mặt nhựa, loại 4-8module | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | hộp |
| 234 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 240 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 54 | cái |
| 241 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 242 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 243 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 244 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 245 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 246 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 360 | m |
| 247 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 620 | m |
| 248 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.050 | m |
| 249 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 65 | m |
| 250 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 251 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 980 | m |
| 252 | Ống nhựa xoắn chống cháy luồn dây D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3.030 | m |
| 253 | Ống nhựa xoắn chống cháy luồn dây D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 165 | m |
| 254 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 255 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 256 | Dây nối đất thép D14 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 95 | m |
| 257 | Bật đỡ dây | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,9 | kg |
| 258 | Cọc tiếp địa L63x63x6x250 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 163,207 | kg |
| 259 | Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | cọc |
| 260 | Ống nhựa PVC D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 261 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,2 | 1m3 |
| 262 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,272 | 100m3 |
| 263 | Lắp đặt Lavabo phòng WC | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 264 | Lắp đặt Lavabo phòng học | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 265 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 266 | Lắp đặt gương soi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 267 | Lắp đặt xí bệt + Phụ kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 268 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 269 | Lắp đặt chậu tiểu nam U116V + van xả tiểu +ống thải chữ P | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 270 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 271 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 272 | Van phao điện D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 273 | Kệ gương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 274 | Hộp giấy vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 275 | Van gạt D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 276 | Thu sàn D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 277 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D20mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 278 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D25mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,23 | 100m |
| 279 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D32 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 100m |
| 280 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D50 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,73 | 100m |
| 281 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D63 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,13 | 100m |
| 282 | Lắp đặt Tê thu PPR D63/32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 284 | Lắp đặt Tê thu PPR D63/50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 288 | Tê đều PPR D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 289 | Tê đều PPR D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 290 | Tê đều PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 291 | Tê đều PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 292 | Tê thu ren trong PPR D25/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 293 | Tê ren thép D15x15 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 294 | Cút 135 D63 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 295 | Cút 135 D50 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 296 | Cút 90 D50 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 297 | Cút 90 D32 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 298 | Cút 90 D25 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 299 | Cút 90 D20 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 300 | Cút ren trong PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 301 | Côn thu D25/20 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 302 | Côn thu D50/32 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 303 | Côn thu D50/25 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 304 | Côn thu D63/50 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 305 | Côn thu D63/25 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 306 | Van PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 307 | Van PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 308 | Van PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 309 | Van PPR D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 310 | Van PPR D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 311 | Kép thép D15 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 312 | Kép thép D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 313 | Kép thép D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 314 | Kép thép D40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 315 | Kép thép D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 316 | Nút bịt D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 317 | Nút bịt D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 318 | Ống U PVC D110 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,43 | 100m |
| 319 | Ống U PVC D90 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,55 | 100m |
| 320 | Ống U PVC D60 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,49 | 100m |
| 321 | Ống U PVC D42 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,13 | 100m |
| 322 | Ống U PVC D48 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,13 | 100m |
| 323 | Tê chếch (Y) kiểm tra UPVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 324 | Tê chếch (Y) kiểm tra UPVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 325 | Tê chếch (Y) 135 UPVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 326 | Tê chếch (Y) 135 UPVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 327 | Tê chếch (Y) 135 UPVC D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 328 | Tê chếch (Y) UPVC D110/90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 329 | Tê chếch (Y) UPVC D110/48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 330 | Tê thu chếch (Y) UPVC D60/42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 331 | Tê thu chếch (Y) UPVC D90/60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 332 | Tê thu chếch (Y) UPVC D90/42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 333 | Cút chếch 45 UPVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 334 | Cút chếch 45 UPVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 335 | Cút chếch 45 UPVC D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 336 | Cút chếch 45 UPVC D48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 337 | Cút chếch 45 UPVC D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 338 | Cút chếch 90 UPVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 339 | Cút chếch 90 UPVC D48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 340 | Cút chếch 90 UPVC D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 341 | Côn thu PVC D90/60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 342 | Côn thu PVC D110/90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 343 | Côn thu PVC D60/42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 344 | Tê cân UPVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 345 | Đầu bịt D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 346 | Đầu bịt D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 347 | Quang treo | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 348 | Đai giữ ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36 | bộ |
| 349 | Đào đất C3 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,176 | m3 |
| 350 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,459 | 1m3 |
| 351 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,277 | 100m3 |
| 352 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 353 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,567 | m3 |
| 354 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,134 | m3 |
| 355 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,001 | m3 |
| 356 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 357 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,015 | m3 |
| 358 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 359 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,07 | tấn |
| 360 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 361 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 362 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,171 | m3 |
| 363 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 364 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,102 | tấn |
| 365 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,146 | tấn |
| 366 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,005 | m3 |
| 367 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,863 | m2 |
| 368 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,863 | m2 |
| 369 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,863 | m2 |
| 370 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,889 | m2 |
| 371 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,443 | 1m3 |
| 372 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,44 | 100m3 |
| 373 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 374 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,327 | m3 |
| 375 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 376 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,72 | m3 |
| 377 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 88,36 | m2 |
| 378 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 88,36 | m2 |
| 379 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37,02 | m2 |
| 380 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,694 | m3 |
| 381 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 382 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,142 | tấn |
| 383 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 148 | cái |
| 384 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,023 | tấn |
| 385 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,568 | tấn |
| 386 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,132 | tấn |
| 387 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,65 | tấn |
| 388 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,708 | tấn |
| 389 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,039 | tấn |
| 390 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,572 | tấn |
| 391 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,091 | tấn |
| 392 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,911 | tấn |
| 393 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,136 | tấn |
| 394 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,001 | tấn |
| 395 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,786 | tấn |
| 396 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,379 | tấn |
| 397 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,074 | tấn |
| 398 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,944 | tấn |
| 399 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,62 | tấn |
| 400 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,1 | tấn |
| 401 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,507 | m3 |
| 402 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,8 | m3 |
| 403 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,092 | tấn |
| B | CHỐNG MỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Hào chống mối bên trong và bên ngoài công trình, xử lý bằng Dung dịch thuốc Mythic 240SC (1,2%), 15lit/m3 hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 81,245 | m3 |
| 2 | Xử lý chống mối nền tầng 1 bằng Dung dịch thuốc Mythic 240SC (1,2%), 4lit/m2 hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 888,781 | m2 |
| 3 | Xử lý chống mối tường bên trong và bên ngoài tầng 1 bằng Dung dịch thuốc Mythic 240SC (1,2%), 1,5lit/m2 hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 617,591 | m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,28 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,049 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 75,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,113 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,153 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,272 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,313 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,719 | tấn |
| 10 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,545 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,624 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,832 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,553 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,074 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,905 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,183 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,238 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 90,689 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,915 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,817 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,817 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,817 | 100m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 352,923 | m3 |
| 25 | Ván khuôn , sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,469 | 100m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 531,145 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 531,145 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.064,661 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.064,661 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,691 | tấn |
| 31 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 59,387 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,93 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,535 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,95 | tấn |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 116,41 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 116,41 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 285,612 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 285,612 | m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 118,989 | m3 |
| 40 | Ván khuôn , xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,811 | 100m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 290,032 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 290,032 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 925,167 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 925,167 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,922 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25,767 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,353 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,549 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,273 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,405 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,023 | tấn |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,294 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 64,589 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,294 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 64,589 | m2 |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,372 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,043 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,553 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,323 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,316 | tấn |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 91,493 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 91,493 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 163,771 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 163,771 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 107,606 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,557 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 281,113 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,97 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 285,171 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 285,171 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 785,974 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 785,974 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 511,122 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 511,122 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.069,097 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.069,097 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột gạch men kính 300x450, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 135,432 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột gạch men kính 300x450, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 406,296 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 624,051 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.549,686 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,06 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 105,18 | m2 |
| 84 | Lớp Sika (hoặc tương đương) chống thấm nền vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 45,172 | m2 |
| 85 | Lớp Sika (hoặc tương đương) chống thấm nền vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 139,836 | m2 |
| 86 | Lát đá Granit | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,748 | m2 |
| 87 | Lát đá Granit | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,974 | m2 |
| 88 | Vách ngăn Compact trong nhà vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,851 | m2 |
| 89 | Vách ngăn Compact trong nhà vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 95,553 | m2 |
| 90 | Gia công các kết cấu Inox | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,02 | tấn |
| 91 | Lắp đặt kết cấu Inox | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,02 | tấn |
| 92 | Công tác ốp đá granit | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,747 | m2 |
| 93 | Gia công các kết cấu Inox | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,059 | tấn |
| 94 | Lắp đặt kết cấu Inox | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,059 | tấn |
| 95 | Công tác ốp đá granit | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,241 | m2 |
| 96 | Gia công lắp dựng trần thạch cao tấm thả 600x600 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,53 | m2 |
| 97 | Gia công lắp dựng trần thạch cao tấm thả 600x600 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 51,094 | m2 |
| 98 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 68,149 | m3 |
| 100 | Bạt dứa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,815 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 45,713 | m3 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,795 | m3 |
| 103 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,373 | tấn |
| 105 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,463 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,463 | tấn |
| 107 | Gia công cầu phong mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,531 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cầu phong mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,531 | tấn |
| 109 | Gia công litô thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,939 | tấn |
| 110 | Lắp dựng Litô mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,939 | tấn |
| 111 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,022 | 100m2 |
| 112 | Viên ngói úp nóc KT 340x170x15mm (3 viên /1md) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 256,2 | viên |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,439 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 125,415 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 125,415 | m2 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,173 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37,884 | m2 |
| 118 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 67,65 | m |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37,884 | m2 |
| 120 | Gia công cầu phong thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,071 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cầu phong mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,071 | tấn |
| 122 | Gia công Lito thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,121 | tấn |
| 123 | Lắp dựng Lito thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,121 | tấn |
| 124 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,445 | 100m2 |
| 125 | Viên ngói úp nóc KT 340x170x15mm (3 viên /1md) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,84 | viên |
| 126 | Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60,399 | m2 |
| 127 | Lát gạch đất nung 400x400 chống nóng, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 53,671 | m2 |
| 128 | Ống nhựa U PVC D60- Class 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,214 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 53,235 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 53,235 | m2 |
| 132 | Chèn Bê tông, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,713 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,359 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,323 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,323 | m2 |
| 136 | Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,884 | m2 |
| 137 | Lát gạch đất nung 400x400 chống nóng, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,708 | m2 |
| 138 | Ống nhựa U PVC D60- Class 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m |
| 139 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 51,126 | m3 |
| 140 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,62 | m3 |
| 141 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 142 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 230,618 | m2 |
| 143 | Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 230,618 | m2 |
| 144 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 333,197 | m2 |
| 145 | Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 333,197 | m2 |
| 146 | Bê tông con sơn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,737 | m3 |
| 147 | Ván khuôn kim loại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,573 | 100m2 |
| 148 | Cốt thép con xơn D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,268 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 150 | Bu lông nở sắt M16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 144 | bộ |
| 151 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 76,358 | 1m2 |
| 152 | Hoa gió VXM 100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,047 | m3 |
| 153 | Ván khuôn kim loại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,026 | 100m2 |
| 154 | Cốt thép Hoa gió D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,527 | tấn |
| 155 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 240 | cái |
| 156 | Quét hồ dầu 2 lớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38,376 | m2 |
| 157 | Bu lông nở sắt M16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 960 | bộ |
| 158 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 202,56 | 1m2 |
| 159 | Gia công lan can | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,434 | tấn |
| 160 | Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.434 | kg |
| 161 | Nhân công Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 188,182 | m2 |
| 162 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 205,16 | m2 |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,009 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 70,34 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 70,34 | m2 |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,255 | m3 |
| 167 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,594 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,594 | m2 |
| 169 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,22 | m3 |
| 170 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,106 | tấn |
| 172 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,518 | m2 |
| 173 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,979 | 1m3 |
| 174 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,885 | m3 |
| 175 | Bạt dứa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,377 | 100m2 |
| 176 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,612 | m3 |
| 177 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 178 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,036 | m3 |
| 179 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,037 | m3 |
| 180 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 46,392 | m2 |
| 181 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,617 | 1m3 |
| 182 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,136 | m3 |
| 183 | Bạt dứa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 184 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,193 | m3 |
| 185 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 186 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,807 | m3 |
| 187 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,435 | m3 |
| 188 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,17 | m2 |
| 189 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,056 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,056 | m2 |
| 191 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,065 | 1m3 |
| 192 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,28 | m3 |
| 193 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,621 | m3 |
| 194 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,344 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,344 | m2 |
| 196 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,809 | 1m3 |
| 197 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,213 | m3 |
| 198 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,654 | m3 |
| 199 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,268 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,268 | m2 |
| 201 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 202 | Bạt dứa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 203 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,688 | m3 |
| 204 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,743 | m3 |
| 205 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37,993 | m2 |
| 206 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 72,867 | m2 |
| 207 | Gia công lan can | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,268 | tấn |
| 208 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 62,132 | m2 |
| 209 | Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 268 | kg |
| 210 | Nhân công Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60,631 | m2 |
| 211 | Tay vịn gỗ nhóm 3 KT 60x80mm, sơn PU | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 57,583 | md |
| 212 | Bu lông D10x70 liên kết lan can | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 101 | cái |
| 213 | Vít liên kết Tay vịn gỗ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 101 | cái |
| 214 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,678 | m3 |
| 215 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,413 | m2 |
| 216 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 51,706 | m2 |
| 217 | Gia công lan can | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,147 | tấn |
| 218 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33,403 | m2 |
| 219 | Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 147 | kg |
| 220 | Nhân công Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,628 | m2 |
| 221 | Tay vịn gỗ nhóm 3 KT 60x80mm, sơn PU | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,467 | md |
| 222 | Bu lông D10x70 liên kết lan can | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 68 | cái |
| 223 | Vít liên kết Tay vịn gỗ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 68 | cái |
| 224 | Nẹp sàn khe lún Nhôm định hình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,17 | m |
| 225 | Nẹp tường Inox 304, 2 cánh dập lưới | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 55,6 | m |
| 226 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh nhôm hệ, nhôm dầy 1.0-1.3 ly, kính trắng dày 6.38 ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 141,24 | m2 |
| 227 | Cửa sổ 1-4 cánh Nhôm hệ, nhôm dầy 1.0-1.3 ly, kính trắng dày 6.38 ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 238,32 | m2 |
| 228 | Vách kính Nhôm hệ, nhôm dầy 1.0-1.3 ly, kính trắng dày 6.38 ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 47,25 | m2 |
| 229 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,923 | tấn |
| 230 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 226,8 | m2 |
| 231 | Sơn sắt thép tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.923 | kg |
| 232 | Nhân công Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 142,898 | m2 |
| 233 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 240,68 | m2 |
| 234 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 240,68 | m2 |
| 235 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,476 | 100m2 |
| 236 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 142,828 | m3 |
| 237 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 53,416 | m3 |
| 238 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,029 | tấn |
| 239 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,805 | 10m2 |
| 240 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,913 | 10m2 |
| 241 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,635 | tấn |
| 242 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,007 | 10m2 |
| 243 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,623 | 10m2 |
| 244 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 156,518 | 10m2 |
| 245 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41,036 | 10m2 |
| 246 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,518 | m3 |
| 247 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,255 | m3 |
| 248 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,806 | m3 |
| 249 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,062 | tấn |
| 250 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 54,422 | tấn |
| 251 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,484 | tấn |
| 252 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,693 | tấn |
| 253 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,535 | tấn |
| 254 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,104 | tấn |
| 255 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,848 | tấn |
| 256 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,001 | tấn |
| 257 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,354 | tấn |
| 258 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,536 | 100m2 |
| 259 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60,509 | tấn |
| 260 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,251 | tấn |
| 261 | Đèn ốp trần - bóng LED 1x15W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 89 | bộ |
| 262 | Hộp và bóng đèn huỳnh quang đôi FS40/36x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 263 | Hộp và bóng đèn huỳnh quang đôi FS40/36x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 264 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 165 | bộ |
| 265 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 88 | cái |
| 266 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 267 | Quạt thông gió gắn tường 1x25w, có công tắc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 268 | Ổ cắm đôi 3 chấu gắn đế âm sàn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 269 | Ổ cắm đôi 3 chấu gắn đế âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 96 | cái |
| 270 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 271 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 272 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 273 | Công tắc 2 chiều | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 274 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | máy |
| 275 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 277 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 278 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 279 | Ống thoát nước U PVC D27 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 280 | Phụ kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 281 | Tủ điện tổng (Trọn bộ 250A) KT 600x800x250 (CBBS 274-2021) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt Tủ điện tổng ( trọn bộ 250A) KT 600x800x250 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 283 | Tủ điện tầng kim loại 300x400x150 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 284 | Hộp aptomat âm tường mặt nhựa, loại 4-8module | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | hộp |
| 285 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 288 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 289 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 57 | cái |
| 290 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 291 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 292 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 350 | m |
| 293 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 580 | m |
| 294 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.580 | m |
| 295 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 296 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 297 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 930 | m |
| 298 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3.500 | m |
| 299 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 75 | m |
| 300 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 301 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 302 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 303 | Dây nối đất thép D14 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 304 | Bật đỡ dây D8 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,69 | kg |
| 305 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 155,43 | kg |
| 306 | Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | cọc |
| 307 | Ống nhựa PVC D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 308 | Xi măng chèn bật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | kg |
| 309 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25,6 | 1m3 |
| 310 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 311 | Lắp đặt Lavabo+Phụ kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 312 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 313 | Lắp đặt gương soi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 314 | Lắp đặt xí bệt + Phụ kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | bộ |
| 315 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 316 | Lắp đặt chậu tiểu nam U116V + van xả tiểu +ống thải chữ P | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | bộ |
| 317 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 318 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 319 | Van gạt D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 320 | Thu sàn D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 321 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D20mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,55 | 100m |
| 322 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D25mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,33 | 100m |
| 323 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D32 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,78 | 100m |
| 324 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D40 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 325 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D50 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,17 | 100m |
| 326 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D63 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m |
| 327 | Lắp đặt Tê thu PPR D63/32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 328 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 329 | Lắp đặt Tê thu PPR D40/25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 330 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 331 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 332 | Tê đều PPR D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 333 | Tê đều PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 334 | Tê đều PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 335 | Tê thu ren trong PPR D25/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 336 | Tê ren thép D15x15 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 337 | Cút 135 D63 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 338 | Cút 90 D63 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 339 | Cút 90 D50 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 340 | Cút 90 D32 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 341 | Cút 90 D25 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 342 | Cút 90 D20 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 343 | Cút ren trong PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 72 | cái |
| 344 | Côn thu D40/32 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 345 | Côn thu D25/20 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 346 | Côn thu D50/40 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 347 | Côn thu D63/50 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 348 | Van PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 349 | Van PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 350 | Van PPR D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 351 | Kép thép D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 352 | Kép thép D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 353 | Kép thép D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 354 | Nút bịt D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 355 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m |
| 356 | Ống U PVC D140 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 357 | Ống U PVC D110 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,95 | 100m |
| 358 | Ống U PVC D90 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,62 | 100m |
| 359 | Ống U PVC D60 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,46 | 100m |
| 360 | Ống U PVC D42 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m |
| 361 | Ống U PVC D48 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,55 | 100m |
| 362 | Tê (Y) kiểm tra UPVC D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 363 | Tê (Y) kiểm tra UPVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 364 | Tê chếch (Y)135 UPVC D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 365 | Tê chếch (Y) 135 UPVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 366 | Tê chếch (Y) 135 UPVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 367 | Tê chếch (Y) 135 UPVC D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 368 | Tê (Y) UPVC D140/110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 369 | Tê (Y) UPVC D110/90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 370 | Tê (Y) UPVC D110/48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 371 | Tê thu (Y) UPVC D60/42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 372 | Cút chếch 45 UPVC D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 373 | Cút chếch 45 UPVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 374 | Cút chếch 45 UPVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 375 | Cút chếch 45 UPVC D48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 100 | cái |
| 376 | Cút chếch 45 UPVC D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 65 | cái |
| 377 | Cút 90 UPVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 378 | Cút 90 UPVC D48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 379 | Cút 90 UPVC D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 380 | Côn thu PVC D140/110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 381 | Côn thu PVC D90/60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 382 | Tê cân UPVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 383 | Đầu bịt D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 384 | Đầu bịt D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 385 | Quang treo | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 45 | bộ |
| 386 | Đai giữ ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 90 | bộ |
| 387 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,501 | 1m3 |
| 388 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,665 | 100m3 |
| 389 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 390 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,267 | m3 |
| 391 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,002 | m3 |
| 392 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 393 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,489 | m3 |
| 394 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 395 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,141 | tấn |
| 396 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 397 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 398 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,199 | m3 |
| 399 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 400 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,204 | tấn |
| 401 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,292 | tấn |
| 402 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,762 | m3 |
| 403 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50,086 | m2 |
| 404 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 100,172 | m2 |
| 405 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 200,344 | m2 |
| 406 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,315 | m2 |
| 407 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 400,688 | m2 |
| 408 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,226 | 1m3 |
| 409 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,401 | 100m3 |
| 410 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 411 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,522 | m3 |
| 412 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,376 | 100m2 |
| 413 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,545 | m3 |
| 414 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 68,592 | m2 |
| 415 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 68,592 | m2 |
| 416 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37,56 | m2 |
| 417 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,003 | m3 |
| 418 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 419 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,106 | tấn |
| 420 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 110 | cái |
| 421 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,169 | 1m3 |
| 422 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 423 | Bê tông , bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,323 | m3 |
| 424 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 425 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,49 | m2 |
| 426 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,28 | m2 |
| 427 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,065 | m3 |
| 428 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 429 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 430 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,249 | m3 |
| 431 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,231 | 1m3 |
| 432 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 433 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,035 | 100m3 |
| D | CHỐNG MỐI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Hào chống mối bên trong và bên ngoài công trình, xử lý bằng Dung dịch thuốc Mythic 240SC (1,2%), 15lit/m3 hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 115,71 | m3 |
| 2 | Xử lý chống mối nền tầng 1 bằng Dung dịch thuốc Mythic 240SC (1,2%), 4lit/m2 hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 413,6 | m2 |
| 3 | Xử lý chống mối tường bên trong và bên ngoài tầng 1 bằng Dung dịch thuốc Mythic 240SC (1,2%), 1,5lit/m2 hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 650,74 | m2 |
| E | NHÀ KÝ TÚC XÁ A | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,976 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,932 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,517 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, đá 1x2, PCB40, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 82,233 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,168 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2, PCB40, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,147 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,581 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,366 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,373 | tấn |
| 10 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,207 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,749 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, PCB40, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,454 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,756 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,373 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,7 | tấn |
| 18 | Xây gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 82,486 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,951 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,558 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,469 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,429 | 100m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, PCB40, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 177,528 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,226 | 100m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 957,887 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 957,887 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41,173 | tấn |
| 28 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,28 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,109 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,208 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,455 | tấn |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 247,924 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 247,924 | m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 67,231 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,46 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 748,295 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 748,295 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,827 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,815 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 115,952 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,956 | 100m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 688,416 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 688,416 | m2 |
| 44 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,053 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,777 | 100m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 310,852 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 310,852 | m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60,697 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,673 | 100m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 648,157 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 648,157 | m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,586 | m3 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,973 | 100m2 |
| 54 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 114,179 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 114,179 | m2 |
| 56 | Láng mặt trên ô văng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 101,016 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 101,016 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,625 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,973 | tấn |
| 60 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,672 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,334 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,318 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,122 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,863 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,83 | tấn |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 212,2 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 212,2 | m2 |
| 68 | Xây gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 169,518 | m3 |
| 69 | Xây gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 176,37 | m3 |
| 70 | Xây gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 73,038 | m3 |
| 71 | Xây gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 104,085 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 602,121 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 602,121 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 527,155 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 527,155 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.507,532 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.507,532 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3.221,752 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3.221,752 | m2 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuylen 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 42,654 | m3 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 320,104 | m2 |
| 82 | Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 320,104 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 246,687 | m2 |
| 84 | Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 246,687 | m2 |
| 85 | Chèn vữa VXM 75# chôn ống thoát nước ở trụ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,484 | m3 |
| 86 | Ốp gạch men kính 300x600mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 630,696 | m2 |
| 87 | Ốp gạch men kính 300x600mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 849,288 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.058,35 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 889,013 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 94,208 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 148,15 | m2 |
| 92 | Lớp Sika chống thấm nền vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 378,59 | m2 |
| 93 | Gia công thép khung đỡ bàn chậu rửa, thép hình mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,262 | tấn |
| 94 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,262 | tấn |
| 95 | Công tác ốp đá granit | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,96 | m2 |
| 96 | Công tác ốp đá granit | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,12 | m2 |
| 97 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 76,184 | m2 |
| 98 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 107,184 | m2 |
| 99 | Trần thạch cao khung xương chìm Vĩnh Tường tiêu chuẩn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 288,529 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 288,529 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 288,529 | m2 |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,926 | 100m3 |
| 103 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,327 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 65,433 | m3 |
| 105 | Bạt dứa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,543 | 100m2 |
| 106 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,12 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,12 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,12 | 100m3 |
| 109 | Xây gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58,785 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,683 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,683 | m2 |
| 112 | Bêtông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,917 | m3 |
| 113 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,447 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,458 | tấn |
| 115 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,638 | tấn |
| 116 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,48 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,118 | tấn |
| 118 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,264 | 100m2 |
| 119 | Viên ngói úp nóc KT 340x170x15mm, 3viên /1md. | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 231 | viên |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,828 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,657 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,657 | m2 |
| 123 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 124 | Viên ngói úp nóc KT 340x170x15mm, 3viên /1md. | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | viên |
| 125 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,04 | m |
| 126 | Lát gạch gốm KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,6 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,92 | m2 |
| 128 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,139 | tấn |
| 129 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,139 | tấn |
| 130 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynen 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,119 | m3 |
| 131 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 89,461 | m2 |
| 132 | Gia công lan can cầu thang, thép hộp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,132 | tấn |
| 133 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,518 | m2 |
| 134 | Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 132 | kg |
| 135 | Nhân công Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,962 | m2 |
| 136 | Tay vịn gỗ nhóm 3 KT 60x80mm, sơn PU | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,38 | md |
| 137 | Bu lông D10x70 liên kết lan can | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 139 | cái |
| 138 | Vít liên kết Tay vịn gỗ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 139 | cái |
| 139 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynen 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,599 | m3 |
| 140 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 74,027 | m2 |
| 141 | Gia công lan can cầu thang, thép hộp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,262 | tấn |
| 142 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 55,242 | m2 |
| 143 | Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 262 | kg |
| 144 | Nhân công Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,263 | m2 |
| 145 | Tay vịn gỗ nhóm 3 KT 60x80mm, sơn PU | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50,22 | md |
| 146 | Bu lông D10x70 liên kết lan can | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 172 | cái |
| 147 | Vít liên kết Tay vịn gỗ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 172 | cái |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,507 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58,601 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58,601 | m2 |
| 151 | Sản xuất lan can thép hộp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,908 | tấn |
| 152 | Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.908 | kg |
| 153 | Nhân công Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 135,039 | m2 |
| 154 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 187,154 | m2 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,353 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,97 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,97 | m2 |
| 158 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,843 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,074 | tấn |
| 161 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,36 | m2 |
| 162 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,141 | m3 |
| 163 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,002 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,011 | tấn |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,796 | m3 |
| 167 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,504 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,504 | m2 |
| 169 | Bê tông con sơn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,305 | m3 |
| 170 | Ván khuôn con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,43 | 100m2 |
| 171 | Cốt thép con sơn D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,201 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 173 | Bu lông nở sắt M16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 108 | bộ |
| 174 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 57,341 | 1m2 |
| 175 | Hoa gió VXM 100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,183 | m3 |
| 176 | Ván khuôn hoa gió | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 177 | Cốt thép Hoa gió D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,494 | tấn |
| 178 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 226 | cái |
| 179 | Quét hồ dầu 2 lớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38,917 | m2 |
| 180 | Bu lông nở sắt M16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 904 | bộ |
| 181 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 199,422 | 1m2 |
| 182 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,429 | 1m3 |
| 183 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,578 | m3 |
| 184 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,013 | m3 |
| 185 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,113 | m2 |
| 186 | Lát đá băm mặt thanh hóa, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,921 | m2 |
| 187 | Rải Bạt dứa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,271 | 100m2 |
| 188 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,924 | m3 |
| 189 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 190 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,498 | 1m3 |
| 191 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,228 | m3 |
| 192 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,778 | m3 |
| 193 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,941 | m2 |
| 194 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,589 | 1m3 |
| 195 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,21 | m3 |
| 196 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,96 | m3 |
| 197 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,555 | m2 |
| 198 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,555 | m2 |
| 199 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh Nhôm hệ, nhôm dầy 1.0-1.3 ly, kính trắng dày 6.38 ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 212,52 | m2 |
| 200 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh Nhôm hệ, nhôm dầy 1.0-1.3 ly, kính trắng dày 6.38 ly, film mờ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 142,56 | m2 |
| 201 | Cửa sổ 1-4 cánh Nhôm hệ, nhôm dầy 1.0-1.3 ly, kính trắng dày 6.38 ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 145,44 | m2 |
| 202 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,157 | tấn |
| 203 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 115,92 | m2 |
| 204 | Sơn sắt thép tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.157 | kg |
| 205 | Nhân công Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 86,012 | m2 |
| 206 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,311 | tấn |
| 207 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 198,81 | m2 |
| 208 | Sơn sắt thép tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.311 | kg |
| 209 | Nhân công Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 97,442 | m2 |
| 210 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 134,827 | m2 |
| 211 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 134,827 | m2 |
| 212 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 140,184 | m2 |
| 213 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 140,184 | m2 |
| 214 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,469 | 100m2 |
| 215 | Đèn ốp trần - bóng LED 1x15W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 147 | bộ |
| 216 | Hộp và bóng đèn huỳnh quang đôi FS40/36x2 hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 217 | Đèn huỳnh quang đơn FS40/36x1 hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 120 | bộ |
| 218 | Đèn huỳnh quang đơn FS40/36x1 hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 219 | Đèn huỳnh quang đơn FS40/36x1 hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29 | bộ |
| 220 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 221 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 80 | cái |
| 222 | Quạt thông gió gắn tường 1x25w, có công tắc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 223 | Ổ cắm đôi 3 chấu gắn đế âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 173 | cái |
| 224 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 160 | cái |
| 225 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 226 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 227 | Công tắc 2 chiều | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 228 | Tủ điện tổng ( trọn bộ 250A) KT 600x800x250 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt Tủ điện tổng (Trọn bộ 250A) KT 600x800x250 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 230 | Tủ điện tầng kim loại 300x400x150 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 231 | Hộp aptomat âm tường mặt nhựa, loại 4-8module | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 42 | hộp |
| 232 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 236 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 132 | cái |
| 238 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC 4x16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 239 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC 4x10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 240 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 241 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.000 | m |
| 242 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.050 | m |
| 243 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.400 | m |
| 244 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 245 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 246 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 247 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.650 | m |
| 248 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4.400 | m |
| 249 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 250 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 251 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 252 | Dây nối đất thép D14 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 253 | Bật đỡ dây thép D8 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,27 | kg |
| 254 | Cọc tiếp địa L63x63x6x1500 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 93,258 | kg |
| 255 | Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6x1500 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | cọc |
| 256 | Ống nhựa PVC D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 257 | Xi măng chèn bật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | kg |
| 258 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25,6 | 1m3 |
| 259 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 260 | Lắp đặt Lavabo+Phụ kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41 | bộ |
| 261 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41 | bộ |
| 262 | Lắp đặt gương soi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41 | cái |
| 263 | Lắp đặt xí bệt + Phụ kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41 | bộ |
| 264 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41 | cái |
| 265 | Bình nước nóng 30l | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | bộ |
| 266 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | bể |
| 267 | Hộp giấy vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41 | cái |
| 268 | Vòi sen | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41 | bộ |
| 269 | Vòi đồng D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 110 | bộ |
| 270 | Van gạt D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 151 | bộ |
| 271 | Thu sàn D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 117 | cái |
| 272 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R, PN20 D20mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 273 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D20mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,64 | 100m |
| 274 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D25mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,93 | 100m |
| 275 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D32 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,36 | 100m |
| 276 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D50 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,81 | 100m |
| 277 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D75 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,56 | 100m |
| 278 | Lắp đặt Tê thu PPR D75/50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 279 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 280 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 137 | cái |
| 282 | Tê đều PPR D75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 283 | Tê đều PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 284 | Tê đều PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 285 | Tê thu ren trong PPR D25/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 286 | Tê thu ren trong PPR D20/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 287 | Tê PPR D20/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 96 | cái |
| 288 | Tê ren thép D15x15 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 289 | Cút D75 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 290 | Cút 90 D50 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 291 | Cút 90 D32 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 292 | Cút 90 D25 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 43 | cái |
| 293 | Cút 90 D20 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 100 | cái |
| 294 | Cút ren trong PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 242 | cái |
| 295 | Côn thu D25/20 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 78 | cái |
| 296 | Côn thu D50/32 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 297 | Van PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 298 | Van PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 299 | Van PPR D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 300 | Van cửa PPR D75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 301 | Kép thép D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 314 | cái |
| 302 | Rắc co thép D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 100 | cái |
| 303 | Rắc co thép D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 304 | Rắc co thép D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 305 | Rắc co thép D75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 306 | Đai giữ ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60 | bộ |
| 307 | Vít neo giữ ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 120 | cái |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 309 | Ống U PVC D140 - Class 2 | 0,35 | 100m | |
| 310 | Ống U PVC D110 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,55 | 100m |
| 311 | Ống U PVC D90 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100m |
| 312 | Ống U PVC D42 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 100m |
| 313 | Tê chếch (Y) kiểm tra UPVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 314 | Tê chếch (Y) 135 UPVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 95 | cái |
| 315 | Tê chếch (Y) 135 UPVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 316 | Tê chếch (Y) 135 UPVC D110/90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 96 | cái |
| 317 | Cút chếch 45 UPVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 200 | cái |
| 318 | Cút chếch 45 UPVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 280 | cái |
| 319 | Cút chếch 45 UPVC D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 115 | cái |
| 320 | Cút UPVC D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 321 | Côn thu PVC D90/42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 322 | Tê cân UPVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 323 | Đai giữ ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 500 | bộ |
| 324 | Vít neo giữ ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.000 | cái |
| 325 | Keo dán ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | kg |
| 326 | ống thông hơi nhựa PVC D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,3 | 100m |
| 327 | Tê PVC D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 328 | Cút PVC D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 329 | Côn thu PVC D110/60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 330 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,007 | m3 |
| 331 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,901 | 100m3 |
| 332 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,025 | m3 |
| 333 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,334 | 100m3 |
| 334 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,05 | m3 |
| 335 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,658 | m3 |
| 336 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 337 | Thép đáy bể D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,305 | tấn |
| 338 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,467 | m3 |
| 339 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 340 | Cốt thép tấm đan D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,259 | tấn |
| 341 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 342 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 343 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,839 | m3 |
| 344 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,349 | 100m2 |
| 345 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,09 | tấn |
| 346 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,303 | tấn |
| 347 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,908 | m3 |
| 348 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 88,445 | m2 |
| 349 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 88,445 | m2 |
| 350 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 88,445 | m2 |
| 351 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,555 | m2 |
| 352 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,017 | m2 |
| 353 | Cút sành | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 354 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,372 | m3 |
| 355 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 356 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,09 | m3 |
| 357 | Bêtông lót móng, chiều rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,269 | m3 |
| 358 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 359 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,446 | m3 |
| 360 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,49 | m2 |
| 361 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,016 | m2 |
| 362 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,065 | m3 |
| 363 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 364 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,011 | tấn |
| 365 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 366 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,749 | m3 |
| 367 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,646 | m3 |
| 368 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 369 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 370 | Bêtông lót móng, chiều rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,938 | m3 |
| 371 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 372 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,336 | m3 |
| 373 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48,51 | m2 |
| 374 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,05 | m2 |
| 375 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 70,56 | m2 |
| 376 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,675 | m3 |
| 377 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 378 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,141 | tấn |
| 379 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 147 | cái |
| 380 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,708 | m3 |
| 381 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 382 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 383 | Bêtông lót móng, chiều rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,942 | m3 |
| 384 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 385 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,65 | m3 |
| 386 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,09 | m2 |
| 387 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,95 | m2 |
| 388 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,04 | m2 |
| 389 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 126,137 | m3 |
| 390 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,527 | m3 |
| 391 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,725 | m3 |
| 392 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,066 | tấn |
| 393 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,133 | 10m2 |
| 394 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,485 | 10m2 |
| 395 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 89,79 | 10m2 |
| 396 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,963 | 10m2 |
| 397 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 85,778 | 10m2 |
| 398 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,981 | tấn |
| 399 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,162 | tấn |
| 400 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,563 | tấn |
| 401 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,256 | tấn |
| 402 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 46,052 | tấn |
| 403 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,008 | tấn |
| 404 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,215 | tấn |
| F | NHÀ KÝ TÚC XÁ B | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,297 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,615 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,936 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,403 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, đá 1x2, PCB40, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 64,744 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,912 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2, PCB40, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,706 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,191 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,324 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,008 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,67 | m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,457 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,775 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,452 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, PCB40, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,033 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,083 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,134 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,138 | tấn |
| 19 | Xây gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 105,502 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,176 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,646 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,632 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,001 | 100m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, PCB40, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 142,973 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,71 | 100m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.084,736 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.084,736 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,862 | tấn |
| 29 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,529 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,197 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,507 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,771 | tấn |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 181,012 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 181,012 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 53,513 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,73 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 617,559 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 617,559 | m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,446 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,29 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 92,193 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,317 | 100m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 540,785 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 540,785 | m2 |
| 45 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,436 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,747 | 100m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 236,716 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 236,716 | m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 47,334 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,994 | 100m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 516,504 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 516,504 | m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,782 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,49 | 100m2 |
| 55 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 97,252 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 97,252 | m2 |
| 57 | Láng mặt trên ô văng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 79,605 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 79,605 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,513 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,796 | tấn |
| 61 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,899 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,18 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,257 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,12 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,539 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,407 | tấn |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 112 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 112 | m2 |
| 69 | Xây gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 141,645 | m3 |
| 70 | Xây gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 145,431 | m3 |
| 71 | Xây gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 86,123 | m3 |
| 72 | Xây gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 84,541 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 521,028 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 521,028 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 478,355 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 478,355 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.471,475 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.471,475 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.502,464 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.502,464 | m2 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuylen 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,892 | m3 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 257,952 | m2 |
| 83 | Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 257,952 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 195,366 | m2 |
| 85 | Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 195,366 | m2 |
| 86 | Ốp gạch men kính 300x600mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 868,56 | m2 |
| 87 | Ốp gạch men kính 300x600mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 866 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 722,785 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 683,847 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 262,134 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 261,819 | m2 |
| 92 | Lớp Sika (hoặc tương đương) chống thấm nền vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 680,873 | m2 |
| 93 | Gia công thép khung đỡ bàn chậu rửa, thép hình mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,309 | tấn |
| 94 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,309 | tấn |
| 95 | Công tác ốp đá granit | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,6 | m2 |
| 96 | Công tác ốp đá granit | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,6 | m2 |
| 97 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 86,264 | m2 |
| 98 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 90,915 | m2 |
| 99 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,911 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 47 | m3 |
| 102 | Bạt dứa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,7 | 100m2 |
| 103 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,483 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,483 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,483 | 100m3 |
| 106 | Xây gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 46,756 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,683 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,683 | m2 |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,94 | m3 |
| 110 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,358 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,368 | tấn |
| 112 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,447 | tấn |
| 113 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,487 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,934 | tấn |
| 115 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,484 | 100m2 |
| 116 | Viên ngói úp nóc KT 340x170x15mm, 3viên /1md. | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 196 | viên |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,84 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,888 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,888 | m2 |
| 120 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 121 | Viên ngói úp nóc KT 340x170x15mm, 3viên /1md. | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | viên |
| 122 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,04 | m |
| 123 | Lát gạch gốm KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,6 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,92 | m2 |
| 125 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,142 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,142 | tấn |
| 127 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynen 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,119 | m3 |
| 128 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 89,461 | m2 |
| 129 | Gia công lan can cầu thang, thép hộp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,132 | tấn |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,518 | m2 |
| 131 | Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 132 | kg |
| 132 | Nhân công Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,962 | m2 |
| 133 | Tay vịn gỗ nhóm 3 KT 60x80mm, sơn PU | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,38 | md |
| 134 | Bu lông D10x70 liên kết lan can | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 139 | cái |
| 135 | Vít liên kết Tay vịn gỗ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 139 | cái |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,523 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,604 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,604 | m2 |
| 139 | Sản xuất lan can thép hộp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,171 | tấn |
| 140 | Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.171 | kg |
| 141 | Nhân công Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 82,97 | m2 |
| 142 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 114,422 | m2 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,882 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,576 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,576 | m2 |
| 146 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,675 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,059 | tấn |
| 149 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,888 | m2 |
| 150 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,141 | m3 |
| 151 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,002 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,011 | tấn |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,796 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,504 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,504 | m2 |
| 157 | Bê tông con sơn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,087 | m3 |
| 158 | Ván khuôn con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,358 | 100m2 |
| 159 | Cốt thép con sơn D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,167 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 161 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 47,784 | 1m2 |
| 162 | Hoa gió VXM 100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,591 | m3 |
| 163 | Ván khuôn kim loại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 164 | Cốt thép Hoa gió D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,402 | tấn |
| 165 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 184 | cái |
| 166 | Quét hồ dầu 2 lớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,685 | m2 |
| 167 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 162,362 | 1m2 |
| 168 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,432 | 1m3 |
| 169 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,578 | m3 |
| 170 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,022 | m3 |
| 171 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,18 | m2 |
| 172 | Lát đá băm mặt thanh hóa (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,921 | m2 |
| 173 | Rải Bạt dứa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,271 | 100m2 |
| 174 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,929 | m3 |
| 175 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 176 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,498 | 1m3 |
| 177 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,228 | m3 |
| 178 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,778 | m3 |
| 179 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,941 | m2 |
| 180 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,593 | 1m3 |
| 181 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,212 | m3 |
| 182 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,976 | m3 |
| 183 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,701 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,701 | m2 |
| 185 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,374 | m3 |
| 186 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,026 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 189 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,759 | m2 |
| 190 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh Nhôm hệ, nhôm dầy 1.0-1.3 ly, kính trắng dày 6.38 ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 184,8 | m2 |
| 191 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh Nhôm hệ, nhôm dầy 1.0-1.3 ly, kính trắng dày 6.38 ly, film mờ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 133,76 | m2 |
| 192 | Cửa sổ 1-4 cánh Nhôm hệ, nhôm dầy 1.0-1.3 ly, kính trắng dày 6.38 ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 94,56 | m2 |
| 193 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,671 | tấn |
| 194 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 67,2 | m2 |
| 195 | Sơn sắt thép tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 671 | kg |
| 196 | Nhân công Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 49,862 | m2 |
| 197 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,339 | tấn |
| 198 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 203,04 | m2 |
| 199 | Sơn sắt thép tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.339 | kg |
| 200 | Nhân công Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 99,515 | m2 |
| 201 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 99,528 | m2 |
| 202 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 99,528 | m2 |
| 203 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 91,432 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 91,432 | m2 |
| 205 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,099 | 100m2 |
| 206 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,394 | 100m2 |
| 207 | Đèn ốp trần - bóng LED 1x15W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 129 | bộ |
| 208 | Hộp và bóng đèn huỳnh quang đôi FS40/36x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 209 | Đèn huỳnh quang đơn FS40/36x1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 102 | bộ |
| 210 | Đèn huỳnh quang đơn FS40/36x1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 211 | Đèn huỳnh quang đơn FS40/36x1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | bộ |
| 212 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 68 | cái |
| 214 | Quạt thông gió gắn tường 1x25w, có công tắc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 215 | Ổ cắm đôi 3 chấu gắn đế âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 158 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 160 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 44 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 219 | Công tắc 2 chiều | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 220 | Tủ điện tổng ( trọn bộ 250A) KT 600x800x250 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt Tủ điện tổng ( trọn bộ 250A) KT 600x800x250 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 222 | Tủ điện tầng kim loại 300x400x150 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 223 | Hộp aptomat âm tường mặt nhựa, loại 4-8module | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | hộp |
| 224 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤63A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 227 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 127 | cái |
| 228 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC 4x10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 229 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 900 | m |
| 230 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 920 | m |
| 231 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.100 | m |
| 232 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 233 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.420 | m |
| 234 | Ống nhựa xoắn chống cháy luồn dây D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3.720 | m |
| 235 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 237 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 238 | Dây nối đất thép D14 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 239 | Bật đỡ dây thép D8 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,9 | kg |
| 240 | Cọc tiếp địa L63x63x6x1500 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 93,258 | kg |
| 241 | Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6x1500 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | cọc |
| 242 | Ống nhựa PVC D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 243 | Xi măng chèn bật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | kg |
| 244 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | 1m3 |
| 245 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 246 | Lắp đặt Lavabo+Phụ kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | bộ |
| 247 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | bộ |
| 248 | Lắp đặt gương soi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 249 | Lắp đặt xí bệt + Phụ kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | bộ |
| 250 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 251 | Bình nước nóng 30l | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | bộ |
| 252 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | bể |
| 253 | Hộp giấy vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 254 | Vòi sen | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | bộ |
| 255 | Vòi đồng D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 103 | bộ |
| 256 | Van gạt D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 143 | bộ |
| 257 | Thu sàn D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 110 | cái |
| 258 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R , PN20 D20mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,09 | 100m |
| 259 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D20mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 260 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D25mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,02 | 100m |
| 261 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D32 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 100m |
| 262 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D50 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,88 | 100m |
| 263 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D75 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 264 | Lắp đặt Tê thu PPR D75/32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt Tê thu PPR D75/50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 266 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 267 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 143 | cái |
| 268 | Tê đều PPR D75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 269 | Tê đều PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 270 | Tê đều PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 93 | cái |
| 271 | Tê thu ren trong PPR D25/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 72 | cái |
| 272 | Tê thu ren trong PPR D20/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 273 | Tê ren thép D15x15 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 274 | Cút D75 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 275 | Cút 90 D50 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 276 | Cút 90 D32 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 277 | Cút 90 D25 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 278 | Cút 90 D20 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 77 | cái |
| 279 | Cút ren trong PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 204 | cái |
| 280 | Côn thu D25/20 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 124 | cái |
| 281 | Côn thu D50/32 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 282 | Van cửa PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 51 | cái |
| 283 | Van cửa PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 284 | Van cửa PPR D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 285 | Van cửa PPR D75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 286 | Van 1 chiều D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 287 | Kép thép D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 240 | cái |
| 288 | Đai giữ ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60 | bộ |
| 289 | Vít neo giữ ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 120 | cái |
| 290 | Ống U PVC D110 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,5 | 100m |
| 291 | Ống U PVC D90 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100m |
| 292 | Ống U PVC D42 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 100m |
| 293 | Tê chếch (Y) kiểm tra UPVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 294 | Tê chếch (Y) 135 UPVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 95 | cái |
| 295 | Tê chếch (Y) 135 UPVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 296 | Tê chếch (Y) UPVC D110/90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 96 | cái |
| 297 | Cút chếch 45 UPVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 200 | cái |
| 298 | Cút chếch 45 UPVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 280 | cái |
| 299 | Cút chếch 45 UPVC D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 115 | cái |
| 300 | Cút UPVC D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 301 | Côn thu PVC D90/42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 302 | Tê cân UPVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 303 | Đai giữ ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 500 | bộ |
| 304 | Vít neo giữ ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.000 | cái |
| 305 | Keo dán ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | kg |
| 306 | ống thông hơi nhựa PVC D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,31 | 100m |
| 307 | Tê PVC D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 308 | Cút PVC D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 309 | Côn thu PVC D110/60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 310 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,007 | m3 |
| 311 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,901 | 100m3 |
| 312 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,025 | m3 |
| 313 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,334 | 100m3 |
| 314 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,05 | m3 |
| 315 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,658 | m3 |
| 316 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 317 | Thép đáy bể D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,305 | tấn |
| 318 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,467 | m3 |
| 319 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 320 | Cốt thép tấm đan D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,259 | tấn |
| 321 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 322 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 323 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,839 | m3 |
| 324 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,349 | 100m2 |
| 325 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,09 | tấn |
| 326 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,303 | tấn |
| 327 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,908 | m3 |
| 328 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 88,445 | m2 |
| 329 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 88,445 | m2 |
| 330 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 88,445 | m2 |
| 331 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,555 | m2 |
| 332 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,017 | m2 |
| 333 | Cút sành | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 334 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,926 | m3 |
| 335 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 336 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 337 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,778 | m3 |
| 338 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 339 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,884 | m3 |
| 340 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,31 | m2 |
| 341 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,05 | m2 |
| 342 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 51,36 | m2 |
| 343 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,947 | m3 |
| 344 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 345 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,103 | tấn |
| 346 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 107 | cái |
| 347 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,895 | m3 |
| 348 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 349 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 350 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,374 | m3 |
| 351 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 352 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,94 | m3 |
| 353 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,73 | m2 |
| 354 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,15 | m2 |
| 355 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38,88 | m2 |
| 356 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,754 | m3 |
| 357 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 358 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 359 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,16 | m3 |
| 360 | Ván khuôn móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 361 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,712 | m3 |
| 362 | Ván khuôn rãnh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 363 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,76 | m2 |
| 364 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,76 | m2 |
| 365 | SX Tấm gang đúc sẵn + khung chịu tải trọng 40T | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 366 | Lắp đặt Tấm gang đúc sẵn + khung chịu tải trọng 40T | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 367 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,825 | 100m3 |
| 368 | Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển 14km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,825 | 100m3 |
| 369 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 83,072 | m3 |
| 370 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,899 | m3 |
| 371 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,032 | m3 |
| 372 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,066 | tấn |
| 373 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,778 | 10m2 |
| 374 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,485 | 10m2 |
| 375 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,444 | 10m2 |
| 376 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 69,069 | 10m2 |
| 377 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 87,466 | 10m2 |
| 378 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,563 | tấn |
| 379 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,142 | tấn |
| 380 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,898 | tấn |
| 381 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,225 | tấn |
| 382 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,055 | tấn |
| 383 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,821 | tấn |
| 384 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,214 | tấn |
| G | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,568 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,778 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,388 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,283 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,288 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 độ sụt 14-17. | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,288 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,358 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển tiếp ngoài phạm vi 4km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,358 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,626 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,904 | m3 |
| 11 | Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 độ sụt 14-17. | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,904 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển tiếp ngoài phạm vi 4km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,609 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,276 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,636 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,619 | tấn |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,253 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 54,679 | 1m3 |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,187 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,244 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,58 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,588 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,529 | m3 |
| 25 | Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 độ sụt 14-17. | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,588 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển tiếp ngoài phạm vi 4km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,127 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,321 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,865 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,545 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 52,617 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,821 | m3 |
| 34 | Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 độ sụt 14-17. | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,821 | m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,201 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển tiếp ngoài phạm vi 4km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,201 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,652 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,756 | tấn |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,036 | 100m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,846 | m3 |
| 41 | Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 độ sụt 14-17. | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,846 | m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển tiếp ngoài phạm vi 4km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,411 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,66 | tấn |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 241,1 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 241,1 | m2 |
| 48 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,377 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,439 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,398 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,439 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,37 | tấn |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 96,012 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 96,012 | m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,469 | m3 |
| 56 | Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 độ sụt 14-17. | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,469 | m3 |
| 57 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển tiếp ngoài phạm vi 4km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,877 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,125 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,076 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,759 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,711 | m3 |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,407 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,052 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,662 | tấn |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,667 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,667 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 89,284 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,852 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 229,964 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 229,964 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 473,576 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 473,576 | m2 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,294 | m3 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 86,818 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 86,818 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 99,411 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28,059 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 470,604 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch 600x600 chống trơn vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 132,023 | m2 |
| 82 | Lát gạch Gạch gốm KT 400x400mm vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 79,816 | m2 |
| 83 | Lát qua cửa đá granit dày 18mm vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,388 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,281 | m2 |
| 85 | Trần nhôm tấm thả 600x600 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 711,257 | m2 |
| 86 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 55,898 | m3 |
| 87 | Bê tông thương phẩm M200, đá 1x2, PCB40 độ sụt 6-8. | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 55,898 | m3 |
| 88 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,567 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển tiếp ngoài phạm vi 4km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,567 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,279 | 100m3 |
| 91 | Lót nilon | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,59 | 100m2 |
| 92 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,759 | 100m3 |
| 93 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,814 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,814 | 100m3 |
| 95 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,472 | tấn |
| 96 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,977 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,449 | tấn |
| 98 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,863 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 303,476 | 1m2 |
| 100 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,024 | 100m2 |
| 101 | Viên ngói úp nóc KT 340x170x15mm, 3viên /1md. | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 189,194 | viên |
| 102 | Lam chắn nắng chữ Z (132S) + NC lắp đặt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,319 | m2 |
| 103 | Bê tông con sơn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,454 | m3 |
| 104 | Ván khuôn con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép con sơn D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,072 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn con sơn, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 107 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,95 | 1m2 |
| 108 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,897 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,506 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,145 | tấn |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,028 | m3 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37,533 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37,533 | m2 |
| 114 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,448 | m2 |
| 115 | Gia công hệ khung dàn thép inox | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,142 | tấn |
| 116 | Gia công hệ khung dàn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,101 | tấn |
| 117 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,243 | tấn |
| 118 | Gia công lan can thép hộp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,136 | tấn |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,4 | m2 |
| 120 | Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 136 | kg |
| 121 | Nhân công sơn lan can | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,787 | 1m2 |
| 122 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,396 | m3 |
| 123 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,286 | m3 |
| 124 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,58 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,58 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,913 | m2 |
| 127 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,063 | tấn |
| 128 | Gia công các kết cấu Inox | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,239 | tấn |
| 129 | Lắp các tấm đan rãnh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 87 | cái |
| 130 | Gia công khung đỡ thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,165 | tấn |
| 131 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,165 | tấn |
| 132 | Ốp đá granit tự nhiên mặt bệ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,232 | m2 |
| 133 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,941 | 1m3 |
| 134 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,915 | m3 |
| 135 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,675 | m3 |
| 136 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 42,705 | m2 |
| 137 | Rải Bạt dứa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 138 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,068 | m3 |
| 139 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 140 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,232 | 1m3 |
| 141 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,196 | m3 |
| 142 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,174 | m3 |
| 143 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,483 | m2 |
| 144 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,385 | 1m3 |
| 145 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,325 | m3 |
| 146 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,193 | m3 |
| 147 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,852 | m2 |
| 148 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,795 | 1m3 |
| 149 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,264 | m3 |
| 150 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,475 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,369 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,369 | m2 |
| 153 | SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ dày 6.38mm + PK | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 39,92 | m2 |
| 154 | SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ dày 6.38mm + PK | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 56,76 | m2 |
| 155 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,508 | tấn |
| 156 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 56,4 | m2 |
| 157 | Sơn sắt thép tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 508 | m2 |
| 158 | Nhân công sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 377,4 | 1m2 |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,801 | 100m2 |
| 160 | Đèn ốp trần - bóng LED 1x15W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 161 | Đèn máng bóng led âm trần 600x600 loại 3x36w | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41 | bộ |
| 162 | Đèn tuýp gắn tường bóng LED 1x36w | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 163 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 164 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 165 | Quạt hút mùi công nghiệp 380V | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 167 | Ổ cắm đôi 3 chấu gắn đế âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 171 | Tủ điện bếp ăn kim loại 300x400x150 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 172 | Hộp aptomat âm tường mặt nhựa, loại 4-8module | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 173 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 177 | Dây dẫn quạt hút mùi Cu/PVC/PVC 4x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 178 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 179 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 180 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 420 | m |
| 181 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 182 | Ống nhựa xoắn chống cháy luồn dây D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 620 | m |
| 183 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng d=9,52mm, dày 0,8mm, cách nhiệt dày 19mm + Bảo ôn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Ống đồng d=15,9mm, dày 0,8mm, cách nhiệt dày 19mm + Bảo ôn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100m |
| 185 | Ống nhựa U PVC D27 thoát nước ngưng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,8 | 100m |
| 186 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 187 | Hộp aptomat âm tường mặt nhựa, loại 4-12module | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 188 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 189 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 390 | m |
| 190 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 191 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 192 | Dây nối đất thép D14 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 193 | Bật đỡ dây | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,53 | kg |
| 194 | Đóng cọc chống sét L63x63x2500 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cọc |
| 195 | Ống nhựa PVC D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 196 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,36 | 1m3 |
| 197 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 198 | Lắp đặt Lavabo+Phụ kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| 200 | Lắp đặt gương soi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt xí bệt + Phụ kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 203 | Kệ gương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 204 | Hộp giấy vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 205 | Van gạt D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 207 | Bình nóng lạnh 30L | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 208 | Thu sàn D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 210 | Ống cấp nước PPR D20- PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 211 | Ống cấp nước nóng PPR D20- PN20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | 100m |
| 212 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D25mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,41 | 100m |
| 213 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D32 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 214 | Lắp đặt Tê PPR D32/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 215 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 217 | Lắp đặt Tê PPR D20/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 218 | Cút D50 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 219 | Cút D32 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 220 | Cút D25 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 221 | Cút D20 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 222 | Cút ren trong PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 223 | Côn D25/20 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 224 | Côn D32/25 PPR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 225 | Van PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 226 | Van PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 227 | Ống U PVC D110 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 228 | Ống U PVC D90 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,19 | 100m |
| 229 | Ống U PVC D60 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 230 | Ống U PVC D42 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 231 | Chếch UPVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 232 | Tê UPVC D90/42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 233 | Cút UPVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 234 | Cút UPVC D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 235 | Cút UPVC D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 236 | Nút bịt D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 237 | Đai giữ ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 238 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,751 | 1m3 |
| 239 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,333 | 100m3 |
| 240 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 241 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,134 | m3 |
| 242 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,001 | m3 |
| 243 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 244 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,244 | m3 |
| 245 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 246 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,141 | tấn |
| 247 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 248 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 249 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,199 | m3 |
| 250 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 251 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,204 | tấn |
| 252 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,292 | tấn |
| 253 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,762 | m3 |
| 254 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50,086 | m2 |
| 255 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 100,172 | m2 |
| 256 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 200,344 | m2 |
| 257 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,315 | m2 |
| 258 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 400,688 | m2 |
| 259 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,891 | 1m3 |
| 260 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 261 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 262 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,86 | m3 |
| 263 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 264 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,267 | m3 |
| 265 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,7 | m2 |
| 266 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,7 | m2 |
| 267 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,5 | m2 |
| 268 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,839 | m3 |
| 269 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 270 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,1 | tấn |
| 271 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 104 | cái |
| 272 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,794 | 1m3 |
| 273 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 274 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,69 | m3 |
| 275 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,496 | m3 |
| 276 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,406 | m3 |
| 277 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 278 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,188 | m3 |
| 279 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 280 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,047 | tấn |
| 281 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 282 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,299 | m3 |
| 283 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 284 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,065 | tấn |
| 285 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,788 | m3 |
| 286 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,179 | m2 |
| 287 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,179 | m2 |
| 288 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,319 | m2 |
| 289 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,14 | m2 |
| 290 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 291 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 292 | Lưới thép không gỉ 5x5.1mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,96 | m2 |
| H | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,599 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,225 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,241 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,391 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 110,258 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,986 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,302 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,316 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,376 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,743 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,531 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,375 | tấn |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,366 | m3 |
| 16 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,209 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,211 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,314 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,658 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,485 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,762 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,984 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,131 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,468 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 99,418 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,799 | 100m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 66,755 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,747 | 100m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 435,287 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 435,287 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,909 | tấn |
| 32 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,726 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,774 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,348 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,523 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,537 | tấn |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 155,156 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 155,156 | m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 55,742 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,686 | 100m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 306,739 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 306,739 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 419,321 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 419,321 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,705 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,422 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,92 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,278 | m3 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,702 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,18 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,673 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 166,416 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 87,257 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,158 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 682,313 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 682,313 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.639,731 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.639,731 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 86,354 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 266,254 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,73 | m2 |
| 62 | Sika (hoặc tương đương) chống thấm nền vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,962 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 vân gỗ, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 142,384 | m2 |
| 64 | Vách ngăn Compact trong nhà vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,334 | m2 |
| 65 | Gia công các kết cấu Inox | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,03 | tấn |
| 66 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,03 | tấn |
| 67 | Công tác ốp đá granit | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,923 | m2 |
| 68 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,894 | tấn |
| 69 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,894 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 65,236 | 1m2 |
| 71 | Thi công trần thả tấm thạch cao 600x600 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 944,527 | m2 |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,321 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,056 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 105,572 | m3 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 673,548 | m2 |
| 76 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 673,548 | m2 |
| 77 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 673,548 | 1m2 |
| 78 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,288 | m2 |
| 79 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,36 | 10m |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,951 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 51,924 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 51,924 | m2 |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 86,54 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 86,54 | m |
| 85 | Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 305,503 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 234,555 | m2 |
| 87 | Lát gạch gốm 400x400, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 234,555 | m2 |
| 88 | Ống nhựa U PVC D48 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,078 | 100m |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,982 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,783 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,783 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 81,6 | m |
| 93 | Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 114,834 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 81,566 | m2 |
| 95 | Lát gạch gốm 400x400, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 81,566 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,06 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,158 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 165,058 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 165,058 | m2 |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 77,13 | m |
| 101 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 77,13 | m |
| 102 | Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 272,06 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 188,592 | m2 |
| 104 | Lát gạch gốm 400x400, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 188,592 | m2 |
| 105 | Ống nhựa U PVC D48 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,126 | 100m |
| 106 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,593 | tấn |
| 107 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,593 | tấn |
| 108 | Bulong neo chữ U M20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 109 | Bulong M22 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 437,808 | 1m2 |
| 111 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,234 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,234 | tấn |
| 113 | Tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,013 | 100m2 |
| 114 | Tôn úp nóc dày 0.45mm, rộng 300mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 80,089 | m |
| 115 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 46,537 | m3 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 295,737 | m2 |
| 117 | Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 295,737 | m2 |
| 118 | Bê tông con sơn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,449 | m3 |
| 119 | Ván khuôn kim loại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,478 | 100m2 |
| 120 | Cốt thép con sơn D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,226 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 44 | cái |
| 122 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 63,677 | 1m2 |
| 123 | Hoa gió VXM 100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,955 | m3 |
| 124 | Ván khuôn kim loại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 125 | Cốt thép Hoa gió D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,338 | tấn |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 154 | cái |
| 127 | Quét hồ dầu 2 lớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,942 | m2 |
| 128 | Bu lông nở sắt M16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 616 | bộ |
| 129 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 129,976 | 1m2 |
| 130 | Gia công lan can | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,33 | tấn |
| 131 | Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 330 | kg |
| 132 | Nhân công Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25,475 | m2 |
| 133 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,51 | m2 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,397 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,248 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,248 | m2 |
| 137 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,304 | 1m3 |
| 138 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,13 | m3 |
| 139 | Bạt dứa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,426 | 100m2 |
| 140 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,252 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 142 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 143 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,406 | m3 |
| 144 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,399 | m3 |
| 145 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 61,205 | m2 |
| 146 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,859 | 1m3 |
| 147 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,836 | m3 |
| 148 | Bạt dứa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 149 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,466 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 151 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 152 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,355 | m3 |
| 153 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,954 | m3 |
| 154 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,645 | m2 |
| 155 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,153 | 1m3 |
| 156 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,9 | m3 |
| 157 | Bạt dứa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 158 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,429 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 160 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,203 | m3 |
| 161 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 162 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,381 | m3 |
| 163 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,878 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,455 | m3 |
| 165 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,252 | m2 |
| 166 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,704 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,704 | m2 |
| 168 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,416 | 1m3 |
| 169 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,43 | m3 |
| 170 | Bạt dứa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 171 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,769 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 173 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 174 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,335 | m3 |
| 175 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,662 | m3 |
| 176 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 39,701 | m2 |
| 177 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,359 | 1m3 |
| 178 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,28 | m3 |
| 179 | Bạt dứa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 180 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,239 | m3 |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,717 | m3 |
| 182 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 183 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,448 | m3 |
| 184 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,225 | m3 |
| 185 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,837 | m2 |
| 186 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,314 | 1m3 |
| 187 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 188 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,274 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,385 | m3 |
| 190 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 99,25 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 99,25 | m2 |
| 192 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 193 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,64 | m3 |
| 194 | Bạt dứa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 195 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,28 | m3 |
| 196 | Lát nền, sàn đá ghi băm mặt Thanh Hoá (hoặc tương đương) 300x150x20mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,8 | m2 |
| 197 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,23 | tấn |
| 198 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,23 | tấn |
| 199 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,974 | 1m2 |
| 200 | Bulong M12 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 201 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh Nhôm hệ, nhôm dầy 1.1-1.3 ly, kính trắng dày 6.38 ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,64 | m2 |
| 202 | Cửa sổ 1-4 cánh Nhôm hệ, nhôm dầy 1.1-1.3 ly, kính trắng dày 6.38 ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,32 | m2 |
| 203 | Cửa sổ 1-4 cánh Nhôm hệ, nhôm dầy 1.1-1.3 ly, kính dán mờ dày 6.38 ly. | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,16 | m2 |
| 204 | Vách kính Nhôm hệ, nhôm dầy 1.1-1.3 ly, kính trắng dán an toàn dày 8.38 ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,8 | m2 |
| 205 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh Nhôm hệ, nhôm dầy 1.1-1.3 ly, kính trắng dán an toàn dày 8.38 ly, Bản lề thuỷ lực, khoá | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | m2 |
| 206 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,379 | tấn |
| 207 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38,48 | m2 |
| 208 | Sơn sắt thép tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 379 | kg |
| 209 | Nhân công sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28,181 | 1m2 |
| 210 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,076 | m2 |
| 211 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,076 | m2 |
| 212 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,281 | 100m2 |
| 213 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,484 | 100m2 |
| 214 | Đèn ốp trần - bóng LED 1x15W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 215 | Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36w - Máng phản quang | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 216 | Đèn tuýp T8 nhôm nhựa gắn tường Led 1x18w | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 217 | Đèn cảnh gắn tường ngoài nhà - Bóng Led 1x15w | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 218 | Đèn pha chiếu rộng bóng Led 1x250w | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25 | bộ |
| 219 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 220 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 221 | Quạt thông gió gắn tường 1x25w, có công tắc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 222 | Ổ cắm đôi 3 chấu gắn đế âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 223 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 226 | Vỏ tủ điện tổng (thép sơn tĩnh điện dày 1,2mm KT 600x800x250) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt Tủ điện tổng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 228 | Hộp aptomat âm tường mặt nhựa, loại 4-8module | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 229 | Lắp đặt các automat 3 pha =50A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt các automat 1 pha =40A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt các automat 1 pha =25A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt các automat 1 pha =16A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 233 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 280 | m |
| 234 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 520 | m |
| 235 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 800 | m |
| 236 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 280 | m |
| 237 | Ống nhựa xoắn chống cháy luồn dây D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.660 | m |
| 238 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 239 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 240 | Dây nối đất thép D14 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58,17 | m |
| 241 | Bật đỡ dây | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,69 | kg |
| 242 | Cọc tiếp địa L63x63x6x250 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 133,533 | kg |
| 243 | Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cọc |
| 244 | Ống nhựa UPVC D32 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 245 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,128 | 1m3 |
| 246 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 247 | Lắp đặt Lavabo+Phụ kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 248 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 249 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 250 | Lắp đặt xí bệt + Phụ kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 251 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt chậu tiểu nam U116V + van xả tiểu +ống thải chữ P | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 253 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 254 | Van phao D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 257 | Van gạt D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 258 | Phễu thu sàn D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 259 | Ống PPR D20-PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,13 | 100m |
| 260 | Ống PPR D25-PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,43 | 100m |
| 261 | Ống PPR D32-PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,11 | 100m |
| 262 | Ống PPR D50-PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 263 | Tê thu PPR D50/25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 264 | Tê thu PPR D50/32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 265 | Tê thu PPR D32/25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 266 | Tê thu PPR D25/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 267 | Tê đều PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 268 | Tê đều PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 269 | Tê thép ren D15/15 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 270 | Tê nhựa PPR ren trong D20/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 271 | Tê nhựa PPR ren trong D25/25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 272 | Cút ren trong PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 273 | Côn thu PPR D25/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 274 | Cút 135 PPR D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 275 | Cút 135 PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 276 | Cút PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 277 | Cút PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 278 | Cút PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 279 | Kép tráng kẽm D15 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 280 | Kép tráng kẽm D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 281 | Kép tráng kẽm D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 282 | Kép tráng kẽm D40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 283 | Van PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 284 | Van PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 285 | Van PPR D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 286 | Lắp nút bịt nhựa PPR D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 287 | Măng sông PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 288 | Măng sông PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 289 | Măng sông PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 290 | Ống U PVC D315 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,11 | 100m |
| 291 | Ống U PVC D110 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 292 | Ống U PVC D90 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 293 | Ống U PVC D60 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,17 | 100m |
| 294 | Ống U PVC D42 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,11 | 100m |
| 295 | Ống U PVC D48 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 296 | Tê chếch (Y) kiểm tra PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 297 | Tê chếch (Y) PVC D110/90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 298 | Tê chếch (Y) PVC D110/60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 299 | Tê thu chếch (Y) PVC D60/42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 300 | Tê thu chếch (Y) PVC D60/48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 301 | Cút chếch 45 PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 302 | Cút chếch 45 PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 303 | Cút chếch 45 PVC D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 304 | Cút chếch 45 PVC D48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 305 | Cút chếch 45 PVC D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 306 | Cút PVC D48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 307 | Cút PVC D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 308 | Cút PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 309 | Tê PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 310 | Đầu bịt D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 311 | Đầu bịt D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 312 | Quang treo | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | bộ |
| 313 | Đai + vít giữ ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | bộ |
| 314 | Ống U PVC D140 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,6 | 100m |
| 315 | Chếch PVC D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 90 | cái |
| 316 | Tê Y D140/140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 100 | cái |
| 317 | Quả cầu chắn rác inox | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 318 | Đấu nối thông sàn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 319 | Đai + vít giữ ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 112 | bộ |
| 320 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,751 | 1m3 |
| 321 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,333 | 100m3 |
| 322 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 323 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,134 | m3 |
| 324 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,001 | m3 |
| 325 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 326 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,244 | m3 |
| 327 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 328 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,141 | tấn |
| 329 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 330 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 331 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,199 | m3 |
| 332 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 333 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,204 | tấn |
| 334 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,292 | tấn |
| 335 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,762 | m3 |
| 336 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50,086 | m2 |
| 337 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 100,172 | m2 |
| 338 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 200,344 | m2 |
| 339 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,315 | m2 |
| 340 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 400,688 | m2 |
| 341 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,089 | 1m3 |
| 342 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,376 | 100m3 |
| 343 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 344 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,394 | m3 |
| 345 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,317 | 100m2 |
| 346 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,659 | m3 |
| 347 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 69,63 | m2 |
| 348 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 69,63 | m2 |
| 349 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,65 | m2 |
| 350 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,84 | m3 |
| 351 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 352 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,203 | tấn |
| 353 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 211 | cái |
| 354 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,339 | 1m3 |
| 355 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 356 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,207 | m3 |
| 357 | Bê tông , bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,645 | m3 |
| 358 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 359 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,077 | m3 |
| 360 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,98 | m2 |
| 361 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,331 | m2 |
| 362 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,13 | m3 |
| 363 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 364 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,021 | tấn |
| 365 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 366 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 367 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,182 | 1m3 |
| 368 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 369 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 370 | Đào xúc đất- Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,661 | 100m3 |
| 371 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,661 | 100m3 |
| 372 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,893 | 100m3 |
| 373 | Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển 14km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,893 | 100m3 |
| 374 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | m3 |
| 375 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,62 | m3 |
| 376 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,002 | tấn |
| 377 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,826 | 10m2 |
| 378 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,855 | tấn |
| 379 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,049 | tấn |
| 380 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,065 | tấn |
| 381 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,092 | tấn |
| 382 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,104 | tấn |
| 383 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,495 | 100m2 |
| 384 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,416 | tấn |
| 385 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,291 | tấn |
| 386 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,861 | tấn |
| I | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,815 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,191 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,951 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,084 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,26 | tấn |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,154 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,939 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,204 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,237 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,95 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,485 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,509 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48,5 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48,5 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,626 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,092 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,262 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,8 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,8 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,331 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,034 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,028 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,01 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,761 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 72,868 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 72,868 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 66,192 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 66,192 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,399 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,618 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,618 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,371 | m2 |
| 38 | Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,371 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,371 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,924 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,185 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,188 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,188 | tấn |
| 46 | Gia công cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,099 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cầu phong bằng thép hộp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,099 | tấn |
| 48 | Gia công Li tô thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,108 | tấn |
| 49 | Lắp dựng Lito thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,108 | tấn |
| 50 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,43 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 52 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,759 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25,306 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,051 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,788 | m2 |
| 56 | SXLD cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1.1-1.3ly, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,94 | m2 |
| 57 | SXLD cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1.1-1.3ly, kính mờ an toàn dày 6.38mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,98 | m2 |
| 58 | SXLD cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1.1-1.3ly, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,24 | m2 |
| 59 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.1-1.3ly, kính mờ an toàn dày 6.38mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,36 | m2 |
| 60 | Đèn tuýp đơn gắn tường bóng LED 1X36W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng Led 1x15w | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 65 | Ổ cắm đôi (3 chấu) - âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 66 | Tủ điện kim loại 300x400x200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Aptomat 2P 50A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 68 | Aptomat 1P 25A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 69 | Aptomat 1P 16A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 70 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 71 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 72 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 1x2.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 73 | Ống nhựa xoắn chống cháy D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 74 | Ống U PVC D90-Class 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Ống U PVC D110-Class 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Ống U PVC D42-Class 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m |
| 77 | Ống U PVC D60-Class 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 78 | Chếch PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 79 | Chếch PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 80 | Chếch PVC D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 81 | Cút PVC D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 82 | Cút PVC D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 83 | Tê chữ Y PVC D90/42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 84 | Ống U PVC D90-Class 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m |
| 85 | Chếch PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 86 | Phễu thu sàn D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 87 | Cầu chắn rác D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 88 | Đai neo giữ ống thoát nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 89 | Vít giữ ống thoát nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 90 | Ống PPR D25-PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m |
| 91 | Ống PPR D20-PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m |
| 92 | Van khoá 1 chiều D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 93 | Nối góc PPR 135 D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 94 | Nối góc PPR 90 D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 95 | Nối góc PPR 90 D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 96 | Cút ren trong PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 97 | Tê PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 98 | Tê PPR D25/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 99 | Tê PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 100 | Tê ren trong PPR D25/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 101 | Kép thép D15 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 102 | Kép thép D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Lavabo+Phụ kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 111 | Van phao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 112 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5 (cho bình nóng lạnh) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 113 | Lắp đặt ống gen D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 114 | Aptomat 1P 16A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 115 | Kệ gương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 116 | Kệ xà phòng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 117 | Thanh treo khăn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 118 | Hộp giấy vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,553 | 1m3 |
| 120 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 122 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,4 | m3 |
| 123 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,4 | m3 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,03 | tấn |
| 125 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,372 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,074 | tấn |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 130 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,502 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,123 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,024 | tấn |
| 134 | Xây bể chứa bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,063 | m3 |
| 135 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,56 | m2 |
| 136 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,56 | m2 |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,56 | m2 |
| 138 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,365 | m2 |
| 139 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,925 | m2 |
| 140 | Cút sành | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 141 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,04 | 1m3 |
| 142 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,272 | m3 |
| J | NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,576 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,068 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,953 | m3 |
| 5 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,243 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,41 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,007 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,101 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,126 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,197 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,11 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,732 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,658 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,09 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,209 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,211 | tấn |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,5 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,5 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,649 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,02 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,108 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,938 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,938 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,305 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,023 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,419 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41,462 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41,462 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38,27 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38,27 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,82 | m2 |
| 44 | Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,82 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,82 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,633 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,878 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,878 | m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,152 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,113 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,113 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,41 | 1m2 |
| 55 | Mái tôn 11 sóng dày 0.4mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc rộng 300, dày 0.4mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,74 | m |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 58 | Bạt dứa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 59 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,204 | m3 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,04 | m2 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,298 | m3 |
| 62 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,06 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,3 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,052 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,306 | 1m2 |
| 67 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,614 | 1m2 |
| 69 | SX lắp đặt ô kính trắng dày 5mm vào cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,067 | m2 |
| 70 | SX lắp đặt gioăng cao su vào cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,15 | kg |
| 71 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,011 | kg |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,64 | m2 |
| 73 | Chốt cài dưới | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 74 | Then ngang cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 75 | Bản lề cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 76 | Khóa cửa tai gạt Việt Tiệp 01-15 (hoặc tương đương) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,168 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,168 | m2 |
| 79 | Đèn tuýp dơn gắn tường bóng LED 1X36W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 82 | Ổ cắm đôi (3 chấu) - âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 83 | Aptomat 1P-16A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 84 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 85 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 86 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 1x2.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 87 | Ống nhựa xoắn chống cháy D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| K | NHÀ BƠM SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,296 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 6 | Bu lông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,242 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,336 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,125 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,576 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,576 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,576 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,576 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,416 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,248 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,248 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,488 | 1m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,438 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,438 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,03 | 1m2 |
| 21 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,25 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,25 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,28 | 1m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,352 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,352 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,72 | 1m2 |
| 27 | Mái tôn múi 11 sóng dày 0.45mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,664 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc rộng 300mm, dày 0.45 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,8 | md |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 30 | Bạt dứa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,338 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,848 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 42,348 | m2 |
| 33 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,028 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,5 | 1m2 |
| 35 | Lưới thép B40, đan ô 50x50, dày 4mm (Tính 4kg/1m2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,24 | kg |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,31 | m2 |
| 37 | Lưới thép B40, đan ô 50x50, dày 4mm (Tính 4kg/1m2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 153,12 | kg |
| 38 | Lắp dựng cửa lưới thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 39,6 | m2 |
| 39 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,79 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,79 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,79 | 100m3 |
| 42 | San đất bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,79 | 100m3 |
| L | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,572 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,63 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 6 | Bulong M20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 80 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,661 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,661 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,297 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,297 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,554 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,554 | tấn |
| 13 | Mái tôn sóng dày 0.45mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,133 | 100m2 |
| 14 | Diềm tôn rộng 300, dày 0.45mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33,533 | m |
| 15 | Máng tôn thu nước rộng 600, dày 0.45mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 16 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,078 | 1m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,592 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,709 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,611 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,17 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,432 | m3 |
| 23 | Bạt dứa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,055 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,276 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,291 | 100m3 |
| 26 | Bóng đèn HQ gắn nồi 1x36w | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,33 | 100m |
| 29 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33 | m |
| 30 | Cầu chắn rác | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | quả |
| 31 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 32 | Ống U PVC D90 - Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,46 | 100m |
| 33 | Chếch U PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 34 | Đai vít gữ ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 35 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,256 | 100m3 |
| M | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,107 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,515 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,894 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đá - Cấp đá IV nhóm 4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,386 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,773 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,515 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,515 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,515 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,008 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,008 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,008 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,386 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,386 | 100m3 |
| 14 | San đá bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,386 | 100m3 |
| N | GIAO THÔNG, BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,362 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đá IV nhóm 4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,734 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn nền đường - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,187 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn nền đường - Cấp đá IV nhóm 4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,082 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,009 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,683 | 100m3 |
| 7 | Xáo xới đất - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,87 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,084 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,787 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,226 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,226 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,226 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,816 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,816 | 100m3 |
| 15 | San đá bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,816 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,907 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,541 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 62,047 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 62,047 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,365 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,365 | 100tấn |
| 22 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,365 | 100tấn |
| 23 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,932 | m3 |
| 24 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,237 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng viên bó vỉa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 344 | m |
| 26 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,793 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,483 | m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,265 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 39,627 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 162,691 | m2 |
| 31 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,429 | m3 |
| 32 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,033 | tấn |
| 35 | Lắp dựng viên bó vỉa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13 | m |
| 36 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,147 | m3 |
| 37 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,368 | m3 |
| 38 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,573 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt viên rãnh tam giác | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 107,355 | m2 |
| O | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,014 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,573 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,73 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,91 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,326 | 100m2 |
| 7 | Tấm gang đúc KT 430x855mm + giá đỡ gang đúc KT:530x960mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 77 | cái |
| 8 | Lắp đặt tấm gang đúc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 77 | 1cấu kiện |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,755 | 1m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,183 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,077 | 1m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đá IV nhóm 4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,485 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,172 | 100m3 |
| 14 | Vữa XM M50 dày 3cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,647 | m3 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 162,3 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,512 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40,05 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,27 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,893 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,24 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,726 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,671 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 527 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,351 | 1m3 |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,827 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,057 | 1m3 |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đá IV nhóm 4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,201 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,251 | 100m3 |
| 29 | Vữa XM M50 dày 3cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,298 | m3 |
| 30 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 46,05 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,893 | 100m2 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37,209 | 1m3 |
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,07 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,875 | 100m3 |
| 35 | Vữa XM M50 dày 3cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,792 | m3 |
| 36 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 176,25 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,077 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,742 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,169 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25,79 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 326 | 1cấu kiện |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,977 | 1m3 |
| 43 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,516 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,225 | 100m3 |
| 45 | Vữa XM M50 dày 3cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,418 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,65 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,46 | m3 |
| 48 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,44 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,855 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,96 | 100m2 |
| 51 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 71 | mối nối |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 72 | 1 đoạn ống |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,71 | 1m3 |
| 54 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,085 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,402 | 100m3 |
| 56 | Vữa XM M50 dày 3cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,21 | m3 |
| 57 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,29 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thân hố ga | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,738 | 100m2 |
| 59 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Bê tông mũ mố) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,92 | m3 |
| 60 | Ván khuôn mũ mố | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,364 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,517 | tấn |
| 62 | Gia công thang thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,14 | tấn |
| 63 | Lắp đặt thang thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,14 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,28 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,329 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,18 | 1m3 |
| 69 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 71 | Vữa XM M50 dày 3cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,235 | m3 |
| 72 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,8 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thân hố ga | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,425 | 100m2 |
| 74 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,64 | m3 |
| 75 | Ván khuôn mũ mố | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,114 | tấn |
| 77 | Gia công thang thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,03 | tấn |
| 78 | Lắp đặt thang thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,03 | tấn |
| 79 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,16 | m2 |
| 80 | Tấm nắp gang 1x1m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tấm nắp gang | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,767 | m3 |
| 83 | Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,923 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 85 | Thép hình hố thu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,022 | tấn |
| 86 | Lắp Thép hình hố thu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,022 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,204 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,001 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 13 | 1cấu kiện | |
| 90 | Thép hình tấm đậy hố thu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,172 | tấn |
| 91 | Lắp Thép hình tấm đậy hố thu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,172 | tấn |
| 92 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,05 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,05 | 100m3 |
| 94 | San đất bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,05 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,827 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,827 | 100m3 |
| 97 | San đá bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,827 | 100m3 |
| P | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 44,64 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,018 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 139,175 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,073 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,392 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,392 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,8 | 100m |
| 9 | LĐ Cút hàn benvina (hoặc tương đương) D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 10 | LĐ Cút hàn benvina (hoặc tương đương) D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 11 | LĐ Tê hàn benvina (hoặc tương đương) D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 12 | LĐ Tê hàn benvina (hoặc tương đương) D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 13 | LĐ Côn thu benvina (hoặc tương đương) D100X80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 14 | LĐ Côn thu benvina (hoặc tương đương) D80X65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | LĐ Tê thu benvina (hoặc tương đương) D100X25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 368,887 | m2 |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,6 | 100m |
| 18 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17bar | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ tiếp nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | cặp bích |
| 25 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | Bộ |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,985 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 28 | Lót cát đáy móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,492 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,068 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 31 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x25+1X16mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 37KW | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 34 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel có lưu lượng cột áp tương đương máy bơm điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 35 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt Bình nước mồi 300l | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 38 | Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC ) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 40 | LĐ Rọ hút lọc rác D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 41 | LĐ Y lọc D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 42 | LĐ Khớp nối mềm D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bộ chống rung D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 44 | LĐ van chặn D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 45 | LĐ van 1 chiều D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt mặt bích D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100m |
| 50 | LĐ Cút thép hàn D65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 51 | LĐ Cút thép hàn D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 52 | LĐ Côn thu hàn D65X50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 53 | LĐ Côn thu benvina (hoặc tương đương) D100X65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt giá treo ống (trọn bộ) - khoảng cách 2m/1c | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 75 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,796 | m2 |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100m |
| 58 | Lắp đặt bình chữa cháy FEX132-MS-040-RD | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 112 | 1 bộ |
| 59 | Lắp đặt bình chữa cháy FEX139-CS-050-RD | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 56 | 1 bộ |
| 60 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 56 | 1 bộ |
| 61 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 62 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200X600X200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 63 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 64 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 65 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 66 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26 | m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,04 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát móng đường ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 62,559 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,674 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,626 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 24 kênh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 72 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 75 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 650 | m |
| 76 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 20PX2X0.5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 462 | m |
| 77 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 30PX2X0.5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 232 | m |
| 78 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,8 | 10 đầu |
| 79 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EA | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,7 | 10 đầu |
| 80 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25 | hộp |
| 81 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-105I | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | 5 chuông |
| 82 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | 5 đèn |
| 83 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | 5 nút |
| 84 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 5 đèn |
| 85 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | 1 thiết bị |
| 86 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.300 | m |
| 87 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.300 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 225 | hộp |
| 89 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 800 | cái |
| 90 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.200 | cái |
| 91 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.300 | cái |
| 92 | Lắp đặt Hộp kĩ thuật đấu nối dây | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | hộp |
| 93 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 595 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 95 | Lắp đặt Cút nhựa nối ống D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 115 | cái |
| 96 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 200 | cái |
| 97 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 595 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa gen xoắn bảo vệ dây cáp D40/32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,5 | 100m |
| 99 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng LED có lưu điện 1-2h | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,8 | 5 đèn |
| 100 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng LED có lưu điện 1-2h | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 101 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 500 | m |
| 102 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 500 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58 | hộp |
| 104 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 105 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 80 | cái |
| 106 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 500 | cái |
| Q | NHÀ KHO GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,96 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,976 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Bu lông chờ liên kết | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 8 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,546 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,206 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,257 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,844 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,016 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,016 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,544 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,544 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hộp 90x90x3.2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,098 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm dày 8 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,024 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,122 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,812 | 1m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp 60x30x1.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,035 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,035 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,06 | 1m2 |
| 24 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che bằng thép hộp 50x25x2.0 mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,095 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,095 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp 60x30x1.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,079 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,079 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,912 | 1m2 |
| 29 | Mái tôn múi 11 sóng dày 0.45mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc rộng 300mm, dày 0.45 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,8 | md |
| 31 | Rải nilon lớp cách ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,297 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,65 | m2 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,032 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,098 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,462 | m2 |
| 37 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che bằng thép hộp 50x25x2.0 mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 38 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 39 | Bản lề cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 40 | Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lưới thép B40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,31 | kg |
| 42 | Lắp dựng cửa lưới | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,31 | m2 |
| 43 | Lưới thép B40, đan ô 50x50, dày 4mm (Tính 4kg/1m2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 68,96 | kg |
| 44 | Lắp dựng lưới B40 bao che | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,56 | m2 |
| R | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây hồng lộc H>=1,5m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 46 | cây |
| 2 | Cây xoài H>=3m, đường kính gốc 8-10cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 110 | cây |
| 3 | Cây vàng anh ( H>=3, d=5-7cm) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36 | cây |
| 4 | Cây Phượng vỹ (H>=3, d=10-12) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cây |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây bóng mát | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 195 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 195 | cây |
| 7 | Vận chuyển cây 5km bầu 0.7x0.7m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 195 | cây |
| 8 | Cỏ lạc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3.623,73 | m2 |
| 9 | Cỏ mật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 368,2 | m2 |
| 10 | Trồng cây thảm và phủ mặt đất | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 39,919 | 100m2 |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 1 tháng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 39,919 | 100m2 |
| S | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D63 - PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,11 | 100 m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D75 - PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,57 | 100 m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D90 - PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,39 | 100 m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D32 - PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,48 | 100 m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D25 - PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100 m |
| 6 | Ống nhựa HDPE D20 - PN12.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100 m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,035 | 1m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,903 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đá IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,452 | 1m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đá IV nhóm 4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,311 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,662 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 66,2 | m3 |
| 13 | Cút 90 HDPE D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Cút 90 HDPE D75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 15 | Cút 90 HDPE D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 16 | Cút 90 HDPE D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 17 | Cút 90 HDPE D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 18 | Cút 90 HDPE D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 19 | Cút ren trong HDPE D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Vòi đồng D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 21 | Tê HDPE D90/75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê HDPE D90/32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê HDPE D75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê HDPE D75/32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê HDPE D63/32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 26 | Tê HDPE D32/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 27 | Côn thu HDPE D90/63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Côn thu HDPE D75/32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 29 | Côn thu HDPE D75/25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 30 | Côn thu HDPE D63/32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 31 | Côn thu HDPE D63/25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Van phao cơ D75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | Van phao cơ D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 34 | Rọ hút D80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 35 | Khởi thủy D160/63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Khâu nối ren trong HDPE D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 37 | Côn thu thép D65/40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 38 | Đồng hồ đo nước DN40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 39 | Kép thép D40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 40 | Van chặn đồng D40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 41 | Măng xông thép D40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 42 | Măng xông HDPE D75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 43 | Măng xông HDPE D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 44 | Măng xông HDPE D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 45 | Ống thép TTK D80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m |
| 46 | Ống thép TTK D65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 47 | Đấu nối bằng mặt bích D80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13 | cặp bích |
| 48 | Đấu nối bằng mặt bích D65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17 | cặp bích |
| 49 | Khớp nối mềm BE D65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Khớp nối mềm BE D80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 51 | Khớp nối chống rung D65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 52 | Khớp nối chống rung D80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 53 | Cút TTK D65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 54 | Cút TTK D80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 55 | Tê TTK D65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 56 | Tê TTK D80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 57 | Van chặn bích D80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 58 | Van chặn bích D65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 59 | Côn TTK lệch BB D80x50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 60 | Côn TTK lệch BB D65x40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 61 | Côn TTK lệch BB D65x50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 62 | Bu lông M 10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (P=0-12bar) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 10m3 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 65 | Dây tín hiệu Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.015 | m |
| 66 | Dây tín hiệu Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x1.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 693 | m |
| 67 | Ống nhựa HDPE luồn dây D40/32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 777 | m |
| 68 | Ống nhựa HDPE luồn dây D65/50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 165 | m |
| 69 | Ống gen mềm D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 314 | m |
| 70 | Ống gen mềm D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 71 | Cảm biến mực nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 72 | Đầu dò cảm biến bơm nước (quả nặng chất liệu inox) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 73 | Hộp nối chống cháy 80x80x5mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,93 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 76 | Đệm VXM M50 dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,044 | m3 |
| 77 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,126 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,41 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,028 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,5 | m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,088 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| T | BỂ NƯỚC SINH HOẠT, PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,293 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,594 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,57 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 42,228 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 52,488 | m3 |
| 7 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,382 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,322 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,44 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,089 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,857 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,478 | tấn |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 300,48 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 109,84 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 410,32 | m2 |
| 17 | Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 410,32 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 154,82 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,207 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 23 | Băng cản nước KT 25cmx20m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 83,5 | m |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,79 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,626 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,626 | 100m3 |
| 27 | San đất bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,626 | 100m3 |
| U | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống uPVC D110 PN6-Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,82 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D160 PN6-Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,82 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D200 PN6-Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,35 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D315 PN6-Class 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,25 | 100m |
| 5 | Nối góc u.PVC 135 D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Nối góc u.PVC 135 D315 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37,297 | 1m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,357 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,188 | 1m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,367 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,185 | 100m3 |
| 12 | Đắp móng đường ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 184,47 | m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,598 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,148 | 1m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đá IV nhóm 4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đá IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,055 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,635 | 100m3 |
| 18 | Vữa XM M50 dày 3cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,557 | m3 |
| 19 | Bê tông bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,02 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,596 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,14 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,066 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29 | cái |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,156 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,156 | 100m3 |
| 27 | San đất bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,156 | 100m3 |
| V | CỔNG + HÀNG RÀO + BIỂN TÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,529 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,487 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,277 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,881 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,373 | m3 |
| 6 | Gia công thép I200x100x5.5x8x12 trong trụ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,053 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép I200x100x5.5x8x12 trong trụ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,094 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,003 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,106 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,106 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit khò lửa dày 20 màu trắng ánh kim hồng nhạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,158 | m2 |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,59 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,795 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,29 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 19 | Thép D12 chèn trong bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,005 | tấn |
| 20 | Thép D12 chèn trong bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,005 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, ray chạy L50x50x5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,057 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, ray chạy L50x50x5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,057 | tấn |
| 23 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,068 | tấn |
| 24 | Gia công cổng sắt bằng thép bản dày 5mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,002 | tấn |
| 25 | Sơn tĩnh điện thép cổng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 70 | kg |
| 26 | Nhân công sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,613 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,42 | m2 |
| 28 | Bản lề cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Khóa cổng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cổng xếp điện + hộp điều khiển + phụ kiện bánh xe, ray, khớp trượt (trọn bộ) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,57 | md |
| 31 | Mô tơ cổng trượt tự động | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,712 | 1m3 |
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,068 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,911 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,137 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,136 | tấn |
| 41 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,797 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,055 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,199 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,861 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,026 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,108 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,235 | m3 |
| 50 | Ốp đá granit khò lửa dày 20 màu trắng ánh kim hồng nhạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 67,773 | m2 |
| 51 | Logo trường THPT DTNT tỉnh (mầu sắc theo logo) inox khắc chìm chống ăn mòn axit: KT D800, cao 80 inox dày 1,5mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,039 | tấn |
| 53 | Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 39 | kg |
| 54 | Nhân công sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,192 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,98 | m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,617 | 1m3 |
| 57 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,058 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,25 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,538 | 100m2 |
| 61 | Gia công cột bằng thép hộp 60x60x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,376 | tấn |
| 62 | Sơn tĩnh điện trụ thép hộp 60x60x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 376 | kg |
| 63 | Nhân công sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,797 | 1m2 |
| 64 | Lắp cột thép các loại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,376 | tấn |
| 65 | Gia công khung hàng rào lưới B40 bằng thép hình L50x50x5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,425 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 75,6 | 1m2 |
| 67 | Lưới thép B40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 220 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hàng rào B40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 220 | m2 |
| 69 | Trồng cây găng leo hàng rào B40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 70 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,114 | 1m3 |
| 71 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,285 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch đặc, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,914 | m3 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,292 | m3 |
| 76 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,03 | tấn |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,889 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,889 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,557 | tấn |
| 81 | Sơn tĩnh điện thép hàng rào | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 557 | kg |
| 82 | Nhân công sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 136,643 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,919 | m2 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,384 | 1m3 |
| 85 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,725 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,106 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,461 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,051 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,086 | tấn |
| 96 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,486 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,011 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,057 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,768 | m3 |
| 101 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,031 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,056 | tấn |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,899 | m3 |
| 105 | Ốp đá granit khò lửa dày 20 màu trắng ánh kim hồng nhạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,36 | m2 |
| 106 | Ốp đá granit màu sáng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,312 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,36 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,36 | m2 |
| 109 | Tên chữ: " SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI" , (chiều cao chữ: 150, dày chữ 30mm, Inox dày 0,8) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23 | chữ |
| 110 | Tên chữ: " TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ TỈNH LÀO CAI" (chiều cao chữ: 200, dày chữ 30mm, Inox dày 0,8) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 44 | chữ |
| 111 | Tên chữ: "ĐỊA CHỈ: ĐƯỜNG B10, PHƯỜNG BÌNH MINH, TP LÀO CAI, TỈNH LÀO CAI" (chiều cao chữ: 80, dày chữ 30mm, Inox dày 0,8) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | chữ |
| 112 | Lắp đặt đèn pha chiếu hắt công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 113 | Đèn pha chiếu hắt công trình - bóng LED 150W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,15 | 1m3 |
| 115 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 116 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,234 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 118 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 119 | Rải cáp ngầm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 120 | SX Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,28 | 1m3 |
| 122 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 123 | Đắp móng đường ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,137 | m3 |
| 124 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | md |
| 125 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 126 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,288 | 1000v |
| 127 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 128 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,014 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 130 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 131 | Mốc báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | quả |
| W | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Xáo xới đất- Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,139 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,139 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,628 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,879 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,278 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,745 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,278 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,745 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,745 | 100tấn |
| X | SÂN LÁT GẠCH BLOCK | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,521 | 100m3 |
| 2 | Vữa XM M50 dày 2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 70,42 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 176,049 | m3 |
| 4 | Lát gạch block tự chèn dày 6cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3.520,98 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,236 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,399 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40,266 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 247,972 | m2 |
| Y | BẬC LÊN XUỐNG CHÊNH CỐT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,889 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,368 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,528 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,787 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,443 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,661 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,722 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,722 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá xanh Thanh Hoá dày 30, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 180,066 | m2 |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,332 | 1m3 |
| 13 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,055 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,125 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,428 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,331 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,031 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,031 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá xanh Thanh Hoá (hoặc tương đương) dày 30, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25,556 | m2 |
| 22 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,188 | 1m3 |
| 23 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,477 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,114 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,86 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,365 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,801 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,475 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 74,357 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 74,357 | m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,007 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,048 | tấn |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá xanh Thanh Hoá dày 30, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 61,914 | m2 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 37 | Vữa XM M50 dày 2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,49 | m3 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,725 | m3 |
| 39 | Lát gạch block tự chèn dày 6cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 74,495 | m2 |
| 40 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,938 | 1m3 |
| 41 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,558 | 100m3 |
| 42 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,831 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,459 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,596 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,466 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,466 | m2 |
| Z | SÂN BÓNG RỔ, BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,5 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,833 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,655 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,653 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,014 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 57,04 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 57,04 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D80 dày 2.5mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,821 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,821 | tấn |
| 11 | Gia công khung hàng rào B40 bằng thép ống mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,063 | tấn |
| 12 | Gia công khung hàng rào B40 bằng thép hình L30x30x2.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,337 | tấn |
| 13 | Sơn tĩnh điện thép hình L30x30x2.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.337 | kg |
| 14 | Nhân công sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 70,925 | 1m2 |
| 15 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che bằng thép hộp mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,087 | tấn |
| 16 | Bản lề cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 17 | Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lưới thép B40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 373,6 | kg |
| 19 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,558 | 100m3 |
| 20 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,58 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,9 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 111,6 | m3 |
| 23 | Khe co giãn bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 24 | Sơn nền 1 lớp lót (Kova CT-11A) và 2 lớp matít chịu ẩm (Kova SK-6) hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 557,6 | 1m2 |
| 25 | Sơn phủ 2 lớp (Kova CT-8) hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 557,6 | 1m2 |
| 26 | Sơn vạch sân | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,52 | m2 |
| 27 | Mài mặt sân trước khi sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 558 | m2 |
| 28 | Cột khung căng lưới bóng chuyền bằng ống thép mạ kẽm D90 sơn tĩnh điện màu trắng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 29 | Bộ căng lưới bóng chuyền màu trắng. Băng trên băng dưới PVC, 2 biên hông có cọc nhựa thủy tinh D10mm. Lưới ô vuông KT 100x100mm, BR-PE sợi dày 4,0mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Trụ bóng rồ di động bảng kính cường lực. Bảng 1800x1050 mm. Chiều cao chuẩn thi đấu: 3,05m. Tầm vươn bảng rổ: 1,6m. Đường kính vành rổ: 45cm. Khung chính của trụ làm từ thép hộp 150x150mm, dày3,0mm và được phủ sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,749 | 1m3 |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,256 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,072 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 38 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,035 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 41 | Cột đèn BG-10m (Hapulico hoặc tương đương) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cột |
| 42 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | 1 cột |
| 43 | Lắp của cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cửa |
| 44 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 45 | Bảng điện Bakelit hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 46 | Aptomat cửa cột 1pha 10A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 47 | Cầu đấu dây | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | đầu |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | bảng |
| 50 | Khung bu lông móng M24x300x750, móng cột BG-10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Khối lượng thép tiếp địa (+2.5%) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41,551 | kg |
| 52 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | 1 bộ |
| 53 | Ống nhựa xoắn D50 luồn cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Bộ đèn chiếu sáng Led 200w | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 57 | Khung bulong móng tủ M16x650 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 59 | Aptomat 1P 25A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 60 | Aptomat 1P 16A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 61 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 62 | Rải cáp ngầm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,8 | 100m |
| 63 | SX Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,76 | 100m |
| 64 | Tiếp địa liên hoàn đồng trần M6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,352 | kg |
| 65 | LD Dây đồng tiếp địa liên hoàn M6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,8 | 100m |
| 66 | Đầu cốt đồng M6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | đầu |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,8 | 1m3 |
| 69 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 70 | Đắp móng đường ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,44 | m3 |
| 71 | Lưới băng báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 70 | md |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 73 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,63 | 1000v |
| 74 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,02 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 76 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 77 | Mốc báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | quả |
| 78 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 79 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,548 | 100m3 |
| 80 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,483 | 100m2 |
| 81 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,413 | m3 |
| 82 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 109,65 | m3 |
| 83 | Khe co giãn bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 68,5 | m |
| 84 | Sơn nền 1 lớp lót (Kova CT-11A hoặc tương đương) và 2 lớp matít chịu ẩm (Kova SK-6 hoặc tương đương) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 548 | 1m2 |
| 85 | Sơn phủ 2 lớp (Kova CT-8 hoặc tương đương) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 548 | 1m2 |
| 86 | Sơn vạch sân | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,1 | m2 |
| 87 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 548,25 | m2 |
| 88 | Cột khung căng lưới bóng chuyền bằng ống thép mạ kẽm D90 sơn tĩnh điện màu trắng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cột |
| 89 | Bộ căng lưới bóng chuyền màu trắng. Băng trên băng dưới PVC, 2 biên hông có cọc nhựa thủy tinh D10mm. Lưới ô vuông KT 100x100mm, BR-PE sợi dày 4,0mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,498 | 1m3 |
| 91 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,512 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 94 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,144 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 96 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 97 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 98 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,035 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 100 | Cột đèn BG-10m , đèn pha led 200w, (Hapulico hoặc tương đương) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cột |
| 101 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | 1 cột |
| 102 | Lắp của cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cửa |
| 103 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 104 | Bảng điện Bakelit | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 105 | Aptomat cửa cột 1pha 10A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 106 | Cầu đấu dây | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 107 | Đầu cốt đồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | đầu |
| 108 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | bảng |
| 109 | Khung bu lông móng M24x300x750, móng cột BG-10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 110 | Khối lượng thép tiếp địa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 83,102 | kg |
| 111 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | 1 bộ |
| 112 | Ống nhựa xoắn D50 luồn cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 114 | Bộ đèn chiếu sáng Led 200w | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 115 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | 1 bộ |
| 116 | Khung bulong móng tủ M16x650 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 118 | Aptomat 1P 25A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 119 | Aptomat 1P 16A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 120 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 121 | Rải cáp ngầm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,6 | 100m |
| 122 | SX Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100m |
| 123 | Tiếp địa liên hoàn đồng trần M6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,528 | kg |
| 124 | LD Dây đồng tiếp địa liên hoàn M6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 125 | Đầu cốt đồng M6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48 | đầu |
| 126 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,8 | 1m3 |
| 128 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,342 | 100m3 |
| 129 | Đắp móng đường ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,74 | m3 |
| 130 | Lưới băng báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 95 | md |
| 131 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,475 | 100m2 |
| 132 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,855 | 1000v | |
| 133 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,034 | m3 |
| 134 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 135 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 136 | Mốc báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | quả |
| 137 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,244 | 100m3 |
| AA | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,049 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,029 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,319 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,647 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 64 | 1m3 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,76 | 100m3 |
| 10 | Đắp móng đường ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 206,86 | m3 |
| 11 | Lưới băng báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.600 | md |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | 100m2 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,4 | 1000v |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,216 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | mốc |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | quả |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,1 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | 1m3 |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 21 | Đắp móng đường ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,554 | m3 |
| 22 | Lưới băng báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 100 | md |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,9 | 1000v |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,014 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | mốc |
| 28 | Mốc báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | quả |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,46 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,089 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,089 | 100m3 |
| 32 | San đất bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,089 | 100m3 |
| 33 | Cột đèn BG-8 Hapulico hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | cột |
| 34 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | 1 cột |
| 35 | Lắp của cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | cửa |
| 36 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | 1 đầu cáp |
| 37 | Bảng điện Bakelit | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 38 | Aptomat cửa cột 1pha 6A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 39 | Cầu đấu dây | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 84 | cái |
| 41 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | bảng |
| 42 | Khung bu lông móng M24x300x750, móng cột BG-6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 43 | Khối lượng thép tiếp địa (+2.5%) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 218,142 | kg |
| 44 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | 1 bộ |
| 45 | Ống nhựa xoắn D50 luồn cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 42 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,42 | 100m |
| 47 | Cần đèn CD-T04 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 48 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | 1 cần đèn |
| 49 | Bộ đèn chiếu sáng Led Vonta VT05-120W hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 50 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 51 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 52 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 270 | m |
| 53 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 580 | m |
| 54 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.140 | m |
| 55 | Rải cáp ngầm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,9 | 100m |
| 56 | SX Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | 100m |
| 57 | SX Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,3 | 100m |
| 58 | Cáp đồng trần M70 nối vỏ tủ điện với tiếp địa TBA | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 242,08 | kg |
| 59 | Cáp đồng trần M6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 93,568 | kg |
| 60 | Lắp đặt cáp đồng trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,9 | 100m |
| 61 | Dây dẫn lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 210 | m |
| 62 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,1 | 100m |
| 63 | Đầu cốt đồng M10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 120 | đầu |
| 64 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | đầu |
| 65 | Đầu cốt đồng M120 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | đầu |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | 10 đầu cốt |
| AB | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| AC | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ - ĐƯỜNG DÂY NGẦM 22KV | |||
| 1 | Cáp ngầm 22KV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 332 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,32 | 100m |
| 3 | Đầu cáp ngầm T-Plug 3x240 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 5 | Hộp nối cáp 22KV - 3x240 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,26 | 100m |
| 7 | Đào đường cáp, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,25 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,283 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28,258 | m3 |
| 10 | Lưới băng báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 285 | md |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,425 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,565 | 1000v |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,095 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | tấm |
| 16 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | quả |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,022 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,8 | 1m3 |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 20 | Đắp móng đường ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,93 | m3 |
| 21 | Lưới băng báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | md |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,27 | 1000v |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,014 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | tấm |
| 27 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | quả |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,445 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,445 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,445 | 100m3 |
| AD | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 560 KVA - 22/0.4 KVA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 22;(22) /0,4 kV, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| AE | MÓNG TRẠM BIẾN ÁP + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,659 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,201 | m3 |
| 5 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,845 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,298 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm ghi bằng thép L40x40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm ghi bằng thép tròn D10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,055 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm ghi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,071 | tấn |
| 13 | Dải đá 1x2 trên tấm ghi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,256 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 17 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 383,576 | kg |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | 10 cọc |
| 19 | Rải dây thép địa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,06 | 10 m |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,746 | 1m3 |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,275 | 100m3 |
| AF | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | phân đoạn |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| AG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm biến áp 560 KVA- 22/0.4 kVA | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện điều khiển bơm nước 30kW | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | trọn bộ |
| 3 | Tủ điện điều khiển bơm nước 15kw | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | trọn bộ |
| 4 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=20m3/h | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=30m3/h | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bơm tăng áp P=110W, Q=2,1m3/h, Hmax=8m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Điều hòa 1 chiều Invester 18000BTU | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 8 | Điều hòa 1 chiều Invester 24000BTU | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 9 | Máy bơm chữa cháy Windy KP65-250/37 hoặc tương đương.Công suất : P=37KW /380V/50Hz/2900rpmLưu lượng : Q = 54-156 m3/h Cột áp : H = 85-48 m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen; Model đầu bơm: KPR65-250/37 hoặc tương đươngModel động cơ: QC490Q ( hoặc tương đương)Lưu lượng : Q = 54-156 m3/h Cột áp : H = 85-48 mCông suất: 37/45KW /2900rpm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Tủ điều khiển máy bơm : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 37kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel 37/45kw | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ trung tâm báo cháy hochiki 8 kênh mỏ rộng lên đến 24 kênh HCP-1008 hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | Trung tâm |
| 13 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | Thiết bị |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: công trình dân dụng cấp III, hạng mục chống mối công trình dân dụng cấp III; Hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III; hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III có hạng mục chống mối và phòng cháy chữa cháy; Công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 59.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 7 | Trình độ Đại học trở lên, gồm: 2 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật XD công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (trong đó có 1 Cán bộ có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình dân dụng hạng III hoặc cấp III trở lên); 1 cán bộ thuộc một trong các chuyên ngành sau: Hệ thống kỹ thuật trong công trình, cơ điện, tự động hóa, hoặc nhiệt lạnh phù hợp với công tác thi công hạng mục lắp đặt thiết bị điều hòa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công hạng mục lắp đặt thiết bị điều hòa 1 công trình Dân dụng cấp III hoặc 2 công trình Dân dụng cấp IV; 1 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 1 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công 1 công trình cấp nước hoặc công trình có hạng mục cấp nước; 1 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành lâm học (lâm nghiệp) hoặc lâm sinh, có chứng chỉ phòng chống mối, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công 1 công trình có hạng mục chống mối; 1 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 1 công trình công nghiệp cấp IV (công trình đường dây và TBA có cấp điện áp đến 22KV); 1 cán bộ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công hạng mục PCCC 1 công trình Dân dụng cấp III hoặc 2 công trình Dân dụng cấp IV (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác QLDA) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy lu tĩnh | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Xe bơm bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi