Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị (bao gồm nghiệm thu đóng điện bàn giao)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211083090-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị (bao gồm nghiệm thu đóng điện bàn giao)
Số hiệu KHLCNT 20210770336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 12:36:00 đến ngày 2021-11-18 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 87,692,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: công trình dân dụng cấp III, hạng mục chống mối công trình dân dụng cấp III; Hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III; hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III có hạng mục chống mối và phòng cháy chữa cháy; Công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 59.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, gồm: 2 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật XD công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (trong đó có 1 Cán bộ có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình dân dụng hạng III hoặc cấp III trở lên); 1 cán bộ thuộc một trong các chuyên ngành sau: Hệ thống kỹ thuật trong công trình, cơ điện, tự động hóa, hoặc nhiệt lạnh phù hợp với công tác thi công hạng mục lắp đặt thiết bị điều hòa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công hạng mục lắp đặt thiết bị điều hòa 1 công trình Dân dụng cấp III hoặc 2 công trình Dân dụng cấp IV; 1 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 1 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công 1 công trình cấp nước hoặc công trình có hạng mục cấp nước; 1 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành lâm học (lâm nghiệp) hoặc lâm sinh, có chứng chỉ phòng chống mối, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công 1 công trình có hạng mục chống mối; 1 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 1 công trình công nghiệp cấp IV (công trình đường dây và TBA có cấp điện áp đến 22KV); 1 cán bộ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công hạng mục PCCC 1 công trình Dân dụng cấp III hoặc 2 công trình Dân dụng cấp IV (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị (bao gồm nghiệm thu đóng điện bàn giao)
Trường Trung học phổ thông dân tộc nội trú tỉnh Lào Cai
720 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,513100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,906m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,384100m2
4Bê tông móng, M250, đá 1x2, xi măng PCB40 rộng ≤250cm,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V84,699m3
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,58m3
6Ván khuôn móng dàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,172100m2
7Ván khuôn móng cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,892100m2
8Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m , M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,294m3
9Ván khuôn cổ móngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,832100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,481tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,083tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,071tấn
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,331100m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,4041m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,837100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,464m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,282100m2
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,266m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,501m3
20Ván khuôn móng dàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,146100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,382tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,277tấn
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V51,926m3
24Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,363100m3
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái , M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V150,763m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái , M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V159,894m3
27Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,338100m2
28Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,834100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28,474tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,392tấn
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V259,095m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.496,292m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V259,095m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.496,292m2
35Bê tông cột TD Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50,78m3
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,939100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,395tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,753tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,348tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái , M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V110,389m3
41Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,194100m2
42Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,575100m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V223,336m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V816,519m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V223,336m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V816,519m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,535tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,026tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,115tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,229m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,726100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,443tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,605tấn
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V54,539m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V54,539m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V64,621m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V64,621m2
58Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,73m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,2m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40,8m
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V57,6m
62Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,18m3
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,009100m2
64Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái , M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,826m3
65Ván khuôn cầu thang thườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,239100m2
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,532tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,407tấn
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38,996m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38,996m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V74,922m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V74,922m2
72Xây tường Bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V100,599m3
73Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V91,377m3
74Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V138,445m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,922m3
76Xây tường thẳng bằng Gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,234m3
77Xây tường gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,59m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V530,387m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V530,387m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V323,823m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V323,823m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V696,147m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V604,632m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.240,352m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V873,5m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V873,5m2
87Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38,015m3
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,092tấn
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V184,739m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V184,739m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V154,637m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V154,637m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V182,929m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V175,806m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V182,929m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V175,806m2
97Ốp tường trụ, cột - đá granit dày 18mm vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,96m2
98Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch ốp tiết diện 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V156,541m2
99Dán nền Tấm nhựa vinyl giả gỗ dày 3mm,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V210,608m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V210,608m2
101Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V759,834m2
102Lát nền, sàn, Gạch lát 600x600, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V958,615m2
103Lát qua cửa đá granit dày 18mm vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,032m2
104Lát qua cửa đá granit dày 18mm vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,694m2
105Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,273m2
106Lớp Sika (hoặc tương đương) chống thấm nền vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,301m2
107Vách ngăn Compact trong nhà vệ sinh,-Lắp đặt hoàn thiệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,652m2
108Gia công khung đỡ inoxTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,067tấn
109Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,067tấn
110Ốp đá granit tự nhiên mặt bệTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,335m2
111Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V292,084m2
112Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V110,365m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V262,894m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V139,555m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V262,894m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V139,555m2
117Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Trần thạch cao tấm thả 600x600, khung xương nổi chịu nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V45,362m2
118Bê tông nền , M150, đá 4x6, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V52,798m3
119Lót nilonTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,28100m2
120Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,06100m3
121Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,556m3
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,771m2
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,771m2
124Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,983m3
125Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,362100m2
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,357tấn
127Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,817tấn
128Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,848tấn
129Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,665tấn
130Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,163100m2
131Viên ngói úp nóc KT 340x170x15mm, 3viên /1md.Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V246,013viên
132Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V136,48m
133Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,709m3
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,423m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,423m2
136Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,279100m2
137Viên ngói úp nóc KT 340x170x15mm, 3viên /1md.Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,618viên
138Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28,98m
139Lát gạch gốm KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,902m2
140Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,578m2
141Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,128tấn
142Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,128tấn
143Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,49m
144Bê tông con sơn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,23m3
145Ván khuôn kim loạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,406100m2
146Cốt thép con sơn DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,19tấn
147Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn con sơn,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34cái
148Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V54,0871m2
149Hoa gió VXM 100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,777m3
150Ván khuôn hoa gióTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,182100m2
151Cốt thép Hoa gió DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,308tấn
152Lắp dựng cấu kiện Hoa gióTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V140cái
153Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,386m2
154Bu lông nở sắt M16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V560bộ
155Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V118,161m2
156Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,54m3
157Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,864m3
158Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,8m2
159Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,15m2
160Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,428m2
161Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,95m2
162Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,428m2
163Gia công lan can thép hộpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,464tấn
164Gia công lan can thép hộpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,2tấn
165Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V133,518m2
166Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.664kg
167Nhân công sơn lan canTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V129,6441m2
168Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,391m3
169Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,797m3
170Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,991m3
171Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,229m3
172Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,636m3
173Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,303m2
174Lát đá băm mặt thanh hóa, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,556m2
175Rải Bạt dứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,282100m2
176Bê tông nền , M150, đá 4x6, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,937m3
177Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,06100m3
178Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,9351m3
179Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,567m3
180Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,826m3
181Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,929m2
182Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,838m3
183Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,077m3
184Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,059m2
185Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,296m3
186Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V96,675m2
187Gia công lan can thép hộpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,151tấn
188Lắp dựng lan can thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,832m2
189Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V151kg
190Nhân công sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,0811m2
191Lan can tay vịn gỗ (gỗ nhóm 3) KT 60x80mm, trụ thép hộp 13x26x1.2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,765md
192Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,8851m3
193Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,628m3
194Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,535m3
195Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,215m2
196Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,215m2
197SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ kính mờ dày 6.38mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V114,364m2
198SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ dày 6.38mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V238,32m2
199SXLD vách nhôm hệ, kính cường lực an toàn 6.38mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,625m2
200Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,309tấn
201Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V236,88m2
202Sơn sắt thép tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.309m2
203Nhân công sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.715,5641m2
204Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V53,207m2
205Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V113,003m2
206Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V53,207m2
207Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V113,003m2
208Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,619100m2
209Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,546100m2
210Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,105100m3
211Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,105100m3
212Đèn ốp trần - bóng LED 1x15WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V44bộ
213Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36wTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V52bộ
214Đèn lớp học huỳnh quang gắn nổi 2x36wTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V70bộ
215Đèn downlinght âm trần-bóng LED 1x12WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V84bộ
216Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V85cái
217Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
218Quạt thông gió gắn tường 1x25w, có công tắcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
219Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20máy
220Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng d=9,52mm, dày 0,8mm, cách nhiệt dày 19mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,4100m
221Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Ống đồng d=15,9mm, dày 0,8mm, cách nhiệt dày 19mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,4100m
222Ống nhựa U PVC D27 thoát nước ngưngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,5100m
223Ổ cắm đôi 3 chấu gắn đế âm sànTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32cái
224Ổ cắm đôi 3 chấu gắn đế âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V104cái
225Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
226Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V33cái
227Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
228Công tắc 2 chiềuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
229Máng cáp 200x75 có lắp dày 1.2mm kèm phụ kiệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V180m
230Tủ điện tổng ( trọn bộ 250A) KT 600x800x250Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
231Lắp đặt Tủ điện tổng ( trọn bộ 250A) KT 600x800x250Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 tủ
232Tủ điện tầng kim loại 300x400x150Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5hộp
233Hộp aptomat âm tường mặt nhựa, loại 4-8moduleTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21hộp
234Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
235Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
236Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
237Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
238Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
239Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
240Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V54cái
241Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
242Dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40m
243Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V45m
244Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20m
245Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60m
246Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V360m
247Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V620m
248Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.050m
249Dây nối đất Cu/PVC 1x6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V65m
250Dây nối đất Cu/PVC 1x4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V100m
251Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V980m
252Ống nhựa xoắn chống cháy luồn dây D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3.030m
253Ống nhựa xoắn chống cháy luồn dây D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V165m
254Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
255Dây dẫn sét thép D10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V100m
256Dây nối đất thép D14Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V95m
257Bật đỡ dâyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,9kg
258Cọc tiếp địa L63x63x6x250Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V163,207kg
259Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cọc
260Ống nhựa PVC D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,03100m
261Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,21m3
262Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,272100m3
263Lắp đặt Lavabo phòng WCTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7bộ
264Lắp đặt Lavabo phòng họcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14bộ
265Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21bộ
266Lắp đặt gương soiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
267Lắp đặt xí bệt + Phụ kiệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9bộ
268Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
269Lắp đặt chậu tiểu nam U116V + van xả tiểu +ống thải chữ PTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7bộ
270Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bể
271Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bể
272Van phao điện D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
273Kệ gươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
274Hộp giấy vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
275Van gạt D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4bộ
276Thu sàn D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
277Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D20mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5100m
278Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D25mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,23100m
279Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D32 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1100m
280Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D50 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,73100m
281Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D63 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,13100m
282Lắp đặt Tê thu PPR D63/32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
283Lắp đặt Tê thu PPR D50/25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
284Lắp đặt Tê thu PPR D63/50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
285Lắp đặt Tê thu PPR D50/32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
286Lắp đặt Tê thu PPR D32/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
287Lắp đặt Tê thu PPR D25/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
288Tê đều PPR D63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
289Tê đều PPR D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
290Tê đều PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
291Tê đều PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
292Tê thu ren trong PPR D25/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
293Tê ren thép D15x15Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
294Cút 135 D63 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
295Cút 135 D50 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
296Cút 90 D50 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
297Cút 90 D32 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
298Cút 90 D25 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
299Cút 90 D20 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13cái
300Cút ren trong PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34cái
301Côn thu D25/20 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
302Côn thu D50/32 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
303Côn thu D50/25 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
304Côn thu D63/50 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
305Côn thu D63/25 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
306Van PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
307Van PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
308Van PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
309Van PPR D63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
310Van PPR D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
311Kép thép D15Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
312Kép thép D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
313Kép thép D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
314Kép thép D40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
315Kép thép D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
316Nút bịt D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
317Nút bịt D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
318Ống U PVC D110 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,43100m
319Ống U PVC D90 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,55100m
320Ống U PVC D60 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,49100m
321Ống U PVC D42 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,13100m
322Ống U PVC D48 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,13100m
323Tê chếch (Y) kiểm tra UPVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
324Tê chếch (Y) kiểm tra UPVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
325Tê chếch (Y) 135 UPVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
326Tê chếch (Y) 135 UPVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
327Tê chếch (Y) 135 UPVC D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
328Tê chếch (Y) UPVC D110/90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
329Tê chếch (Y) UPVC D110/48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
330Tê thu chếch (Y) UPVC D60/42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
331Tê thu chếch (Y) UPVC D90/60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
332Tê thu chếch (Y) UPVC D90/42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
333Cút chếch 45 UPVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30cái
334Cút chếch 45 UPVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21cái
335Cút chếch 45 UPVC D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32cái
336Cút chếch 45 UPVC D48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24cái
337Cút chếch 45 UPVC D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
338Cút chếch 90 UPVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
339Cút chếch 90 UPVC D48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
340Cút chếch 90 UPVC D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
341Côn thu PVC D90/60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
342Côn thu PVC D110/90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
343Côn thu PVC D60/42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
344Tê cân UPVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
345Đầu bịt D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
346Đầu bịt D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
347Quang treoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18bộ
348Đai giữ ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36bộ
349Đào đất C3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,176m3
350Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,4591m3
351Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,277100m3
352Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,097100m3
353Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,567m3
354Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,134m3
355Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,001m3
356Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,027100m2
357Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,015m3
358Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,039100m2
359Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,07tấn
360Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V61cấu kiện
361Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
362Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,171m3
363Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,12100m2
364Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,102tấn
365Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,146tấn
366Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,005m3
367Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,863m2
368Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,863m2
369Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,863m2
370Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,889m2
371Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,4431m3
372Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,44100m3
373Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,163100m3
374Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,327m3
375Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,37100m2
376Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,72m3
377Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V88,36m2
378Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V88,36m2
379Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V37,02m2
380Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,694m3
381Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,211100m2
382Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,142tấn
383Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V148cái
384Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,023tấn
385Vận chuyển Gạch xây các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,568tấn
386Vận chuyển Gạch xây các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,132tấn
387Vận chuyển Gạch xây các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,65tấn
388Vận chuyển Ngói các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,708tấn
389Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,039tấn
390Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,572tấn
391Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,091tấn
392Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,911tấn
393Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,136tấn
394Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,001tấn
395Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,786tấn
396Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,379tấn
397Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,074tấn
398Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,944tấn
399Vận chuyển Xi măng lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,62tấn
400Vận chuyển Xi măng lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,1tấn
401Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,507m3
402Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,8m3
403Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,092tấn
B CHỐNG MỐI NHÀ HIỆU BỘ
1Hào chống mối bên trong và bên ngoài công trình, xử lý bằng Dung dịch thuốc Mythic 240SC (1,2%), 15lit/m3 hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V81,245m3
2Xử lý chống mối nền tầng 1 bằng Dung dịch thuốc Mythic 240SC (1,2%), 4lit/m2 hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V888,781m2
3Xử lý chống mối tường bên trong và bên ngoài tầng 1 bằng Dung dịch thuốc Mythic 240SC (1,2%), 1,5lit/m2 hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V617,591m2
C NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,28100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,049m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,492100m2
4Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V75,72m3
5Ván khuôn móng cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,113100m2
6Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m , M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,153m3
7Ván khuôn cổ cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,272100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,313tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,719tấn
10Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,545m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,624100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,832m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,472100m2
14Bê tông xà dầm, giằng , M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,553m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,074m3
16Ván khuôn móng dàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,905100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,183tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,238tấn
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V90,689m3
20Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,915100m3
21Đào xúc đất, đất cấp IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,817100m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,817100m3
23Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,817100m3
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái , M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V352,923m3
25Ván khuôn , sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,469100m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V531,145m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V531,145m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.064,661m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.064,661m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,691tấn
31Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m , M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V59,387m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,93100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,535tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,95tấn
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V116,41m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V116,41m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V285,612m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V285,612m2
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái , M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V118,989m3
40Ván khuôn , xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,811100m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V290,032m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V290,032m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V925,167m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V925,167m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,922tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25,767tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,353m3
48Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,549100m2
49Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,273100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,405tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,023tấn
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,294m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V64,589m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,294m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V64,589m2
56Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,372m3
57Ván khuôn móng dàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,018100m2
58Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái , M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,043m3
59Ván khuôn cầu thang thườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,553100m2
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,323tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,316tấn
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V91,493m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V91,493m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V163,771m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V163,771m2
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V107,606m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,557m3
68Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V281,113m3
69Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,97m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V285,171m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V285,171m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V785,974m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V785,974m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V511,122m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V511,122m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.069,097m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.069,097m2
78Ốp tường trụ, cột gạch men kính 300x450, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V135,432m2
79Ốp tường trụ, cột gạch men kính 300x450, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V406,296m2
80Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V624,051m2
81Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.549,686m2
82Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,06m2
83Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V105,18m2
84Lớp Sika (hoặc tương đương) chống thấm nền vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V45,172m2
85Lớp Sika (hoặc tương đương) chống thấm nền vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V139,836m2
86Lát đá GranitTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,748m2
87Lát đá GranitTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,974m2
88Vách ngăn Compact trong nhà vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,851m2
89Vách ngăn Compact trong nhà vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V95,553m2
90Gia công các kết cấu InoxTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,02tấn
91Lắp đặt kết cấu InoxTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,02tấn
92Công tác ốp đá granitTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,747m2
93Gia công các kết cấu InoxTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,059tấn
94Lắp đặt kết cấu InoxTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,059tấn
95Công tác ốp đá granitTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,241m2
96Gia công lắp dựng trần thạch cao tấm thả 600x600Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,53m2
97Gia công lắp dựng trần thạch cao tấm thả 600x600Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V51,094m2
98Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,341100m3
99Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V68,149m3
100Bạt dứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,815100m2
101Xây gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V45,713m3
102Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,795m3
103Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,436100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,373tấn
105Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,463tấn
106Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,463tấn
107Gia công cầu phong mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,531tấn
108Lắp dựng cầu phong mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,531tấn
109Gia công litô thép mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,939tấn
110Lắp dựng Litô mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,939tấn
111Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,022100m2
112Viên ngói úp nóc KT 340x170x15mm (3 viên /1md)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V256,2viên
113Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,439m3
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V125,415m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V125,415m2
116Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,173m3
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V37,884m2
118Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V67,65m
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V37,884m2
120Gia công cầu phong thép mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,071tấn
121Lắp dựng cầu phong mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,071tấn
122Gia công Lito thép mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,121tấn
123Lắp dựng Lito thép mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,121tấn
124Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,445100m2
125Viên ngói úp nóc KT 340x170x15mm (3 viên /1md)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,84viên
126Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60,399m2
127Lát gạch đất nung 400x400 chống nóng, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V53,671m2
128Ống nhựa U PVC D60- Class 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,012100m
129Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,214m3
130Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V53,235m2
131Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V53,235m2
132Chèn Bê tông, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,713m3
133Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,359m3
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,323m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,323m2
136Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,884m2
137Lát gạch đất nung 400x400 chống nóng, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,708m2
138Ống nhựa U PVC D60- Class 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,004100m
139Xây cột, trụ bằng gạch Tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V51,126m3
140Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,62m3
141Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,064100m2
142Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V230,618m2
143Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V230,618m2
144Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V333,197m2
145Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V333,197m2
146Bê tông con sơn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,737m3
147Ván khuôn kim loạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,573100m2
148Cốt thép con xơn DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,268tấn
149Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48cái
150Bu lông nở sắt M16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V144bộ
151Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V76,3581m2
152Hoa gió VXM 100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,047m3
153Ván khuôn kim loạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,026100m2
154Cốt thép Hoa gió DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,527tấn
155Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V240cái
156Quét hồ dầu 2 lớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38,376m2
157Bu lông nở sắt M16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V960bộ
158Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V202,561m2
159Gia công lan canTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,434tấn
160Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.434kg
161Nhân công Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V188,182m2
162Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V205,16m2
163Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,009m3
164Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V70,34m2
165Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V70,34m2
166Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,255m3
167Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,594m2
168Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,594m2
169Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,22m3
170Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,126100m2
171Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,106tấn
172Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,518m2
173Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,9791m3
174Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,885m3
175Bạt dứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,377100m2
176Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,612m3
177Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,107100m2
178Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,036m3
179Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,037m3
180Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V46,392m2
181Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,6171m3
182Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,136m3
183Bạt dứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,094100m2
184Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,193m3
185Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,019100m2
186Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,807m3
187Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,435m3
188Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,17m2
189Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,056m2
190Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,056m2
191Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,0651m3
192Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,28m3
193Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,621m3
194Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,344m2
195Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,344m2
196Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,8091m3
197Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,213m3
198Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,654m3
199Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,268m2
200Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,268m2
201Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,05100m3
202Bạt dứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,169100m2
203Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,688m3
204Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,743m3
205Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V37,993m2
206Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V72,867m2
207Gia công lan canTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,268tấn
208Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V62,132m2
209Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V268kg
210Nhân công Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60,631m2
211Tay vịn gỗ nhóm 3 KT 60x80mm, sơn PUTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V57,583md
212Bu lông D10x70 liên kết lan canTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V101cái
213Vít liên kết Tay vịn gỗTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V101cái
214Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,678m3
215Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,413m2
216Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V51,706m2
217Gia công lan canTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,147tấn
218Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V33,403m2
219Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V147kg
220Nhân công Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,628m2
221Tay vịn gỗ nhóm 3 KT 60x80mm, sơn PUTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,467md
222Bu lông D10x70 liên kết lan canTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V68cái
223Vít liên kết Tay vịn gỗTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V68cái
224Nẹp sàn khe lún Nhôm định hìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,17m
225Nẹp tường Inox 304, 2 cánh dập lướiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V55,6m
226Cửa đi 1 cánh, 2 cánh nhôm hệ, nhôm dầy 1.0-1.3 ly, kính trắng dày 6.38 lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V141,24m2
227Cửa sổ 1-4 cánh Nhôm hệ, nhôm dầy 1.0-1.3 ly, kính trắng dày 6.38 lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V238,32m2
228Vách kính Nhôm hệ, nhôm dầy 1.0-1.3 ly, kính trắng dày 6.38 lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V47,25m2
229Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,923tấn
230Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V226,8m2
231Sơn sắt thép tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.923kg
232Nhân công Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V142,898m2
233Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V240,68m2
234Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V240,68m2
235Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,476100m2
236Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V142,828m3
237Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V53,416m3
238Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,029tấn
239Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,80510m2
240Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,91310m2
241Vận chuyển Gạch xây các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,635tấn
242Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,00710m2
243Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,62310m2
244Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V156,51810m2
245Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41,03610m2
246Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,518m3
247Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,255m3
248Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,806m3
249Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,062tấn
250Vận chuyển Ngói các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V54,422tấn
251Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,484tấn
252Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,693tấn
253Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,535tấn
254Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,104tấn
255Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,848tấn
256Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,001tấn
257Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,354tấn
258Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,536100m2
259Vận chuyển Xi măng lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60,509tấn
260Vận chuyển Xi măng lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,251tấn
261Đèn ốp trần - bóng LED 1x15WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V89bộ
262Hộp và bóng đèn huỳnh quang đôi FS40/36x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12bộ
263Hộp và bóng đèn huỳnh quang đôi FS40/36x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30bộ
264Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V165bộ
265Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V88cái
266Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
267Quạt thông gió gắn tường 1x25w, có công tắcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
268Ổ cắm đôi 3 chấu gắn đế âm sànTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30cái
269Ổ cắm đôi 3 chấu gắn đế âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V96cái
270Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
271Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60cái
272Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
273Công tắc 2 chiềuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
274Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6máy
275Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5100m
276Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5100m
277Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5100m
278Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5100m
279Ống thoát nước U PVC D27Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,6100m
280Phụ kiệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8bộ
281Tủ điện tổng (Trọn bộ 250A) KT 600x800x250 (CBBS 274-2021)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
282Lắp đặt Tủ điện tổng ( trọn bộ 250A) KT 600x800x250Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 tủ
283Tủ điện tầng kim loại 300x400x150Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4hộp
284Hộp aptomat âm tường mặt nhựa, loại 4-8moduleTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22hộp
285Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
286Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
287Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
288Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23cái
289Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V57cái
290Dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25m
291Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50m
292Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V350m
293Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V580m
294Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.580m
295Dây nối đất Cu/PVC 1x6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50m
296Dây nối đất Cu/PVC 1x4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25m
297Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V930m
298Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3.500m
299Ống nhựa chống cháy luồn dây D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V75m
300Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
301Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
302Dây dẫn sét thép D10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V110m
303Dây nối đất thép D14Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V90m
304Bật đỡ dây D8Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,69kg
305Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V155,43kg
306Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cọc
307Ống nhựa PVC D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,03100m
308Xi măng chèn bậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50kg
309Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25,61m3
310Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,256100m3
311Lắp đặt Lavabo+Phụ kiệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24bộ
312Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24bộ
313Lắp đặt gương soiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24cái
314Lắp đặt xí bệt + Phụ kiệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32bộ
315Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32cái
316Lắp đặt chậu tiểu nam U116V + van xả tiểu +ống thải chữ PTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32bộ
317Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bể
318Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32cái
319Van gạt D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16bộ
320Thu sàn D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
321Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D20mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,55100m
322Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D25mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,33100m
323Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D32 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,78100m
324Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D40 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,08100m
325Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D50 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,17100m
326Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D63 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,7100m
327Lắp đặt Tê thu PPR D63/32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
328Lắp đặt Tê thu PPR D50/25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
329Lắp đặt Tê thu PPR D40/25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
330Lắp đặt Tê thu PPR D32/25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
331Lắp đặt Tê thu PPR D25/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34cái
332Tê đều PPR D63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
333Tê đều PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
334Tê đều PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34cái
335Tê thu ren trong PPR D25/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32cái
336Tê ren thép D15x15Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32cái
337Cút 135 D63 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
338Cút 90 D63 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
339Cút 90 D50 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
340Cút 90 D32 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15cái
341Cút 90 D25 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
342Cút 90 D20 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34cái
343Cút ren trong PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V72cái
344Côn thu D40/32 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
345Côn thu D25/20 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
346Côn thu D50/40 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
347Côn thu D63/50 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
348Van PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
349Van PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
350Van PPR D63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
351Kép thép D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
352Kép thép D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
353Kép thép D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
354Nút bịt D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
355Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,14100m
356Ống U PVC D140 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,45100m
357Ống U PVC D110 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,95100m
358Ống U PVC D90 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,62100m
359Ống U PVC D60 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,46100m
360Ống U PVC D42 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,36100m
361Ống U PVC D48 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,55100m
362Tê (Y) kiểm tra UPVC D140Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
363Tê (Y) kiểm tra UPVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
364Tê chếch (Y)135 UPVC D140Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
365Tê chếch (Y) 135 UPVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24cái
366Tê chếch (Y) 135 UPVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
367Tê chếch (Y) 135 UPVC D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
368Tê (Y) UPVC D140/110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
369Tê (Y) UPVC D110/90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
370Tê (Y) UPVC D110/48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34cái
371Tê thu (Y) UPVC D60/42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24cái
372Cút chếch 45 UPVC D140Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
373Cút chếch 45 UPVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48cái
374Cút chếch 45 UPVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48cái
375Cút chếch 45 UPVC D48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V100cái
376Cút chếch 45 UPVC D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V65cái
377Cút 90 UPVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
378Cút 90 UPVC D48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34cái
379Cút 90 UPVC D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26cái
380Côn thu PVC D140/110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
381Côn thu PVC D90/60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
382Tê cân UPVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
383Đầu bịt D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
384Đầu bịt D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
385Quang treoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V45bộ
386Đai giữ ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V90bộ
387Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,5011m3
388Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,665100m3
389Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,32100m3
390Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,267m3
391Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,002m3
392Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,053100m2
393Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,489m3
394Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,098100m2
395Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,141tấn
396Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V121cấu kiện
397Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
398Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,199m3
399Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,213100m2
400Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,204tấn
401Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,292tấn
402Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,762m3
403Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50,086m2
404Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V100,172m2
405Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V200,344m2
406Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,315m2
407Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V400,688m2
408Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,2261m3
409Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,401100m3
410Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,148100m3
411Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,522m3
412Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,376100m2
413Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,545m3
414Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V68,592m2
415Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V68,592m2
416Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V37,56m2
417Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,003m3
418Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,196100m2
419Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,106tấn
420Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V110cái
421Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,1691m3
422Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,032100m3
423Bê tông , bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,323m3
424Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,016100m2
425Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,49m2
426Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,28m2
427Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,065m3
428Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,004100m2
429Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
430Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,249m3
431Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,2311m3
432Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,042100m3
433Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,035100m3
D CHỐNG MỐI NHÀ LỚP HỌC
1Hào chống mối bên trong và bên ngoài công trình, xử lý bằng Dung dịch thuốc Mythic 240SC (1,2%), 15lit/m3 hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V115,71m3
2Xử lý chống mối nền tầng 1 bằng Dung dịch thuốc Mythic 240SC (1,2%), 4lit/m2 hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V413,6m2
3Xử lý chống mối tường bên trong và bên ngoài tầng 1 bằng Dung dịch thuốc Mythic 240SC (1,2%), 1,5lit/m2 hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V650,74m2
E NHÀ KÝ TÚC XÁ A
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,976100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,932m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,517100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, đá 1x2, PCB40,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V82,233m3
5Ván khuôn móng cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,168100m2
6Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2, PCB40,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,147m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,581100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,366tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,373tấn
10Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,207m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,749100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,75m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,45100m2
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, PCB40,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,454m3
15Ván khuôn móng dàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,756100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,373tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,7tấn
18Xây gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V82,486m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,951m3
20Ván khuôn móng dàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,558100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,469tấn
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,429100m3
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, PCB40,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V177,528m3
24Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,226100m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V957,887m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V957,887m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41,173tấn
28Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,28m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,109100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,208tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,455tấn
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V247,924m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V247,924m2
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V67,231m3
35Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,46100m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V748,295m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V748,295m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,827tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,815tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V115,952m3
41Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,956100m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V688,416m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V688,416m2
44Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,053m3
45Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,777100m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V310,852m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V310,852m2
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60,697m3
49Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,673100m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V648,157m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V648,157m2
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,586m3
53Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,973100m2
54Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V114,179m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V114,179m2
56Láng mặt trên ô văng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V101,016m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V101,016m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,625tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,973tấn
60Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,672m3
61Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,334m3
62Bê tông xà dầm, giằng, sàn máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,318m3
63Ván khuôn cầu thang thườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,122100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,863tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,83tấn
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V212,2m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V212,2m2
68Xây gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V169,518m3
69Xây gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V176,37m3
70Xây gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V73,038m3
71Xây gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V104,085m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V602,121m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V602,121m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V527,155m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V527,155m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.507,532m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.507,532m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3.221,752m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3.221,752m2
80Xây cột, trụ bằng gạch Tuylen 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V42,654m3
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V320,104m2
82Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V320,104m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V246,687m2
84Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V246,687m2
85Chèn vữa VXM 75# chôn ống thoát nước ở trụTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,484m3
86Ốp gạch men kính 300x600mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V630,696m2
87Ốp gạch men kính 300x600mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V849,288m2
88Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.058,35m2
89Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V889,013m2
90Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V94,208m2
91Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V148,15m2
92Lớp Sika chống thấm nền vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V378,59m2
93Gia công thép khung đỡ bàn chậu rửa, thép hình mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,262tấn
94Lắp đặt khung đỡ bàn đáTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,262tấn
95Công tác ốp đá granitTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,96m2
96Công tác ốp đá granitTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,12m2
97Trần thạch cao tấm thả 600x600Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V76,184m2
98Trần thạch cao tấm thả 600x600Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V107,184m2
99Trần thạch cao khung xương chìm Vĩnh Tường tiêu chuẩnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V288,529m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V288,529m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V288,529m2
102Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,926100m3
103Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,327100m3
104Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V65,433m3
105Bạt dứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,543100m2
106Đào xúc đất, đất cấp IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,12100m3
107Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,12100m3
108Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,12100m3
109Xây gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58,785m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,683m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,683m2
112Bêtông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,917m3
113Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,447100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,458tấn
115Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,638tấn
116Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,48tấn
117Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,118tấn
118Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,264100m2
119Viên ngói úp nóc KT 340x170x15mm, 3viên /1md.Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V231viên
120Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,828m3
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,657m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,657m2
123Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,284100m2
124Viên ngói úp nóc KT 340x170x15mm, 3viên /1md.Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6viên
125Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,04m
126Lát gạch gốm KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,6m2
127Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,92m2
128Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,139tấn
129Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,139tấn
130Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynen 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,119m3
131Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V89,461m2
132Gia công lan can cầu thang, thép hộpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,132tấn
133Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,518m2
134Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V132kg
135Nhân công Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,962m2
136Tay vịn gỗ nhóm 3 KT 60x80mm, sơn PUTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,38md
137Bu lông D10x70 liên kết lan canTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V139cái
138Vít liên kết Tay vịn gỗTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V139cái
139Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynen 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,599m3
140Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V74,027m2
141Gia công lan can cầu thang, thép hộpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,262tấn
142Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V55,242m2
143Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V262kg
144Nhân công Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,263m2
145Tay vịn gỗ nhóm 3 KT 60x80mm, sơn PUTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50,22md
146Bu lông D10x70 liên kết lan canTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V172cái
147Vít liên kết Tay vịn gỗTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V172cái
148Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,507m3
149Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58,601m2
150Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58,601m2
151Sản xuất lan can thép hộpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,908tấn
152Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.908kg
153Nhân công Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V135,039m2
154Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V187,154m2
155Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,353m3
156Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,97m2
157Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,97m2
158Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,843m3
159Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,087100m2
160Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,074tấn
161Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,36m2
162Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,141m3
163Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,041100m2
164Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,002tấn
165Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,011tấn
166Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,796m3
167Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,504m2
168Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,504m2
169Bê tông con sơn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,305m3
170Ván khuôn con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,43100m2
171Cốt thép con sơn DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,201tấn
172Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36cái
173Bu lông nở sắt M16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V108bộ
174Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V57,3411m2
175Hoa gió VXM 100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,183m3
176Ván khuôn hoa gióTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,199100m2
177Cốt thép Hoa gió DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,494tấn
178Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V226cái
179Quét hồ dầu 2 lớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38,917m2
180Bu lông nở sắt M16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V904bộ
181Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V199,4221m2
182Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,4291m3
183Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,578m3
184Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,013m3
185Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,113m2
186Lát đá băm mặt thanh hóa, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,921m2
187Rải Bạt dứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,271100m2
188Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,924m3
189Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,048100m3
190Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,4981m3
191Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,228m3
192Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,778m3
193Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,941m2
194Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5891m3
195Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,21m3
196Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,96m3
197Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,555m2
198Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,555m2
199Cửa đi 1 cánh, 2 cánh Nhôm hệ, nhôm dầy 1.0-1.3 ly, kính trắng dày 6.38 lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V212,52m2
200Cửa đi 1 cánh, 2 cánh Nhôm hệ, nhôm dầy 1.0-1.3 ly, kính trắng dày 6.38 ly, film mờTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V142,56m2
201Cửa sổ 1-4 cánh Nhôm hệ, nhôm dầy 1.0-1.3 ly, kính trắng dày 6.38 lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V145,44m2
202Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,157tấn
203Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V115,92m2
204Sơn sắt thép tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.157kg
205Nhân công Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V86,012m2
206Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,311tấn
207Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V198,81m2
208Sơn sắt thép tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.311kg
209Nhân công Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V97,442m2
210Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V134,827m2
211Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V134,827m2
212Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V140,184m2
213Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V140,184m2
214Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,469100m2
215Đèn ốp trần - bóng LED 1x15WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V147bộ
216Hộp và bóng đèn huỳnh quang đôi FS40/36x2 hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24bộ
217Đèn huỳnh quang đơn FS40/36x1 hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V120bộ
218Đèn huỳnh quang đơn FS40/36x1 hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9bộ
219Đèn huỳnh quang đơn FS40/36x1 hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29bộ
220Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
221Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V80cái
222Quạt thông gió gắn tường 1x25w, có công tắcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
223Ổ cắm đôi 3 chấu gắn đế âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V173cái
224Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V160cái
225Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V45cái
226Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
227Công tắc 2 chiềuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
228Tủ điện tổng ( trọn bộ 250A) KT 600x800x250Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
229Lắp đặt Tủ điện tổng (Trọn bộ 250A) KT 600x800x250Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 tủ
230Tủ điện tầng kim loại 300x400x150Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4hộp
231Hộp aptomat âm tường mặt nhựa, loại 4-8moduleTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V42hộp
232Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
233Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
234Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
235Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40cái
236Lắp đặt các automat 1 pha ≤40ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
237Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V132cái
238Dây dẫn Cu/XPLE/PVC 4x16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50m
239Dây dẫn Cu/XPLE/PVC 4x10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10m
240Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20m
241Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.000m
242Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.050m
243Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.400m
244Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50m
245Dây nối đất Cu/PVC 1x6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10m
246Dây nối đất Cu/PVC 1x4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20m
247Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.650m
248Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4.400m
249Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13cái
250Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13cái
251Dây dẫn sét thép D10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V120m
252Dây nối đất thép D14Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V80m
253Bật đỡ dây thép D8Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,27kg
254Cọc tiếp địa L63x63x6x1500Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V93,258kg
255Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6x1500Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cọc
256Ống nhựa PVC D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,03100m
257Xi măng chèn bậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50kg
258Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25,61m3
259Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,256100m3
260Lắp đặt Lavabo+Phụ kiệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41bộ
261Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41bộ
262Lắp đặt gương soiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41cái
263Lắp đặt xí bệt + Phụ kiệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41bộ
264Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41cái
265Bình nước nóng 30lTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40bộ
266Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6bể
267Hộp giấy vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41cái
268Vòi senTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41bộ
269Vòi đồng D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V110bộ
270Van gạt D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V151bộ
271Thu sàn D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V117cái
272Lắp đặt Ống nhựa PP-R, PN20 D20mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,2100m
273Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D20mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,64100m
274Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D25mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,93100m
275Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D32 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,36100m
276Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D50 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,81100m
277Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D75 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,56100m
278Lắp đặt Tê thu PPR D75/50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
279Lắp đặt Tê thu PPR D50/25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36cái
280Lắp đặt Tê thu PPR D32/25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
281Lắp đặt Tê thu PPR D25/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V137cái
282Tê đều PPR D75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
283Tê đều PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
284Tê đều PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60cái
285Tê thu ren trong PPR D25/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50cái
286Tê thu ren trong PPR D20/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50cái
287Tê PPR D20/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V96cái
288Tê ren thép D15x15Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48cái
289Cút D75 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
290Cút 90 D50 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
291Cút 90 D32 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28cái
292Cút 90 D25 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V43cái
293Cút 90 D20 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V100cái
294Cút ren trong PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V242cái
295Côn thu D25/20 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V78cái
296Côn thu D50/32 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
297Van PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50cái
298Van PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
299Van PPR D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
300Van cửa PPR D75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
301Kép thép D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V314cái
302Rắc co thép D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V100cái
303Rắc co thép D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
304Rắc co thép D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
305Rắc co thép D75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
306Đai giữ ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60bộ
307Vít neo giữ ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V120cái
308Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,05100m
309Ống U PVC D140 - Class 20,35100m
310Ống U PVC D110 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,55100m
311Ống U PVC D90 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,5100m
312Ống U PVC D42 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1100m
313Tê chếch (Y) kiểm tra UPVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48cái
314Tê chếch (Y) 135 UPVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V95cái
315Tê chếch (Y) 135 UPVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36cái
316Tê chếch (Y) 135 UPVC D110/90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V96cái
317Cút chếch 45 UPVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V200cái
318Cút chếch 45 UPVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V280cái
319Cút chếch 45 UPVC D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V115cái
320Cút UPVC D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48cái
321Côn thu PVC D90/42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48cái
322Tê cân UPVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
323Đai giữ ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V500bộ
324Vít neo giữ ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.000cái
325Keo dán ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15kg
326ống thông hơi nhựa PVC D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,3100m
327Tê PVC D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60cái
328Cút PVC D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25cái
329Côn thu PVC D110/60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
330Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,007m3
331Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,901100m3
332Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,025m3
333Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,334100m3
334Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,05m3
335Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,658m3
336Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,038100m2
337Thép đáy bể DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,305tấn
338Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,467m3
339Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,177100m2
340Cốt thép tấm đan DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,259tấn
341Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22cái
342Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
343Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,839m3
344Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,349100m2
345Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,09tấn
346Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,303tấn
347Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,908m3
348Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V88,445m2
349Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V88,445m2
350Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V88,445m2
351Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,555m2
352Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,017m2
353Cút sànhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
354Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,372m3
355Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,034100m3
356Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,09m3
357Bêtông lót móng, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,269m3
358Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,008100m2
359Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,446m3
360Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,49m2
361Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,016m2
362Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,065m3
363Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,004100m2
364Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,011tấn
365Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
366Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,749m3
367Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,646m3
368Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,238100m3
369Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,088100m3
370Bêtông lót móng, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,938m3
371Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,221100m2
372Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,336m3
373Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48,51m2
374Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,05m2
375Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V70,56m2
376Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,675m3
377Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,21100m2
378Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,141tấn
379Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V147cái
380Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,708m3
381Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,154100m3
382Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,057100m3
383Bêtông lót móng, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,942m3
384Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,11100m2
385Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,65m3
386Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,09m2
387Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,95m2
388Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,04m2
389Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V126,137m3
390Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,527m3
391Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,725m3
392Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,066tấn
393Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,13310m2
394Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,48510m2
395Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V89,7910m2
396Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,96310m2
397Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V85,77810m2
398Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,981tấn
399Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,162tấn
400Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,563tấn
401Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,256tấn
402Vận chuyển Xi măng lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V46,052tấn
403Vận chuyển Xi măng lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,008tấn
404Vận chuyển Xi măng lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,215tấn
F NHÀ KÝ TÚC XÁ B
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,297100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,6151m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,936m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,403100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, đá 1x2, PCB40,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V64,744m3
6Ván khuôn móng cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,912100m2
7Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2, PCB40,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,706m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,191100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,324tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,008tấn
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,67m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,457100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,775m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,452100m2
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, PCB40,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,033m3
16Ván khuôn móng dàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,083100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,134tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,138tấn
19Xây gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V105,502m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,176m3
21Ván khuôn móng dàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,646100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,632tấn
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,001100m3
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, PCB40,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V142,973m3
25Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,71100m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.084,736m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.084,736m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,862tấn
29Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,529m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,197100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,507tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,771tấn
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V181,012m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V181,012m2
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V53,513m3
36Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,73100m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V617,559m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V617,559m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,446tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,29tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V92,193m3
42Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,317100m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V540,785m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V540,785m2
45Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,436m3
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,747100m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V236,716m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V236,716m2
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V47,334m3
50Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,994100m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V516,504m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V516,504m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,782m3
54Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,49100m2
55Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V97,252m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V97,252m2
57Láng mặt trên ô văng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V79,605m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V79,605m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,513tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,796tấn
61Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,899m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,18m3
63Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,257m3
64Ván khuôn cầu thang thườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,12100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,539tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,407tấn
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V112m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V112m2
69Xây gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V141,645m3
70Xây gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V145,431m3
71Xây gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V86,123m3
72Xây gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V84,541m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V521,028m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V521,028m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V478,355m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V478,355m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.471,475m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.471,475m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.502,464m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.502,464m2
81Xây cột, trụ bằng gạch Tuylen 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,892m3
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V257,952m2
83Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V257,952m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V195,366m2
85Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V195,366m2
86Ốp gạch men kính 300x600mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V868,56m2
87Ốp gạch men kính 300x600mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V866m2
88Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V722,785m2
89Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V683,847m2
90Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V262,134m2
91Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V261,819m2
92Lớp Sika (hoặc tương đương) chống thấm nền vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V680,873m2
93Gia công thép khung đỡ bàn chậu rửa, thép hình mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,309tấn
94Lắp đặt khung đỡ bàn đáTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,309tấn
95Công tác ốp đá granitTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,6m2
96Công tác ốp đá granitTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,6m2
97Trần thạch cao tấm thả 600x600Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V86,264m2
98Trần thạch cao tấm thả 600x600Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V90,915m2
99Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,911100m3
100Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,235100m3
101Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V47m3
102Bạt dứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,7100m2
103Đào xúc đất, đất cấp IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,483100m3
104Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,483100m3
105Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,483100m3
106Xây gạch Tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V46,756m3
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,683m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,683m2
109Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,94m3
110Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,358100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,368tấn
112Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,447tấn
113Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,487tấn
114Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,934tấn
115Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,484100m2
116Viên ngói úp nóc KT 340x170x15mm, 3viên /1md.Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V196viên
117Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,84m3
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,888m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,888m2
120Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,284100m2
121Viên ngói úp nóc KT 340x170x15mm, 3viên /1md.Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6viên
122Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,04m
123Lát gạch gốm KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,6m2
124Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,92m2
125Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,142tấn
126Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,142tấn
127Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynen 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,119m3
128Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V89,461m2
129Gia công lan can cầu thang, thép hộpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,132tấn
130Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,518m2
131Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V132kg
132Nhân công Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,962m2
133Tay vịn gỗ nhóm 3 KT 60x80mm, sơn PUTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,38md
134Bu lông D10x70 liên kết lan canTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V139cái
135Vít liên kết Tay vịn gỗTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V139cái
136Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,523m3
137Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,604m2
138Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,604m2
139Sản xuất lan can thép hộpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,171tấn
140Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.171kg
141Nhân công Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V82,97m2
142Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V114,422m2
143Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,882m3
144Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,576m2
145Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,576m2
146Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,675m3
147Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,069100m2
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,059tấn
149Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,888m2
150Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,141m3
151Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,041100m2
152Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,002tấn
153Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,011tấn
154Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,796m3
155Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,504m2
156Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,504m2
157Bê tông con sơn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,087m3
158Ván khuôn con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,358100m2
159Cốt thép con sơn DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,167tấn
160Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30cái
161Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V47,7841m2
162Hoa gió VXM 100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,591m3
163Ván khuôn kim loạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,162100m2
164Cốt thép Hoa gió DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,402tấn
165Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V184cái
166Quét hồ dầu 2 lớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,685m2
167Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V162,3621m2
168Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,4321m3
169Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,578m3
170Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,022m3
171Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,18m2
172Lát đá băm mặt thanh hóa (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,921m2
173Rải Bạt dứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,271100m2
174Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,929m3
175Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,048100m3
176Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,4981m3
177Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,228m3
178Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,778m3
179Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,941m2
180Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5931m3
181Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,212m3
182Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,976m3
183Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,701m2
184Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,701m2
185Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,374m3
186Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,017100m2
187Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,026tấn
188Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
189Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,759m2
190Cửa đi 1 cánh, 2 cánh Nhôm hệ, nhôm dầy 1.0-1.3 ly, kính trắng dày 6.38 lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V184,8m2
191Cửa đi 1 cánh, 2 cánh Nhôm hệ, nhôm dầy 1.0-1.3 ly, kính trắng dày 6.38 ly, film mờTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V133,76m2
192Cửa sổ 1-4 cánh Nhôm hệ, nhôm dầy 1.0-1.3 ly, kính trắng dày 6.38 lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V94,56m2
193Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,671tấn
194Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V67,2m2
195Sơn sắt thép tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V671kg
196Nhân công Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V49,862m2
197Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,339tấn
198Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V203,04m2
199Sơn sắt thép tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.339kg
200Nhân công Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V99,515m2
201Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V99,528m2
202Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V99,528m2
203Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V91,432m2
204Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V91,432m2
205Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,099100m2
206Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,394100m2
207Đèn ốp trần - bóng LED 1x15WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V129bộ
208Hộp và bóng đèn huỳnh quang đôi FS40/36x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12bộ
209Đèn huỳnh quang đơn FS40/36x1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V102bộ
210Đèn huỳnh quang đơn FS40/36x1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9bộ
211Đèn huỳnh quang đơn FS40/36x1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32bộ
212Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
213Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V68cái
214Quạt thông gió gắn tường 1x25w, có công tắcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
215Ổ cắm đôi 3 chấu gắn đế âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V158cái
216Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V160cái
217Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V44cái
218Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
219Công tắc 2 chiềuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
220Tủ điện tổng ( trọn bộ 250A) KT 600x800x250Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
221Lắp đặt Tủ điện tổng ( trọn bộ 250A) KT 600x800x250Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 tủ
222Tủ điện tầng kim loại 300x400x150Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4hộp
223Hộp aptomat âm tường mặt nhựa, loại 4-8moduleTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40hộp
224Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
225Lắp đặt các automat 3 pha ≤63ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
226Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40cái
227Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V127cái
228Dây dẫn Cu/XPLE/PVC 4x10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60m
229Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V900m
230Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V920m
231Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.100m
232Dây nối đất Cu/PVC 1x6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60m
233Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.420m
234Ống nhựa xoắn chống cháy luồn dây D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3.720m
235Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
236Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
237Dây dẫn sét thép D10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V100m
238Dây nối đất thép D14Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V70m
239Bật đỡ dây thép D8Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,9kg
240Cọc tiếp địa L63x63x6x1500Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V93,258kg
241Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6x1500Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cọc
242Ống nhựa PVC D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,03100m
243Xi măng chèn bậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50kg
244Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V241m3
245Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,24100m3
246Lắp đặt Lavabo+Phụ kiệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40bộ
247Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40bộ
248Lắp đặt gương soiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40cái
249Lắp đặt xí bệt + Phụ kiệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40bộ
250Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40cái
251Bình nước nóng 30lTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40bộ
252Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7bể
253Hộp giấy vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40cái
254Vòi senTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40bộ
255Vòi đồng D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V103bộ
256Van gạt D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V143bộ
257Thu sàn D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V110cái
258Lắp đặt Ống nhựa PP-R , PN20 D20mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,09100m
259Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D20mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,6100m
260Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D25mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,02100m
261Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D32 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2100m
262Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D50 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,88100m
263Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D75 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,45100m
264Lắp đặt Tê thu PPR D75/32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
265Lắp đặt Tê thu PPR D75/50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
266Lắp đặt Tê thu PPR D32/25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cái
267Lắp đặt Tê thu PPR D25/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V143cái
268Tê đều PPR D75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
269Tê đều PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
270Tê đều PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V93cái
271Tê thu ren trong PPR D25/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V72cái
272Tê thu ren trong PPR D20/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32cái
273Tê ren thép D15x15Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48cái
274Cút D75 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
275Cút 90 D50 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
276Cút 90 D32 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24cái
277Cút 90 D25 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30cái
278Cút 90 D20 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V77cái
279Cút ren trong PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V204cái
280Côn thu D25/20 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V124cái
281Côn thu D50/32 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
282Van cửa PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V51cái
283Van cửa PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cái
284Van cửa PPR D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
285Van cửa PPR D75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
286Van 1 chiều D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
287Kép thép D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V240cái
288Đai giữ ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60bộ
289Vít neo giữ ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V120cái
290Ống U PVC D110 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,5100m
291Ống U PVC D90 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,5100m
292Ống U PVC D42 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1100m
293Tê chếch (Y) kiểm tra UPVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48cái
294Tê chếch (Y) 135 UPVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V95cái
295Tê chếch (Y) 135 UPVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36cái
296Tê chếch (Y) UPVC D110/90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V96cái
297Cút chếch 45 UPVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V200cái
298Cút chếch 45 UPVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V280cái
299Cút chếch 45 UPVC D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V115cái
300Cút UPVC D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48cái
301Côn thu PVC D90/42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48cái
302Tê cân UPVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
303Đai giữ ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V500bộ
304Vít neo giữ ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.000cái
305Keo dán ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15kg
306ống thông hơi nhựa PVC D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,31100m
307Tê PVC D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60cái
308Cút PVC D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28cái
309Côn thu PVC D110/60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
310Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,007m3
311Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,901100m3
312Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,025m3
313Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,334100m3
314Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,05m3
315Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,658m3
316Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,038100m2
317Thép đáy bể DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,305tấn
318Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,467m3
319Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,177100m2
320Cốt thép tấm đan DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,259tấn
321Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22cái
322Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
323Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,839m3
324Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,349100m2
325Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,09tấn
326Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,303tấn
327Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,908m3
328Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V88,445m2
329Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V88,445m2
330Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V88,445m2
331Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,555m2
332Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,017m2
333Cút sànhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
334Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,926m3
335Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,173100m3
336Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,064100m3
337Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,778m3
338Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,161100m2
339Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,884m3
340Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,31m2
341Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,05m2
342Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V51,36m2
343Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,947m3
344Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,153100m2
345Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,103tấn
346Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V107cái
347Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,895m3
348Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,171100m3
349Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,063100m3
350Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,374m3
351Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,122100m2
352Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,94m3
353Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,73m2
354Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,15m2
355Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38,88m2
356Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,754m3
357Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,068100m3
358Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,025100m3
359Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,16m3
360Ván khuôn móngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,023100m2
361Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,712m3
362Ván khuôn rãnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,22100m2
363Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,76m2
364Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,76m2
365SX Tấm gang đúc sẵn + khung chịu tải trọng 40TTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
366Lắp đặt Tấm gang đúc sẵn + khung chịu tải trọng 40TTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
367Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,825100m3
368Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển 14km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,825100m3
369Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V83,072m3
370Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,899m3
371Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,032m3
372Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,066tấn
373Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,77810m2
374Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,48510m2
375Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,44410m2
376Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V69,06910m2
377Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V87,46610m2
378Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,563tấn
379Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,142tấn
380Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,898tấn
381Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,225tấn
382Vận chuyển Xi măng lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,055tấn
383Vận chuyển Xi măng lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,821tấn
384Vận chuyển Xi măng lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,214tấn
G NHÀ ĂN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,568100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,7781m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,388m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,283100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,288m3
6Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 độ sụt 14-17.Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,288m3
7Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,358100m3
8Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển tiếp ngoài phạm vi 4kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,358100m3
9Ván khuôn móng cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,626100m2
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,904m3
11Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 độ sụt 14-17.Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,904m3
12Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,182100m3
13Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển tiếp ngoài phạm vi 4kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,182100m3
14Ván khuôn cổ móngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,609100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,276tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,636tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,619tấn
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,253100m3
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V54,6791m3
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,187100m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,244m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,58100m2
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,588m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,529m3
25Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 độ sụt 14-17.Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,588m3
26Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,27100m3
27Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển tiếp ngoài phạm vi 4kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,27100m3
28Ván khuôn móng dàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,127100m2
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,321100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,865tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,545tấn
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V52,617m3
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,821m3
34Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 độ sụt 14-17.Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,821m3
35Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,201100m3
36Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển tiếp ngoài phạm vi 4kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,201100m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,652100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,756tấn
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,036100m3
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,846m3
41Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 độ sụt 14-17.Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,846m3
42Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,212100m3
43Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển tiếp ngoài phạm vi 4kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,212100m3
44Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,411100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,66tấn
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V241,1m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V241,1m2
48Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,377m3
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,439100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,398tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,439tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,37tấn
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V96,012m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V96,012m2
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,469m3
56Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 độ sụt 14-17.Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,469m3
57Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,248100m3
58Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển tiếp ngoài phạm vi 4kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,248100m3
59Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,877100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,125tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,076tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,759tấn
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,711m3
64Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,407100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,052tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,662tấn
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,667m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,667m2
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V89,284m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,852m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V229,964m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V229,964m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V473,576m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V473,576m2
75Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,294m3
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V86,818m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V86,818m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V99,411m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28,059m2
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V470,604m2
81Lát nền, sàn gạch 600x600 chống trơn vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V132,023m2
82Lát gạch Gạch gốm KT 400x400mm vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V79,816m2
83Lát qua cửa đá granit dày 18mm vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,388m2
84Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,281m2
85Trần nhôm tấm thả 600x600Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V711,257m2
86Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V55,898m3
87Bê tông thương phẩm M200, đá 1x2, PCB40 độ sụt 6-8.Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V55,898m3
88Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,567100m3
89Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển tiếp ngoài phạm vi 4kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,567100m3
90Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,279100m3
91Lót nilonTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,59100m2
92Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,759100m3
93Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,814100m3
94Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,814100m3
95Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,472tấn
96Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,977tấn
97Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,449tấn
98Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,863tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V303,4761m2
100Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,024100m2
101Viên ngói úp nóc KT 340x170x15mm, 3viên /1md.Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V189,194viên
102Lam chắn nắng chữ Z (132S) + NC lắp đặtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,319m2
103Bê tông con sơn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,454m3
104Ván khuôn con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,15100m2
105Cốt thép con sơn DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,072tấn
106Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn con sơn,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15cái
107Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,951m2
108Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,897m3
109Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,506100m2
110Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,145tấn
111Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,028m3
112Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V37,533m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V37,533m2
114Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,448m2
115Gia công hệ khung dàn thép inoxTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,142tấn
116Gia công hệ khung dànTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,101tấn
117Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,243tấn
118Gia công lan can thép hộpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,136tấn
119Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,4m2
120Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V136kg
121Nhân công sơn lan canTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,7871m2
122Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,396m3
123Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,286m3
124Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,58m2
125Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,58m2
126Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,913m2
127Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,063tấn
128Gia công các kết cấu InoxTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,239tấn
129Lắp các tấm đan rãnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V87cái
130Gia công khung đỡ thép mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,165tấn
131Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,165tấn
132Ốp đá granit tự nhiên mặt bệTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,232m2
133Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,9411m3
134Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,915m3
135Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,675m3
136Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V42,705m2
137Rải Bạt dứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,288100m2
138Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,068m3
139Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,057100m3
140Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,2321m3
141Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,196m3
142Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,174m3
143Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,483m2
144Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,3851m3
145Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,325m3
146Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,193m3
147Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,852m2
148Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,7951m3
149Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,264m3
150Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,475m3
151Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,369m2
152Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,369m2
153SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ dày 6.38mm + PKTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V39,92m2
154SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ dày 6.38mm + PKTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V56,76m2
155Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,508tấn
156Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V56,4m2
157Sơn sắt thép tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V508m2
158Nhân công sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V377,41m2
159Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,801100m2
160Đèn ốp trần - bóng LED 1x15WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7bộ
161Đèn máng bóng led âm trần 600x600 loại 3x36wTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41bộ
162Đèn tuýp gắn tường bóng LED 1x36wTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3bộ
163Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15cái
164Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
165Quạt hút mùi công nghiệp 380VTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
166Lắp đặt quạt thông gióTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
167Ổ cắm đôi 3 chấu gắn đế âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23cái
168Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
169Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
170Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
171Tủ điện bếp ăn kim loại 300x400x150Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
172Hộp aptomat âm tường mặt nhựa, loại 4-8moduleTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
173Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
174Lắp đặt các automat 3 pha 16ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
175Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
176Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
177Dây dẫn quạt hút mùi Cu/PVC/PVC 4x4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20m
178Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V90m
179Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V110m
180Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V420m
181Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V200m
182Ống nhựa xoắn chống cháy luồn dây D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V620m
183Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng d=9,52mm, dày 0,8mm, cách nhiệt dày 19mm + Bảo ônTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,9100m
184Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Ống đồng d=15,9mm, dày 0,8mm, cách nhiệt dày 19mm + Bảo ônTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,9100m
185Ống nhựa U PVC D27 thoát nước ngưngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,8100m
186Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
187Hộp aptomat âm tường mặt nhựa, loại 4-12moduleTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
188Dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15m
189Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V390m
190Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
191Dây dẫn sét thép D10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V70m
192Dây nối đất thép D14Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V80m
193Bật đỡ dâyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,53kg
194Đóng cọc chống sét L63x63x2500Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cọc
195Ống nhựa PVC D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,03100m
196Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,361m3
197Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,154100m3
198Lắp đặt Lavabo+Phụ kiệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13bộ
199Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13bộ
200Lắp đặt gương soiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
201Lắp đặt xí bệt + Phụ kiệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
202Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
203Kệ gươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
204Hộp giấy vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
205Van gạt D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12bộ
206Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12bộ
207Bình nóng lạnh 30LTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
208Thu sàn D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
209Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
210Ống cấp nước PPR D20- PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,04100m
211Ống cấp nước nóng PPR D20- PN20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4100m
212Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D25mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,41100m
213Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D32 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,4100m
214Lắp đặt Tê PPR D32/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cái
215Lắp đặt Tê PPR D32/25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
216Lắp đặt Tê PPR D25/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
217Lắp đặt Tê PPR D20/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
218Cút D50 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
219Cút D32 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
220Cút D25 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
221Cút D20 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15cái
222Cút ren trong PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
223Côn D25/20 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
224Côn D32/25 PPRTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
225Van PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
226Van PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
227Ống U PVC D110 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,1100m
228Ống U PVC D90 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,19100m
229Ống U PVC D60 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,06100m
230Ống U PVC D42 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,12100m
231Chếch UPVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
232Tê UPVC D90/42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
233Cút UPVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
234Cút UPVC D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
235Cút UPVC D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
236Nút bịt D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
237Đai giữ ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
238Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,7511m3
239Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,333100m3
240Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,137100m3
241Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,134m3
242Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,001m3
243Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,027100m2
244Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,244m3
245Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,049100m2
246Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,141tấn
247Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V121cấu kiện
248Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
249Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,199m3
250Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,213100m2
251Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,204tấn
252Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,292tấn
253Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,762m3
254Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50,086m2
255Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V100,172m2
256Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V200,344m2
257Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,315m2
258Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V400,688m2
259Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,8911m3
260Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,16100m3
261Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,059100m3
262Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,86m3
263Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,135100m2
264Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,267m3
265Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,7m2
266Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,7m2
267Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,5m2
268Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,839m3
269Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,185100m2
270Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,1tấn
271Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V104cái
272Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,7941m3
273Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,071100m3
274Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,69m3
275Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,496m3
276Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,406m3
277Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,009100m2
278Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,188m3
279Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,01100m2
280Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,047tấn
281Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
282Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,299m3
283Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,03100m2
284Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,065tấn
285Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,788m3
286Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,179m2
287Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,179m2
288Quét nước ximăng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,319m2
289Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,14m2
290Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,009tấn
291Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,009tấn
292Lưới thép không gỉ 5x5.1mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,96m2
H NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,599100m3
2Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,2251m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,2411m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,33m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,391100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V110,258m3
7Ván khuôn móng cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,986100m2
8Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,88m3
9Ván khuôn cổ cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,302100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,316tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,376tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,743tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,531tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,375tấn
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,366m3
16Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,209100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,211m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,314100m2
19Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,658m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,485m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,762100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,984tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,131tấn
24Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,468m3
25Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V99,418m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,799100m3
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V66,755m3
28Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,747100m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V435,287m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V435,287m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,909tấn
32Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,726m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,774100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,348tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,523tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,537tấn
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V155,156m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V155,156m2
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V55,742m3
40Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,686100m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V306,739m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V306,739m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V419,321m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V419,321m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,705tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,422tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,92tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,278m3
49Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,702100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,18tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,673tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V166,416m3
53Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V87,257m3
54Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,158m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V682,313m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V682,313m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.639,731m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.639,731m2
59Ốp tường trụ, cột gạch 300x450, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V86,354m2
60Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V266,254m2
61Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,73m2
62Sika (hoặc tương đương) chống thấm nền vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,962m2
63Lát nền, sàn, gạch 600x600 vân gỗ, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V142,384m2
64Vách ngăn Compact trong nhà vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,334m2
65Gia công các kết cấu InoxTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,03tấn
66Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,03tấn
67Công tác ốp đá granitTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,923m2
68Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,894tấn
69Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,894tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V65,2361m2
71Thi công trần thả tấm thạch cao 600x600Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V944,527m2
72Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,321100m3
73Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,056100m3
74Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V105,572m3
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V673,548m2
76Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V673,548m2
77Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V673,5481m2
78Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,288m2
79Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,3610m
80Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,951m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V51,924m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V51,924m2
83Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V86,54m
84Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V86,54m
85Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V305,503m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V234,555m2
87Lát gạch gốm 400x400, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V234,555m2
88Ống nhựa U PVC D48 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,078100m
89Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,982m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,783m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,783m2
92Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V81,6m
93Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V114,834m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V81,566m2
95Lát gạch gốm 400x400, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V81,566m2
96Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,06m3
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,158m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V165,058m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V165,058m2
100Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V77,13m
101Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V77,13m
102Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V272,06m2
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V188,592m2
104Lát gạch gốm 400x400, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V188,592m2
105Ống nhựa U PVC D48 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,126100m
106Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,593tấn
107Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,593tấn
108Bulong neo chữ U M20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V56cái
109Bulong M22Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V56cái
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V437,8081m2
111Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,234tấn
112Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,234tấn
113Tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,013100m2
114Tôn úp nóc dày 0.45mm, rộng 300mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V80,089m
115Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V46,537m3
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V295,737m2
117Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V295,737m2
118Bê tông con sơn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,449m3
119Ván khuôn kim loạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,478100m2
120Cốt thép con sơn DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,226tấn
121Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V44cái
122Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V63,6771m2
123Hoa gió VXM 100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,955m3
124Ván khuôn kim loạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,13100m2
125Cốt thép Hoa gió DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,338tấn
126Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V154cái
127Quét hồ dầu 2 lớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,942m2
128Bu lông nở sắt M16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V616bộ
129Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V129,9761m2
130Gia công lan canTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,33tấn
131Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V330kg
132Nhân công Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25,475m2
133Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,51m2
134Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,397m3
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,248m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,248m2
137Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,3041m3
138Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,13m3
139Bạt dứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,426100m2
140Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,252m3
141Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,125100m2
142Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,061100m3
143Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,406m3
144Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,399m3
145Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V61,205m2
146Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,8591m3
147Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,836m3
148Bạt dứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,167100m2
149Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,466m3
150Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,047100m2
151Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,024100m3
152Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,355m3
153Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,954m3
154Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,645m2
155Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,1531m3
156Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,9m3
157Bạt dứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,167100m2
158Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,429m3
159Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,043100m2
160Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,203m3
161Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,058100m3
162Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,381m3
163Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,878m3
164Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,455m3
165Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,252m2
166Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,704m2
167Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,704m2
168Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,4161m3
169Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,43m3
170Bạt dứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,286100m2
171Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,769m3
172Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,077100m2
173Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,097100m3
174Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,335m3
175Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,662m3
176Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V39,701m2
177Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,3591m3
178Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,28m3
179Bạt dứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,045100m2
180Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,239m3
181Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,717m3
182Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,019100m3
183Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,448m3
184Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,225m3
185Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,837m2
186Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,3141m3
187Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,039100m3
188Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,274m3
189Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,385m3
190Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V99,25m2
191Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V99,25m2
192Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,07100m3
193Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,64m3
194Bạt dứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,128100m2
195Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,28m3
196Lát nền, sàn đá ghi băm mặt Thanh Hoá (hoặc tương đương) 300x150x20mm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,8m2
197Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,23tấn
198Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,23tấn
199Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,9741m2
200Bulong M12Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24cái
201Cửa đi 1 cánh, 2 cánh Nhôm hệ, nhôm dầy 1.1-1.3 ly, kính trắng dày 6.38 lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,64m2
202Cửa sổ 1-4 cánh Nhôm hệ, nhôm dầy 1.1-1.3 ly, kính trắng dày 6.38 lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,32m2
203Cửa sổ 1-4 cánh Nhôm hệ, nhôm dầy 1.1-1.3 ly, kính dán mờ dày 6.38 ly.Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,16m2
204Vách kính Nhôm hệ, nhôm dầy 1.1-1.3 ly, kính trắng dán an toàn dày 8.38 lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,8m2
205Cửa đi 1 cánh, 2 cánh Nhôm hệ, nhôm dầy 1.1-1.3 ly, kính trắng dán an toàn dày 8.38 ly, Bản lề thuỷ lực, khoáTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24m2
206Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,379tấn
207Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38,48m2
208Sơn sắt thép tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V379kg
209Nhân công sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28,1811m2
210Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,076m2
211Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,076m2
212Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,281100m2
213Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,484100m2
214Đèn ốp trần - bóng LED 1x15WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17bộ
215Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36w - Máng phản quangTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21bộ
216Đèn tuýp T8 nhôm nhựa gắn tường Led 1x18wTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10bộ
217Đèn cảnh gắn tường ngoài nhà - Bóng Led 1x15wTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26bộ
218Đèn pha chiếu rộng bóng Led 1x250wTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25bộ
219Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15cái
220Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
221Quạt thông gió gắn tường 1x25w, có công tắcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
222Ổ cắm đôi 3 chấu gắn đế âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
223Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
224Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
225Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
226Vỏ tủ điện tổng (thép sơn tĩnh điện dày 1,2mm KT 600x800x250)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
227Lắp đặt Tủ điện tổngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 tủ
228Hộp aptomat âm tường mặt nhựa, loại 4-8moduleTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4hộp
229Lắp đặt các automat 3 pha =50ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
230Lắp đặt các automat 1 pha =40ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
231Lắp đặt các automat 1 pha =25ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
232Lắp đặt các automat 1 pha =16ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
233Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V280m
234Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V520m
235Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V800m
236Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V280m
237Ống nhựa xoắn chống cháy luồn dây D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.660m
238Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
239Dây dẫn sét thép D10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V90m
240Dây nối đất thép D14Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58,17m
241Bật đỡ dâyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,69kg
242Cọc tiếp địa L63x63x6x250Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V133,533kg
243Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cọc
244Ống nhựa UPVC D32 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,03100m
245Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,1281m3
246Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,161100m3
247Lắp đặt Lavabo+Phụ kiệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5bộ
248Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5bộ
249Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
250Lắp đặt xí bệt + Phụ kiệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6bộ
251Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
252Lắp đặt chậu tiểu nam U116V + van xả tiểu +ống thải chữ PTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4bộ
253Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bể
254Van phao D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
255Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
256Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
257Van gạt D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
258Phễu thu sàn D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
259Ống PPR D20-PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,13100m
260Ống PPR D25-PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,43100m
261Ống PPR D32-PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,11100m
262Ống PPR D50-PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,08100m
263Tê thu PPR D50/25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
264Tê thu PPR D50/32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
265Tê thu PPR D32/25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
266Tê thu PPR D25/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
267Tê đều PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
268Tê đều PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
269Tê thép ren D15/15Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
270Tê nhựa PPR ren trong D20/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
271Tê nhựa PPR ren trong D25/25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
272Cút ren trong PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13cái
273Côn thu PPR D25/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
274Cút 135 PPR D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
275Cút 135 PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
276Cút PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
277Cút PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
278Cút PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
279Kép tráng kẽm D15Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
280Kép tráng kẽm D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
281Kép tráng kẽm D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
282Kép tráng kẽm D40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
283Van PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
284Van PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
285Van PPR D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
286Lắp nút bịt nhựa PPR D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
287Măng sông PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
288Măng sông PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
289Măng sông PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
290Ống U PVC D315 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,11100m
291Ống U PVC D110 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,24100m
292Ống U PVC D90 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,24100m
293Ống U PVC D60 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,17100m
294Ống U PVC D42 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,11100m
295Ống U PVC D48 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,08100m
296Tê chếch (Y) kiểm tra PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
297Tê chếch (Y) PVC D110/90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
298Tê chếch (Y) PVC D110/60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
299Tê thu chếch (Y) PVC D60/42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
300Tê thu chếch (Y) PVC D60/48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
301Cút chếch 45 PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13cái
302Cút chếch 45 PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
303Cút chếch 45 PVC D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
304Cút chếch 45 PVC D48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
305Cút chếch 45 PVC D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
306Cút PVC D48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
307Cút PVC D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
308Cút PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
309Tê PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
310Đầu bịt D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
311Đầu bịt D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
312Quang treoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50bộ
313Đai + vít giữ ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50bộ
314Ống U PVC D140 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,6100m
315Chếch PVC D140Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V90cái
316Tê Y D140/140Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V100cái
317Quả cầu chắn rác inoxTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25cái
318Đấu nối thông sànTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25cái
319Đai + vít giữ ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V112bộ
320Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,7511m3
321Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,333100m3
322Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,149100m3
323Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,134m3
324Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,001m3
325Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,027100m2
326Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,244m3
327Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,049100m2
328Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,141tấn
329Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V121cấu kiện
330Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
331Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,199m3
332Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,213100m2
333Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,204tấn
334Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,292tấn
335Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,762m3
336Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50,086m2
337Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V100,172m2
338Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V200,344m2
339Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,315m2
340Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V400,688m2
341Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,0891m3
342Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,376100m3
343Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,084100m3
344Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,394m3
345Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,317100m2
346Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,659m3
347Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V69,63m2
348Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V69,63m2
349Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,65m2
350Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,84m3
351Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,301100m2
352Gia công, lắp đặt cốt thép DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,203tấn
353Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V211cái
354Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,3391m3
355Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,064100m3
356Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,207m3
357Bê tông , bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,645m3
358Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,031100m2
359Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,077m3
360Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,98m2
361Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,331m2
362Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,13m3
363Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,009100m2
364Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,021tấn
365Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
366Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,047100m3
367Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,1821m3
368Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,033100m3
369Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,028100m3
370Đào xúc đất- Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,661100m3
371Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,661100m3
372Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,893100m3
373Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển 14km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,893100m3
374Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1m3
375Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,62m3
376Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,002tấn
377Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,82610m2
378Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,855tấn
379Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,049tấn
380Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,065tấn
381Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,092tấn
382Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,104tấn
383Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,495100m2
384Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,416tấn
385Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,291tấn
386Vận chuyển Xi măng lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,861tấn
I NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,8151m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,345100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,191m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,057100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,951m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,177100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,084tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,26tấn
9Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,154m3
10Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,939m3
11Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,204m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,237100m3
13Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,95m3
14Ván khuôn sàn máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,485100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,509tấn
16Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48,5m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48,5m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,626m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,148100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,092tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,262tấn
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,8m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,8m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,331m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,254100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,034tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,028tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,01m3
29Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,761m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V72,868m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V72,868m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V66,192m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V66,192m2
34Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,399m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,618m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,618m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,371m2
38Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,371m2
39Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,371m2
40Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,924m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,185m3
42Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,034100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,014tấn
44Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,188tấn
45Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,188tấn
46Gia công cầu phong bằng thép hộp mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,099tấn
47Lắp dựng cầu phong bằng thép hộpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,099tấn
48Gia công Li tô thép mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,108tấn
49Lắp dựng Lito thép mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,108tấn
50Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,43100m2
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,014100m3
52Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,759m3
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25,306m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,051m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,788m2
56SXLD cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1.1-1.3ly, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,94m2
57SXLD cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1.1-1.3ly, kính mờ an toàn dày 6.38mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,98m2
58SXLD cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1.1-1.3ly, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,24m2
59SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.1-1.3ly, kính mờ an toàn dày 6.38mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,36m2
60Đèn tuýp đơn gắn tường bóng LED 1X36WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3bộ
61Lắp đặt đèn ốp trần, bóng Led 1x15wTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
62Lắp đặt quạt treo tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
63Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
64Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
65Ổ cắm đôi (3 chấu) - âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
66Tủ điện kim loại 300x400x200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
67Aptomat 2P 50ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
68Aptomat 1P 25ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
69Aptomat 1P 16ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
70Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20m
71Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30m
72Dây dẫn CU/PVC/PVC 1x2.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20m
73Ống nhựa xoắn chống cháy D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60m
74Ống U PVC D90-Class 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,12100m
75Ống U PVC D110-Class 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,1100m
76Ống U PVC D42-Class 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,01100m
77Ống U PVC D60-Class 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,06100m
78Chếch PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
79Chếch PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
80Chếch PVC D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
81Cút PVC D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
82Cút PVC D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
83Tê chữ Y PVC D90/42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
84Ống U PVC D90-Class 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,07100m
85Chếch PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
86Phễu thu sàn D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
87Cầu chắn rác D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
88Đai neo giữ ống thoát nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7bộ
89Vít giữ ống thoát nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14bộ
90Ống PPR D25-PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,28100m
91Ống PPR D20-PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,7100m
92Van khoá 1 chiều D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
93Nối góc PPR 135 D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
94Nối góc PPR 90 D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
95Nối góc PPR 90 D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
96Cút ren trong PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
97Tê PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
98Tê PPR D25/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
99Tê PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
100Tê ren trong PPR D25/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
101Kép thép D15Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
102Kép thép D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
103Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
105Lắp đặt Lavabo+Phụ kiệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
106Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
107Lắp đặt gương soiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
108Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
109Lắp đặt phễu thu D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
110Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bể
111Van phaoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
112Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5 (cho bình nóng lạnh)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10m
113Lắp đặt ống gen D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10m
114Aptomat 1P 16ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
115Kệ gươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
116Kệ xà phòngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
117Thanh treo khănTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
118Hộp giấy vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5531m3
120Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,105100m3
121Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,047100m3
122Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,4m3
123Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,4m3
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,03tấn
125Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,016100m2
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,372m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,023100m2
128Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,074tấn
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V81cấu kiện
130Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,502m3
131Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,046100m2
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,123tấn
133Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,024tấn
134Xây bể chứa bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,063m3
135Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,56m2
136Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,56m2
137Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,56m2
138Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,365m2
139Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,925m2
140Cút sànhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
141Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,041m3
142Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,094100m3
143Đắp đất nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,272m3
J NHÀ MÁY BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,576m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,0681m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,122100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,953m3
5Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,021100m2
6Ván khuôn lót giằng móngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,013100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,243m3
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,41m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,035100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,051100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,007tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,101tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,126m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,102100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,197tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,11tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,732m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,067100m3
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,658m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,12100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,017tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,09tấn
23Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,209m3
24Ván khuôn sàn máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,265100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,211tấn
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,5m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,5m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,649m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,085100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,02tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,108tấn
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,938m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,938m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,305m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,08100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,023tấn
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cái
38Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,419m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41,462m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41,462m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38,27m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38,27m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,82m2
44Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,82m2
45Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,82m2
46Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,633m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,878m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,878m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,152m3
50Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,014100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,01tấn
52Gia công xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,113tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,113tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,411m2
55Mái tôn 11 sóng dày 0.4mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,16100m2
56Tôn úp nóc rộng 300, dày 0.4mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,74m
57Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,018100m3
58Bạt dứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,12100m2
59Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,204m3
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,04m2
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,298m3
62Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,134100m2
63Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,06m3
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,3m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,052tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,3061m2
67Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,013tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,6141m2
69SX lắp đặt ô kính trắng dày 5mm vào cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,067m2
70SX lắp đặt gioăng cao su vào cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,15kg
71Nẹp nhôm U15x10x0,8mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,011kg
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,64m2
73Chốt cài dướiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
74Then ngang cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
75Bản lề cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
76Khóa cửa tai gạt Việt Tiệp 01-15 (hoặc tương đương)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,168m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,168m2
79Đèn tuýp dơn gắn tường bóng LED 1X36WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3bộ
80Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
81Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
82Ổ cắm đôi (3 chấu) - âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
83Aptomat 1P-16ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
84Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10m
85Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20m
86Dây dẫn CU/PVC/PVC 1x2.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10m
87Ống nhựa xoắn chống cháy D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30m
K NHÀ BƠM SỐ 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,6m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,216m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,014100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,296m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,086100m2
6Bu lôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24cái
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,2421m3
8Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,336m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,125m3
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,576m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,576m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,576m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,576m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,416m2
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,248tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,248tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,4881m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,438tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,438tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,031m2
21Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,25tấn
22Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,25tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,281m2
24Gia công xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,352tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,352tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,721m2
27Mái tôn múi 11 sóng dày 0.45mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,664100m2
28Tôn úp nóc rộng 300mm, dày 0.45Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,8md
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,028100m3
30Bạt dứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,338100m2
31Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,848m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V42,348m2
33Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,028tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,51m2
35Lưới thép B40, đan ô 50x50, dày 4mm (Tính 4kg/1m2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,24kg
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,31m2
37Lưới thép B40, đan ô 50x50, dày 4mm (Tính 4kg/1m2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V153,12kg
38Lắp dựng cửa lưới thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V39,6m2
39Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,79100m3
40Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,79100m3
41Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,79100m3
42San đất bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,79100m3
L NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5721m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,109100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,63m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,16m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,19100m2
6Bulong M20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V80cái
7Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,661tấn
8Lắp dựng cột thép mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,661tấn
9Gia công vì kèo thép mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,297tấn
10Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,297tấn
11Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,554tấn
12Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,554tấn
13Mái tôn sóng dày 0.45mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,133100m2
14Diềm tôn rộng 300, dày 0.45mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V33,533m
15Máng tôn thu nước rộng 600, dày 0.45mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50m
16Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,0781m3
17Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,592m3
18Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,709m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,611m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,038100m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,17m2
22Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,432m3
23Bạt dứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,055100m2
24Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,276m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,291100m3
26Bóng đèn HQ gắn nồi 1x36wTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6bộ
27Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
28Ống nhựa xoắn HDPE D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,33100m
29Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V33m
30Cầu chắn rácTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8quả
31Lắp đặt phễu thu ĐK 110mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
32Ống U PVC D90 - Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,46100m
33Chếch U PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48cái
34Đai vít gữ ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60cái
35Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,256100m3
M SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,107100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,515100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,894100m3
4Đào xúc đá - Cấp đá IV nhóm 4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,386100m3
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,773100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,515100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,515100m3
8San đất bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,515100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,008100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,008100m3
11San đất bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,008100m3
12Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,386100m3
13Vận chuyển đá sau nổ mìn 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,386100m3
14San đá bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,386100m3
N GIAO THÔNG, BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,362100m3
2Đào nền đường - Cấp đá IV nhóm 4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,734100m3
3Đào khuôn nền đường - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,187100m3
4Đào khuôn nền đường - Cấp đá IV nhóm 4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,082100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,009100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,683100m3
7Xáo xới đất - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,87100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,084100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,787100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,226100m3
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,226100m3
12San đất bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,226100m3
13Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,816100m3
14Vận chuyển đá sau nổ mìn 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,816100m3
15San đá bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,816100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,907100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,541100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V62,047100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V62,047100m2
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,365100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,365100tấn
22Sản xuất bêtông nhựa hạt trungTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,365100tấn
23Bê tông viên bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,932m3
24Ván khuôn viên bó vỉaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,237100m2
25Lắp dựng viên bó vỉaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V344m
26Đệm VXM M100 dày 2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,793m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,483m3
28Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,265m3
29Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V39,627m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V162,691m2
31Bê tông viên bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,429m3
32Ván khuôn viên bó vỉaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,118100m2
33Lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,009tấn
34Lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,033tấn
35Lắp dựng viên bó vỉaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13m
36Đệm VXM M100 dày 2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,147m3
37Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,368m3
38Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,573100m2
39Lắp đặt viên rãnh tam giácTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V107,355m2
O THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,0141m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,573100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,22100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,73m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,91m3
6Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,326100m2
7Tấm gang đúc KT 430x855mm + giá đỡ gang đúc KT:530x960mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V77cái
8Lắp đặt tấm gang đúcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V771cấu kiện
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,7551m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,183100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,0771m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đá IV nhóm 4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,485100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,172100m3
14Vữa XM M50 dày 3cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,647m3
15Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V162,3m3
16Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,512100m2
17Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40,05m3
18Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,27100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,893tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,24m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,726100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,671tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5271cấu kiện
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,3511m3
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,827100m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,0571m3
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đá IV nhóm 4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,201100m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,251100m3
29Vữa XM M50 dày 3cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,298m3
30Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V46,05m3
31Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,893100m2
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V37,2091m3
33Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,07100m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,875100m3
35Vữa XM M50 dày 3cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,792m3
36Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V176,25m3
37Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,077100m2
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,742tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,169100m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25,79m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3261cấu kiện
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,9771m3
43Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,516100m3
44Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,225100m3
45Vữa XM M50 dày 3cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,418m3
46Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,65m3
47Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,46m3
48Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,44m3
49Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,855tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,96100m2
51Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V71mối nối
52Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V721 đoạn ống
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,711m3
54Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,085100m3
55Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,402100m3
56Vữa XM M50 dày 3cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,21m3
57Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,29m3
58Ván khuôn thân hố gaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,738100m2
59Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Bê tông mũ mố)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,92m3
60Ván khuôn mũ mốTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,364100m2
61Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,517tấn
62Gia công thang thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,14tấn
63Lắp đặt thang thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,14tấn
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,28m3
65Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,329tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,105100m2
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V281cấu kiện
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,181m3
69Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,224100m3
70Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,102100m3
71Vữa XM M50 dày 3cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,235m3
72Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,8m3
73Ván khuôn thân hố gaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,425100m2
74Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,64m3
75Ván khuôn mũ mốTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,08100m2
76Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,114tấn
77Gia công thang thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,03tấn
78Lắp đặt thang thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,03tấn
79Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,16m2
80Tấm nắp gang 1x1mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
81Lắp đặt tấm nắp gangTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41cấu kiện
82Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,767m3
83Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,923m3
84Ván khuôn cửa thu nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,114100m2
85Thép hình hố thuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,022tấn
86Lắp Thép hình hố thuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,022tấn
87Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,204tấn
88Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,001tấn
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg131cấu kiện
90Thép hình tấm đậy hố thuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,172tấn
91Lắp Thép hình tấm đậy hố thuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,172tấn
92Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,05100m3
93Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,05100m3
94San đất bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,05100m3
95Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,827100m3
96Vận chuyển đá sau nổ mìn 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,827100m3
97San đá bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,827100m3
P HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào đất móng băng, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V44,64m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,018100m3
3Đắp cát móng đường ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V139,175m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,073100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,392100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,392100m3
7Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,8100m
8Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,8100m
9LĐ Cút hàn benvina (hoặc tương đương) D100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35cái
10LĐ Cút hàn benvina (hoặc tương đương) D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
11LĐ Tê hàn benvina (hoặc tương đương) D100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28cái
12LĐ Tê hàn benvina (hoặc tương đương) D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
13LĐ Côn thu benvina (hoặc tương đương) D100X80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
14LĐ Côn thu benvina (hoặc tương đương) D80X65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
15LĐ Tê thu benvina (hoặc tương đương) D100X25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V368,887m2
17Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,6100m
18Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
19Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17barTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20bộ
20Lắp đặt ngàm nối nhanh D65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
21Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
22Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
23Lắp đặt trụ tiếp nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
24Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cặp bích
25Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40Bộ
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,985m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,14100m3
28Lót cát đáy móngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,492m3
29Bê tông đá 1x2, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,068m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,234100m2
31Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x25+1X16mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5100m
32Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5100m
33Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 37KWTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 máy
34Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel có lưu lượng cột áp tương đương máy bơm điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 máy
35Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1tủ
36Lắp đặt Bình nước mồi 300lTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bể
37Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
38Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC )Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
39Đầu cốt đồng M25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
40LĐ Rọ hút lọc rác D100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
41LĐ Y lọc D100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
42LĐ Khớp nối mềm D100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
43Lắp đặt Bộ chống rung D100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
44LĐ van chặn D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
45LĐ van 1 chiều D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
46Lắp đặt van chặn D100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
47Lắp đặt van 1 chiều D100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
48Lắp đặt mặt bích D100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cặp bích
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,5100m
50LĐ Cút thép hàn D65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
51LĐ Cút thép hàn D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
52LĐ Côn thu hàn D65X50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
53LĐ Côn thu benvina (hoặc tương đương) D100X65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
54Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
55Lắp đặt giá treo ống (trọn bộ) - khoảng cách 2m/1cTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V75cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,796m2
57Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,5100m
58Lắp đặt bình chữa cháy FEX132-MS-040-RDTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1121 bộ
59Lắp đặt bình chữa cháy FEX139-CS-050-RDTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V561 bộ
60Bảng nội quy + tiêu lênhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V561 bộ
61Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
62LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200X600X200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
63Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20bộ
64Ngàm nối nhanh D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
65Lăng phun chưa cháy D50/13Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
66Đào đất móng băng, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26m3
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,04100m3
68Đắp cát móng đường ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V62,559m3
69Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,674100m3
70Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,626100m3
71Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 24 kênhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 trung tâm
72Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15m
73Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
75LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V650m
76LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 20PX2X0.5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V462m
77LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 30PX2X0.5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V232m
78Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VNTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,810 đầu
79Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,710 đầu
80Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25hộp
81Lắp đặt chuông báo cháy FBB-105ITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V55 chuông
82Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V55 đèn
83Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V55 nút
84Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15 đèn
85Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh HochikiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V181 thiết bị
86Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.300m
87LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.300m
88Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V225hộp
89Lắp đặt Cút nối ống D16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V800cái
90Măng sông nhựa nối ống D16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.200cái
91Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.300cái
92Lắp đặt Hộp kĩ thuật đấu nối dâyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20hộp
93LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V595m
94Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10hộp
95Lắp đặt Cút nhựa nối ống D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V115cái
96Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V200cái
97Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V595cái
98Lắp đặt ống nhựa gen xoắn bảo vệ dây cáp D40/32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,5100m
99Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng LED có lưu điện 1-2hTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,85 đèn
100Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng LED có lưu điện 1-2hTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,85 đèn
101Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V500m
102LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V500m
103Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58hộp
104Lắp đặt Cút nối ống D16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40cái
105Măng sông nhựa nối ống D16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V80cái
106Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V500cái
Q NHÀ KHO GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,961m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,019100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,144m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,01100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,976m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,069100m2
7Bu lông chờ liên kếtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
8Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,5461m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,004100m3
10Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,206m3
11Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,257m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,844m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,016m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,016m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,544m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,544m2
17Gia công cột bằng thép hộp 90x90x3.2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,098tấn
18Gia công cột bằng thép tấm dày 8Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,024tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,122tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,8121m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp 60x30x1.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,035tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,035tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,061m2
24Gia công các kết cấu thép vỏ bao che bằng thép hộp 50x25x2.0 mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,095tấn
25Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,095tấn
26Gia công xà gồ thép bằng thép hộp 60x30x1.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,079tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,079tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,9121m2
29Mái tôn múi 11 sóng dày 0.45mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,256100m2
30Tôn úp nóc rộng 300mm, dày 0.45Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,8md
31Rải nilon lớp cách lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,086100m2
32Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,297m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,65m2
34Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,032m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,098m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,462m2
37Gia công các kết cấu thép vỏ bao che bằng thép hộp 50x25x2.0 mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,017tấn
38Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,017tấn
39Bản lề cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
40Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
41Lưới thép B40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,31kg
42Lắp dựng cửa lướiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,31m2
43Lưới thép B40, đan ô 50x50, dày 4mm (Tính 4kg/1m2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V68,96kg
44Lắp dựng lưới B40 bao cheTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,56m2
R CÂY XANH
1Cây hồng lộc H>=1,5mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V46cây
2Cây xoài H>=3m, đường kính gốc 8-10cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V110cây
3Cây vàng anh ( H>=3, d=5-7cm)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36cây
4Cây Phượng vỹ (H>=3, d=10-12)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cây
5Trồng cây cảnh, cây bóng mátTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V195cây
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngàyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V195cây
7Vận chuyển cây 5km bầu 0.7x0.7mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V195cây
8Cỏ lạcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3.623,73m2
9Cỏ mậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V368,2m2
10Trồng cây thảm và phủ mặt đấtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V39,919100m2
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 1 thángTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V39,919100m2
S CẤP NƯỚC
1Ống nhựa HDPE D63 - PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,11100 m
2Ống nhựa HDPE D75 - PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,57100 m
3Ống nhựa HDPE D90 - PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,39100 m
4Ống nhựa HDPE D32 - PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,48100 m
5Ống nhựa HDPE D25 - PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,9100 m
6Ống nhựa HDPE D20 - PN12.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,2100 m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,0351m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,903100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đá IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,4521m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đá IV nhóm 4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,311100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,662100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V66,2m3
13Cút 90 HDPE D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
14Cút 90 HDPE D75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cái
15Cút 90 HDPE D63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
16Cút 90 HDPE D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
17Cút 90 HDPE D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
18Cút 90 HDPE D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
19Cút ren trong HDPE D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
20Vòi đồng D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
21Tê HDPE D90/75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
22Tê HDPE D90/32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
23Tê HDPE D75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
24Tê HDPE D75/32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
25Tê HDPE D63/32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
26Tê HDPE D32/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
27Côn thu HDPE D90/63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
28Côn thu HDPE D75/32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
29Côn thu HDPE D75/25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
30Côn thu HDPE D63/32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
31Côn thu HDPE D63/25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
32Van phao cơ D75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
33Van phao cơ D63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
34Rọ hút D80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
35Khởi thủy D160/63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
36Khâu nối ren trong HDPE D63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
37Côn thu thép D65/40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
38Đồng hồ đo nước DN40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
39Kép thép D40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
40Van chặn đồng D40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
41Măng xông thép D40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
42Măng xông HDPE D75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
43Măng xông HDPE D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
44Măng xông HDPE D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
45Ống thép TTK D80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,07100m
46Ống thép TTK D65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,1100m
47Đấu nối bằng mặt bích D80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13cặp bích
48Đấu nối bằng mặt bích D65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17cặp bích
49Khớp nối mềm BE D65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
50Khớp nối mềm BE D80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
51Khớp nối chống rung D65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
52Khớp nối chống rung D80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
53Cút TTK D65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
54Cút TTK D80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
55Tê TTK D65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
56Tê TTK D80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
57Van chặn bích D80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
58Van chặn bích D65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
59Côn TTK lệch BB D80x50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
60Côn TTK lệch BB D65x40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
61Côn TTK lệch BB D65x50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
62Bu lông M 10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40cái
63Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (P=0-12bar)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
64Lắp đặt bể nước Inox 10m3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bể
65Dây tín hiệu Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.015m
66Dây tín hiệu Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x1.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V693m
67Ống nhựa HDPE luồn dây D40/32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V777m
68Ống nhựa HDPE luồn dây D65/50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V165m
69Ống gen mềm D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V314m
70Ống gen mềm D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35m
71Cảm biến mực nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
72Đầu dò cảm biến bơm nước (quả nặng chất liệu inox)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
73Hộp nối chống cháy 80x80x5mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,931m3
75Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,03100m3
76Đệm VXM M50 dàyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,044m3
77Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,126m3
78Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,011100m2
79Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,41m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,028m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,088m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,005100m2
84Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,01tấn
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
T BỂ NƯỚC SINH HOẠT, PCCC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,293100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,5941m3
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,57m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V42,228m3
5Ván khuôn móng cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,197100m2
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V52,488m3
7Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,382100m2
8Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,66m3
9Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,322100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,44tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,089tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,857tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,478tấn
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V300,48m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V109,84m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V410,32m2
17Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V410,32m2
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V154,82m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,207m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,017100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,01tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V81cấu kiện
23Băng cản nước KT 25cmx20mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V83,5m
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,79100m3
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,626100m3
26Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,626100m3
27San đất bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,626100m3
U THOÁT NƯỚC THẢI
1Ống uPVC D110 PN6-Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,82100m
2Ống uPVC D160 PN6-Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,82100m
3Ống uPVC D200 PN6-Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,35100m
4Ống uPVC D315 PN6-Class 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,25100m
5Nối góc u.PVC 135 D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
6Nối góc u.PVC 135 D315Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V37,2971m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,357100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,1881m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,367100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,185100m3
12Đắp móng đường ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V184,47m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,598100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,1481m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đá IV nhóm 4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,2100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đá IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,0551m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,635100m3
18Vữa XM M50 dày 3cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,557m3
19Bê tông bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,02m3
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,596100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,14m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,065100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,066tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29cái
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,156100m3
26Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,156100m3
27San đất bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,156100m3
V CỔNG + HÀNG RÀO + BIỂN TÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,5291m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,487m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,277m3
4Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,881m3
5Xây cột, trụ bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,373m3
6Gia công thép I200x100x5.5x8x12 trong trụTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,053tấn
7Lắp đặt thép I200x100x5.5x8x12 trong trụTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,053tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,094m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,006100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,003tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21cấu kiện
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,106m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,106m2
14Ốp đá granit khò lửa dày 20 màu trắng ánh kim hồng nhạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,158m2
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,591m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,795m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,29m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,045100m2
19Thép D12 chèn trong bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,005tấn
20Thép D12 chèn trong bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,005tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, ray chạy L50x50x5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,057tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, ray chạy L50x50x5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,057tấn
23Gia công cổng sắt bằng thép hộpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,068tấn
24Gia công cổng sắt bằng thép bản dày 5mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,002tấn
25Sơn tĩnh điện thép cổngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V70kg
26Nhân công sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,6131m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,42m2
28Bản lề cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3bộ
29Khóa cổngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
30Cổng xếp điện + hộp điều khiển + phụ kiện bánh xe, ray, khớp trượt (trọn bộ)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,57md
31Mô tơ cổng trượt tự độngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,7121m3
33Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,135100m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,102100m3
35Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,068m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,025100m2
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,911m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,06100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,137tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,136tấn
41Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,797m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,46100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,055tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,199tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,861m3
46Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,095100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,026tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,108tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,235m3
50Ốp đá granit khò lửa dày 20 màu trắng ánh kim hồng nhạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V67,773m2
51Logo trường THPT DTNT tỉnh (mầu sắc theo logo) inox khắc chìm chống ăn mòn axit: KT D800, cao 80 inox dày 1,5mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
52Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,039tấn
53Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V39kg
54Nhân công sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,1921m2
55Lắp dựng hoa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,98m2
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,6171m3
57Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,12100m3
58Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,058m3
59Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,25m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,538100m2
61Gia công cột bằng thép hộp 60x60x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,376tấn
62Sơn tĩnh điện trụ thép hộp 60x60x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V376kg
63Nhân công sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,7971m2
64Lắp cột thép các loạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,376tấn
65Gia công khung hàng rào lưới B40 bằng thép hình L50x50x5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,425tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V75,61m2
67Lưới thép B40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V220m2
68Lắp dựng hàng rào B40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V220m2
69Trồng cây găng leo hàng rào B40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V110m
70Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,1141m3
71Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,022100m3
72Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,007100m3
73Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,285m3
74Xây móng bằng gạch đặc, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,914m3
75Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,292m3
76Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,027100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,03tấn
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,889m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,889m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,557tấn
81Sơn tĩnh điện thép hàng ràoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V557kg
82Nhân công sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V136,6431m2
83Lắp dựng hàng rào hoa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,919m2
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,3841m3
85Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,073100m3
86Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,081100m3
87Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,725m3
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,014100m2
89Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,014100m2
90Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,106m3
91Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,03100m2
92Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,461m3
93Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,042100m2
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,051tấn
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,086tấn
96Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,486m3
97Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,088100m2
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,011tấn
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,057tấn
100Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,768m3
101Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,087100m2
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,031tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,056tấn
104Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,899m3
105Ốp đá granit khò lửa dày 20 màu trắng ánh kim hồng nhạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,36m2
106Ốp đá granit màu sángTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,312m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,36m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,36m2
109Tên chữ: " SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI" , (chiều cao chữ: 150, dày chữ 30mm, Inox dày 0,8)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23chữ
110Tên chữ: " TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ TỈNH LÀO CAI" (chiều cao chữ: 200, dày chữ 30mm, Inox dày 0,8)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V44chữ
111Tên chữ: "ĐỊA CHỈ: ĐƯỜNG B10, PHƯỜNG BÌNH MINH, TP LÀO CAI, TỈNH LÀO CAI" (chiều cao chữ: 80, dày chữ 30mm, Inox dày 0,8)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50chữ
112Lắp đặt đèn pha chiếu hắt công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6bộ
113Đèn pha chiếu hắt công trình - bóng LED 150WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6bộ
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,151m3
115Rải bạt dứa lớp cách lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,006100m2
116Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,234m3
117Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,03100m2
118Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V45m
119Rải cáp ngầmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,45100m
120SX Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,4100m
121Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,281m3
122Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,115100m3
123Đắp móng đường ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,137m3
124Lưới nilon báo hiệu cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32md
125Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,32100m2
126Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,2881000v
127Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,082100m3
128Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,014m3
129Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,004100m2
130Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
131Mốc báo hiệu cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2quả
W SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Xáo xới đất- Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,139100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,139100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,628100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,879100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,278100m2
6Sản xuất bêtông nhựa hạt trungTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,745100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,278100m2
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,745100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,745100tấn
X SÂN LÁT GẠCH BLOCK
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,521100m3
2Vữa XM M50 dày 2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V70,42m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V176,049m3
4Lát gạch block tự chèn dày 6cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3.520,98m2
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,2361m3
6Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,399m3
7Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40,266m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V247,972m2
Y BẬC LÊN XUỐNG CHÊNH CỐT
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,8891m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,169100m3
3Rải bạt dứa lớp cách lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,368100m2
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,528m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,787m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,33100m2
7Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,443m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,661m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,722m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,722m2
11Lát đá bậc tam cấp bằng đá xanh Thanh Hoá dày 30, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V180,066m2
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,3321m3
13Rải bạt dứa lớp cách lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,19100m2
14Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,055m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,125m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,034100m2
17Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,428m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,331m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,031m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,031m2
21Lát đá bậc tam cấp bằng đá xanh Thanh Hoá (hoặc tương đương) dày 30, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25,556m2
22Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,1881m3
23Rải bạt dứa lớp cách lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,477100m2
24Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,114m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,86m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,365m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,119100m2
28Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,801m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,475m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V74,357m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V74,357m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,007m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,061100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,048tấn
35Lát đá bậc tam cấp bằng đá xanh Thanh Hoá dày 30, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V61,914m2
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,54100m3
37Vữa XM M50 dày 2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,49m3
38Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,725m3
39Lát gạch block tự chèn dày 6cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V74,495m2
40Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,9381m3
41Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,558100m3
42Rải bạt dứa lớp cách lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,831100m2
43Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,459m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,058100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,596m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,466m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,466m2
Z SÂN BÓNG RỔ, BÓNG CHUYỀN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,51m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,095100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,833m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,655m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,653100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,014m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V57,04m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V57,04m2
9Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D80 dày 2.5mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,821tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,821tấn
11Gia công khung hàng rào B40 bằng thép ống mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,063tấn
12Gia công khung hàng rào B40 bằng thép hình L30x30x2.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,337tấn
13Sơn tĩnh điện thép hình L30x30x2.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.337kg
14Nhân công sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V70,9251m2
15Gia công các kết cấu thép vỏ bao che bằng thép hộp mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,087tấn
16Bản lề cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18bộ
17Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
18Lưới thép B40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V373,6kg
19San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,558100m3
20Rải bạt dứa lớp cách lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,58100m2
21Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,9m3
22Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V111,6m3
23Khe co giãn bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18m
24Sơn nền 1 lớp lót (Kova CT-11A) và 2 lớp matít chịu ẩm (Kova SK-6) hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V557,61m2
25Sơn phủ 2 lớp (Kova CT-8) hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V557,61m2
26Sơn vạch sânTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,52m2
27Mài mặt sân trước khi sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V558m2
28Cột khung căng lưới bóng chuyền bằng ống thép mạ kẽm D90 sơn tĩnh điện màu trắngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cột
29Bộ căng lưới bóng chuyền màu trắng. Băng trên băng dưới PVC, 2 biên hông có cọc nhựa thủy tinh D10mm. Lưới ô vuông KT 100x100mm, BR-PE sợi dày 4,0mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
30Trụ bóng rồ di động bảng kính cường lực. Bảng 1800x1050 mm. Chiều cao chuẩn thi đấu: 3,05m. Tầm vươn bảng rổ: 1,6m. Đường kính vành rổ: 45cm. Khung chính của trụ làm từ thép hộp 150x150mm, dày3,0mm và được phủ sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,7491m3
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,067100m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,256m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,013100m2
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,072m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,154100m2
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,042100m3
38Rải bạt dứa lớp cách lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,001100m2
39Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,035m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,005100m2
41Cột đèn BG-10m (Hapulico hoặc tương đương)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cột
42Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41 cột
43Lắp của cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cửa
44Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41 đầu cáp
45Bảng điện Bakelit hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
46Aptomat cửa cột 1pha 10ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
47Cầu đấu dâyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
48Đầu cốt đồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16đầu
49Lắp bảng điện cửa cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4bảng
50Khung bu lông móng M24x300x750, móng cột BG-10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4bộ
51Khối lượng thép tiếp địa (+2.5%)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41,551kg
52Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41 bộ
53Ống nhựa xoắn D50 luồn cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8m
54Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,08100m
55Bộ đèn chiếu sáng Led 200wTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8bộ
56Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8bộ
57Khung bulong móng tủ M16x650Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
58Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 tủ
59Aptomat 1P 25ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
60Aptomat 1P 16ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
61Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V80m
62Rải cáp ngầmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,8100m
63SX Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,76100m
64Tiếp địa liên hoàn đồng trần M6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,352kg
65LD Dây đồng tiếp địa liên hoàn M6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,8100m
66Đầu cốt đồng M6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16đầu
67Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,610 đầu cốt
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,81m3
69Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,252100m3
70Đắp móng đường ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,44m3
71Lưới băng báo hiệu cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V70md
72Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,35100m2
73Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,631000v
74Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,02m3
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,005100m2
76Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
77Mốc báo hiệu cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3quả
78Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,18100m3
79San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,548100m3
80Rải bạt dứa lớp cách lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,483100m2
81Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,413m3
82Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V109,65m3
83Khe co giãn bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V68,5m
84Sơn nền 1 lớp lót (Kova CT-11A hoặc tương đương) và 2 lớp matít chịu ẩm (Kova SK-6 hoặc tương đương)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5481m2
85Sơn phủ 2 lớp (Kova CT-8 hoặc tương đương)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5481m2
86Sơn vạch sânTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,1m2
87Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V548,25m2
88Cột khung căng lưới bóng chuyền bằng ống thép mạ kẽm D90 sơn tĩnh điện màu trắngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cột
89Bộ căng lưới bóng chuyền màu trắng. Băng trên băng dưới PVC, 2 biên hông có cọc nhựa thủy tinh D10mm. Lưới ô vuông KT 100x100mm, BR-PE sợi dày 4,0mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3bộ
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,4981m3
91Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,135100m3
92Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,512m3
93Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,026100m2
94Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,144m3
95Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,307100m2
96Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,083100m3
97Rải bạt dứa lớp cách lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,001100m2
98Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,035m3
99Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,005100m2
100Cột đèn BG-10m , đèn pha led 200w, (Hapulico hoặc tương đương)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cột
101Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V81 cột
102Lắp của cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cửa
103Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V81 đầu cáp
104Bảng điện BakelitTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
105Aptomat cửa cột 1pha 10ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
106Cầu đấu dâyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
107Đầu cốt đồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32đầu
108Lắp bảng điện cửa cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8bảng
109Khung bu lông móng M24x300x750, móng cột BG-10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8bộ
110Khối lượng thép tiếp địaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V83,102kg
111Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V81 bộ
112Ống nhựa xoắn D50 luồn cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16m
113Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,16100m
114Bộ đèn chiếu sáng Led 200wTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12bộ
115Lắp choá đèn ở độ cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V81 bộ
116Khung bulong móng tủ M16x650Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
117Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 tủ
118Aptomat 1P 25ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
119Aptomat 1P 16ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
120Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V160m
121Rải cáp ngầmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,6100m
122SX Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,5100m
123Tiếp địa liên hoàn đồng trần M6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,528kg
124LD Dây đồng tiếp địa liên hoàn M6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,2100m
125Đầu cốt đồng M6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48đầu
126Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,810 đầu cốt
127Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,81m3
128Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,342100m3
129Đắp móng đường ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,74m3
130Lưới băng báo hiệu cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V95md
131Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,475100m2
132Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,8551000v
133Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,034m3
134Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,009100m2
135Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
136Mốc báo hiệu cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5quả
137Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,244100m3
AA CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,0491m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,274100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,029m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,059100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,319m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,647100m2
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,181100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V641m3
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,76100m3
10Đắp móng đường ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V206,86m3
11Lưới băng báo hiệu cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.600md
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8100m2
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,41000v
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,216m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,058100m2
16Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32mốc
17Mốc báo hiệu cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32quả
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,1100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V61m3
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,54100m3
21Đắp móng đường ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,554m3
22Lưới băng báo hiệu cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V100md
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5100m2
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,91000v
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,014m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,004100m2
27Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2mốc
28Mốc báo hiệu cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2quả
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,46100m3
30Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,089100m3
31Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,089100m3
32San đất bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,089100m3
33Cột đèn BG-8 Hapulico hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21cột
34Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V211 cột
35Lắp của cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21cửa
36Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V211 đầu cáp
37Bảng điện BakelitTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21cái
38Aptomat cửa cột 1pha 6ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21cái
39Cầu đấu dâyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21cái
40Đầu cốt đồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V84cái
41Lắp bảng điện cửa cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21bảng
42Khung bu lông móng M24x300x750, móng cột BG-6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21bộ
43Khối lượng thép tiếp địa (+2.5%)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V218,142kg
44Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V211 bộ
45Ống nhựa xoắn D50 luồn cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V42m
46Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,42100m
47Cần đèn CD-T04Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21cái
48Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V211 cần đèn
49Bộ đèn chiếu sáng Led Vonta VT05-120W hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21bộ
50Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21bộ
51Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V200m
52Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V270m
53Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V580m
54Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.140m
55Rải cáp ngầmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,9100m
56SX Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11100m
57SX Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,3100m
58Cáp đồng trần M70 nối vỏ tủ điện với tiếp địa TBATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V242,08kg
59Cáp đồng trần M6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V93,568kg
60Lắp đặt cáp đồng trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,9100m
61Dây dẫn lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V210m
62Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,1100m
63Đầu cốt đồng M10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V120đầu
64Đầu cốt đồng M70Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24đầu
65Đầu cốt đồng M120Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16đầu
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1210 đầu cốt
AB THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12sợi
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
3Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
AC CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ - ĐƯỜNG DÂY NGẦM 22KV
1Cáp ngầm 22KV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V332m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,32100m
3Đầu cáp ngầm T-Plug 3x240Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2hộp
4Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21 đầu cáp
5Hộp nối cáp 22KV - 3x240Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,26100m
7Đào đường cáp, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,25m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,283100m3
9Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28,258m3
10Lưới băng báo hiệu cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V285md
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,425100m2
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,5651000v
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,095m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,025100m2
15Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14tấm
16Mốc sứ báo hiệu cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14quả
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,022100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,81m3
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,162100m3
20Đắp móng đường ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,93m3
21Lưới băng báo hiệu cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30md
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,15100m2
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,271000v
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,014m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,004100m2
26Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2tấm
27Mốc sứ báo hiệu cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2quả
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,138100m3
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,445100m3
30Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,445100m3
31San đất bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,445100m3
AD LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 560 KVA - 22/0.4 KVA
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 22;(22) /0,4 kV, Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 tủ
AE MÓNG TRẠM BIẾN ÁP + TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,6591m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,059100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,015100m3
4Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,201m3
5Rải bạt dứa lớp cách lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,084100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,845m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,298m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,027100m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,4m2
10Lắp đặt tấm ghi bằng thép L40x40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,016tấn
11Lắp đặt tấm ghi bằng thép tròn D10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,055tấn
12Lắp đặt tấm ghiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,071tấn
13Dải đá 1x2 trên tấm ghiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,256m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,049100m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,049100m3
16San đất bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,049100m3
17Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V383,576kg
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V310 cọc
19Rải dây thép địaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,0610 m
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,7461m3
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,247100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,275100m3
AF THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20sợi
2Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
3Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1máy
4Thí nghiệm biến dòng điện Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
6Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4phân đoạn
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
8Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
9Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
10Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
11Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
AG THIẾT BỊ
1Trạm biến áp 560 KVA- 22/0.4 kVATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
2Tủ điện điều khiển bơm nước 30kWTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1trọn bộ
3Tủ điện điều khiển bơm nước 15kwTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1trọn bộ
4Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=20m3/hTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
5Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=30m3/hTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
6Bơm tăng áp P=110W, Q=2,1m3/h, Hmax=8mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1tủ
7Điều hòa 1 chiều Invester 18000BTUTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
8Điều hòa 1 chiều Invester 24000BTUTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
9Máy bơm chữa cháy Windy KP65-250/37 hoặc tương đương.Công suất : P=37KW /380V/50Hz/2900rpmLưu lượng : Q = 54-156 m3/h Cột áp : H = 85-48 mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1Chiếc
10Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen; Model đầu bơm: KPR65-250/37 hoặc tương đươngModel động cơ: QC490Q ( hoặc tương đương)Lưu lượng : Q = 54-156 m3/h Cột áp : H = 85-48 mCông suất: 37/45KW /2900rpmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1Chiếc
11Tủ điều khiển máy bơm : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 37kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel 37/45kwTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1Tủ
12Tủ trung tâm báo cháy hochiki 8 kênh mỏ rộng lên đến 24 kênh HCP-1008 hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1Trung tâm
13Thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18Thiết bị
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: công trình dân dụng cấp III, hạng mục chống mối công trình dân dụng cấp III; Hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III; hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III có hạng mục chống mối và phòng cháy chữa cháy; Công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 59.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 7 Trình độ Đại học trở lên, gồm: 2 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật XD công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (trong đó có 1 Cán bộ có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình dân dụng hạng III hoặc cấp III trở lên); 1 cán bộ thuộc một trong các chuyên ngành sau: Hệ thống kỹ thuật trong công trình, cơ điện, tự động hóa, hoặc nhiệt lạnh phù hợp với công tác thi công hạng mục lắp đặt thiết bị điều hòa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công hạng mục lắp đặt thiết bị điều hòa 1 công trình Dân dụng cấp III hoặc 2 công trình Dân dụng cấp IV; 1 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 1 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công 1 công trình cấp nước hoặc công trình có hạng mục cấp nước; 1 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành lâm học (lâm nghiệp) hoặc lâm sinh, có chứng chỉ phòng chống mối, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công 1 công trình có hạng mục chống mối; 1 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 1 công trình công nghiệp cấp IV (công trình đường dây và TBA có cấp điện áp đến 22KV); 1 cán bộ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công hạng mục PCCC 1 công trình Dân dụng cấp III hoặc 2 công trình Dân dụng cấp IV (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác QLDA)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt2
2 Máy lu tĩnh Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu rung Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
7 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
8 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt4
10 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt2
11 Xe bơm bê tông Còn sử dụng tốt1
12 Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông Còn sử dụng tốt3
13 Cần cẩu Còn sử dụng tốt1
14 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->