Gói thầu: thay thế, lắp đặt tủ điều khiển biến tần cho máy bơm trụ sở Tổng cục Hải quan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| Tên gói thầu | thay thế, lắp đặt tủ điều khiển biến tần cho máy bơm trụ sở Tổng cục Hải quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713966 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 12:47:00 đến ngày 2021-11-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,073,155,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng cung cấp tủ điện điều khiển biến tần Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nội dung bảo hành:- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có cơ sở bảo hành tại Hà Nội hoặc đại diện bảo hành tại Hà Nội. -Tối thiểu 12 tháng cho toàn bộ hàng hóa của gói thầu. Thời gian bảo hành được tính từ ngày ký biên bản nghiệm thu - bàn giao tổng thể hệ thống đưa vào sử dụng.- Nội dung bảo trì bảo dưỡng: Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải thực hiện bảo trì toàn bộ hệ thống 6 tháng/lần chi tiết theo điểm 2.3.9 phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên tự động hóa; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; hệ thống điện; kỹ thuật điện; cơ điện tử;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tối thiểu 150 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu 150 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên tự động hóa; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; hệ thống điện; kỹ thuật điện; cơ điện tử;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu 150 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cài đặt đặt, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên tự động hóa; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; hệ thống điện;kỹ thuật điện; cơ điện tử;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu 150 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| E-CDNT 1.2 |
thay thế, lắp đặt tủ điều khiển biến tần cho máy bơm trụ sở Tổng cục Hải quan thay thế, lắp đặt tủ điều khiển biến tần cho máy bơm trụ sở Tổng cục Hải quan 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền cấp cho nhà thầu: Nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu sau: + Bản chính Giấy phép (hoặc giấy ủy quyền) bán hàng của nhà sản xuất đối với các thiết bị chính của gói thầu này (Biến tần, MCCB, MCB, contactor, rơ le nhiệt); + Hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận là nhà phân phối của thiết bị chính của gói thầu (Biến tần, MCCB, MCB, contactor, rơ le nhiệt). Giấy chứng nhận này phải ghi rõ thời hạn hoặc không thời hạn (nội dung “không thời hạn” phải được ghi trong giấy chứng nhận), trường hợp giấy chứng nhận là có thời hạn thì thời hạn đó phải còn hiệu lực tối thiểu đến 31/03/2022, trường hợp giấy chứng nhận không ghi rõ thời hạn thì nhà thầu phải cung cấp kèm theo tài liệu do hãng sản xuất phát hành để chứng minh thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận; + Hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận quan hệ đối tác của thiết bị chính của gói thầu (Biến tần, MCCB, MCB, contactor, rơ le nhiệt).; |
| E-CDNT 12.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 14.3 | Sử dụng ngay sau khi bàn giao nghiệm thu |
| E-CDNT 15.2 | - Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu về chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn sản phẩm tủ điện đóng cắt và điều khiển hạ áp phù hợp với TCVN 7994-1:2009 (IEC 60439-1:2004) và được phép sử dụng Dấu chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn của Quatest 1 còn hiệu lực tối thiểu 150 ngày kể từ ngày đóng thầu - Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công/Công Nghiệp/Hạng III (đường dây & TBA) còn hiệu lực tối thiểu 150 ngày kể từ ngày đóng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tổng cục Hải quan - Địa chỉ Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02439440833 - Fax: 024 39440632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tổng cục Hải quan - Địa chỉ Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02439440833 - Fax: 024 39440632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ Quản trị - Văn phòng Tổng cục Hải quan Địa chỉ Địa chỉ: Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02439440833 Fax: 024 3944063 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài vụ Quản trị - Văn phòng Tổng cục Hải quan Địa chỉ: Số 9đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02439440833 Fax: 024 39440632 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vỏ tủ điện: Loại 2 lớp cánh, trong nhà.- Kích thước: H2000xW1400xD600mm- Chế tạo bằng tôn sơn tĩnh điện: Độ dày ≥ 2.0mm | 1 | Cái | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 2 | Hệ thống đồng thanh cái chính: Chịu tải tối thiểu 800A, 3P+50%N+50%E. Bọc co ngót cách điện | 1 | Lô | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 3 | Phụ kiện đấu nối (Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn, tên tủ…) | 1 | Lô | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 4 | MCCB 3P 800A 50kA | 1 | Cái | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 5 | Biến dòng hạ thế 800/5A, đo lường | 3 | Cái | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 6 | Đồng hồ điện tử đa chức năng V, A, kW, kVA, kVAr, kWh… | 1 | Cái | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 7 | Cầu chì 32A kèm chì 2A | 4 | Cái | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 8 | Đèn báo pha AC 220V | 3 | Cái | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 9 | MCCB 3P 400A 36kA | 2 | Cái | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 10 | Biến tần 3P 132kW | 2 | Cái | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 11 | Contactor 3P 9A, cuộn hút 220VAC | 1 | Cái | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 12 | Rơ le nhiệt dải 4-6A | 1 | Cái | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 13 | MCCB 3P 16A 25kA | 1 | Cái | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 14 | MCB 2P 16A 6kA | 2 | Cái | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 15 | Chuyển mạch vị trí Auto/Off/Man | 3 | Cái | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 16 | Nút nhấn kèm đèn ON-OFF (Đỏ-Xanh) | 6 | Cái | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 17 | Đèn báo lỗi 220VAC | 3 | Cái | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 18 | Bộ chuyển nguồn 220VAC/24VDC 4.5A | 1 | Cái | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 19 | 02 Đèn chiếu sáng và 01 công tắc hành trình | 1 | bộ | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 20 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | cái | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 21 | Quạt làm mát 200x200, có lưới lọc bụi | 1 | Cái | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 22 | Cầu đấu 4P 300A | 2 | Cái | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 23 | Cầu đấu 4P 30A | 1 | Cái | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 24 | Cầu đấu điều khiển 1P 15A | 1 | lô | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 25 | Rơ le trung gian 220VAC 14 chân, kèm đế | 20 | cái | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 26 | Rơ le trung gian 24VDC 14 chân, kèm đế | 3 | cái | Chi tiết theo điểm I, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN CHO MÁY BƠM MÀNG NGĂN VÀ NHÀ TTQLVHHQ (TĐ.BCC2 2X132kW) | |
| 27 | Vỏ tủ điện, loại 2 lớp cánh, trong nhà.- Kích thước: H2000xW1400xD600mm- Chế tạo bằng tôn sơn tĩnh điện: Độ dày ≥ 2.0mm | 1 | Cái | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 28 | Hệ thống đồng thanh cái chính: Chịu tải tối thiểu 630A, 3P+50%N+50%E. Bọc co ngót cách điện | 1 | Lô | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 29 | Phụ kiện đấu nối (Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn, tên tủ…) | 1 | Lô | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 30 | MCCB 3P 630A 50kA | 1 | Cái | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 31 | Biến dòng hạ thế 600/5A, đo lường | 3 | Cái | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 32 | Đồng hồ điện tử đa chức năng V, A, kW, kVA, kVAr, kWh… | 1 | Cái | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 33 | Cầu chì 32A kèm chì 2A | 4 | Cái | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 34 | Đèn báo pha AC220V | 3 | Cái | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 35 | Biến tần 3P 90kW | 2 | Cái | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 36 | MCCB 3P 250A 36kA | 2 | Cái | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 37 | MCCB 3P 25A 25kA | 1 | Cái | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 38 | MCB 2P 16A 6kA | 2 | Cái | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 39 | Contactor 3P 12A,cuộn hút 220VAC | 1 | Cái | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 40 | Rơ le nhiệt dải 6-10A | 1 | Cái | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 41 | Chuyển mạch vị trí Auto/Off/Man | 3 | Cái | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 42 | Nút nhấn kèm đèn ON-OFF (Đỏ-Xanh) | 6 | Cái | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 43 | Đèn báo lỗi 220VAC | 3 | Cái | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 44 | Bộ chuyển nguồn 220VAC/24VDC 4.5A | 1 | Cái | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 45 | 02 Đèn chiếu sáng và 01 công tắc hành trình | 1 | Bộ | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 46 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Cái | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 47 | Quạt làm mát 200x200, có lưới lọc bụi | 1 | Cái | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 48 | Cầu đấu 4P 300A | 2 | Cái | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 49 | Cầu đấu 4P 30A | 1 | Cái | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 50 | Cầu đấu điều khiển 1P 15A | 1 | Lô | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 51 | Rơ le trung gian 220VAC 14 chân, kèm đế | 20 | cái | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 52 | Rơ le trung gian 24VDC 14 chân, kèm đế | 3 | cái | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | TỦ ĐIỆN MÁY BƠM CHO NHÀ 18 TẦNG (TĐ.BCC1 -2x90kW) | |
| 53 | Cảm biến áp suất | 4 | Cái | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | VẬT TƯ KHÁC | |
| 54 | Công tắc áp suất | 2 | Cái | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | VẬT TƯ KHÁC | |
| 55 | Vật tư phụ Đầu cốt, cầu đấu, băng dính…. | 1 | Lô | Chi tiết theo điểm II, mục 2.1 yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hóa, chương V, E-HSMT | VẬT TƯ KHÁC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng cung cấp tủ điện điều khiển biến tần Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nội dung bảo hành:- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có cơ sở bảo hành tại Hà Nội hoặc đại diện bảo hành tại Hà Nội. -Tối thiểu 12 tháng cho toàn bộ hàng hóa của gói thầu. Thời gian bảo hành được tính từ ngày ký biên bản nghiệm thu - bàn giao tổng thể hệ thống đưa vào sử dụng.- Nội dung bảo trì bảo dưỡng: Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải thực hiện bảo trì toàn bộ hệ thống 6 tháng/lần chi tiết theo điểm 2.3.9 phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên tự động hóa; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; hệ thống điện; kỹ thuật điện; cơ điện tử;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tối thiểu 150 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu 150 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên tự động hóa; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; hệ thống điện; kỹ thuật điện; cơ điện tử;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu 150 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ cài đặt đặt, vận hành | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên tự động hóa; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; hệ thống điện;kỹ thuật điện; cơ điện tử;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu 150 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi