Gói thầu: Gói số 03: Thi công cải tạo, sửa chữa bãi đỗ xe
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công cải tạo, sửa chữa bãi đỗ xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí sửa chữa TSCĐ năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 12:50:00 đến ngày 2021-11-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,368,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.053078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.10615E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 958.104.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.874.312.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên.Đã từng chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ ATLĐ – VSMT.Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.Đã từng làm cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công cải tạo, sửa chữa bãi đỗ xe Cải tạo, sửa chữa bãi đỗ xe Công an tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | kinh phí sửa chữa TSCĐ năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. - Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu bảo hiểm xã hội để chứng minh cấp doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ Theo Điều 5 Nghị định 80/2021/NĐ-CP. - Cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 04 Trần Bình Trọng, Phường 5, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 063 344 9037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 04 Trần Bình Trọng, Phường 5, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 063 344 9037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Trung tâm Hành Chính tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dung. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| B | I./ PHẦN KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,668 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 66,777 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | 100,879 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,485 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,04 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,154 | tấn | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | 11,229 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 11,624 | m3 | |
| C | II./ PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 3,55 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,672 | 100 m3 | |
| 3 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây > 70 cm | 6 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công | 6 | gốc cây | |
| 5 | Thuê xe cẩu di dời cây | 1 | xe | |
| 6 | Vận chuyển cây, cành các loại bằng ô tô thùng 7 tấn | 2 | xe | |
| 7 | Nhân công cắt tỉa cây, dọn dẹp khuôn viên | 56 | công | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | 56,16 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 36 | m2 | |
| 10 | Di dời 3 trụ điện | 3 | trụ | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | 25,65 | m3 | |
| 12 | Bạt chống mất nước | 256,5 | m2 | |
| 13 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 30,78 | m3 | |
| D | III./ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | 127,9 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 230,195 | m3 | |
| E | IV./ LAN CAN BẢO VỆ | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,428 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,428 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép Lan can | 43,5 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,046 | m2 | |
| F | V./ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40 | 0,876 | m3 | |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 8,76 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 8,76 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | 8,76 | m2 | |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | 14,75 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,75 | m2 | |
| G | VI./ THAY THẾ TẤM ĐAN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,43 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,86 | m2 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,158 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,16 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,333 | tấn | |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 72 | cái | |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu hư hỏng | 45 | tấm | |
| H | VII./ BÓ NỀN, BẬC CẤP | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,5 | m3 | |
| 2 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x9x19cm | 4,08 | m3 | |
| 3 | Trát bậc cấp M75 | 58,69 | m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 8,85 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông có cốt thép | 5,7 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | 12,5 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,75 | m3 | |
| 8 | Đổ 4 xe đá dăm 0,4 sân tennis | 4 | xe | |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | 6 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | 26,5 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 26,5 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | 30 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | 30 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.053078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.10615E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 958.104.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.874.312.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên.Đã từng chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công phần xây dựng | 1 | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công phần điện | 1 | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ ATLĐ – VSMT.Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng | 1 | Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.Đã từng làm cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân lao động | 5 | Có danh sách công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt. | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt. | 4 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt. | 4 |
| 5 | Máy đào | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi