Gói thầu: Cải tạo hạ tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200516679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông Bình Phước |
| Tên gói thầu | Cải tạo hạ tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200507936 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 16:27:00 đến ngày 2020-05-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,008,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 26,56 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải | 1,83 | m3 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | 25,4 | m3 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 8,32 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 150,48 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn, kích thước tấm 50x50cm | 19,6 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Làm tường phòng máy lạnh bằng vách thạch cao chống cháy, Vách 2 mặt, Khung xương vĩnh tường, tấm dày 15mm | 10,15 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cửa đi lại chống cháy 1h (300+900)x2400: - Cửa thép chống cháy 2 cánh; - Khóa cửa tay gạt Mutec; - Tay co thủy lực Mutec (45kg); - Bản lề lá cờ inox 201; - Chốt âm inox | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Sàn nâng cho phòng máy | 19,25 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 79,07 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 249,85 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 249,85 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bả matít vào tường ngoài nhà | 30,6 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 40,6 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Ốp gỗ sơn trắng phòng điều hành, dùng MDF hoàn thiện High Gloss. Hoặc Acrilic bóng | 10,3 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ốp vách Alu mặt hông bên ngoài sảnh | 30,6 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Vách kính khung nhôm cho Phòng Máy | 11,04 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Vách kính khung nhôm cho 2 cửa sổ mặt tiền | 8,32 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Chỉ Mika hoặc gỗ trang chí vách | 1 | gói | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cửa kính mở 2 cánh, nhôm | 7,78 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Sàn trải thảm ( bao gồm 5% hao hụt ) | 124,39 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Len chân tường bằng gỗ MDF | 42,06 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Nẹp thảm Inox | 33,6 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bục tham quan khung sắt, tấm Cemboad 18mm | 8,92 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tay vịn lan can kính 10mm (bao gồm phụ kiện) | 9,89 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Tay vịn gỗ tự nhiên D80 | 8,2 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn làm việc có vách ngăn kính | 12 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ cá nhân | 12 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Ghế làm việc | 12 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Ghế tham quan | 9 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Tủ nhân viên | 8,41 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ chữ LOGO, chất liệu Mika màu đồng, không hắt đèn | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Rèm che cửa sổ | 10,08 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Vận chuyển hàng hóa | 1 | gói | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | "Máy ĐHKK kiểu Âm trần cassette Non inverter- Công suất lạnh: 2HP, 18000BTU/H- 1P/220V, GAS R410A | 4 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | "Máy ĐHKK kiểu Treo tường Non inverter - Công suất lạnh: 2.5HP, 18000BTU/H-1P/220V, GAS R32. | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, âm trần | 4 | máy | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | 0,624 | 100m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | 0,624 | 100m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | 0,156 | 100m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hoà không khí | 0,6 | tấn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 54,6 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 54,6 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 70,2 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | 60 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha | 6 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 0,299 | 100m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,299 | 100m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Dàn đỡ ty treo dàn lạnh cassette | 4 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Gas R410a nạp bổ sung cho các máy | 2 | kg | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Vật tư phụ lắp đặt | 1 | gói | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 100 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 479 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 463 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | 183 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 120 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | 8 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Lắp đặt đèn đũa cho Tủ Nhân viên | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | 10 | bảng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 48 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Ổ cắm mạng CAT6 | 12 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Tủ điện phân phối AC 3 pha MCCB 4P 100A: 2MCCB 4P 75A: 2CB 32A: 6 | 1 | Tủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Cáp điện 3 phase 3 lõi 25mm2 | 60 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Cáp đất 25mm2 | 60 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Cáp đất 10mm2 | 40 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Bảng đất 10mmx20mm | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy khói quang loại thông minh địa chỉ | 3 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thông minh địa chỉ | 5 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Bộ nhận diện truy cập | 3 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Thẻ từ | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Khóa điện & Phụ kiện | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Nút nhấn mở cửa | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Nút nhấn khẩn | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Camera giám sát | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Card giao tiếp tủ điều khiển với PC | 2 | card | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Bộ điều khiển, lưu trữ | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Phần mềm quản lý | 6 | BQSD | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Lắp Ống nhựa D20 | 150 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2 x 0.75mm2 (xoắn chống nhiễu) | 240 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Lắp đặt Dây nguồn 2x1.5mm2 | 40 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Cap CAT6 | 3 | Thùng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ nhận diện truy cập | 3 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Khóa điện & Phụ kiện | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Nút nhấn mở cửa | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Nút nhấn khẩn | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Camera giám sát | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Card giao tiếp tủ điều khiển với PC | 2 | card | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Lắp đặt bộ điều khiển, lưu trữ | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Cài đặt bộ điều khiển, lưu trữ | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Phần mềm quản lý | 1 | chương trình | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Lắp đặt Dây loa chuyên dụng 2x1.5mm | 4 | 10m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | CP di chuyển lưu trú | 1 | gói | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Âm ly kèm trộn 120W | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Loa gắn trần 24W | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Micro cổ ngỗng để bục, cần micro dài 470mm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Bộ micro không dây cầm tay, dải tần UHF, bao gồm bộ thu R300; Bộ phát cầm tay HT-300 và đầu micro PL22 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Tủ rack 15U | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Dây loa chuyên dụng 2x1.5mm | 200 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Dây micro chuyên dụng | 300 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Cáp quang 4FO | 300 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Dây nguồn 2x1.5mm | 100 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Ống nhựa luồn dây D20 | 300 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Phụ kiện lắp đặt, đấu nối (giắc nối, dây mạng …) | 1 | Lô | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Lắp đặt thiết bị âm ly kèm bộ trộn âm thanh | 1 | 1 thiết bị | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Lắp đặt loa gắn trần 24W | 4 | 1 loa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Lắp đặt tủ Rack 15U | 1 | Tủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Lắp đặt Dây loa chuyên dụng 2x1.5mm | 20 | 10m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Lắp đặt Dây micro chuyên dụng | 30 | 10m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | 30 | 10 m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Lắp đặt Dây nguồn 2x1.5mm | 10 | 10m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Lắp Ống nhựa luồn dây D20 | 3 | 100m/ ống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Cài đặt, cân chỉnh hệ thống | 1 | hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Chạy thử | 1 | hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Hướng dẫn sử dụng, bàn giao nghiệm thu | 1 | hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | CP di chuyển lưu trú | 1 | gói | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi