Gói thầu: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211070754-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và XD Hoàng Nam
Tên gói thầu Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211047839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách xã từ nguồn đấu giá đất ở 1.199 triệu đồng; Nguồn hỗ trợ cấp trên 500 triệu đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 18:43:00 đến ngày 2021-11-03 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,421,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ trong đó có: + Hạng mục mặt đường bê tông xi măng, + Hạng mục cống Bản BTCT;+ Có giá trị tối thiểu là 1.422.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.422.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh sắt 8-12T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu, có hóa đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là bản gốc hoặc phô tô công chứng Hóa đơn hoặc đăng ký xe của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và XD Hoàng Nam
E-CDNT 1.2 Phần xây lắp công trình
Xây dựng đường giao thông khu dân cư Đồng Nọc thôn 2 đi cống phóng ngọt, xã Quỳnh Lương
03 Tháng
E-CDNT 3 - Ngân sách xã từ nguồn đấu giá đất ở 1.199 triệu đồng; Nguồn hỗ trợ cấp trên 500 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và XD Hoàng Nam , địa chỉ: Xã Quỳnh Giang, Quỳnh Lưu, Nghệ An
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lương + sđt: 0989792273
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và XD Hoàng Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và XD Hoàng Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và XD Hoàng Nam , địa chỉ: Xã Quỳnh Giang, Quỳnh Lưu, Nghệ An
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lương + sđt: 0989792273


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018,2019,2020) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2020 của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lương + sđt: 0989792273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: xã Quỳnh Giang , huyện Quỳnh Lưu- tỉnh Nghệ An SĐT: 0981510888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: xã Quỳnh Giang , huyện Quỳnh Lưu- tỉnh Nghệ An SĐT: 0983607933
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Quỳnh Lưu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V64,342m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,225100m3
3Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24,0561100m2
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V24,0561100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V97,812m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5843100m3
7Mua đất đắp tại mỏ Ngọc Sơn (xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu), cách chân công trình 21km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.652,6614m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V265,266110m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V265,266110m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V265,266110m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V265,266110m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V265,266110m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8684100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8684100m3/1km
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,8503100m2
16Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.885,03m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V56,55m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1,9245100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V339,3054m3
20Cắt khe mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,770610m
B CỐNG BẢN 1,5M
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V52m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,62m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,26m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,37m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2664100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9686100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0551tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
17Nhữa đường lắp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
18Mua đất đắp tại mỏ Ngọc Sơn (xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu), cách chân công trình 20km)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,512m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7,051210m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V7,051210m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V7,051210m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V7,051210m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V7,051210m3/1km
24Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m3
25Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ trong đó có: + Hạng mục mặt đường bê tông xi măng, + Hạng mục cống Bản BTCT;+ Có giá trị tối thiểu là 1.422.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.422.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông.52
2 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu1
2 Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê)1
3 Máy lu bánh sắt 8-12T Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê)1
4 Máy ủi ≥108CV Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng của bên cho thuê)1
5 Ô tô tự đổ ≥7T Thuộc sở hữu, có hóa đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo là bản gốc hoặc phô tô công chứng Hóa đơn hoặc đăng ký xe của bên cho thuê)2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
7 Máy đầm dùi 1.5 KW Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
8 Máy đầm cóc Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->