Gói thầu: Gói thầu số 04: Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu 02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211072240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT SMC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211070771 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phí Cảng vụ hàng hải để lại được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 13:26:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,107,921,139 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 632.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa tàu biển hoặc đóng mới tàu biển: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.440.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành vỏ tầu thủy, máy tàu thủy, điện tàu thủy hoặc tự động và đã làm quản lý chung ít nhất một gói thầu về sửa chữa hoặc đóng mới tàu thủy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy;- Tối thiểu 01 Trung cấp điện trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành điện hoặc điện tử- Tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành máy.- Tối thiểu 02 Kỹ thuật viên có giấy chứng nhận còn hạn về siêu âm kiểm tra chiều dày tole, đường hàn level II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cử nhân trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia sửa chữa tàu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ công nhân kỹ thuật, trình độ tay nghề thợ bậc:- Tối thiểu 03 Thợ hàn có chứng chỉ của Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống triển đà | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hệ thống triển đà đồng bộ, có khả năng sửa tàu trọng tải đến 300 tấn, âu ra tàu có độ sâu đảm bảo phục vụ lên xuống tàu chủ động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống nhà xưởng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Trang thiết bị sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Trang thiết bị làm sạch bề mặt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị nâng hạ 1 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cầu cẩu đến 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nâng hạ 2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng hàng đến 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị đo 1 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo chiều dầy kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị đo 2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kiểm tra khuyết tật mối hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT SMC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu 02 Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu 02 của Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn phí Cảng vụ hàng hải để lại được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận cơ sở đóng hoặc Sửa chữa lớn tàu vỏ tàu có trọng tải từ 300 tấn trở lên do Đăng kiểm Việt Nam cấp còn hiệu lực. - Có cam kết của nhà thầu về các thiết bị cung cấp cho gói thầu là mới 100% chưa qua sử dụng, lắp đặt tương thích với thiết bị trên tàu; |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 56 Trần Phú, Phường 5, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3856270, Fax: 0254.3856137 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam. Số 08 Phạm Hùng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.37683065, Fax: 024.37683058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu, Số 56 đường Trần phú, phường 5, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3856270, Fax: 0254.3856137 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu; Số 56 đường Trần phú, phường 5, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3856270, Fax: 0254.3856137 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần ụ đốc | YCKT và chi tiết trong chương V | Mục | 1 | Nhà thầu đính kèm đơn giá chi tiết theo khối lượng tại chương V E-HSMT |
| 2 | Phần vệ sinh khoang két | YCKT và chi tiết trong chương V | Mục | 1 | Nhà thầu đính kèm đơn giá chi tiết theo khối lượng tại chương V E-HSMT |
| 3 | Phần gõ rỉ | YCKT và chi tiết trong chương V | Mục | 1 | Nhà thầu đính kèm đơn giá chi tiết theo khối lượng tại chương V E-HSMT |
| 4 | Phần sơn | YCKT và chi tiết trong chương V | Mục | 1 | Nhà thầu đính kèm đơn giá chi tiết theo khối lượng tại chương V E-HSMT |
| 5 | Phần sắt hàn | YCKT và chi tiết trong chương V | Mục | 1 | Nhà thầu đính kèm đơn giá chi tiết theo khối lượng tại chương V E-HSMT |
| 6 | trang thiết bị | YCKT và chi tiết trong chương V | Mục | 1 | Nhà thầu đính kèm đơn giá chi tiết theo khối lượng tại chương V E-HSMT |
| 7 | Phần máy | YCKT và chi tiết trong chương V | Mục | 1 | Nhà thầu đính kèm đơn giá chi tiết theo khối lượng tại chương V E-HSMT |
| 8 | Phần điện | YCKT và chi tiết trong chương V | Mục | 1 | Nhà thầu đính kèm đơn giá chi tiết theo khối lượng tại chương V E-HSMT |
| 9 | Chi phí chạy thử, phục vụ nghiệm thu | YCKT và chi tiết trong chương V | Mục | 1 | Nhà thầu đính kèm đơn giá chi tiết theo khối lượng tại chương V E-HSMT |
| 10 | Chi phí đăng kiểm | YCKT và chi tiết trong chương V | Tàu | 1 | Nhà thầu đính kèm đơn giá chi tiết theo khối lượng tại chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 632.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 632.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa tàu biển hoặc đóng mới tàu biển: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.440.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung gói thầu | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành vỏ tầu thủy, máy tàu thủy, điện tàu thủy hoặc tự động và đã làm quản lý chung ít nhất một gói thầu về sửa chữa hoặc đóng mới tàu thủy. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - Tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy;- Tối thiểu 01 Trung cấp điện trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành điện hoặc điện tử- Tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành máy.- Tối thiểu 02 Kỹ thuật viên có giấy chứng nhận còn hạn về siêu âm kiểm tra chiều dày tole, đường hàn level II. | 4 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy | 1 | Có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan | 1 | Trình độ Cử nhân trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân tham gia sửa chữa tàu | 3 | Có chứng chỉ công nhân kỹ thuật, trình độ tay nghề thợ bậc:- Tối thiểu 03 Thợ hàn có chứng chỉ của Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống triển đà | Có hệ thống triển đà đồng bộ, có khả năng sửa tàu trọng tải đến 300 tấn, âu ra tàu có độ sâu đảm bảo phục vụ lên xuống tàu chủ động | 1 |
| 2 | Hệ thống nhà xưởng | Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết) | 1 |
| 3 | Trang thiết bị sơn | Máy phun sơn các loại | 1 |
| 4 | Trang thiết bị làm sạch bề mặt kim loại | Máy phun cát | 1 |
| 5 | Thiết bị nâng hạ 1 | Xe cầu cẩu đến 16 tấn | 1 |
| 6 | Thiết bị nâng hạ 2 | Xe nâng hàng đến 7 tấn | 1 |
| 7 | Thiết bị đo 1 | Máy đo chiều dầy kim loại | 1 |
| 8 | Thiết bị đo 2 | Máy kiểm tra khuyết tật mối hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi