Gói thầu: Gói thầu số 3: Vật tư tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200507764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473311 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 16:25:00 đến ngày 2020-05-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,126,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,951,260 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm năm mươi mốt nghìn hai trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bông hút y tế 1kg | N01.01.010 | 160 | Kg | Nguyên liệu: Bông xơ tự nhiên 100%, trắng mịn, thấm hút tốt | |
| 2 | Bông gòn 25g | N01.01.010 | 500 | Gói | Nguyên liệu: Bông xơ tự nhiên 100%, trắng mịn, thấm hút tốt | |
| 3 | Băng cá nhân 2cm x 6cm | N02.01.040 | 12.000 | Miếng | Vải co dãn phủ keo oxid kẽm, có gạc thấm hút màu trắng ở giữa được phủ lớp chống dính polyethylene, 2cmx6cm | |
| 4 | Băng keo cuộn 1,25cm x 5m | N02.02.020 | 300 | Cuộn | Vải lụa taffetas, keo oxyd kẽm không dùng dung môi, dính tốt, không gây dị ứng, dễ xé ngang dọc. Kích thước 1.25cm*5m | |
| 5 | Băng keo cuộn 2,5cm x 5m | N02.02.020 | 600 | Cuộn | Vải lụa taffetas, keo oxyd kẽm không dùng dung môi, dính tốt, không gây dị ứng, dễ xé ngang dọc. Kích thước 2.5cm*5m | |
| 6 | Băng keo cuộn 5cm*5m | N02.02.020 | 30 | Cuộn | Vải lụa taffetas, keo oxyd kẽm không dùng dung môi, dính tốt, không gây dị ứng, dễ xé ngang dọc. Kích thước 5cm*5m | |
| 7 | Băng thun 3 móc 10cm*4,5m | N02.01.020 | 60 | Cuộn | Cotton 78,6 % , gạc 150d terylene 18%, pbt (poly butylene telephelen )3,4% , co giãn 200%, không gây kích ứng da | |
| 8 | Gạc cuộn 0,09x 2,5m | N02.03.020 | 150 | Cuộn | Sản xuất từ sợi Polyester hoặc 100% Cotton, có sợi cao su thiên nhiên dọc. Mềm mại, độ co giãn tốt, không gây dị ứng. | |
| 9 | Gạc y tế 0,8m | N02.03.020 | 100 | Mét | Gạc phẫu thuật được dệt bằng sợi cotton, vải trắng không hồ, không mùi, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn. kích cỡ: khổ 0.8 mét, có mật độ sợi dọc 9-11, ngang 7-9. Chất liệu: 100% cotton. Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485:2016 Độ ẩm: không quá 8% Độ acid và độ kiềm: đạt trung tính | |
| 10 | Gạc tiệt trùng 5cm*6,5cm | N02.03.020 | 4.000 | Gói/10 miếng | Gạc phẫu thuật dệt bằng sợi cotton, vải trắng không hồ, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn. sp được tiệt trùng kích thước: 5cm x 6,5cm, có mật độ sợi dọc 9-11, ngang 7-9. chất liệu: 100% cotton tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485:2018 | |
| 11 | Gạc tiệt trùng 8cm*9cm | N02.03.020 | 200 | Gói/10 miếng | Gạc phẫu thuật dệt bằng sợi cotton, vải trắng không hồ, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn. sp được tiệt trùng kích thước: 8x9cm, có mật độ sợi dọc 9-11, ngang 7-9. chất liệu: 100% cotton tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485:2019 | |
| 12 | Meche cầm máu mũi 0,75cm*20cmx 4 lớp tiệt trùng | N02.04.020 | 10 | Cái | Sản xuất từ nguyên liệu gạc hút nước hoặc gạc hút nước không dệt, có hoặc không có sợi cản quang. Mèche dễ rút ra và không làm tổn thương các tổ chức xung quanh | |
| 13 | Găng phẫu thuật tiệt trùng | N03.06.050 | 4.000 | Đôi | Kích cỡ: size 6.0; 6.5; 7.0; 7.5; 8.0; 8.5 Găng dày, dài min. 240mm, độ dày: ngón tay 0.16mm, bàn tay 0.13mm, cổ tay 0.1mm, độ dai sau lão hóa (MPa) Min18, sử dụng bột bắp tan được FDA chứng nhận, đóng gói vô trùng từng đôi bằng tia Gamma. | |
| 14 | Găng tay khám các cỡ | N03.06.030 | 100.000 | Đôi | Kích cỡ: XS, S, M, L Chất liệu bằng latex tốt, dai không dễ rách; b. chiều dài găng 240mm, độ dầy ngón tay tối thiểu 0,08mm, độ dầy lòng bàn tay tối thiểu: 0,08mm, chiều rộng size S: 84 ± 3mm, M: 94 ± 3mm. | |
| 15 | Bao cao su | 400 | Cái | Tiêu chuẩn ISO 4074-2002; chất liệu cao su thiên nhiên, trong mờ và không màu | ||
| 16 | Khẩu trang tiệt trùng | N10.2.Vật tư chuyên dùng | 45.000 | Cái | - Chất liệu: vải pp không dệt. không độc tố, không gây kích ứng (không pb, cd, cu, ni, cr, co, sb, hg, as, formaldehyd, không hợp chất amin), gồm 3 lớp: * lớp 1: vải không dệt pp spunbond trắng. * lớp 2: vải không dệt pp spunbond xanh. * lớp giữa: giấy lọc BFE > 99,9% Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485 | |
| 17 | Mũ giấy tiệt trùng tiêu chuẩn FDA | 8.000 | cái | Mũ giấy tiệt trùng tiêu chuẩn FDA | ||
| 18 | Dây ba chia 25cm G/25 | N03.05.060 | 10 | Sợi | Kích cỡ: 3 ngã, dây nối 25cm Bằng nhựa polycarbonate tại thân chống nứt gãy rò rỉ. dây nối và khóa vặn bằng PVC trơn láng không bị rít, xoay 360 độ dễ dàng, chịu áp lực cao >2 bar, đóng gói vô trùng từng cái | |
| 19 | Dây cho ăn (thông dạ dày) số 6,8,10,12,14,16 | N04.02.020 | 100 | Cái | Ống cho ăn các cỡ | |
| 20 | Dây garo tay | N08.00.020 | 100 | Cái | Chất liệu: thun cotton màu xanh đặc điểm: dây có độ co giãn tốt, băng dính 2 đầu, miếng gài bền chắc, dễ thao tác. Có thể sử dụng lại nhiều lần. tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485 | |
| 21 | Dây hút đàm có nắp số 6,8,10,12,14,16,18 | N04.02.060 | 80 | Cái | Kích cỡ: ống cỡ 6/8/10….16 Đđkt: bằng nhựa PVC pha silicone trung tính, không độc, không gây sốt khi đưa vào cơ thể; đầu ống bo tròn dây dài 53cm, lỗ hút nhỏ 1-1,5mm; đóng gói bằng giấy Tyvek bóng tráng lớp phim nylon mỏng chống thấm, tiệt trùng từng cái, FDA | |
| 22 | Dây nối dịch (heidenberg) 75cm | N03.05.010 | 80 | Cái | Chất liệu: nhựa y tế, không dehp, không có chất sinh nhiệt. dây mềm dẻo, trong suốt dễ quan sát. dễ thao tác nối. Kích thước: dài 75cm, đảm bảo vô trùng. đóng gói rời từng cái. | |
| 23 | Dây oxy 2 nhánh người lớn | N04.03.030 | 300 | Cái | Chất liệu: nhựa PVC và silicone trung tính, - dây có màu xanh ve chai nhạt. chiều dài: 200 cm kể cả đầu nối, thành ống dày : 0,55 mm. đóng gói và tiệt trùng từng cái. | |
| 24 | Dây oxy 2 nhánh trẻ em, sơ sinh | N04.03.030 | 20 | Cái | Chất liệu: nhựa PVC và silicone trung tính, - dây có màu xanh ve chai nhạt. chiều dài: 200 cm kể cả đầu nối, thành ống dày : 0,55 mm. đóng gói và tiệt trùng từng cái. | |
| 25 | Dây truyền + Kim bướm | N03.02.020 | 500 | Bộ | * Kim các số 23G,25G có cánh gập linh hoạt cho các kích cỡ kim khác nhau. *Dây nối 30cm, chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, độ đàn hồi cao, không gãy gập. không có chất phụ gia DEHP * Tiêu chuẩn EN, ISO 13485:2012 và GMP-FDA. | |
| 26 | Dây truyền dịch 20 giọt | N03.05.010 | 650 | Cái | Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa abs nguyên sinh; van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh , mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; độ dài dây dẫn ≥1550mm. không chứa độc tố DEHP. tiêu chuẩn EN, ISO 13485:2012 và GMP-FDA. | |
| 27 | Sonde nelaton các số | N04.01.090 | 50 | Cái | Kích cỡ: ống cỡ CH 12 ~ CH 24, bóng 30cc, dài 40~42cm Chất liệu: ống làm bằng cao su thiên nhiên đã được lưu hoá, trong và ngoài thân latex được bọc một lớp silicone (lớp màu vàng) Dung tích bóng 30 cc; bề mặt ống thông nhẵn bóng và mềm dẻo. đóng gói và tiệt trùng từng cái. TCCL: ISO, CE | |
| 28 | Thông tiểu Foley 2 nhánh số 8,10,12,14,16,18,20,22 | N04.01.090 | 80 | Cái | Kích cỡ: CH8 -> CH18 Bằng cao su (latex) dài 38-40cm; thông màu đỏ dễ phân biệt, đầu ống bo tròn dễ luồn; lỗ thông tiểu to, đóng gói vô trùng từng cái | |
| 29 | Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tam giác | N05.02.030 | 50 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên silk số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm | |
| 30 | Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tam giác | N05.02.030 | 50 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên silk số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm | |
| 31 | Chỉ không tan tự nhiên số 4/0, dài 75cm, kim tam giác | N05.02.030 | 70 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên silk số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm | |
| 32 | Chỉ không tan tự nhiên số 5/0, dài 75cm, kim tam giác | N05.02.030 | 50 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên silk số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 17 mm | |
| 33 | Chỉ không tan tự nhiên số 6/0, dài 75cm, kim tam giác | N05.02.030 | 30 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên silk số 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm | |
| 34 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn polyglactin số 3/0, dài 70cm, kim tròn dài 26mm,1/2C | N05.02.050 | 150 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi tan trung bình polyglactin 910 số 3, dài 70 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | |
| 35 | Chỉ tan tự nhiên số 2/0, kim tròn | N05.02.050 | 200 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | |
| 36 | Chỉ tan tự nhiên số 4/0, kim tròn | N05.02.050 | 700 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | |
| 37 | Dao mổ | N05.03.080 | 130 | Cái | Chất liệu: thép carbon không rỉ. đóng gói và tiệt trùng từng cái, kích cỡ: số 10,11,12,15,20, tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 9001, ISO 13485, CE, | |
| 38 | Bơm tiêm nhựa 5cc + kim 25 & kim 23 | N03.01.020 | 20.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, nhựa không chứa chất độc hại DEHP. tiêu chuẩn EN ISO 13485:2012 và GMP-FDA. | |
| 39 | Bơm tiêm nhựa 10cc+ kim | N03.01.020 | 3.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, nhựa không chứa chất độc hại DEHP. tiêu chuẩn EN ISO 13485:2012 và GMP-FDA. | |
| 40 | Bơm tiêm nhựa 20cc + kim | N03.01.020 | 300 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G; 25G. pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; bề mặt gioăng phẳng giúp đuổi khí dễ dàng và đẩy hết thuốc khi tiêm, nhựa không chứa chất độc hại DEHP. tiêu chuẩn EN ISO 13485:2012 và GMP-FDA. | |
| 41 | Bơm tiêm 50cc đầu lớn hoặc đầu nhỏ | N03.01.010 | 200 | Cái | Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, nhựa không chứa chất độc hại DEHP | |
| 42 | Kim cánh bướm các số (23,25 x 3/4") | N03.02.020 | 150 | Cái | * Kim các số. dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, độ đàn hồi cao, không gãy gập. không chứa độc tố DEHP. *Dây nối 30cm, không có chất phụ gia DEHP. tiêu chuẩn en ISO 13485:2012 và GMP-FDA. | |
| 43 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn G22 | N03.02.070 | 600 | Cây | Đđkt: thân kim thép không gỉ; có cản quang ngầm; có cổng tiêm thuốc với van một chiều, đầu kim sắc bén; đốc kim trong suốt dễ theo dõi lượng máu chảy ra; dòng chảy: 90ml/ph; Cánh kim có lỗ khâu cố định kim khi cần | |
| 44 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn G24 | N03.02.070 | 30 | Cây | Đđkt: thân kim thép không gỉ; có cản quang ngầm; có cổng tiêm thuốc với van một chiều, đầu kim sắc bén; đốc kim trong suốt dễ theo dõi lượng máu chảy ra; dòng chảy: 90ml/ph; Cánh kim có lỗ khâu cố định kim khi cần | |
| 45 | Kim nha ngắn | N03.02.080 | 250 | Cái | Chất liệu làm kim tiêm bằng thép không rỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. Đốc kim làm bagwf nhựa PP và được nhuộm màu theo tiêu chuẩn quốc tế. Dài 1,5cm | |
| 46 | Kim rút thuốc G18 x 1 1/2 | N03.02.060 | 6.000 | Cái | *Đầu kim làm bằng hợp kim crôm-nikel có tráng lớp silicon | |
| 47 | Kim test G26*1/2 | N03.02.060 | 500 | Cái | *Đầu kim làm bằng hợp kim crôm-nikel có tráng lớp silicon | |
| 48 | Kim tiêm rời các số G23, G25, G26 | N03.02.080 | 100 | Cây | Chất liệu làm kim tiêm bằng thép không rỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. Đốc kim làm bang nhựa PP và được nhuộm màu theo tiêu chuẩn quốc tế. | |
| 49 | Kim tiêm vô trùng dùng 1 lần 23Gx1" | N03.02.080 | 8.000 | Cây | Chất liệu làm kim tiêm bằng thép không rỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. Đốc kim làm bang nhựa PP và được nhuộm màu theo tiêu chuẩn quốc tế. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi