Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082954-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211065085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 14:02:00 đến ngày 2021-11-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,765,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0147E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.029E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (≥ 03 tầng)..+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.735.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.735.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ 03 - 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 03 - 05 tấn hoặc lớn hơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lực nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học và THCS xã Thụy Trình, huyện Thái Thụy
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thụy Trình – Địa chỉ: Xã Thụy Trình, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng 268 - Địa chỉ: Xã Thụy Trình, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy - Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại Tâm Đức – Địa chỉ: Thôn Dinh, xã Tân Bình, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thụy Trình – Địa chỉ: Xã Thụy Trình, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thụy Trình – Địa chỉ: Xã Thụy Trình, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thụy Trình - Trụ sở UBND xã Thụy Trình, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thái Thụy – Trụ sở UBND huyện Thái Thụy, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤ 20m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,3797100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,2811100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,7573100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,3797100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,0815m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt134,6832m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7412100m2
8Bê tông cột, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,742m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6542100m2
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,5907m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt72,6247m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,5859m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8719100m2
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0936100m3
15Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,0173m3
16Ni long chống mất nước trước khi đổ BT nềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt360,173m2
17Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,8061m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,048tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0969tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,0502tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9704tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,279tấn
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,2253m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1414100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt82,4658m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,8885100m2
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,551100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4799m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7244100m2
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,26100m2
31Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt123,3416m3
32Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,9607100m2
33Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,5426m3
34Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0796100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4499tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,7107tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2541tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8203tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9844tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,9258tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4461tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,9239tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1861tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8734tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,9302m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt124,0228m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,8556m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,5308m3
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ đỏ 60x240, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,914m2
50Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,6869m3
51Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt140,2688m2
52Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt140,2688m2
53Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt257,78m
54Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47,0952m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt802,027m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.420,652m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt365,4638m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt706,3296m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.257,5m2
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61,5m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt106,858m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt139,59m2
63Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,3336m2
64Sản xuất lan can hành lang, cầu thang bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.805,9207kg
65Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt148,68m2
66Trụ cầu thang bằng Inox D100,H1200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
67Gia công, lắp dựng nắp tôn hoa dày 20 đậy cửa thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
68Đắp phào trang trí đầu và chân cột vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
69Đắp lô gô trang trí tường trươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
70Đắp chữ nổi vữa XM mác 75 "Trường Tiểu học & THCS Thuỵ Trình" cao 250mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27chữ
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt208,4m
72Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,32m
73Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120,82m
74Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7076tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7076tấn
76Chụp chống bão thép mạ đệm giăng cao suTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt635cái
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt165,4871m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4487100m2
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,57100m
80Phễu thu nước bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
81Rỏ chắn rác bằng thép mạTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
82Quai nhê ốp ống bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt144cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36cái
84Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.047,0618m2
85Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt946,8034kg
86Sản xuất cửa đi nhôm XINGFA cửa đi 2 cảnh mở quay hệ FV-XINGFA 55Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80,64m2
87Sản xuất cửa sổ nhôm XINGFA cửa sổ 2 cảnh mở quay hệ FV-XINGFA 55Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt136,8m2
88Sản xuất cửa sổ nhôm XINGFA cửa sổ 1 cảnh mở hất hệ FV-XINGFA 55Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3923m2
89Sản xuất vách cố định hệ FV-XINGFA 55Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,0777m2
90Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,47m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt217,44m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt136,8m2
93Lắp dựng giằng chống bãoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0624tấn
94Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.103,42m2
95Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.541,052m2
B PHẦN HÈ, RÃNH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,42941m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1114100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2229100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,3471m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,718m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt96,4672m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,75m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0738m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2528100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,261tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1231 cấu kiện
12Nilon lót hè chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51,3
13Bê tông nền SX, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,13m3
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1026100m3
C ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48cái
2Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36cái
3Lắp đặt đèn lốp trần D300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt72bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.165m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt440m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt130m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
10Lắp đặt cáp 1x6 tiếp địa cho tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25m
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
13Lắp đặt bảng điện viền đơn 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
14Lắp đặt bảng điện viền đơn 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50cái
15Lắp đặt bảng điện viền đơn 5 lỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt87cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
18Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt76cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt104hộp
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.160m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt440m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt250m
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64,9441m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64,944m3
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt135,3m
26Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt358m
27Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
28Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
29Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23cọc
30Máy đo điện trở cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
31Sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7kg
32Chân bậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt500cái
33Hộp nốiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30cái
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Biển tiêu lệnh nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3chiếc
2Bình bọt chữa cháy loại 4kg MFZ4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18chiếc
3Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9chiếc
4Hộp đựng thiết bị PCCCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9chiếc
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,07131m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,0262m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3005100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤ 2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,9144100m
5Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9105m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9105m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5178m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0988100m2
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4805m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,9273m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3997m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1304100m2
13Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,601m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,601m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,1358m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,875m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0719tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,042100m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1375tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1808tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0036m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1825100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1038m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0049100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,004tấn
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 cấu kiện
28Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0834m3
29Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3306100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0319tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0959tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,257tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,9255m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt65,244m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,726m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81,426m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,834m2
38Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,8087100m3
39Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1652m3
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,968m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,056m2
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,3966m2
43Sản xuất cửa đi pa nô gỗ nhóm 3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,04m2
44Sản xuất cửa sổ kính gỗ nhóm 3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3m2
45Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,041m2
46Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt98,97m2
47Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,024m2
48Lắp đặt đèn sát trần có chụp D250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
49Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
50Lắp đặt bảng nhựa viền đơn 2 lỗ (Comet)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5hộp
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,141100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,438100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1282100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,088100m
60Van phaoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
61Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
62Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
63Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
64Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cái
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
66Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
68Ga thu INOX D130Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
69Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
71Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1752100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1789100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,064100m
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
76Lắp đặt côn D50*34Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
77Lắp đặt chếch 45 độ D11010cái
78Lắp đặt cút 90độ D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
79Lắp đặt cút đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
80Lắp đặt Y-110*110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
81Lắp đặt Y đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
F CỔNG TƯỜNG DẬU
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6637100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5546100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1092100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,008100m
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,0688m3
6Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,0688m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0845100m2
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,2226m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2732100m2
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5006m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4057100m2
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,0338m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4739m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2869m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3958m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,7881m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4757m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1742100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2812tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,053tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3045tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0513tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,225tấn
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,0668m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt168,432m2
26Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,3m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt140,4m
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt202,502m2
29Lu nèn nền sân trước khi thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8509100m3
31Nilon lót nền sânTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt326,1m2
32Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,61m3
33Cắt mạch khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt108,3100m
34Đánh bóng mặt sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt308,3m2
35Lát gạch đỏ 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,8m2
G TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8341m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0033m3
3Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,407m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,2715m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0147E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.029E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (≥ 03 tầng)..+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.735.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.735.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình cấp III.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw Công suất ≥ 5Kw1
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu1
4 Máy đầm bàn ≥1,0Kw Công suất ≥ 1,0Kw2
5 Máy đầm dùi ≥1,1Kw Công suất ≥1,1Kw2
6 Máy hàn điện ≥23Kw Công suất ≥23Kw1
7 Máy khoan bê tông ≥0,62Kw Công suất ≥0,62Kw2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
10 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn Công suất ≥ 0,8 tấn1
11 Ô tô tải tự đổ 03 - 05 tấn Tải trọng 03 - 05 tấn hoặc lớn hơn1
12 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
13 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Lực nâng ≥ 10 tấn1
14 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Công suất ≥ 1,7Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->