Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032940-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 630 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 14:08:00 đến ngày 2021-11-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 78,109,067,988 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,539,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0996E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.883.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 53.883.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).5.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp II (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện, đường dây và TBA; hệ thống cấp, thoát nước, thoát nước thải; PCCC – chống sét; thang máy).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.5.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.883.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước, thoát nước thải; PCCC – chống sét; thang máy). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước, thoát nước thải; PCCC – chống sét; thang máy). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước, thoát nước thải; PCCC – chống sét; thang máy). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) (có hệ thống điện, đường dây và TBA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) (có hệ thống cấp, thoát nước, thoát nước thải). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) (có sân đường nội bộ, san nền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng (xe đào, xe tải, xe ủi, xe cẩu, xe lu, …) liên quan đến công trình (trong đó có ít nhất: 10 người nghề nề; 02 người nghề cấp thoát nước, 02 người nghề điện, 03 người hàn hoặc cơ khí, 01 người vận hành máy đào, 01 người vận hành máy ủi, 01 người vận hành xe cẩu, 01 người vận hành xe lu, 01 người vận hành xe tải, 02 người vận hành máy trộn BT).- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe tải tự đổ >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải tự đổ >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tải có gắn cẩu >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải có gắn cẩu >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe cẩu bánh xích >= 25 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu bánh xích >= 25 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy thủy bình* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình* |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ủi >= 110 CV* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110 CV* |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Vận thăng* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe lu >=10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >=10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu bánh lốp >=16 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp >=16 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu rung >=25 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung >=25 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc (lực ép >= 150 tấn)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc (lực ép >= 150 tấn)* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan xoay hoặc máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan xoay hoặc máy khoan cọc nhồi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn)* (dung tích bồn >= 5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn)* (dung tích bồn >= 5m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 18-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 20-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 21-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 22-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 23-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 24-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 25-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 26-Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 27-Coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Coffa (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 8500 |
| 28-Cây chống (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống (cây) |
| - Số lượng tối thiểu | 5000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học Châu thới 630 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Đối với thiết bị “Thang máy”: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Hoặc Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ, thì nhà thầu phụ phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị trên. Đồng thời, Nhà thầu phải nộp bản cam kết kèm theo E-HSDT nếu được trúng thầu thì sẽ sử dụng nhà thầu phụ thực hiện phần công việc đã đề xuất trong E-HSDT. - Đối với hạng mục PCCC: + Phải cung cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ về phòng cháy và chữa cháy quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 về Luật phòng cháy và chữa cháy; Thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014; Thông tư số 36/2018/TT-BCA ngày 5/12/2018. + Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đảm nhận một số hạng mục phụ thay cho các tài liệu chứng minh có liên quan, nhà thầu phụ phải đảm bảo đủ điều kiện kinh doanh theo quy định. Nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải chứng minh đã từng thực hiện thi công các hạng mục PCCC (phải cung cấp tài liệu chứng minh trong E-HSDT). * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. - Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực bản sao đúng với bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.539.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3742 846.
Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu vực thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 742 862. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4 (tháp A), Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh. Điện thoại: (0274) 3822.926 Fax : (0274) 3825.194. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Dĩ An - Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 02743 742 847 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG, PHỤC VỤ HỌC TẬP , HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | cấu kiện |
| 4 | Gia cố đầu cọc thí nghiệm bằng vữa sikagrout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hệ |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,932 | 100m3/km |
| 7 | Ép trước cọc bê tông li tâm cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,673 | 100m |
| 8 | Ép trước âm cọc bê tông li tâm cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,388 | 100m |
| 9 | Cắt cọc bê tông li tâm D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,136 | 1m |
| 10 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, chiều sâu khoan dẫn 3m ÷ 12m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924 | m |
| 11 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,563 | m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,798 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,729 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,66 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,595 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,585 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,716 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,459 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,588 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,105 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,227 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,437 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,521 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,889 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,041 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,861 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,874 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,27 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,802 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,87 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,958 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,363 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,965 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,559 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông Sàn sê nô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,731 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( tầng 1, tầng 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,307 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( tầng 3, tầng 4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,836 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( TẦNG 1, TẦNG 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,579 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( TẦNG 3, TẦNG 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,214 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( TẦNG 1, TẦNG 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,364 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( TẦNG 3, TẦNG 4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,025 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,303 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,673 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, đà kiềng, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,867 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,485 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,715 | 100m2 |
| 49 | Xếp gạch bộng nung 40x25x15 lên sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.471,32 | m2 |
| 50 | Công tác bít lỗ đầu gạch bộng xát mép dầm bằng vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,351 | m2 |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,817 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, sê nô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,467 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ( TẦNG 1,TẦNG 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,219 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ( TẦNG 3,TẦNG 4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,961 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can máng nước, tấm đan ( TẦNG 1, TẦNG 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ( TẦNG3, TẦNG 4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường ( TẦNG 1, TẦNG 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,898 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường ( TẦNG 3, TẦNG 4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,939 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,406 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,115 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | tấn |
| 62 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,279 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,065 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,793 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,255 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,995 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,288 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,247 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,923 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,077 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,29 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,499 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,857 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,748 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,355 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,938 | tấn |
| 82 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,172 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,137 | m3 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,891 | m3 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,302 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,461 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,291 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,761 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,16 | m3 |
| 90 | Xây tường hộp gen bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,608 | m3 |
| 91 | Xây tường hộp gen bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,622 | m3 |
| 92 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,079 | m3 |
| 93 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài các cấu kiện phụ xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 ( Tầng 1,2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,136 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài hộp gen xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 ( TẦNG 1, TẦNG 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,537 | m2 |
| 96 | Trát tường gen ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75( TẦNG 3, TẦNG 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,44 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 ( TẦNG 1, TẦNG 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,322 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 ( TẦNG 3, TẦNG 4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,112 | m2 |
| 99 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 ( Tầng 3, Tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.651,711 | m2 |
| 100 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 ( Tầng 1, Tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.048,709 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( TẦNG 1, TẦNG 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,197 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( TẦNG 3, TẦNG 4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,402 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( TẦNG 1 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,979 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( TẦNG 2, TẦNG 3, TẦNG 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.834,939 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( TẦNG 1 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.263,421 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( TẦNG 2,3,4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.728,339 | m2 |
| 107 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (TẦNG 1, TẦNG 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,127 | m2 |
| 108 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( TẦNG 3, TẦNG 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.716,064 | m2 |
| 109 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.437,374 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh 600x600mm (TẦNG 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.443,23 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh 600x600mm ( TẦNG 3,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.372,605 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh chống trợt 600x600mm vân nổi( TẦNG 1,2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.249,565 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh chống trợt 600x600mm vân nổi( TẦNG 3,4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.207,61 | m2 |
| 114 | Xếp gạch ống nâng sàn gạch ống 8x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,528 | M3 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 ( Tầng 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,895 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 ( TẦNG 3, TẦNG 4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.352,24 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh vân nổi 600x600mm (TẦNG 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,18 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh vân nổi 600x600mm ( TẦNG 3,4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,72 | m2 |
| 119 | Lát gạch terrazoo , vữa mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,85 | m2 |
| 120 | Lát gạch đá granite tự nhiên nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m2 |
| 121 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm ( TẦNG 1,2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.167,313 | m2 |
| 122 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm ( TẦNG 3,4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.848,648 | m2 |
| 123 | Dáng viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 100x600mm ( cùng gạch ốp khác màu ) (TẦNG 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,87 | m2 |
| 124 | Dáng viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 100x600mm ( cùng gạch ốp khác màu ) ( TẦNG 3,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,87 | m2 |
| 125 | Dáng tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch thạch anh cùng gạch nền kích thước 100x600 ( TẦNG 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,114 | m2 |
| 126 | Dáng tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch thạch anh cùng gạch nền kích thước 100x600 (TẦNG 3,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,078 | m2 |
| 127 | Dáng chân tường, đá tự nhiên cắt đều kích thước 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,017 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch inax xám áp tường 45x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,32 | m2 |
| 129 | Lát đá granít tự nhiên D>=18 nhám mặt ,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2 | m2 |
| 130 | Lát đá granít tự nhiên D>=18,, vữa mác 75 bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,038 | m2 |
| 131 | GCLD nẹp đồng chữ T20 có vân chống trưỡt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.592 | M |
| 132 | Lát đá granít tự nhiên D>18cm,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,793 | m2 |
| 133 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,741 | m2 |
| 134 | GCLD khung vách , cửa tấm Compact HPL D12mm ( phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,36 | M2 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984,472 | m2 |
| 136 | Láng tạo dốc nền khu WC, ô văng tầng 2 không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 ( tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,32 | m2 |
| 137 | Láng tạo dốc nền khu WC, ô văng tầng 2 không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 ( tầng 3,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,44 | m2 |
| 138 | Ngâm nước xi măng sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.330,552 | M2 |
| 139 | Chống thấm radcon formula 7 (dung dịch sodium silicat ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.537,472 | m2 |
| 140 | Đục bê tông lổ ống quấn thanh cao su trương nở , chèn SIKA GROUT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Lổ ống |
| 141 | Quyét kết nối SIKA LATEX TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Lổ ống |
| 142 | Sản xuất cấu kiện thép inox 304 đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 143 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,58 | m |
| 144 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,1 | m |
| 145 | Bả bằng bột bả vào tường (NGOÀI NHÀ TẦNG 1,2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.359,326 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào tường (TRONG NHÀ TẦNG 1,2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,285 | m2 |
| 147 | Bả bằng bột bả vào tường (NGOÀI NHÀ TẦNG 3,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314,552 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào tường ( TRONG NHÀ TẦNG 3,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.485,099 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(TẦNG 1,2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.439,724 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( TẦNG 3,4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.561,946 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 1, 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,261 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 3,4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,122 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 1,2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.398,009 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 3,4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.652,286 | m2 |
| 155 | Sơn tạo gai tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 1,2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,065 | m2 |
| 156 | Sơn tạo gai tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 3,4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,43 | m2 |
| 157 | Sơn tạo gai dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 3,4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,759 | m2 |
| 158 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | tấn |
| 159 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,209 | tấn |
| 160 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,886 | tấn |
| 161 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | tấn |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,914 | m2 |
| 163 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | tấn |
| 164 | Sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | M2 |
| 165 | Lợp mái che tường bằng tôn kliplock chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,668 | 100m2 |
| 166 | Trần treo khung nổi tấm nhựa 605x605x8 (Picomat ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,44 | m2 |
| 167 | Cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,908 | M2 |
| 168 | Cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm dán decan mờ ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,08 | M2 |
| 169 | Khung vách nhôm XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,06 | M2 |
| 170 | Cửa sổ nhôm lùa XINGFA hệ 93 kính cường lực 8mm ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,606 | M2 |
| 171 | Cửa sổ khung nhôm lật XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm dán đề can mờ ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2 | M2 |
| 172 | Vách nhôm mặt tiền XINGFA hệ 65 kính dán oan toàn 2 lớp 10,38 độ dày nhôm 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,622 | M2 |
| 173 | Cửa sổ lùa nhôm XINGFA hệ 93 mặt tiền kính cường lực 8mm ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,013 | M2 |
| 174 | Vách nhôm trong nhà XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm, dán decan mờ ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,76 | M2 |
| 175 | Cửa sổ lật dố khung Inox V 45x45x3, khung bao inox 30x60x1,5 bọc tole inox 2 mặt 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | M2 |
| 176 | Khung bông hoa sắt cửa, thép hộp 13x26x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,351 | M2 |
| 177 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.942,067 | m2 |
| 178 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,622 | m2 |
| 179 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,76 | m2 |
| 180 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,351 | m2 |
| 181 | Gia công lắp dựng kính tráng thuỷ khung chữ U inox 304 SUS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,275 | M2 |
| 182 | Khung lăm nhôm hình lá liểu sơn tỉnh điện ( SL- 120 ) dày 1mm liên kết bằng khung thép hộp sơn tỉnh điện 40x40x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,27 | M2 |
| 183 | Khung lăm nhôm hình chữ viên đạn dày 1,2mm cách khoảng 200 liên kết bằng khung thép hộp sơn tỉnh điện 40x80x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,635 | M2 |
| 184 | Lắp dựng khung lăm nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,905 | m2 |
| 185 | Lan can cầu thang inox 304 hộp 20x40x1,5 tay vịn inox tròn D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,85 | M |
| 186 | Lan can hành lan inox sus 304 hộp 20x40x1,5 tay vịn inox sus 304 hộp 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,272 | M2 |
| 187 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,815 | m2 |
| 188 | Lan can cầu thang inox 304 hộp 20x40x1,5 tay vịn tròn D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | tấn |
| 189 | Lắp dựng lan can inox sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | tấn |
| 190 | Lan can hành lan inox sus 304 hộp 20x40x1,5 ống D19,1x1,5 tay vịn inox sus 304 ống D60,5x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,93 | M2 |
| 191 | Lắp dựng lan can inox sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,93 | m2 |
| 192 | GCLD mái kính oan toàn cường lực dán 2 lớp phôi xanh 10,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,585 | M2 |
| 193 | Nep nhôm chữ T chèn khe mối nối tiếp giáp các tấm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | M |
| 194 | Sơn kung bông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,456 | m2 |
| 195 | Chậu cây bông bằng xi măng 300x800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | Chậu |
| 196 | Nẹp nhôm silicon, tấm xốm chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8 | M |
| 197 | Nẹp đồng che khe lún chèn silicon, tấm xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | M |
| 198 | GCLD Chữ Inox vàng bóng 304 cao 300 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Chữ |
| 199 | GCLD Chữ Inox vàng bóng 304 cao 400 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Chữ |
| 200 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,972 | 100m2 |
| 201 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,981 | 10m3 |
| 202 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,931 | 10m3 |
| 203 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,247 | m3 |
| 204 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,376 | tấn |
| 205 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,67 | 10m2 |
| 206 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,026 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP, NHÀ ĐA NĂNG KẾT HỢP HỒ BƠI VÀ NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,222 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,76 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,431 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,625 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,049 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,503 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,005 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,355 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,094 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,237 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,614 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,911 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,631 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,172 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,876 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,222 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,071 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,344 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,463 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,182 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,317 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,978 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,847 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,036 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,472 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,758 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( tầng 1,tầng 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,079 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( tầng 3 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,153 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( TẦNG 1, TẦNG 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,535 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, đà kiềng, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,573 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,303 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,962 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,705 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,741 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái sê nô, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,015 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,626 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can máng nước, tấm đan ( TẦNG 1, TẦNG 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,267 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,499 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,295 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,706 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,691 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,553 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,127 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,083 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,89 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,808 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,717 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,857 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,464 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,828 | tấn |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,381 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,381 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ C thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,319 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ C thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,319 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,389 | m2 |
| 73 | Bu lông neo M20x700- Gr8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 74 | Bu lông neo M16x60- Gr8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | bộ |
| 75 | Bu lông neo M12x35- Gr4.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | bộ |
| 76 | Tắc kê nở M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 77 | Tăng đỡ D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 78 | Cáp giằng kéo D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | M |
| 79 | Ty giằng xa gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp mạ màu dày tole 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,567 | 100m2 |
| 81 | GCLD tole úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m |
| 82 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,848 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,575 | m3 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,936 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,878 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,764 | m3 |
| 88 | Xây tường hộp gen bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,228 | m3 |
| 89 | Xây tường hộp gen bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m3 |
| 90 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,616 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài các cấu kiện phụ xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 ( Tầng 1,2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,717 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài hộp gen xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 ( TẦNG 1, TẦNG 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,94 | m2 |
| 93 | Trát tường gen ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75( TẦNG 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,9 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 ( TẦNG 1, TẦNG 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,593 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 ( TẦNG 3 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,316 | m2 |
| 96 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 ( Tầng 3 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,641 | m2 |
| 97 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2 cm, bằng vữa XM mác 75 ( TẦNG 1, TẦNG 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,867 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,897 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,41 | m2 |
| 100 | Trát lanh tô mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( TẦNG 1, TẦNG 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,06 | m2 |
| 101 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( tầng 3 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,26 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Tầng 1 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,287 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Tầng 2,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,815 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( Trần tầng 1 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874,994 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( Trần tầng 2,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,132 | m2 |
| 106 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,882 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,248 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,025 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh 600x600 chống trơn trượt vân nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,195 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh 600x600 chống trơn trượt vân nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,805 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch ceremic 300x600 vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,617 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch viền ceramic 100x600 cùng gạch ốp khác màu vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch thạch anh 100x600 cùng gạch nền vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m2 |
| 114 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 vào tường, trụ, cột, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,625 | m2 |
| 115 | Lát gạch sân, terrazo 400x400 nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,76 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch mosaic vĩ 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,5 | m2 |
| 117 | Lát đá granite tự nhiên D>=18mm bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,681 | m2 |
| 118 | Lát đá granite tự nhiên D>=18mm bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,346 | m2 |
| 119 | Lát đá granite D>18mm mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,902 | m2 |
| 120 | Công tác ốp đá granit tự nhiên D>18mmm vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,294 | m2 |
| 121 | GCLD nẹp đồng chữ T20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,848 | m |
| 122 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,545 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,515 | m2 |
| 124 | Ngâm nước ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,055 | m2 |
| 125 | Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,055 | m2 |
| 126 | Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,52 | m2 |
| 127 | Phụ gia chống thấm bê tông tinh thể thẩm thấu Penetron Admix 4,0kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,78 | kg |
| 128 | Chống thấm mạch ngừng Waterstop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6 | m |
| 129 | Đục bê tông lỗ ống quấn thanh cao su trương nở, chèn Sika Grout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | lỗ ống |
| 130 | Quét sika latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | lỗ ống |
| 131 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 133 | GCLD thanh chắn máng nước tràn bể bơi nhựa nguyên sinh ABS,PVC bền vững rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,61 | m |
| 135 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1 | m |
| 136 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 ( trộn shika-latex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trộn-shika-latex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường (NGOÀI NHÀ TẦNG 1,2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,137 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường (TRONG NHÀ TẦNG 1,2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,693 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào tường (NGOÀI NHÀ TẦNG 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,216 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào tường ( TRONG NHÀ TẦNG 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,641 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(TẦNG 1,2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.298,238 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( TẦNG 3,4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.526,074 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 1, 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,197 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 3,4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,316 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 1,2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.483,931 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 3,mái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.743,116 | m2 |
| 148 | Sơn tạo gai tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 1,2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,94 | m2 |
| 149 | Sơn tạo gai tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 3,4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,9 | m2 |
| 150 | Sơn tạo gai dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 3,4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,599 | m2 |
| 151 | Cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,344 | m2 |
| 152 | Cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 lưới chống côn trùng ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 153 | Cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm dán decan mờ ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m2 |
| 154 | Cửa sổ nhôm lùa XINGFA hệ 93 kính cường lực 8mm ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,003 | m2 |
| 155 | Cửa sổ khung nhôm lật XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm dán đề can mờ ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 156 | Khung nhôm Lưới cuốn chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,285 | m2 |
| 157 | Lăm nhôm hình lá liễu liên kết bằng khung thép hộp sơn tỉnh điện 40x40x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,64 | m2 |
| 158 | Vách nhôm trong nhà XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm, dán decan mờ ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,255 | m2 |
| 159 | Vách nhôm mặt tiền XINGFA hệ 65 kính dán oan toàn 2 lớp 10,38 độ dày nhôm 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,192 | m2 |
| 160 | Lăm nhôm hình viên đạn dày 1,2mm cách khoảng 200 liên kết bằng khung thép hộp sơn tỉnh điện 40x80x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,571 | m2 |
| 161 | Cửa đi inox hộp 30x60x1,5 song hộp inox hộp 15x30x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | m2 |
| 162 | Cửa đi khung V inox 45x45x3 hộp 30x60 ốp tấm inox 2 mặt 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 163 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,852 | m2 |
| 164 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,255 | m2 |
| 165 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,762 | m2 |
| 166 | Khung bông hoa sắt cửa, thép hộp 13x26x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,284 | m2 |
| 167 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,284 | m2 |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn khung bông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,027 | m2 |
| 169 | GCLD cửa , vách tấm compact HPL D12mm ( bao gồm phụ kiện Inox 304 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,733 | m2 |
| 170 | Gia công lắp dựng kính tráng thuỷ khung chữ U inox 304 SUS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m2 |
| 171 | Trần treo khung nổi tấm nhựa 605x605x8 (Picomat) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,144 | m2 |
| 172 | Lan can cầu thang inox 304 hộp 20x40x1,5 tay vịn inox tròn D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | M |
| 173 | Lan can hành lan inox sus 304 hộp 20x40x1,5 tay vịn inox sus 304 hộp 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,105 | m2 |
| 174 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 175 | Lắp dựng lan can inox sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 176 | Lan can hành lan inox sus 304 hộp 20x40x1,5 ống D19,1x1,5 tay vịn inox sus 304 ống D60,5x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,538 | m2 |
| 177 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,503 | m2 |
| 178 | Gia công khung vĩ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 179 | Lắp dựng kết cấu thép inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 630mm chiều dày 24,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m |
| 181 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 630mm, chiều dày 24,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Tủ để đồ 12 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 183 | Chậu bê tông đúc sẵn KT 800x400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 184 | Chữ inox 600 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chữ |
| 185 | Bục xuất phát bể bơi composite và thép không rỉ kích thước 739x518 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bục |
| 186 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,486 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,468 | 100m2 |
| 188 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,403 | 100m2 |
| 189 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,161 | 10m3/1km |
| 190 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,778 | 10m3/1km |
| 191 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,02 | m3 |
| 192 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,83 | tấn |
| 193 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,718 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông li tâm D300, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 2 | Ép âm đầu cọc bê tông li tâm D300, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m |
| 3 | Cắt cọc bê tông li tâm D300 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,448 | 1m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,207 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,346 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,909 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng ray đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 11 | GCLD bao nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,121 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,963 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,934 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,218 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,056 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,654 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,169 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,803 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,481 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,799 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 36 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,219 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,52 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,52 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,242 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,829 | m3 |
| 42 | Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | m3 |
| 43 | Xây tường hộp gen cột thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,952 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,859 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,855 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,051 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,32 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,56 | m2 |
| 51 | Trát trụ thêm cột tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,56 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,375 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,963 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,903 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,335 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 100x600 ( cùng gạch ốp khác màu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch Inax vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,341 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá vào chân tường, đá tự nhiên cắt đều cạnh 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,282 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,232 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,051 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,795 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.321,417 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,051 | m2 |
| 67 | Sơn tạo gai cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,61 | m2 |
| 68 | Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 69 | SXLD kính tráng thủy dày 5mm khung chữ U inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m2 |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 72 | Cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm dán decan mờ ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm lùa XINGFA hệ 93 kính cường lực 8mm ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 74 | Cửa sổ khung nhôm lật XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm dán đề can mờ ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,4 | m |
| 76 | Kẻ jont | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,8 | m |
| 77 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,983 | tấn |
| 78 | Lắp đặt moter và remost cổng + khung hộp lắp đặt riêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 79 | Cổng sắt hộp 40x80x3,2 , sắt vuông đặc 20x20, chân ốp tole 2 mặt 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,11 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,91 | m2 |
| 81 | Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,058 | m2 |
| 82 | Lợp mái tole dày klip - lock D 0.45mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 83 | Đục bê tông lỗ ống quấn thanh cao su trương nở, chèn Sika Grout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lố ống |
| 84 | Quét sika latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ ống |
| 85 | Gia công cấu kiện bằng Inox đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 86 | Lắp dựng ống Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 87 | GCLD Chữ Inox vàng bóng 304 cao 300 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chữ |
| 88 | GCLD Chữ Inox vàng bóng 304 cao 200 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | chữ |
| 89 | GCLD Chữ Inox vàng bóng 304 cao 100 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | chữ |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC CÁC KHỐI | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 ( bao gồm khung đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 ( bao gồm khung đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao điện D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cổng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống PPR D63x5.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PPR D50x4.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PPR D40x3.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PPR D32x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PPR D25x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Co 90 PPr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co 90 PPr D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co 90 PPr D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co 90 PPr D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co ren PPR trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | cái |
| 23 | Lắp đặt Bầu giảm PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 24 | Ty ren D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 25 | Vòng treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 26 | Bu lông nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 29 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | Cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 33 | Bộ xả nước tự động ( cảm ứng) Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 43 | Bộ xả nước tự động ( cảm ứng) Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt lavabo loại âm bàn + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống u PVC D27x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống u PVC D42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống u PVC D60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,025 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống u PVC D90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống u PVC D114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống u PVC D168x4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D168x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 78 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 79 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 80 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 82 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D27x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 83 | Lắp đặt Co 45 uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt Co 45 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 85 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 86 | Lắp đặt Co 45 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 87 | Lắp đặt Co 45 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | cái |
| 88 | Lắp đặt Co 45 uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 89 | Lắp đặt Co 90 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | cái |
| 90 | Lắp đặt Co 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 91 | Si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 92 | Lắp đặt thông tắc (FCO) D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt thông tắc (FCO) D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt thông tắc (CO) D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 95 | Lắp đặt thông tắc (CO) D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt Bầu giảm PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 97 | Ty ren D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 98 | Vòng treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 99 | Bu lông nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống u PVC D90x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống u PVC D27x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 100m |
| 102 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 (bao gồm khung sắt đỡ cao 2,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 105 | Lắp đặt bình nước nóng NLMT 300L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Van phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van cổng PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt van cổng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt van cổng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van cổng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống PPR D63 x5.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống PPR D50x4.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống PPR D40x3.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống PPR D32x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống PPR D25x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | 100m |
| 117 | Lắp đặt Co 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 118 | Lắp đặt Co 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 119 | Lắp đặt Co 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt Co 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt Co ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 126 | Lắp đặt Bầu giảm PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 127 | Ty ren D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 128 | Vòng treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 129 | Bu lông nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống PPR D50x8.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống PPR D40x6.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống PPR D32x5.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống PPR D25x4.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Co 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt Co 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt Co 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt lavabo loại âm bàn + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 143 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 145 | Bộ xả nước tự động ( cảm ứng) Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt lavabo loại âm bàn + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt lavabo loại âm bàn + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống PPR 110 x18.3mm ( nhà bếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống u PVC D42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống u PVC D60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống u PVC D90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống u PVC D114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống u PVC D168x4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 171 | Lắp đặt chữ Y u PVC D168x168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt chữ Y u PVC D114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 173 | Lắp đặt chữ Y u PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt chữ Y u PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt chữ Y u PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt Co 45 u PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt Co 45 u PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt Co 45 u PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt Co 45 u PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 180 | Lắp đặt Co 90 u PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 181 | Lắp đặt Co 90 u PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 182 | Si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 183 | Lắp đặt thông tắc (FCO) D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt thông tắc (FCO) D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt thông tắc (CO) D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt thông tắc (CO) D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt bầu giảm PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 188 | Lắp đặt máng inox dày 1mm + phiên chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 189 | Ty ren D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 190 | Vòng treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 191 | Bu lông nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống u PVC D90x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m |
| 193 | Lắp đặt Co 45 u PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 194 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 195 | Bảng điểu khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt bảng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Cảm biến Sensor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 198 | Đầu trả nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 199 | Đầu hút vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Miệng thu nước đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 202 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160x9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110x6.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90x5.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 208 | Lắp đặt Co 90 HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt Tê HDPE D110x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt Tê HDPE D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt Tê HDPE D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt Co 45 HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 213 | Lắp đặt Co 45 HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt Y HDPE D160x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 215 | Lắp đặt thông tắc FCO D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch làm dấu ( gạch thẻ 8x8x18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,808 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 14 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 20 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Hộp PCCC trong nhà 400x600x200+ Cuộn dây 20m (Bao gồm lăng phun D50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Hộp PCCC ngoài nhà 1050x1050x350 + 2 Cuộn dây 20m (Bao gồm 2 lăng phun D65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt trụ chờ cấp nước PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép STK D42 x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép STK D60 x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép STK D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép STK D114x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép STK D200x3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 25 | Lắp đặt mặt bích 10K STK D90 + Ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt mặt bích 10K STK D114 + Ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt co hàn 90 STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt co hàn 90 STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối giảm hàn STK D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê giảm hàn STK D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm hàn STK D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê hàn STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê hàn SKT D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 34 | Tủ điều khiển máy bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van test D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 2 chiều STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 2 chiều STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Ống mềm chống rung D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Ống mềm chống rung D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y lược D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y lược D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt LUPPE D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt LUPPE D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,886 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn bíttum chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,287 | m2 |
| 49 | Quấn băng keo quấn chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,287 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT - PHÒNG CHÁY BÊN TRONG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x700x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 32 Modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 24 Modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 18 Modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 13 Modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 06 Modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ rack 9U (550D*600W*500H) cửa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led gắn trần 2x20W/220V, 1.2m ( bao gồm hộp đèn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led gắn trần 1x20W/220V, 1.2m ( bao gồm hộp đèn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led gắn bảng 1x20W/220V, 1.2m ( bao gồm khung đở+ hộp đèn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần 100W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt đảo 50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt tường 50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 15 | Lắp đặt công đơn 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 16 | Lắp đặt công đôi 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt công ba 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 19 | Lắp đặt dimmer quạt trần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt dimmer quạt trần đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt dimmer quạt trần ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗ 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 lỗ 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 24 | Chuyển mạch ADSL SW 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Tổng đài DT ( 5 đường vào , 16 đường ra ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Jack điện thoại RJ 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Jack internet RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| 29 | Lắp đặt ống ga D6.5/15.9, kèm cách nhiệt 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống u PVC D21 kèm cách nhiệt 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P. 20A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 32 | Lắp đặt RCBO 2P. 20A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 3P-32A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 3P-40A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 3P-50A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 3P-100A, 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 3P-125A, 22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ báo 3 pha/ cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây cáp 1C -1.5mm2 -PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.500 | m |
| 42 | Lắp đặt dây cáp 1C -2.5mm2 -PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.600 | m |
| 43 | Lắp đặt dây cáp 1C -4.0mm2 -PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.600 | m |
| 44 | Lắp đặt dây cáp 1C -6.0mm2 -PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 45 | Lắp đặt dây cáp 1C -10mm2 -PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 46 | Lắp đặt dây cáp 1C- 10mm2 +E10 -XLPE/PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 47 | Lắp đặt dây cáp 1C- 16mm2 +E10 -XLPE/PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 48 | Dây UTP -CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 49 | Dây cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.520 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.280 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 53 | Lắp đặt máng Trunking 150 x100 x1mm ( bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 54 | Lắp đặt máng Trunking 100 x100 x1mm ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 55 | Lắp đặt cói báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 56 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 58 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 1Cx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | m |
| 60 | Lắp đặt dây cáp FR 0.75mm2- 1Cx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.018 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,4 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,6 | m |
| 63 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc 1 hướng & Battery 2AH- 2AH-10W & Ổ cắm 2P -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc 2 hướng & Battery 2AH- 2AH-10W & Ổ cắm 2P -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc & Battery 2AH- 30W & Ổ cắm 2P -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,8 | m |
| 70 | Tiêu lệnh + nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 71 | Lắp đặt bình cứu hoả CO2 -MT5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZ8 - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 73 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 74 | Gia công và đóng cọc đồng 2.4M D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 75 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 77 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 5mm, STK D34, 3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt kim thu sétD16, chiều dài kim 5m, STK D34, 3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 81 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 82 | Lắp đặt tủ điện 600x800x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 83 | Lắp đặt tủ điện 400x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 84 | Lắp đặt RCCB 3P -100A. 15KA +100mmA - thiết bị bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn led treo trần 2x20w/220V, 1.2m ( bao gồm khung, hộp đèn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn led gắn trần 1x20w/220V, 1.2m ( bao gồm hộp đèn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn led chống cháy nổ 1x20w/220V, 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn led treo trần 2x36W/220V ( bao gồm khung , hộp đèn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần 100W/220V( bao gồm khung treo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt đảo 50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt tường công nghiệp 280W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt dimmer quạt trần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt dimmer quạt trần đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗ 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 lỗ 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt hút tường Q= 840m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Bộ thu phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt MCB 1P- 20A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt RCBO 2P - 20A ,4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 3P-40A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt RCCB 3P-100A, 15KA+100mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCCB 3P-150A, 22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt đồng hồ báo 3 pha/ cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây cáp 1C -2.5mm2 -PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.200 | m |
| 109 | Lắp đặt dây cáp 1C -4.0mm2 -PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 110 | Lắp đặt dây cáp 1C -10mm2 -PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 111 | Lắp đặt dây cáp 1C -16mm2 -PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 112 | Lắp đặt dây cáp 1C -35mm2 -PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 116 | Lắp đặt máng Trunking 200 x100 x1mm( bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 117 | Lắp đặt máng Trunking 100 x100 x1mm ( bao gổm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 118 | Tiêu lệnh + nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt bình cứu hoả CO2 -MT5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZ8 - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 121 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc- 1 hướng & Battery 2AH- 10W & Ổ cắm 2P- 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc & Battery 2AH- 30W & Ổ cắm 2P -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 124 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2 - 3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | m |
| 125 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6 | m |
| 128 | Lắp đặt cói báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đầu báo gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 134 | Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 1Cx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 135 | Lắp đặt dây cáp FR 0.75mm2- 1Cx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,6 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,4 | m |
| 138 | Lắp đặt tủ điện 500x700x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 139 | Lắp đặt tủ điện 13 Modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 140 | Lắp đặt tủ điện 06 Modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 141 | Lắp đặt đèn led gắn trần 1x20W/220V, 1.2m ( bao gồm hộp đèn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn hồ bơi led 6W/12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗ 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 148 | Lắp đặt quạt hút tường Q= 840m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Biến dòng cho đèn hồ bới 100VA/240V/12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt trần xoay 50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 1P. 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt RCBO 2P. 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 2P-50A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 3P-63A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt đồng hồ báo 3 pha/ cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây cáp 1C -2.5mm2 -PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.150 | m |
| 159 | Lắp đặt dây cáp 1C -4.0mm2 -PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 160 | Lắp đặt dây cáp 4x1C -4.0mm2 -PVC/PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 161 | Lắp đặt dây cáp 3x1C -4.0mm2 -PVC/PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 165 | Gia công và đóng cọc đồng 2.4M D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 166 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 169 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 170 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn âm thanh ruột đồng , mạ thiết , 2,5mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,4 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,6 | m |
| 174 | Hộp nối phân dây 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: HỒ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,582 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,752 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,598 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,825 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,586 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 18 | Phụ gia chống thấm bê tông shika plastocrete 1,5lit/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,02 | Lít |
| 19 | Chống thấm mạch ngừng Watertop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 20 | Chồng thấm Sika-latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,643 | M2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,415 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,228 | m2 |
| 23 | Quét lớp hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,643 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m2 |
| 27 | Khóa bấm cửa lổ thắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, đà kiềng, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | m3 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,195 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,052 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 58 | Chống thấm radcon formula 7 (dung dịch sodium silicat ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 59 | Lát gạch terrazal , vữa mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ( NGOÀI NHÀ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ( TRONG NHÀ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,19 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,07 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,26 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuôn mạ màu D=0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 68 | Cửa đi sắt hộp 40x80x1,5 , 30x60x1,5 luôn khung bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ổ khóa móc cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt tay nắm inox 304 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 72 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 10m3 |
| 73 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,315 | 10m3 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 78 | Lắp đèn led TUBE 1,2M đơn gắn nổi T8/18W loại có chóa chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc 220V/1A ( luôn hộp âm tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp ổ cắm điện đôi có dây nối đất loại ba chấu 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,522 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,987 | 100m3 |
| 4 | Đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,7 | M3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,337 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,886 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,975 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,24 | m3 |
| 15 | Cắt ron chống nứt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.322,4 | M |
| 16 | Lát gạch đá bazan khò mặt chống trơn 30x60 dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.493,73 | m2 |
| 17 | Lát gạch đá xanh băm mặt chống trơn 30x60 dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,96 | m2 |
| 18 | Lát gạch đá sọc dưa lát sân chống trơn 30x60 dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,054 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazoo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,4 | m2 |
| 20 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,06 | 100m2 |
| 21 | Cỏ nhật và hoa bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.206 | M2 |
| 22 | Trồng cây dầu cao >6m đường kính cách gốc 1m >20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cây |
| 23 | Trồng cây phượng vĩ cao>6m đường kính cách gốc 1m >25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 24 | Trồng cây sao cao >4m đường kính cách gốc 1m >15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cây |
| 25 | Trồng cây hồng lộc cao > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cây |
| 26 | Phân tro , trấu ,sơ dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | Bao |
| 27 | Khung giá đỡ cây xanh trụ thép tráng kẽm D34x1,8, vòng đỡ V40x3 cao 1,7, chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Bộ |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,4 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,64 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,715 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,089 | m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,442 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,444 | 100m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,27 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá tự nhiên cắt đều 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,056 | m2 |
| 37 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,259 | m2 |
| 38 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,634 | m2 |
| 39 | Lát đá xanh đen 400x400x30 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,35 | m2 |
| 40 | Lát nền, đá granite nhám D>18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 41 | Lát gạch block tự chèn trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,115 | m2 |
| 42 | Lát đá bước dạo sân kích thước 300x900x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,68 | m2 |
| 43 | Gia công cột bằng thép inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 45 | Gia công thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 47 | Dây thừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 48 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m3 |
| 50 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 51 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,554 | 10m3/1km |
| 52 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,002 | 10m3/1km |
| 53 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,103 | 10m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,228 | 10m3/1km |
| 55 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,142 | 10m3/1km |
| I | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,226 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 9 | Láng nền hố ga không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 11 | SXLD móng cột đèn cao 8m (Bao gồm bulon, bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 17 | Lát (xếp) gạch thẻ 4x8x18 làm dấu mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,268 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tủ điện chống nước 3 ngăn 2000x700x1650 chiều dày 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện chống nước 3 ngăn 600x800x300 chiều dày 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện chống nước 3 ngăn 400x600x300, 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 21 | Lắp đặt dây cáp CXV 6mm2 -1x2C +E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp CXV 2.5mm2 -1x2C E2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA/ 4x10mm2 + E10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA/ 4x16mm2 + E16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA/ 4x35mm2 + E16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA/ 4x50mm2 + E25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA/ 4x70mm2 + E35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 4.0mm2- 1Cx2 +E4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA/ 2x10mm2 + E10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA/ 3x240mm2 + E150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp FR/CU 1x2C- 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC , máng nhựa đặt nổi trong mương dây dẫn, đường kính D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt nổi trong mương, đường kính D=50/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt nổi trong mương HDPE D90/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt nổi trong mương HDPE D100/130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn báo pha đỏ vàng xanh 220V/6V-1W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 3 pha 125/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 3 pha 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 250A và bộ chọn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V và bộ chọn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đồng trần 120mm2 bãi tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 42 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16 dài 2400 & mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 43 | Hố khoan đặt cọc tiếp địa D90, sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hố |
| 44 | Lắp đặt đèn đường bóng led 85W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 45 | Lắp cần đèn D42x2,6, chiều dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cần đèn |
| 46 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 47 | Bù 4 x25 , 100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Điện kế 3 pha 380V/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đồng hồ hiển thị tần số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCCB 4P-300A, 35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCCB 4P -80A, 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCCB 3P-125A, 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCCB 3P-100A, 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCCB 3P-63A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCCB 3P-50A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCCB 2P-50A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCCB 3P-150A, 22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ATS.4P.80A.15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 2P -50A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 3P -32A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 1P -16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 1P -20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P -20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1P -6A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt RCBO 2P- 20A, 6KA +30mmA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 3P -32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 3P -16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 1P -6A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn led 1.2m/220W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm điện có dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ MDF 400x600x300 ,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 77 | Lắp đặt dây điện thoại 10 pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 81 | Lắp đặt dây cáp quang 2 CORE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988 | m |
| 82 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 83 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2,5mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đặt nổi trong mương dây dẫn, đường kính D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đặt nổi trong mương dây dẫn, đường kính D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | m |
| 86 | Lắp đặt tủ Rack loại 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 87 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 10m3/1km |
| 88 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 10m3/1km |
| 89 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,631 | 10m3 |
| 90 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,259 | 10m3/1km |
| 91 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,732 | 10m3/1km |
| J | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao cơ PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt vòi đồng D21 tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van cổng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | GCLD máng inox Sus 304 (dài 3m , dày 1,5mm + chân máng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rữa tay inox 304 Sus | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Khây đựng xà bông treo thành inox sus 304 (115x90 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 11 | Bộ rốn thoát nước D114 và bộ lọc cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống PPR D50x4.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PPR D25x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PPR D32x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PPR D40x3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Co 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê giảm PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê giảm PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối giảm PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối giảm PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,594 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát mương ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống HDPE D180x10.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống HDPE D250x14.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống u PVC D114x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Co 45 u PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | đoạn ống |
| 37 | Gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 38 | Gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | mối nối |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,295 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,491 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,738 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,591 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,979 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,052 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,487 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,858 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,741 | tấn |
| 55 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | tấn |
| 56 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,209 | m3 |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,76 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,52 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,72 | m2 |
| 60 | Chống thấm mạch ngừng Waterstop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 ( trộn shika-latex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,625 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trộn-shika-latex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m2 |
| 63 | Phụ gia chống thấm bê tông shika plastocrete 1,5lit/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,612 | Lít |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,625 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m2 |
| 66 | Lớp sỏi lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 67 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 68 | Lớp sỏi nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 69 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,477 | 10m3/1km |
| 70 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,117 | 10m3/1km |
| K | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,15 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,49 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | 100m3/km |
| 5 | Đất đắp vào công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.593,789 | m3 |
| L | THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Thang máy tải khách tải trọng 1000 kg, 04 điểm dừng, tốc độ 60m/phút +Hệ thống kiểm soát thang máy bằng thẻ từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Thang máy tải khách tải trọng 600 kg, 02 điểm dừng, tốc độ 60m/phút +Hệ thống kiểm soát thang máy bằng thẻ từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 3 | Máy lạnh 20400Btu/h ( Inverter 2,5HP ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Máy lạnh 12000Btu/h ( Inverter 1,5HP ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Máy bơm nước 3P- 4HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Giếng khoan công nghiệp khoan xuyên đá đường kính ngoài D140 sâu 70m +bơm hỏa tiển D90-5,5HP ( bao gồm dây điện, ống nhựa, phụ kiện , hệ giằng cố định cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 7 | Máy bơm lọc Q=37m3/h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bồn lọc nước V=1000, Q=39m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Hệ thống bơm định lượng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 10 | Máy bơm DIESEL Q=30l/s , H=50m-P=50HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 11 | Máy bơm điện Q=30l/s , H=50m-P=40HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 12 | Máy bơm bù áp Q=2l/s , H=50m-P=3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 13 | Máy phát điện 3 pha 15KVA ( bao gồm kệ máy , chống ồn , ống khói ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 14 | Loa lắp tường 50W+chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 15 | Ampli 2000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Bộ khuếch đại tăng cường 2000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Micro để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Bộ ghi hình 8 kênh IP + HDD 2TG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Màn hình quan sát 43 in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | IP camera thân , ống kính 2-12mm-2MP, hồng ngoại nguồn DC12V/POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 22 | SWICH poe 16 port 10/100/1000MB + 4 slort SPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Bộ chuyễn đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 24 | Bộ kéo dài HDMI 150m qua cáp mạng CẠT5E,CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| M | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lược rác thô - SCR01 Công suất: 5m3/h Kích thước: 300x300x300mm Kích thước khe: 10mm Vật liệu: inox 304 Phụ kiện: xích kéo, giá đỡ, bulong kết nối,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bơm nước thải bể thu gom - WP01-A/BLoại: bơm chìmH = 6m; Q = 9m3/hĐiện áp: 3 pha x 380v; 50HzCông suất điện: 0,4kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Đầu dò mực nước dạng phao - LS-TK01Kiểu: phao nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lược rác tinh - SCR02Công suất: 5m3/hKích thước: 300x300x300mmKích thước khe: 2mmVật liệu: Inox 304Phụ kiện: xích kéo, giá đỡ, bulong kết nối,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bơm nước thải bể điều hòa - WP02-A/BLoại: bơm chìmH = 6m; Q = 3 - 6m3/hĐiện áp: 3pha x 380v; 50HzCông suất điện: 0,25kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Máy thổi khí chìm bể điều hòa - AB01Cột áp: 3mLưu lượng: 38 m3/hĐiện áp: 3pha x 380v; 50HzCông suất điện: 2,2kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đầu dò mực nước dạng phao - LS-TK02Kiểu: phao nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Micxer khuấy trộn bể anoxic - S01Tốc độ: 760v/phútĐiện áp: 3 pha x 380v; 50HzCông suất điện: 0,37 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Thanh trượt, giá đỡ, xích kéo,…cho máy khuấy trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bơm tuần hoàn bể anoxic - WP03-A/BLoại: bơm chìmH = 6m; Q = 3 - 5m3/hĐiện áp: 3 pha x 380v; 50HzCông suất điện: 0,25 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Máy thổi khí chìm bể Aerotank - AB02-A/BCột áp: 3mCông suất: 38m3/hĐiện áp: 3 pha x 380v; 50HzCông suất điện: 2,2kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Ống lắng trung tâmD x H = 0,4 x 2,0mVật liệu: SS304, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Máng thu nước răng cưaKích thước: 0,2 x 1,4m (4 tấm)Vật liệu: SS304, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tấm chắn bọtKích thước: 0,2 x 1,3m (4 tấm)Vật liệu: SS304, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bơm bùn bể lắng - SP01Loại: bơm chìmH = 6m; Q = 3 - 5m3/hĐiện áp: 3 pha x 380v; 50HzCông suất điện: 0,25 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bơm định lượng hóa chất khử trùng - DP01Lưu lượng: 0 – 100L/hĐiện áp: 1 pha x 220v; 50HzCông suất điện: 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bồn chứa hoá chất khử trùng - CT01Loại: bồn đứngDung tích: V = 500 litVật liệu đầu bơm: PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu dò mực nước dạng phao - LS-01Kiểu: phao nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Đồng hồ đo lưu lượng - FM01Kiểu: đồng hồ đo nước thải dạng cơĐường kính: DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Hệ thống đường ống công nghệVật liệu: uPVCKích thước: Ø21 - Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 21 | Hệ thống phụ kiện kết nối thiết bịBao gồm: co, tê, van 1 chiều, van hai chiều, mặt bích, xích kéo bơm, racco,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 22 | Support, ke pat đỡVật liệu: inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 23 | Tủ điện điều khiển chính- Tủ điện- MCCB- PLC- Công tắc, đèn báo, vật tư kết nối,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 24 | Dây cáp điện động lực(không bao gồm dây điện nguồn đến tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 25 | Support, ke pat đỡ, máng điện, ống luồng cáp động lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Vận chuyển vật tư thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 27 | Cung cấp vi sinh, hóa chất vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 28 | Nhân công lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 29 | Phân tích mẫu nước, lập hồ sơ nghiệm thu xả thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| N | HẠNG MỤC: PHỤ LỤC TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY | |||
| O | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG XDM | |||
| 1 | Trụ BTLT-12m đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Móng M12BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà FCO Composit 3P-2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | - Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | - Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 9 | - Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 10 | - Đầu cosse 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | - Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | - Kẹp dây nóng 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | - Bọc kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | - Bảng nguy hiểm, số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | - Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | - FCO 24kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | - LA 18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | - Chì trung thế 10K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 19 | - Vật liệu phụ gắn FCO, LBFCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | - Vật liệu phụ gắn LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | - Kéo dây CX 24kV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | km |
| 22 | - Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10sứ |
| 23 | - Lắp kẹp quai U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | - Lắp kẹp dây nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | - Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | - Lắp LBFCO, FCO 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | - Lắp LA 18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| P | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| 1 | Mương cáp ngầm trung thế - loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | - Cáp ngầm CXV/Se/DSTA-24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,48 | m |
| 3 | - Cáp CV-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,48 | m |
| 4 | - Ống HDPE Ø130/100mm2 dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m |
| 5 | - Đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 - ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 6 | - Bát T đỡ 01 đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | - Ống HDPE trơn Ø140 dày 6,7mm lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 8 | - Code lắp ống lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | - Bảng báo thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | - Cọc định danh + báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | - Kéo rải cáp ngầm 24kV CXV/Se/DSTA 3x50mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 12 | - Kéo rải cáp ngầm CV-25mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 13 | - Làm đầu cáp ngầm 3P 24kV ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 14 | - Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | - Lắp ống HDPE trơn Ø140 lên trụ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | - Gắn code các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | - Gắn bát T đở cáp ngầm 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | - Lắp Cọc chỉ danh + dấu hiệu báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | - Giá treo 03 MBA 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | - Đà composit FCO-2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | - Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | - Cáp CX 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | - Cáp tín hiệu 4x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 6 | - Cáp tín hiệu 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | - Đầu cosse Cu 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 8 | - Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | - Bảng nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | - Bảng tên trạm (mica) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | - Code trụ bắt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | - đai thép + 02 khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | - Ống PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 14 | - Co PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | - Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 16 | - Nắp che đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | - Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | - Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | - Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | - Tiếp địa hệ thống đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | - Hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | - MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV - Amorphous | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 23 | - FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | - Chì 24kV-6K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 25 | - Chống sét van LA 18kV-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | - MCCB 3 pha 600V-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | - TI 600V-200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | - Tụ bù 60 kVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | - ĐK hữu công 220/380V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | - Hộp composit gắn ĐK 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0996E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.883.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 53.883.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).5.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp II (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện, đường dây và TBA; hệ thống cấp, thoát nước, thoát nước thải; PCCC – chống sét; thang máy).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.5.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.883.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước, thoát nước thải; PCCC – chống sét; thang máy). | 4 | 3 |
| 2 | Phụ trách kiến trúc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước, thoát nước thải; PCCC – chống sét; thang máy). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật kết cấu | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước, thoát nước thải; PCCC – chống sét; thang máy). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) (có hệ thống điện, đường dây và TBA). | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) (có hệ thống cấp, thoát nước, thoát nước thải). | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) (có sân đường nội bộ, san nền). | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III). | 3 | 2 |
| 8 | Phụ trách PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III). | 3 | 2 |
| 9 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III). | 3 | 2 |
| 10 | công nhân | 40 | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng (xe đào, xe tải, xe ủi, xe cẩu, xe lu, …) liên quan đến công trình (trong đó có ít nhất: 10 người nghề nề; 02 người nghề cấp thoát nước, 02 người nghề điện, 03 người hàn hoặc cơ khí, 01 người vận hành máy đào, 01 người vận hành máy ủi, 01 người vận hành xe cẩu, 01 người vận hành xe lu, 01 người vận hành xe tải, 02 người vận hành máy trộn BT).- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | 3 |
| 2 | Xe tải tự đổ >= 10 tấn* | Xe tải tự đổ >= 10 tấn* | 3 |
| 3 | Ô tô tải có gắn cẩu >= 10 tấn* | Ô tô tải có gắn cẩu >= 10 tấn* | 2 |
| 4 | Xe cẩu bánh xích >= 25 tấn* | Xe cẩu bánh xích >= 25 tấn* | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * | 3 |
| 6 | Máy thủy bình* | Máy thủy bình* | 3 |
| 7 | Máy ủi >= 110 CV* | Máy ủi >= 110 CV* | 3 |
| 8 | Vận thăng* | Vận thăng* | 2 |
| 9 | Xe lu >=10 tấn* | Xe lu >=10 tấn* | 2 |
| 10 | Xe lu bánh lốp >=16 tấn* | Xe lu bánh lốp >=16 tấn* | 1 |
| 11 | Xe lu rung >=25 tấn* | Xe lu rung >=25 tấn* | 1 |
| 12 | Máy ép cọc (lực ép >= 150 tấn)* | Máy ép cọc (lực ép >= 150 tấn)* | 1 |
| 13 | Máy khoan xoay hoặc máy khoan cọc nhồi | Máy khoan xoay hoặc máy khoan cọc nhồi | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn)* (dung tích bồn >= 5m3) | Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn)* (dung tích bồn >= 5m3) | 2 |
| 15 | Máy nén khí | Máy nén khí | 3 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 6 |
| 17 | Máy hàn | Máy hàn | 6 |
| 18 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 3 |
| 19 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 6 |
| 20 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 6 |
| 21 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 6 |
| 22 | Máy khoan | Máy khoan | 6 |
| 23 | Đầm dùi | Đầm dùi | 6 |
| 24 | Đầm bàn | Đầm bàn | 6 |
| 25 | Đầm cóc | Đầm cóc | 6 |
| 26 | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | 50 |
| 27 | Coffa (m2) | Coffa (m2) | 8500 |
| 28 | Cây chống (cây) | Cây chống (cây) | 5000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi