Gói thầu: SXKD2021-PTV13: Cung cấp dịch vụ chụp X-ray (phim) phục vụ công tác sửa chữa NMNĐ DH1 và 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-PTV13: Cung cấp dịch vụ chụp X-ray (phim) phục vụ công tác sửa chữa NMNĐ DH1 và 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425719 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 13:59:00 đến ngày 2021-11-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 915,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 228.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01 và có giá trị tối thiểu là 640 triệu đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ chụp ảnh kiểm tra không phá hủy.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:+ Bản chụp hợp đồng (sao y công chứng);+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 640.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên NDT |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có chứng nhận đào tạo tối thiểu bậc 2 về NDT gồm các phương pháp RT, UT, MT, PT theo ASNT hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn về bức xạ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có chứng nhận đào tạo tối thiểu bậc 2 về NDT và chứng nhận đào tạo về an toàn bức xạ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị chụp ảnh phóng xạ trong công nghiệp, kèm các hệ thống phụ trợ như hệ thống rửa phim, máy đo độ đen, báo liều, v.v. đảm bảo công tác an toàn bức xạ (ATBX) và an ninh nguồn theo quy định của Cục ATBX và hạt nhân Việt Nam | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát tia X hoạt động đến 300kV và/hoặc nguồn phóng xạ đồng vị Ir-192.Đảm bảo chất lượng ảnh theo tiêu chuẩn yêu cầu tại Mục II Chương V của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2021-PTV13: Cung cấp dịch vụ chụp X-ray (phim) phục vụ công tác sửa chữa NMNĐ DH1 và 3 Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sản xuất kinh doanh điện năm 2021 – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu, đang còn hiệu lực đến khi hoàn thành hợp đồng; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải: + Địa chỉ: ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: (0294) 3923 222; - Fax: (0294) 3923 243. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải: + Địa chỉ: ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: (0294) 3923 222; - Fax: (0294) 3923 243. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1: + Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội + Điện thoại: 024 66941234; + Fax: 024 66941235. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực giàn ống bộ hâm nướcDH1: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 51x6mm; SA210C);- Ống phân phối Ø159x25 SA106C;- Ống phân phối Ø133x16 SA106C;- Ống góp Ø406,4x45 SA106C;- Ống tái tuần hoàn Ø108x14 SA106CDH3: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 51x6mm; SA210C)- Ống trao đổi nhiệt OD51x10 ; SA- 210CỐng trao đổi nhiệt OD57x11.5 ; SA- 210CDH3E: Thông số và vật liệu ống lò tham khảo tài liệu đính kèm. | Phim | 950 | Chi tiết xem Mục II Chương V |
| 2 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực giàn ống quá nhiệt trầnDH1: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 51x6mm; SA106C);- Ống trao đổi nhiệt (Ø 51x6mm; 15CrMoG);- Ống góp Ø273x45 SA106C;DH3: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 51x6mm; 15CrMoG);DH3E: Thông số và vật liệu ống lò tham khảo tài liệu đính kèm. | Phim | 295 | Chi tiết xem Mục II Chương V |
| 3 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực giàn ống bộ quá nhiệt HRADH1: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 51x6.5; SA210C);- Ống trao đổi nhiệt Ø51x7.5; 15CrMoG;- Ống trao đổi nhiệt Ø57x7; SA210C;- Ống trao đổi nhiệt Ø57x11; 15CrMoG;- Ống trao đổi nhiệt Ø57x7; 15CrMoG;- Ống góp Ø219x38; SA106C;- Ống góp Ø273x50; SA106C;DH3:- Ống trao đổi nhiệt OD57x7; Vật liệu 12Cr1MoVGDH3E: Thông số và vật liệu ống lò tham khảo tài liệu đính kèm. | Phim | 360 | Chi tiết xem Mục II Chương V |
| 4 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1DH1: - Ống trao đổi nhiệt Ø 57x4.5mm; 12Cr1MoVG;- Ống trao đổi nhiệt Ø57x7 SA210C;- Ống trao đổi nhiệt Ø57x8 15CrMoG;- Ống trao đổi nhiệt Ø57x9 12Cr1MoVG;- Ống góp Ø355,6x70 SA106C;- Ống góp Ø609,6x65 12Cr1MoVG;- Ống phân phối Ø133x16 20G.DH3: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 57x7mm; 12Cr1MoVG/ 15CrMoG); - Ống trao đổi nhiệt Ø 57x7mm; SA-210C/15CrMoG); - Ống trao đổi nhiệt Ø 57x7mm; 12Cr1MoVG); - Ống trao đổi nhiệt Ø 57x7mm; SA-210C);DH3E: Thông số và vật liệu ống lò tham khảo tài liệu đính kèm. | Phim | 875 | Chi tiết xem Mục II Chương V |
| 5 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực giàn ống bộ quá nhiệt mànhDH1: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 51x9; 12Cr1MoVG);- Ống trao đổi nhiệt (Ø 51x9; SA213T91)- Ống trao đổi nhiệt Ø51x9 12Cr1MoVG- Ống góp Ø609,5x55 12Cr1MoVG- Ống góp Ø323,9x45 12Cr1MoVGDH3: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 45x7mm; 12Cr1MoVG); - Ống trao đổi nhiệt (Ø 45x7mm; SA213-T91);DH3E: Thông số và vật liệu ống lò tham khảo tài liệu đính kèm. | Phim | 420 | Chi tiết xem Mục II Chương V |
| 6 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực giàn ống bộ quá nhiệt cấp 2DH1: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 51x9mm; SA213T91)- Ống trao đổi nhiệt Ø57x7 12Cr1MoVG- Ống góp Ø609,5x70 SA335P91DH3: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 51x8mm; 12Cr1MoVG); - Ống trao đổi nhiệt (Ø 51x8mm; SA213-T91);DH3E: Thông số và vật liệu ống lò tham khảo tài liệu đính kèm. | Phim | 1.235 | Chi tiết xem Mục II Chương V |
| 7 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực giàn ống bộ tái nhiệt cấp 1DH1: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 57x4.5; SA210C); - Ống trao đổi nhiệt (Ø 57x4.5mm; SA213TP347H)- Ống trao đổi nhiệt Ø57x4.5 12Cr1MoVG-- Ống góp Ø762x45 SA106CDH3: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 57x4.5mm; SA-213T91); - ống trao đổi nhiệt (Ø 57x4.5mm; 12Cr1MoVG); - Ống trao đổi nhiệt (Ø 57x4.5mm; 12Cr1MoVG/15CrMoG); - Ống trao đổi nhiệt (Ø 63.5x5mm; SA-210C/15CrMoG); - Ống trao đổi nhiệt (Ø 63.5x5mm; SA210C);DH3E: Thông số và vật liệu ống lò tham khảo tài liệu đính kèm. | Phim | 950 | Chi tiết xem Mục II Chương V |
| 8 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực giàn ống bộ tái nhiệt cấp 2DH1: - Ống trao đổi nhiệt Ø57x4.5 SA213T91- Ống trao đổi nhiệt Ø57x4.5 SA213TP347H- Ống trao đổi nhiệt Ø57x5.5 SA213T91- Ống góp Ø1160x85 SA335P22DH3: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 57x4.5mm; 15CrMoG)DH3E: Thông số và vật liệu ống lò tham khảo tài liệu đính kèm. | Phim | 1.090 | Chi tiết xem Mục II Chương V |
| 9 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực giàn ống sinh hơi (ống tường nước)DH1: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 76x9mm; SA210C)- Ống góp Ø273x55 SA106C- Ống góp Ø219x40 SA106C- Ống góp Ø273x45 SA106CDH3: (Ø 66.7x8mm; vật liệu SA210C)DH3E: Thông số và vật liệu ống lò tham khảo tài liệu đính kèm. | Phim | 785 | Chi tiết xem Mục II Chương V |
| 10 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực các đường ống xả thoát khí | Phim | 250 | Chi tiết xem Mục II Chương V |
| 11 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực các cụm van xả thoát khí | Phim | 225 | Chi tiết xem Mục II Chương V |
| 12 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực các cụm van xả định kỳ | Phim | 150 | Chi tiết xem Mục II Chương V |
| 13 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực các cụm van điều chỉnh phun giảm ôn tái nhiệt | Phim | 125 | Chi tiết xem Mục II Chương V |
| 14 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực bao hơi, các van kính thủy bao hơi | Phim | 95 | Chi tiết xem Mục II Chương V |
| 15 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực các đường ống xả định kỳ và đường ống xả áp lực | Phim | 195 | Chi tiết xem Mục II Chương V |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 228.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 228.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01 và có giá trị tối thiểu là 640 triệu đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ chụp ảnh kiểm tra không phá hủy.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:+ Bản chụp hợp đồng (sao y công chứng);+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 640.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật viên NDT | 4 | Phải có chứng nhận đào tạo tối thiểu bậc 2 về NDT gồm các phương pháp RT, UT, MT, PT theo ASNT hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn về bức xạ | 1 | Phải có chứng nhận đào tạo tối thiểu bậc 2 về NDT và chứng nhận đào tạo về an toàn bức xạ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chụp ảnh phóng xạ trong công nghiệp, kèm các hệ thống phụ trợ như hệ thống rửa phim, máy đo độ đen, báo liều, v.v. đảm bảo công tác an toàn bức xạ (ATBX) và an ninh nguồn theo quy định của Cục ATBX và hạt nhân Việt Nam | Máy phát tia X hoạt động đến 300kV và/hoặc nguồn phóng xạ đồng vị Ir-192.Đảm bảo chất lượng ảnh theo tiêu chuẩn yêu cầu tại Mục II Chương V của E-HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi