Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG XANH |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867516 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 13:57:00 đến ngày 2021-11-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,330,692,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 570.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Hóa đơn thuế GTGT Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các yếu tố sau:Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho Bệnh viện hoặc cơ sở y tế.Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.635.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.905.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phải đáp ứng các yêu cầu sau:-Tối thiểu tốt nghiệp đại học (Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp))-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm ở vị trí quản lý công tác dịch vụ vệ sinh công nghiệp và đã làm quản lý dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho tối thiểu 01 bệnh viện (hoặc cơ sở y tế).-Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp-Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo Kiểm soát nhiễm khuẩn-Có chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đốc công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phải đáp ứng các yêu cầu sau:-Tối thiểu tốt nghiệp trung cấp trở lên (Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp))-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí đốc công công tác dịch vụ vệ sinh công nghiệp và đã làm vị trí đốc công dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho tối thiểu 01 bệnh viện (hoặc cơ sở y tế).-Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp-Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo Kiểm soát nhiễm khuẩn-Có chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm sạch |
| - Số lượng | 17 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phải đáp ứng các yêu cầu sau:-Đã thực hiện công việc vệ sinh công nghiệp cho tối thiểu 01 bệnh viện (hoặc cơ sở y tế).-Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút bụi khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dung tích bình chứa tối thiểu 20 lít-Điện áp sử dụng: 220V-Độ ồn: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút bụi khô/ướt | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dung tích bình chứa tối thiểu 20 lít-Điện áp sử dụng: 220V-Độ ồn: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy chà, rửa sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dung tích: Bình chứa nước sạch: 50 lít, bình chứa nước bẩn: 50 lít-Điện áp sử dụng: 220V-Độ ồn: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG XANH |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2021 Dự toán gói thầu Dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Bao gồm giấy phép đăng ký kinh doanh có thể hiện ngành nghề đăng ký dịch vụ vệ sinh công nghiệp và các hồ sơ liên quan khác chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên: Bệnh viện Phục hồi Chức năng – Điều trị Bệnh nghề nghiệp
Địa chỉ: 313 đường Âu Dương Lân, phường 2, quận 8, Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên: Sở Y Tế thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, quận 1, Tp.HCM. Điện thoại: 028. 3930 9912; 028. 3930 9431 Fax: 028. 3930 7035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1 , Tp. HCM Điện thoại: 028. 8382 7495 Fax: 028. 8382 5008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa nội tổng hợp | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | tháng | 12 | |
| 2 | Khoa thần kinh – sọ não | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | tháng | 12 | |
| 3 | Khoa hồi sức tích cực + Đơn vị lọc thận | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | tháng | 12 | |
| 4 | Khoa ngoại chỉnh hình | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | tháng | 12 | |
| 5 | Khoa phẫu thuật gây mê hồi sức | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | tháng | 12 | |
| 6 | Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | tháng | 12 | |
| 7 | Khoa điều trị theo yêu cầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | tháng | 12 | |
| 8 | Phòng tài chính kế toán | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | tháng | 12 | |
| 9 | Khoa dược | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | tháng | 12 | |
| 10 | Phòng kế hoạch tổng hợp | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | tháng | 12 | |
| 11 | Phòng Công nghệ thông tin | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 570.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 570.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Hóa đơn thuế GTGT Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các yếu tố sau:Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho Bệnh viện hoặc cơ sở y tế.Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.635.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.905.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Nhân sự phải đáp ứng các yêu cầu sau:-Tối thiểu tốt nghiệp đại học (Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp))-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm ở vị trí quản lý công tác dịch vụ vệ sinh công nghiệp và đã làm quản lý dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho tối thiểu 01 bệnh viện (hoặc cơ sở y tế).-Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp-Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo Kiểm soát nhiễm khuẩn-Có chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh lao động | 5 | 5 |
| 2 | Đốc công | 1 | Nhân sự phải đáp ứng các yêu cầu sau:-Tối thiểu tốt nghiệp trung cấp trở lên (Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp))-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí đốc công công tác dịch vụ vệ sinh công nghiệp và đã làm vị trí đốc công dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho tối thiểu 01 bệnh viện (hoặc cơ sở y tế).-Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp-Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo Kiểm soát nhiễm khuẩn-Có chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh lao động | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên làm sạch | 17 | Nhân sự phải đáp ứng các yêu cầu sau:-Đã thực hiện công việc vệ sinh công nghiệp cho tối thiểu 01 bệnh viện (hoặc cơ sở y tế).-Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút bụi khô | -Dung tích bình chứa tối thiểu 20 lít-Điện áp sử dụng: 220V-Độ ồn: | 1 |
| 2 | Máy hút bụi khô/ướt | -Dung tích bình chứa tối thiểu 20 lít-Điện áp sử dụng: 220V-Độ ồn: | 1 |
| 3 | Máy chà, rửa sàn | -Dung tích: Bình chứa nước sạch: 50 lít, bình chứa nước bẩn: 50 lít-Điện áp sử dụng: 220V-Độ ồn: | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi