Gói thầu: Gói thầu số 09 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211079469-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 09 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211079144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 14:13:00 đến ngày 2021-11-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,273,721,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9105815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân. + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng. + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe ô tô tải (tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn (giấy đăng ký + kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.5 m3 (kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09 (xây lắp): Thi công xây dựng
Xây dựng, sửa chữa trường tiểu học Trần Quốc Tuấn
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt , địa chỉ: A3/9B, KP 10, Phường Tân Phong, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Định Quán địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát. Địa chỉ: Số 19/86/2 đường Yết Kiêu, tổ 8, KP1, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Kim Quy; địa điểm: 1/76, KP10, P. Tân Phong, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Kim Quy; địa điểm: 1/76, KP10, P. Tân Phong, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Kim Quy; địa điểm: 1/76, KP10, P. Tân Phong, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt , địa chỉ: A3/9B, KP 10, Phường Tân Phong, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Định Quán địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động (của tổ chức) thi công xây dựng công trình Dân dựng hạng ≥ III; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. -Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Văn bản xác nhận về quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký,…). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Định Quán địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3851138
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,256100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,664100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,846m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1914100m3
5Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V156,123m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,938m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V42,646m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1425m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,232m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0826m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5185m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,836m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8425m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5825tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6873tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3016tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3267tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5283tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9425tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,317tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3502tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0883tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3339tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1827100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9048100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3097100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5006100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4843100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5617100m2
33Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V62,9205m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V77,3533m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4864m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,624m3
37Xây gạch bê tông 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1913m3
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V471,24m2
40Ốp đá chẻ không quy cách tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V59,91m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V519,2599m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V538,58m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,678m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V421,59m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,93m2
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,8m
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,6m
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,15m2
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,465m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V109,465m2
51Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,56m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V29,24m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V92,84m2
54Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V280,84m2
55Cung cấp bậc tam cấp bằng khung sắt mặt bậc sắt tấm trên rải thảm đi chống ồnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Cung cấp cửa đi sắt kính (cả hoa sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,56m2
57Cung cấp cửa sổ sắt kính (cả hoa sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
58Cung cấp, lắp đặt kính 8 ly + ron cao suMô tả kỹ thuật theo chương V57,94m2
59Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ (nhôm hệ 1000, kính 8ly), sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,14m2
60Cung cấp ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
61Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính 8ly), sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V49,14m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V125,32m2
63SXLD lam nhômMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m2
64SXLD lam nhôm hộp mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V20,9235m2
65Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V280,84m2
66SXLD trần AluMô tả kỹ thuật theo chương V57,038m2
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6562tấn
68Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6562tấn
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
70Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
71Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8408tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8408tấn
73SXLD cáp giằng mái bằng cáp fi14Mô tả kỹ thuật theo chương V89m
74SXLD ty giằng xà gồ D10 (1m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V110Cái
75SXLD bulong M18x650Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
76Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,4565100m2
77Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V538,2599m2
78Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V822,7139m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V696,198m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.518,9119m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V538,58m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,08m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V171,9087m2
84Cung cấp và trồng hoa cẩm tú maiMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
85Cung cấp đất trông câyMô tả kỹ thuật theo chương V27m3
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,242100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6896100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6168100m2
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
90Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
91Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
95Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
98Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,47100m
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
110Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
113Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
118Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Cầu chắn rác D105Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
122Chóp tôn vượt máiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
126Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
127Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2203100m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5735m3
129Xây bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3666m3
130Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6806m3
131Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,124m2
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,01m2
133Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V6,01m2
134Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6472m3
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516tấn
136Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
137Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
138Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m3
139Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
140Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
141Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
142Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
143Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
145Cung cấp tủ điện KT 500X400X300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
147Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
150Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
152Cung cấp tủ Sino âm tường 12 đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
154Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
155Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
156Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
157Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
158Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
159Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
160Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
161Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
162Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
163Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m3
164Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
167Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
168Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m3
169SXLD cọc đỡ bằng STK fi 42 cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
170bộ chân đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
171Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
172Khớp nối trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
174Cáp lụa neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
175Kẹp + vít cố định dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
176Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
177Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
178Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
179Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
180Lắp đặt kim thu sét dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
182Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
183Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỮA CHỮA KHU VỆ SINH HỌC SINH KHỐI LỚP HỌC 3 TẦNG (15 PHÒNG HỌC)
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59,4m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V64,32m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V64,32m2
8Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Thay mới kết nước xí xổm treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12Cung cấp trần tôn lạnh (cả khung)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4m2
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
24Vệ sinh toàn bộ gạch ốp tường, thiết bị vệ sinh cồn sử dụng được bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9105815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân. + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng. + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.52
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
6 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
7 Máy tời Còn sử dụng tốt1
8 Dàn giáo thép Còn sử dụng tốt100
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
11 Xe ô tô tải (tự đổ) ≥ 5 tấn (giấy đăng ký + kiểm định còn hiệu lực)1
12 Máy đào ≥ 0.5 m3 (kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->