Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055482-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211055381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 10:17:00 đến ngày 2021-11-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,227,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,2 tỷ đồng. (Tối thiểu 1 hợp đồng tương tự có hạng mục xây dựng dân dụng cấp III)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3; TCVN
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg; TCVN
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 T; TCVN
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV; TCVN
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T; TCVN
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước - dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 m3; TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T; TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá - công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW; TCVN
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW; TCVN
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW; TCVN
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn xoay chiều - công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23,0 kW; TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép - công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥5,0 kW; TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 CV; TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW; TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông - dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít; TCVN
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa - dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150,0 lít; TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Khu thể dục thể thao, công viên cây xanh phường Đằng Hải, quận Hải An
400 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Chủ đầutư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng SĐT: 0225.3804.227
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế : Công ty CP tư vấn thiết kế - xây dựng ONE DNT + Tư vấn Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty CP thiết kế và xây dựng Đại Dương + Tư vấn lập HSMT; đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Chủ đầutư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng SĐT: 0225.3804.227


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầutư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng SĐT: 0225.3804.227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Hải An Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP thiết kế và xây dựng Đại Dương; Địa chỉ: Số 84/81 Đà Nẵng, Phường Lạc Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225.3650.197
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầutư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng SĐT: 0225.3804.227
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP
1Vét hữu cơ bằng máy: 90% KLTheoTK;TCVN5,9589100m3
2San lấp bằng cát đen đến cao độ 4.8TheoTK;TCVN31,9509100m3
3Đắp bờ bao bằng đất núiTheoTK;TCVN0,167100m3
4VL đất núiTheoTK;TCVN18,37m3
5Đóng bao tải cát (loại bao 50 kg/bao)TheoTK;TCVN28,632tấn
6Vận chuyển bùn đổ điTheoTK;TCVN5,9589100m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây TheoTK;TCVN40cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc TheoTK;TCVN40gốc cây
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao TheoTK;TCVN35m2
4Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheoTK;TCVN2,9794100m2
5Đào bóc vôi thầu gạch vỡTheoTK;TCVN2,9794100m3
6Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển TheoTK;TCVN0,36910 tấn/1km
7Vận chuyển gạch, đá bê tông đổ điTheoTK;TCVN2,9794100m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch TheoTK;TCVN1.218,01m2
9vữa xi măng M100 dày 2 cm tạo dốcTheoTK;TCVN1.218,01m2
10BTXM M150 đá 1x2 dày 15 cmTheoTK;TCVN182,7m3
11Ván khuôn bê tông xi măngTheoTK;TCVN0,7644100m2
12Lót 1 lớp giấy dầuTheoTK;TCVN12,1801100m2
13Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheoTK;TCVN1,827100m3
14Đắp cát tôn nền K90 dày 25 cmTheoTK;TCVN3,045100m3
15Lu lèn đáy khuônTheoTK;TCVN12,18100m2
16Bó vỉa đá xanh loại I KT 15*18*100 (cả vật liệu)TheoTK;TCVN535m
17vữa xi măng M100 dày 2 cmTheoTK;TCVN80,25m2
18Bê tông xi măng M150 đá 1x2TheoTK;TCVN5,35m3
19Lót 1 lớp giấy dầuTheoTK;TCVN1,07100m2
20Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmTheoTK;TCVN16,05m3
21Bê tông mặt đường M250 đá 1x2TheoTK;TCVN57,29m3
22Ván khuôn bê tông xi măngTheoTK;TCVN1,0926100m2
23Lót 1 lớp giấy dầuTheoTK;TCVN2,8643100m2
24Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20 cmTheoTK;TCVN0,5729100m3
25Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 2TheoTK;TCVN1,0293100m3
26Tạo nhám mặt đường cũTheoTK;TCVN2,8643100m2
27Lắp đặt bó vỉa đá xanh 20x30x100TheoTK;TCVN105m
28bó vỉa đá xanh 20x30x100TheoTK;TCVN107,625m
29vữa xi măng M100 dày 2 cmTheoTK;TCVN26,25m2
30Bê tông xi măng M150 đá 1x2TheoTK;TCVN1,58m3
31Ván khuôn BTXMTheoTK;TCVN0,063100m2
32Lót 1 lớp giấy dầuTheoTK;TCVN0,2625100m2
33cấp phối đá dăm loại 1 dày 22cmTheoTK;TCVN5,78m3
34Bê tông bó hè mác 250 đá 1x2TheoTK;TCVN5,61m3
35Ván khuôn bó hèTheoTK;TCVN1,0498100m2
36Lắp đặt bó hèTheoTK;TCVN95,44cấu kiện
37Tháo dỡ bó vỉa cũTheoTK;TCVN4cấu kiện
38Tháo dỡ gạch lát hèTheoTK;TCVN4m2
39Đào khuôn đặt bó vỉaTheoTK;TCVN1,35m3
40Bê tông M150 đá 1x2 dày 15 cmTheoTK;TCVN0,2m3
41Vữa xi măng M100 dày 2 cmTheoTK;TCVN0,88m2
42Cấp phối đá dăm loại I dày 20 cmTheoTK;TCVN0,8m3
43Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 15 cmTheoTK;TCVN0,006100m3
44Lắp đặt bó vỉa hè đường Bùi viện (Tận dụng)TheoTK;TCVN3,4m
45Lát hè phạm vi hạ hè (gạch block tận dụng)TheoTK;TCVN4m2
46Vận chuyển đất thừa đổ đi 1TheoTK;TCVN0,0135100m3
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào móng rãnh, đất cấp IITheoTK;TCVN1,6344100m3
2Đá 2x4 lót móngTheoTK;TCVN24,79m3
3Bê tông móng mác 250 đá 1x2TheoTK;TCVN30,3m3
4Ván khuôn bê tông móng rãnhTheoTK;TCVN0,6887100m2
5Xây tường rãnh xây gạch không nung VXM 75 dày 22 cmTheoTK;TCVN60,6m3
6Trát tường rãnh VXM M75 dày 2 cmTheoTK;TCVN275,46m2
7Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2TheoTK;TCVN15,98m3
8Ván khuôn bê tông cổ rãnhTheoTK;TCVN1,8364100m2
9Đắp khe phòng lún VXM M150TheoTK;TCVN0,06m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheoTK;TCVN1,2m2
11Bê tông tấm đan M250 đá 1x2TheoTK;TCVN16,49m3
12Ván khuôn thépTheoTK;TCVN0,8794100m2
13Cốt thép tấm đan DTheoTK;TCVN0,5977tấn
14Cốt thép tấm đan D>=10mmTheoTK;TCVN3,119tấn
15Lắp đặt tấm đan A trọng lượng 180 kgTheoTK;TCVN229cấu kiện
16Lấp cát hố móngTheoTK;TCVN0,7805100m3
17San gạt cát thừaTheoTK;TCVN0,8539100m3
18Đào móng gaTheoTK;TCVN0,5787100m3
19Đá 2x4 lót móng dày 10 cmTheoTK;TCVN3,07m3
20Bê tông móng mác 250 đá 1x2TheoTK;TCVN3,28m3
21Ván khuôn bê tông móngTheoTK;TCVN0,122100m2
22Xây tường gaTheoTK;TCVN9,19m3
23Trát tường rãnh VXM M75 dày 2 cmTheoTK;TCVN27,94m2
24Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2TheoTK;TCVN4,68m3
25Ván khuôn bê tông cổ gaTheoTK;TCVN0,3204100m2
26Lắp đặt lưới chắn rác 100x50x5TheoTK;TCVN18cấu kiện
27VL lưới chắn rácTheoTK;TCVN18cái
28Đắp hoàn trả hố móng bằng cát K=0.95 (cát tận dựng từ đào móng)TheoTK;TCVN0,4277100m3
29San cát đào móngTheoTK;TCVN0,1509100m3
30Đào móng gaTheoTK;TCVN0,3004100m3
31Đá 2x4 lót móng dày 10 cmTheoTK;TCVN0,38m3
32Bê tông móng mác 250 đá 1x2TheoTK;TCVN0,46m3
33Ván khuôn bê tông móngTheoTK;TCVN0,0107100m2
34Xây tường gaTheoTK;TCVN2,23m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN8,16m2
36Bê tông cổ ga M250 đá 1x2TheoTK;TCVN0,22m3
37Ván khuôn bê tông cổ gaTheoTK;TCVN0,0206100m2
38Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2TheoTK;TCVN0,26m3
39Ván khuôn bê tông tấm đanTheoTK;TCVN0,0101100m2
40Cốt thép tấm đan DTheoTK;TCVN0,0085tấn
41Cốt thép tấm đan D>10TheoTK;TCVN0,0502tấn
42Lắp đặt tấm đan GTheoTK;TCVN2cấu kiện
43Lấp hố móng bằng đất tận dụngTheoTK;TCVN0,2397100m3
44vận chuyển VL thừa đổ điTheoTK;TCVN0,0608100m3
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng đường ốngTheoTK;TCVN49,6351100m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC D200TheoTK;TCVN1,13100m
3Đắp cát hoàn trả hố móng K90 (tận dụng cát từ đào móng)TheoTK;TCVN0,5018100m3
4san gạt cát thừaTheoTK;TCVN0,0491100m3
5Bê tông tấm đan M150 đá 1x2TheoTK;TCVN1,36m3
6Ván khuôn thép tấm đanTheoTK;TCVN0,1446100m2
7Lắp đặt tấm đan chỉ thịTheoTK;TCVN226cái
8Đào móng gaTheoTK;TCVN0,2131100m3
9Đá 2x4 lót móngTheoTK;TCVN0,88m3
10Bê tông móng mác 200 đá 1x2TheoTK;TCVN1,31m3
11Ván khuôn bê tông móngTheoTK;TCVN0,0355100m2
12Xây tường gaTheoTK;TCVN3m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN10,88m2
14Bê tông cổ ga M200 đá 1x2TheoTK;TCVN0,64m3
15Ván khuôn bê tông cổ gaTheoTK;TCVN0,0794100m2
16Bê tông M100 chèn cốngTheoTK;TCVN0,05m3
17Bê tông tấm đan M250 đá 1x2TheoTK;TCVN0,74m3
18Ván khuôn tấm đanTheoTK;TCVN0,0357100m2
19Cốt thép tấm đan DTheoTK;TCVN0,1477tấn
20Lắp đặt tấm đanTheoTK;TCVN8cấu kiện
21Lấp hố móng bằng cát K=0.95TheoTK;TCVN0,1474100m3
22San gạt cát thừaTheoTK;TCVN0,0657100m3
E CẤP NƯỚC
1Đào cát đặt đường ốngTheoTK;TCVN11,2100m3
2Đắp cát đệm óng tận dụng từ cát đào móngTheoTK;TCVN0,82m3
3Lắp đặt đường ống HDPE D25TheoTK;TCVN3,707100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheoTK;TCVN3,707100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 25mmTheoTK;TCVN3,707100m
6Lấp cát hố móng (cát tận dụng )TheoTK;TCVN0,1021100m3
7San cát đào móngTheoTK;TCVN0,0018100m3
8Tê HDPE DN25x25TheoTK;TCVN9cái
9Lắp đặt nút bịt D25TheoTK;TCVN3cái
10Cút HDPE DN25TheoTK;TCVN2cái
11Chếch HDPE DN25TheoTK;TCVN2cái
12Lắp đặt van D25TheoTK;TCVN1cái
13Đồng hồ DN25TheoTK;TCVN1cái
14Lắp đặt van xả khí, đường kính van 21mmTheoTK;TCVN1cái
15MSNN D25TheoTK;TCVN1cái
16Lắp đặt BU đường kính 25mmTheoTK;TCVN1cái
17Đào cát hố móngTheoTK;TCVN5,01m3
18cát đen lót móng (tận dụng từ cát đào móng)TheoTK;TCVN0,29m3
19Đắp cát đen hố móng (tận dụng từ cát đào móng)TheoTK;TCVN3,18m3
20San gạt cát thừaTheoTK;TCVN0,0154100m3
21Bê tông mác 200 đá 1x2TheoTK;TCVN1,17m3
22Ván khuôn bê tông hốTheoTK;TCVN0,0847100m2
23Bê tông tấm đan M200 đá 1x2TheoTK;TCVN0,08m3
24Ván khuôn tấm đanTheoTK;TCVN0,0051100m2
25Cốt thép tấm đan DTheoTK;TCVN0,0011tấn
26Cốt thép tấm đan 10TheoTK;TCVN0,0118tấn
27Lắp đặt tấm đan trọng lượng 200 kgTheoTK;TCVN1cấu kiện
28Bê tông tấm đan Mác 200 đá 1x2TheoTK;TCVN0,05m3
29Ván khuôn tấm đanTheoTK;TCVN0,0028100m2
30Thép tấm đan DTheoTK;TCVN0,0025tấn
31Thép tấm đan 10TheoTK;TCVN0,0037tấn
32Lắp đặt tấm đanTheoTK;TCVN1cấu kiện
33xây mố đỡ đồng hồ gạch không nung VXM M75TheoTK;TCVN0,02m3
34Trát mố đỡ đồng hồTheoTK;TCVN0,33m2
35Đào cát hố móngTheoTK;TCVN1,93m3
36Bê tông móng M150 đá 2x4 dày 15 cmTheoTK;TCVN0,18m3
37Ván khuôn móngTheoTK;TCVN0,0065100m2
38Xây tường hố vanTheoTK;TCVN0,25m3
39Trát trường vữa xi măng M75 dày 2.5 cmTheoTK;TCVN2,27m2
40Bê tông cổ ga M200 đá 1x2TheoTK;TCVN0,07m3
41Ván khuôn bê tông cổ gaTheoTK;TCVN0,0041100m2
42Bê tông tấm đan M200 đá 1x2TheoTK;TCVN0,02m3
43Ván khuôn tấm đanTheoTK;TCVN0,0009100m2
44Cốt thép tấm đan DTheoTK;TCVN0,0016tấn
45Lắp đặt tấm đan hố vanTheoTK;TCVN1cấu kiện
46Lấp cát hố móng (cát tận dụng từ đào móng)TheoTK;TCVN0,0133100m3
47San gạt cát thừaTheoTK;TCVN0,006100m3
48Họp vòi tưới cây bằng inox+ nắp đậyTheoTK;TCVN71 bộ
49Măng sông ren trong D15/25TheoTK;TCVN14cái
50Rắc co D15TheoTK;TCVN7cái
51Van đồng khóa hai chiều D15TheoTK;TCVN7cái
52Cút nhựa ren trong D15TheoTK;TCVN7cái
53Đầu nối ống mềm D15TheoTK;TCVN7cái
54Bê tông móng mác 250 đá 2x4TheoTK;TCVN0,02m3
55Ván khuôn bê tông đỡ vanTheoTK;TCVN0,0011100m2
56Đào cát hố móngTheoTK;TCVN2,25m3
57Cát đen đầm chặt K90 (tận dụng từ cát đào móng)TheoTK;TCVN0,07m3
58Bê tông M150 đá 4x6TheoTK;TCVN0,07m3
59Ván khuôn bê tông móngTheoTK;TCVN0,0046100m2
60Bê tông hố xả mác 200 đá 1x2TheoTK;TCVN0,13m3
61Ván khuôn bê tông hố xảTheoTK;TCVN0,0281100m2
62Bê tông tấm đan M200 đá 1x2TheoTK;TCVN0,02m3
63Ván khuôn bê tông tấm đanTheoTK;TCVN0,0018100m2
64Cốt thép tấm đan DTheoTK;TCVN0,0029tấn
65Lắp đặt tấm đan trọng lượng 20 kgTheoTK;TCVN2cái
66Đắp cát hoàn trả hố móng (tận dụng từ cát đào móng)TheoTK;TCVN0,0191100m3
67San gạt cát thừaTheoTK;TCVN0,0027100m3
F NHÀ CHÒI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheoTK;TCVN1,4044100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheoTK;TCVN34,992100m
3Vét bùn đầu cọcTheoTK;TCVN3,888m3
4Cát đen phủ đầu cọcTheoTK;TCVN3,888m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TheoTK;TCVN5,5776m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheoTK;TCVN0,3708100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheoTK;TCVN0,507100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheoTK;TCVN0,7525tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheoTK;TCVN3,2184tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TheoTK;TCVN38,9632m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheoTK;TCVN0,5376100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngTheoTK;TCVN0,1194100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250TheoTK;TCVN1,1936m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Lấp đất hố móng)TheoTK;TCVN0,9811100m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN22,6011m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TheoTK;TCVN19,98m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN19,98m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TheoTK;TCVN1,04m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng)TheoTK;TCVN0,423100m3
20Vật liệu đất núiTheoTK;TCVN89,6274m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheoTK;TCVN79,3163m3
22Lớp ni nông chống mất nước bê tôngTheoTK;TCVN0,6127100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200TheoTK;TCVN9,1905m3
24Sản xuất gia công lắp dựng chân cột nhà gỗ KT 600x600x80 - Gỗ Lim Đông Nam Á hoặc tương đương gỗ nhóm II (giá đã bao gồm sơn hoàn thiện)TheoTK;TCVN8Cái
25Sản xuất gia công lắp dựng khung cột , cột tròn nhà gỗ - Gỗ Lim Đông Nam Á hoặc tương đương gỗ nhóm II (giá đã bao gồm sơn hoàn thiện)TheoTK;TCVN4,2385m3
26Sản xuất gia công lắp dựng kèo, xà gồ, cấu phong, ly tô nhà gỗ - Gỗ Lim Đông Nam Á hoặc tương đương gỗ nhóm II (giá đã bao gồm sơn hoàn thiện)TheoTK;TCVN6,1994m3
27Sản xuất gia công lắp dựng nan trang trí - Gỗ Lim Đông Nam Á hoặc tương đương gỗ nhóm II (giá đã bao gồm sơn hoàn thiện)TheoTK;TCVN15m2
28Sản xuất gia công lắp dựng lan can - Gỗ Lim Đông Nam Á hoặc tương đương gỗ nhóm II (giá đã bao gồm sơn hoàn thiện)TheoTK;TCVN17,36md
29Sản xuất gia công lắp dựng trụt lan can kt 140x140 +bát - Gỗ Lim Đông Nam Á hoặc tương đương gỗ nhóm II (giá đã bao gồm sơn hoàn thiện)TheoTK;TCVN8Cái
30Ca cẩu, sản xuất lắp dựng khung cột kèo nhà gỗTheoTK;TCVN10ca
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheoTK;TCVN1,9656100m2
32Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao TheoTK;TCVN0,9576100m2
33Đắp vữa các góc giaoTheoTK;TCVN42,32m
34Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN67,1m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN15,6m2
36Đắp hoa văn đỉnh máiTheoTK;TCVN11 chi tiết
37Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x4mm2TheoTK;TCVN70m
38Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2TheoTK;TCVN50m
39Lắp đặt đèn trang trí cộtTheoTK;TCVN8bộ
40Lắp đặt đèn lồngTheoTK;TCVN1bộ
41Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheoTK;TCVN1cái
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheoTK;TCVN50m
43Lắp đặt kim thu sét phát tia tiền đạo sớmTheoTK;TCVN1cái
44Dây dẫn sét dây đồng d = 10mmTheoTK;TCVN25m
45Cọc tiếp địa thép mạ đồng D12, H=2,5mTheoTK;TCVN3cọc
46Thanh đồng 50x5TheoTK;TCVN5m
47Lắp đặt ống nhựa PVC d21TheoTK;TCVN0,2100m
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheoTK;TCVN1m3
49Đắp đất hoàn trảTheoTK;TCVN1m3
50Đo kiểm tra hệ thống tiếp địaTheoTK;TCVN1lần
51Thuốc hàn hóa nhiệtTheoTK;TCVN2lọ
G NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TheoTK;TCVN3,168m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheoTK;TCVN0,0524100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TheoTK;TCVN0,2572tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TheoTK;TCVN1,584m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TheoTK;TCVN2,816m3
6Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75TheoTK;TCVN12,335m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x150mm, VXM cát mịn mác 75TheoTK;TCVN2,58m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN17,2m
9Cửa đi 1 cánh nhựa composite ( bao gồm cả phụ kiện)TheoTK;TCVN5,4m2
10Cửa nhựa sổ lõi thép cửa lật (báo giá Shipe hoặc tương đương)TheoTK;TCVN0,54m2
11Phụ kiện cửa nhựa lõi thépTheoTK;TCVN2bộ
12Sản xuất, lắp dựng hệ khung dàn vách inox nhà vệ sinhTheoTK;TCVN850kg
13Ốp tấm Aluminium tường ngoài nhàTheoTK;TCVN60,252m2
14Ốp tấm Aluminium tường, trần trong nhàTheoTK;TCVN97,935m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheoTK;TCVN0,2475100m2
16Lắp đặt các aptomat MCP 2P 15ATheoTK;TCVN1cái
17Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x4mm2TheoTK;TCVN15m
18Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5mm2TheoTK;TCVN21m
19Lắp đặt ổ cắm đơnTheoTK;TCVN5cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheoTK;TCVN3cái
21Lắp đặt đèn ốp trầnTheoTK;TCVN3bộ
22Lắp đặt ống bảo vệ PVC D25TheoTK;TCVN21m
23Lắp đặt ống bảo vệ PVC D32TheoTK;TCVN15m
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheoTK;TCVN0,08100m
25Lắp đặt van ren, đường kính van TheoTK;TCVN2cái
26Lắp đặt ba chạc 2 chiều PPR D25TheoTK;TCVN1cái
27Lắp đặt côn PPR D25-20TheoTK;TCVN2cái
28Lắp đặt tê PPR D25TheoTK;TCVN3cái
29Lắp đặt ống nhựa PPR D20TheoTK;TCVN0,12100m
30Lắp đặt tê PPR D20TheoTK;TCVN2cái
31Lắp đặt tê PPR D20TheoTK;TCVN2cái
32Lắp đặt cút PPR D20TheoTK;TCVN2cái
33Lắp đặt cút PPR ren trong DN20TheoTK;TCVN4cái
34Lắp đặt rắc co PPR D25-20TheoTK;TCVN1cái
35Lắp đặt măng sông PPR D25TheoTK;TCVN3cái
36Lắp đặt măng sông PPR D20TheoTK;TCVN5cái
37Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheoTK;TCVN0,06100m
38Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D25TheoTK;TCVN1cái
39Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D50-25TheoTK;TCVN1cái
40Phễu thu sàn D150TheoTK;TCVN3cái
41Ga thăm 3 nhánhTheoTK;TCVN1cái
42Lắp đặt ống U. PVC D110TheoTK;TCVN0,052100m
43Lắp đặt tê UPVC chếch 45, DN 110/110TheoTK;TCVN2cái
44Lắp đặt cút chếch U. PVC D110TheoTK;TCVN1cái
45Lắp đặt tê U.PVC D110TheoTK;TCVN1cái
46Lắp nắp thông tắc U.PVC D110TheoTK;TCVN2cái
47Lắp đặt UPVC D90TheoTK;TCVN0,1100m
48Lắp đặt tê chếch U.PVC D90TheoTK;TCVN5cái
49Lắp đặt cút u.PVC D90TheoTK;TCVN5cái
50Lắp đặt côn u.PVC D90-60TheoTK;TCVN3cái
51Lắp đặt côn u.PVC D90-34TheoTK;TCVN2cái
52Lắp đặt chậu rửa (INAX hoặc tương đương)TheoTK;TCVN2bộ
53Siphong (inax A-675PV)TheoTK;TCVN2bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheoTK;TCVN2bộ
55Lắp đặt gương soiTheoTK;TCVN2cái
56Lắp đặt chậu xí bệtTheoTK;TCVN2bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheoTK;TCVN2cái
58Lắp đặt hộp đựngTheoTK;TCVN2cái
59Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3TheoTK;TCVN1bể
60Lắp đặt van phao bể nước D40TheoTK;TCVN1cái
61Crêfin D50TheoTK;TCVN1cái
62Thùng rác tự độngTheoTK;TCVN2cái
63Bể tự hoại bằng nhựa chôn ngầm loại 1,5m3 (Roto hoặc tương đương)TheoTK;TCVN10.0
64Đào móng bể chứa đất cấp 2TheoTK;TCVN15,1827m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TheoTK;TCVN0,0506100m3
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheoTK;TCVN2,732100m3
2Cát đenTheoTK;TCVN110,412m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheoTK;TCVN110,412m3
4Lưới ni lông báo hiệu cápTheoTK;TCVN759m
5Viên sứ báo hiệu cápTheoTK;TCVN37,95viên
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95TheoTK;TCVN0,424100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TheoTK;TCVN0,954100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheoTK;TCVN1,778100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TheoTK;TCVN0,234m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtTheoTK;TCVN0,027100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TheoTK;TCVN0,34m3
12Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP D65/50TheoTK;TCVN0,02100m
13Khung móng tủTheoTK;TCVN1cái
14Lắp đặt khung móng tủTheoTK;TCVN1bộ
15Cọc tiếp địa thép L63x63x3 dài 2.4mTheoTK;TCVN3cọc
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheoTK;TCVN0,002100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TheoTK;TCVN19,45m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TheoTK;TCVN0,32m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtTheoTK;TCVN0,24100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TheoTK;TCVN3,84m3
21Khung móng M24x300x300x675TheoTK;TCVN5bộ
22Lắp đặt khung móngTheoTK;TCVN5bộ
23Cọc tiếp địa thép L63x6 dài 2.5mTheoTK;TCVN1cọc
24Thép 30x4, L=2.5 có tai bắt tiếp địaTheoTK;TCVN1thanh
25Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50TheoTK;TCVN0,14100m
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheoTK;TCVN15,3m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheoTK;TCVN0,042100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TheoTK;TCVN14,144m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TheoTK;TCVN1,28m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtTheoTK;TCVN0,512100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TheoTK;TCVN5,76m3
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheoTK;TCVN0,109tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheoTK;TCVN0,158tấn
34Cọc tiếp địa T1C - 2.5mTheoTK;TCVN20bộ
35Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 luồn cápTheoTK;TCVN0,4100m
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheoTK;TCVN10,301m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheoTK;TCVN0,038100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TheoTK;TCVN1,689m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtTheoTK;TCVN0,182100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TheoTK;TCVN1,368m3
41Bu lông móng M6x120TheoTK;TCVN152cái
42Bu lông bắt cột đèn M6TheoTK;TCVN152cái
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheoTK;TCVN0,321m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheoTK;TCVN0,014100m3
45Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheoTK;TCVN601,99kg
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TheoTK;TCVN6,216m3
47Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheoTK;TCVN37bộ
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TheoTK;TCVN0,062100m3
49Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheoTK;TCVN79,45kg
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TheoTK;TCVN0,84m3
51Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheoTK;TCVN5bộ
52Cáp Cu/PVC 1x10TheoTK;TCVN10m
53Đầu cốt M10TheoTK;TCVN10cái
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TheoTK;TCVN0,008100m3
55Vận chuyển cột đèn, cột thépTheoTK;TCVN631 cột
56Lắp dựng cột thép bát giác liền cần BG8TheoTK;TCVN5cột
57Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện)TheoTK;TCVN5bảng
58Lắp dựng cột đèn trang tríTheoTK;TCVN20cột
59Lắp dựng cột đèn nấm 0.6mTheoTK;TCVN38cột
60Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóngTheoTK;TCVN20bộ
61Lắp đặt đèn trang trí Compact 26WTheoTK;TCVN100bộ
62Lắp đèn Led 100WTheoTK;TCVN5bộ
63Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50TheoTK;TCVN4,89100m
64Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D32/25TheoTK;TCVN2,61100m
65Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2TheoTK;TCVN7,3100m
66Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2TheoTK;TCVN3,08100m
67Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2TheoTK;TCVN3,75100m
68Luồn cáp ngầm cửa cộtTheoTK;TCVN10đầu cáp
69Dây đồng M10TheoTK;TCVN7,2100m
70Lắp giá đỡ tủ điệnTheoTK;TCVN1bộ
71Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheoTK;TCVN1tủ
72Đầu cốt M10TheoTK;TCVN372cái
73Thí nghiệm cáp lực, điện áp TheoTK;TCVN4sợi
74Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheoTK;TCVN421 vị trí
I CÂY XANH
1Cây cổ thụ (cây xà cừ) (ĐK đo cách gốc 1m: ĐK =20-25 cm; cao 5-7mTheoTK;TCVN3cây
2Cây bóng mát (cây xấu) (ĐK đo cách gốc 1m: ĐK =20-25 cm; cao 5m-7mTheoTK;TCVN15cây
3Cây bóng mát (cây phượng vi) (ĐK đo cách gốc 1m: ĐK =30 cm; cao 5m-7mTheoTK;TCVN4cây
4Cây bóng mát (cây muông vàng ) (ĐK đo cách gốc 1m: ĐK =30 cm; cao 5mTheoTK;TCVN3cây
5Cây cau vuaTheoTK;TCVN5cây
6Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7TheoTK;TCVN301 cây
7Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7TheoTK;TCVN301 cây
8Đào hố trồng câyTheoTK;TCVN35,1m3
9Đất màu trồng câyTheoTK;TCVN17,424m3
10Đổ đất màu bằng thủ côngTheoTK;TCVN14,52m3
11tưới nước bằng xe bồn 5m3TheoTK;TCVN0,3100 cây
12Duy trì cây bóng mátTheoTK;TCVN0,3100 cây
13Cây trúc đào vàngTheoTK;TCVN10cây
14Cây vạn tuế:TheoTK;TCVN6cây
15Cây cau đẻTheoTK;TCVN10cay
16Cây ngâu bụi tròn:TheoTK;TCVN38cây
17Cây tường viTheoTK;TCVN11cây
18Cây Tùng thápTheoTK;TCVN22cây
19Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4TheoTK;TCVN971 cây
20Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4TheoTK;TCVN971 cây
21Đào hố trống câyTheoTK;TCVN1,1349100m3
22Đổ đất màu trồng câyTheoTK;TCVN0,7403100m3
23Đất màu trồng câyTheoTK;TCVN74,0304m3
24tưới nước bằng xe bồn 5m3TheoTK;TCVN0,97100 cây
25Duy trì cây ra hoaTheoTK;TCVN0,97100 cây
26Cây ngâuTheoTK;TCVN39m2
27Cỏ lá treTheoTK;TCVN1.526,25m2
28Cẩm tú maiTheoTK;TCVN403,95m
29Trồng cây hàng ràoTheoTK;TCVN1,6019100m2
30Trồng cỏ lá gừngTheoTK;TCVN15,2625100m2
31Đất màu trồng câyTheoTK;TCVN975,6m3
32Đắp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheoTK;TCVN8,13100m3
33Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3TheoTK;TCVN15,2625100m2
34Phát thảm cỏ bằng máyTheoTK;TCVN15,2625100m2
35Xén lề cỏTheoTK;TCVN15,2625100m2
36Phun thuốc phòng trừ sâu cỏTheoTK;TCVN15,2625100m2
37Bón phân cây 2 lần/ 1 nămTheoTK;TCVN1,8393100m2
38Bón phân thảm cỏTheoTK;TCVN15,2625100m2
J THIẾT BỊ
1Thang thể lực + Xà đơnTheoTK;TCVN2bộ
2Thang xoay eo đứngTheoTK;TCVN1bộ
3Thiết bị tập lưng hôngTheoTK;TCVN1bộ
4Xà képTheoTK;TCVN1bộ
5Thiết bị kéo đẩy tayTheoTK;TCVN1bộ
6Xe đạpTheoTK;TCVN2bộ
7Thiết bị tập tay đôiTheoTK;TCVN2bộ
8Ghế đáTheoTK;TCVN17Cái
9Thùng rác đôiTheoTK;TCVN3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,2 tỷ đồng. (Tối thiểu 1 hợp đồng tương tự có hạng mục xây dựng dân dụng cấp III)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc 1 - Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 1,25 m3; TCVN2
2 Máy đầm cóc ≥ 70kg; TCVN2
3 Máy lu bánh thép ≥ 16 T; TCVN2
4 Máy ủi ≥ 110CV; TCVN2
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T; TCVN2
6 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3; TCVN1
7 Cần cẩu ≥ 6 T; TCVN1
8 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW; TCVN2
9 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW; TCVN2
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW; TCVN2
11 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW; TCVN1
12 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5,0 kW; TCVN1
13 Máy bơm nước công suất ≥ 5,0 CV; TCVN1
14 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW; TCVN1
15 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít; TCVN2
16 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít; TCVN1
17 Máy toàn đạc điện tử TCVN1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->