Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng Trường tiểu học xã Thượng Đình huyện Phú Bình (Đơn nguyên 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211084722-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng Trường tiểu học xã Thượng Đình huyện Phú Bình (Đơn nguyên 2)
Số hiệu KHLCNT 20211068432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 14:27:00 đến ngày 2021-11-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,523,730,493 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.957E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.134.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng Trường tiểu học xã Thượng Đình huyện Phú Bình (Đơn nguyên 2)
Nhà lớp học 3 tầng Trường tiểu học xã Thượng Đình huyện Phú Bình (Đơn nguyên 2)
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện 70% còn lại 30% là ngân sách xã đối ứng và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình , địa chỉ: Tổ 02, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên + Bên mời thầu: UBND huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng cơ sở hạ tầng Thái Nguyên; Địa chỉ: Ngõ 562, đường Lương Ngọc Quyến, tổ 9, Phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 11A, đường Phan Đình Phùng, tổ 11, Phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình , địa chỉ: Tổ 02, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên + Bên mời thầu: UBND huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Yêu cầu khác: Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên + Bên mời thầu: UBND huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN SAN NỀN
1Mua đất về đắp nền - Giá đất rời tại chân công trìnhTheo HSTK176,83m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIITheo HSTK0,151m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK1,768100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC KẾT CẤU
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,533100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK25,1671m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK1,7521m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK15,031m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK70,914m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,595m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK7,436m3
8Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,693m3
9Láng bậc ngồi, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK9,24m2
10Trát cổ bậc, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK11,261m2
11Bê tông bản bậc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,201m3
12Lắp dựng cốt thép bản bậc, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,057tấn
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK43,718m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK39,643m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK4,32m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,028m3
17Lát gạch Terazo 400x400, PCB30Theo HSTK10,277m2
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK4,4m3
19Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK2,091m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK26,504m3
21Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo HSTK137,845m2
22Trát tường thành trong rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK46,6m2
23Láng lòng rãnh nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK21,5m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,177100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,153tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK2,85m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK861cấu kiện
28Mua đất về đắp nềnTheo HSTK22,479m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,188100m3
30Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK3,8m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK11,4m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK2,679100m3
33Mua đất đắp nền nhàTheo HSTK79,19m3
34Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK42,66m3
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30Theo HSTK1.123,361m2
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,6051m3
37Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK0,101m3
38Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,347m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK22,838m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK187,903m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK28,899m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK962,888m2
43Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.028m2
44Kẻ vạch phân vị tầng rãnh 30x10Theo HSTK295,08m
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK1.371,912m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK709,242m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK185,674m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1.220,168m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3.486,996m2
50Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,592m3
51Lát đá bậc cầu thang, PCB30Theo HSTK109,947m2
52Trụ gỗ cầu thang (thành phẩm)Theo HSTK4trụ
53Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3Theo HSTK39md
54Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cmTheo HSTK39m
55Sơn PU tay vịn cầu thangTheo HSTK22,043m2
56Lan can cầu thang sắt hộpTheo HSTK813,888kg
57Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK44,85m2
58Sơn tính điện theo trọng lượng thépTheo HSTK813,888kg
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK16,688m3
60Sản xuất xà gồ thép U80x40x3Theo HSTK2,356tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK2,356tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK208,8521m2
63Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4lyTheo HSTK6,016100m2
64Trát thành trong sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK131,209m2
65Láng lòng sênô dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK166,57m2
66Sơn SIKA chống thấm sê nô, ô văng ...Theo HSTK297,779m2
67Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK196,6m
68Trát phào sê nô, đầu cột, phân tầng, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK495,18m
69Ống nước thoát mái sảnh ống PVC D42Theo HSTK8cái
70Phễu thu + quả cầu chắn rácTheo HSTK18bộ
71Đai nhựa để cố định ống thoát nướcTheo HSTK180cái
72Cút nhựa D90 mmTheo HSTK54cái
73Ống nhựa D110 thoát nước máiTheo HSTK2,16100m
74Nắp tôn đậy lỗ thang + khóaTheo HSTK2ck
75Thang thăm máiTheo HSTK2ck
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB30Theo HSTK6,6m3
77Lát gạch 300x300 mái sảnh, XM PCB30Theo HSTK33m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,144tấn
79Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo HSTK5,16m2
80Đuôi cá + khóa cửaTheo HSTK1bộ
81SX LD cửa đi, cửa nhôm hệ; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Theo HSTK77,76m2
82SX LD cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Theo HSTK155,04m2
83SX LD vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Theo HSTK19,92m2
84Sắt hộp 25x25x1,2 làm hoa sắt cửa sổTheo HSTK2.061,85kg
85Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK155,04m2
86Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa (theo trọng lượng sắt)Theo HSTK2.061,85kg
87Lan can hành lang sắt hộp 30x60x1,5Theo HSTK1.396,497kg
88Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK77,919m2
89Sơn tĩnh điện lan can sắt (theo trọng lượng sắt)Theo HSTK1.396,497kg
90Lô gô của Nhà lớp họcTheo HSTK1ck
91Bảng từ chống lóa 1,2x3,6 mTheo HSTK12cái
92Đào móng, Cấp đất IIITheo HSTK6,575100m3
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK1,4631m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK23,881m3
95Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,23100m2
96Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,972100m2
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,147tấn
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,855tấn
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK1,665tấn
100Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK57,249m3
101Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK26,56m3
102Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK120,131m3
103Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK9,21100m3
104Mua đất về đắp nền móng (từ cốt tự nhiên đến cốt san nền)Theo HSTK427,544m3
105Ván khuôn gỗ dầm, giằng móngTheo HSTK0,314100m2
106Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,201tấn
107Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,08tấn
108Bê tông giằng móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK11,673m3
109Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK4,125100m2
110Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,776tấn
111Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,094tấn
112Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK3,45tấn
113Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK27,394m3
114Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK5,904100m2
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,81tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK7,456tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK3,086tấn
118Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK64,947m3
119Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK11,775100m2
120Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK12,628tấn
121Bê tông sàn mái máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK136,829m3
122Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK1,088100m2
123Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,989tấn
124Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,374tấn
125Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK10,711m3
126Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK1,857100m2
127Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,503tấn
128Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,494tấn
129Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK10,257m3
130Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo HSTK3,134100m3
131Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo HSTK3,134100m3
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK12,726100m2
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN - THU LÔI CHỐNG SÉT
1Tủ điện tầng 1 800x600x200 mm (tủ điện kim loại sơn tĩnh điện)Theo HSTK1hộp
2Tủ điện tầng 400x300x150 mm ( tủ điện kim loại sơn tĩnh điện)Theo HSTK2hộp
3Đèn Led máng Inox tán quang 2x18WTheo HSTK96bộ
4Hộp nối dây 120x120x50Theo HSTK12hộp
5Đèn nê ông vòng D280mmTheo HSTK39bộ
6Công tắc đơn 220v/10A (đế + mặt )Theo HSTK42cái
7Công tắc đôi 220v/10A ( đế + mặt )Theo HSTK36cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn 220v/10A (đế +mặt)Theo HSTK144cái
9Lắp đặt quạt trần Vinawin 75 W +bộ điều tốcTheo HSTK48cái
10Công tắc đơn 2 cực (đế +mặt)Theo HSTK4cái
11Ống nhựa mềm luồn dây D16Theo HSTK1.665m
12Ống nhựa mềm luồn dây D32Theo HSTK135m
13Áp tô mát 3 pha MCCB 380V/160ATheo HSTK1cái
14Áp tô mát 3 pha MCCB 380V/60ATheo HSTK5cái
15Áp tô mát 3 pha MCCB 380V/32ATheo HSTK1cái
16Áp tô mát 2pha MCB 250V/16ATheo HSTK39cái
17Áp tô mát 2pha MCB 250V/32ATheo HSTK12cái
18Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3, sâu Theo HSTK141m3
19Ống HDPE 65/50 bảo vệ cáp ngầm 3x35 +1x25 mm2Theo HSTK50m
20Đắp hào cáp đường dây chống sét bằng thủ côngTheo HSTK14m3
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 mm2Theo HSTK100m
22Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK135m
23Dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK1.440m
24Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK1.350m
25Dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo HSTK180m
26Dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6 mm2Theo HSTK20m
27Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK1.500m
28Dây E 6mm2Theo HSTK180m
29Dây E 2,5mm2Theo HSTK1.350m
30Xà đầu hồiTheo HSTK1bộ
31Thép L45x45x5Theo HSTK4,044kg
32Sứ A20 + ty sứ cách điệnTheo HSTK2quả
33Dây thép D4 treo cápTheo HSTK100m
34Quạt treo tường VinawinTheo HSTK12cái
35Cọc tiếp địa đồng an toàn Fi16 mmTheo HSTK5cái
36Băng đồng 30x4 nối vào tủ điện tổng tầng 1Theo HSTK40m
37Đào rãnh cáp chôn tiếp địa chống sét, sâu Theo HSTK19,3761m3
38Đắp rãnh cáp chôn tiếp địa chống sét bằng thủ côngTheo HSTK19,376m3
39Gia công kim thu sét có chiều dài 1m, đầu mạ thiếcTheo HSTK9cái
40Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo HSTK9cái
41Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x5 dài 2.5 mTheo HSTK10cọc
42Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mmTheo HSTK110m
43Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo HSTK86m
44Cọc đỡ dây D10Theo HSTK100cái
45Hộp kỹ thuật RTDTheo HSTK2cái
46Lô sứ chân thu kim loạiTheo HSTK9sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
47Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo HSTK10hệ thống
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,4100m3
2Mua đất đắp nền sânTheo HSTK140m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK35m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK70m3
5Xây bồn hoa nâng cao bằng gạch không nung M75#, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK7,911m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK71,918m2
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo HSTK1,15100m
2Họng chữa cháy vách tường ( trọn bộ bao gồm Hộp 400x500x1800, Lăng phun D50, Cuộn vòi D50, van góc D50 và các phụ kiện đi kèm )Theo HSTK6Họng
3Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x180mmTheo HSTK6hộp
4Bình bột chữa cháy ABC loại 4kgTheo HSTK12bình
5Nội quy tiệu lệnh PCCCTheo HSTK6bộ
6Tê thép D100/50Theo HSTK1cái
7Tê thép D50Theo HSTK8cái
8Cút thép D50Theo HSTK12cái
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK1,25 đèn
10Đèn chỉ dẫn thoát nạn ExitTheo HSTK1,25 đèn
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Theo HSTK200m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK200m
13Lắp đặt ổ cắmTheo HSTK6bảng
14Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK3cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK1cái
16Vật tư phụTheo HSTK1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.957E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.134.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw3
2 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw2
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 Kg2
4 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l1
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
7 Máy hàn điện Công suất: ≥ 23 Kw2
8 Máy khoan bê tông Công suất: ≥ 0,62 Kw1
9 Máy vận thăng hoặc tời điện Còn hoạt động tốt1
10 Máy đào Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m31
11 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: ≥ 5Kw1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->