Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng Trường tiểu học xã Thượng Đình huyện Phú Bình (Đơn nguyên 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng Trường tiểu học xã Thượng Đình huyện Phú Bình (Đơn nguyên 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 14:27:00 đến ngày 2021-11-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,523,730,493 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.957E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.134.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng Trường tiểu học xã Thượng Đình huyện Phú Bình (Đơn nguyên 2) Nhà lớp học 3 tầng Trường tiểu học xã Thượng Đình huyện Phú Bình (Đơn nguyên 2) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện 70% còn lại 30% là ngân sách xã đối ứng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Yêu cầu khác: Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
+ Bên mời thầu: UBND huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất về đắp nền - Giá đất rời tại chân công trình | Theo HSTK | 176,83 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,15 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK | 1,768 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,533 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 25,167 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,752 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 15,031 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 70,914 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,595 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 7,436 | m3 |
| 8 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,693 | m3 |
| 9 | Láng bậc ngồi, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 9,24 | m2 |
| 10 | Trát cổ bậc, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 11,261 | m2 |
| 11 | Bê tông bản bậc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,201 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản bậc, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,057 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 43,718 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 39,643 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 4,32 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,028 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terazo 400x400, PCB30 | Theo HSTK | 10,277 | m2 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 4,4 | m3 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 2,091 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 26,504 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK | 137,845 | m2 |
| 22 | Trát tường thành trong rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 46,6 | m2 |
| 23 | Láng lòng rãnh nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 21,5 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,177 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,153 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 2,85 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 86 | 1cấu kiện |
| 28 | Mua đất về đắp nền | Theo HSTK | 22,479 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,188 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 3,8 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 11,4 | m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 2,679 | 100m3 |
| 33 | Mua đất đắp nền nhà | Theo HSTK | 79,19 | m3 |
| 34 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 42,66 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Theo HSTK | 1.123,361 | m2 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,605 | 1m3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 0,101 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,347 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 22,838 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 187,903 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 28,899 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 962,888 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.028 | m2 |
| 44 | Kẻ vạch phân vị tầng rãnh 30x10 | Theo HSTK | 295,08 | m |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 1.371,912 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 709,242 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 185,674 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1.220,168 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3.486,996 | m2 |
| 50 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,592 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo HSTK | 109,947 | m2 |
| 52 | Trụ gỗ cầu thang (thành phẩm) | Theo HSTK | 4 | trụ |
| 53 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 | Theo HSTK | 39 | md |
| 54 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm | Theo HSTK | 39 | m |
| 55 | Sơn PU tay vịn cầu thang | Theo HSTK | 22,043 | m2 |
| 56 | Lan can cầu thang sắt hộp | Theo HSTK | 813,888 | kg |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 44,85 | m2 |
| 58 | Sơn tính điện theo trọng lượng thép | Theo HSTK | 813,888 | kg |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 16,688 | m3 |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | Theo HSTK | 2,356 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 2,356 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 208,852 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4ly | Theo HSTK | 6,016 | 100m2 |
| 64 | Trát thành trong sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 131,209 | m2 |
| 65 | Láng lòng sênô dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 166,57 | m2 |
| 66 | Sơn SIKA chống thấm sê nô, ô văng ... | Theo HSTK | 297,779 | m2 |
| 67 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 196,6 | m |
| 68 | Trát phào sê nô, đầu cột, phân tầng, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 495,18 | m |
| 69 | Ống nước thoát mái sảnh ống PVC D42 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 70 | Phễu thu + quả cầu chắn rác | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 71 | Đai nhựa để cố định ống thoát nước | Theo HSTK | 180 | cái |
| 72 | Cút nhựa D90 mm | Theo HSTK | 54 | cái |
| 73 | Ống nhựa D110 thoát nước mái | Theo HSTK | 2,16 | 100m |
| 74 | Nắp tôn đậy lỗ thang + khóa | Theo HSTK | 2 | ck |
| 75 | Thang thăm mái | Theo HSTK | 2 | ck |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 6,6 | m3 |
| 77 | Lát gạch 300x300 mái sảnh, XM PCB30 | Theo HSTK | 33 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,144 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK | 5,16 | m2 |
| 80 | Đuôi cá + khóa cửa | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 81 | SX LD cửa đi, cửa nhôm hệ; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo HSTK | 77,76 | m2 |
| 82 | SX LD cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo HSTK | 155,04 | m2 |
| 83 | SX LD vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo HSTK | 19,92 | m2 |
| 84 | Sắt hộp 25x25x1,2 làm hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK | 2.061,85 | kg |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 155,04 | m2 |
| 86 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa (theo trọng lượng sắt) | Theo HSTK | 2.061,85 | kg |
| 87 | Lan can hành lang sắt hộp 30x60x1,5 | Theo HSTK | 1.396,497 | kg |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 77,919 | m2 |
| 89 | Sơn tĩnh điện lan can sắt (theo trọng lượng sắt) | Theo HSTK | 1.396,497 | kg |
| 90 | Lô gô của Nhà lớp học | Theo HSTK | 1 | ck |
| 91 | Bảng từ chống lóa 1,2x3,6 m | Theo HSTK | 12 | cái |
| 92 | Đào móng, Cấp đất III | Theo HSTK | 6,575 | 100m3 |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,463 | 1m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 23,881 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,23 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,972 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,147 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,855 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 1,665 | tấn |
| 100 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 57,249 | m3 |
| 101 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 26,56 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 120,131 | m3 |
| 103 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 9,21 | 100m3 |
| 104 | Mua đất về đắp nền móng (từ cốt tự nhiên đến cốt san nền) | Theo HSTK | 427,544 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Theo HSTK | 0,314 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,201 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,08 | tấn |
| 108 | Bê tông giằng móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 11,673 | m3 |
| 109 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 4,125 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,776 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,094 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 3,45 | tấn |
| 113 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 27,394 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 5,904 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,81 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 7,456 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 3,086 | tấn |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 64,947 | m3 |
| 119 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 11,775 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 12,628 | tấn |
| 121 | Bê tông sàn mái máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 136,829 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 1,088 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,989 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,374 | tấn |
| 125 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 10,711 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 1,857 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,503 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,494 | tấn |
| 129 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 10,257 | m3 |
| 130 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo HSTK | 3,134 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo HSTK | 3,134 | 100m3 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 12,726 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN - THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện tầng 1 800x600x200 mm (tủ điện kim loại sơn tĩnh điện) | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tầng 400x300x150 mm ( tủ điện kim loại sơn tĩnh điện) | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 3 | Đèn Led máng Inox tán quang 2x18W | Theo HSTK | 96 | bộ |
| 4 | Hộp nối dây 120x120x50 | Theo HSTK | 12 | hộp |
| 5 | Đèn nê ông vòng D280mm | Theo HSTK | 39 | bộ |
| 6 | Công tắc đơn 220v/10A (đế + mặt ) | Theo HSTK | 42 | cái |
| 7 | Công tắc đôi 220v/10A ( đế + mặt ) | Theo HSTK | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn 220v/10A (đế +mặt) | Theo HSTK | 144 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần Vinawin 75 W +bộ điều tốc | Theo HSTK | 48 | cái |
| 10 | Công tắc đơn 2 cực (đế +mặt) | Theo HSTK | 4 | cái |
| 11 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | Theo HSTK | 1.665 | m |
| 12 | Ống nhựa mềm luồn dây D32 | Theo HSTK | 135 | m |
| 13 | Áp tô mát 3 pha MCCB 380V/160A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Áp tô mát 3 pha MCCB 380V/60A | Theo HSTK | 5 | cái |
| 15 | Áp tô mát 3 pha MCCB 380V/32A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Áp tô mát 2pha MCB 250V/16A | Theo HSTK | 39 | cái |
| 17 | Áp tô mát 2pha MCB 250V/32A | Theo HSTK | 12 | cái |
| 18 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3, sâu | Theo HSTK | 14 | 1m3 |
| 19 | Ống HDPE 65/50 bảo vệ cáp ngầm 3x35 +1x25 mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 20 | Đắp hào cáp đường dây chống sét bằng thủ công | Theo HSTK | 14 | m3 |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 22 | Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK | 135 | m |
| 23 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 1.440 | m |
| 24 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 1.350 | m |
| 25 | Dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo HSTK | 180 | m |
| 26 | Dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6 mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK | 1.500 | m |
| 28 | Dây E 6mm2 | Theo HSTK | 180 | m |
| 29 | Dây E 2,5mm2 | Theo HSTK | 1.350 | m |
| 30 | Xà đầu hồi | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 31 | Thép L45x45x5 | Theo HSTK | 4,044 | kg |
| 32 | Sứ A20 + ty sứ cách điện | Theo HSTK | 2 | quả |
| 33 | Dây thép D4 treo cáp | Theo HSTK | 100 | m |
| 34 | Quạt treo tường Vinawin | Theo HSTK | 12 | cái |
| 35 | Cọc tiếp địa đồng an toàn Fi16 mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 36 | Băng đồng 30x4 nối vào tủ điện tổng tầng 1 | Theo HSTK | 40 | m |
| 37 | Đào rãnh cáp chôn tiếp địa chống sét, sâu | Theo HSTK | 19,376 | 1m3 |
| 38 | Đắp rãnh cáp chôn tiếp địa chống sét bằng thủ công | Theo HSTK | 19,376 | m3 |
| 39 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m, đầu mạ thiếc | Theo HSTK | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTK | 9 | cái |
| 41 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x5 dài 2.5 m | Theo HSTK | 10 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo HSTK | 110 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo HSTK | 86 | m |
| 44 | Cọc đỡ dây D10 | Theo HSTK | 100 | cái |
| 45 | Hộp kỹ thuật RTD | Theo HSTK | 2 | cái |
| 46 | Lô sứ chân thu kim loại | Theo HSTK | 9 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 47 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo HSTK | 10 | hệ thống |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,4 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền sân | Theo HSTK | 140 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 35 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 70 | m3 |
| 5 | Xây bồn hoa nâng cao bằng gạch không nung M75#, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 7,911 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 71,918 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 1,15 | 100m |
| 2 | Họng chữa cháy vách tường ( trọn bộ bao gồm Hộp 400x500x1800, Lăng phun D50, Cuộn vòi D50, van góc D50 và các phụ kiện đi kèm ) | Theo HSTK | 6 | Họng |
| 3 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x180mm | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 4 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Theo HSTK | 12 | bình |
| 5 | Nội quy tiệu lệnh PCCC | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 6 | Tê thép D100/50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Tê thép D50 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 8 | Cút thép D50 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Theo HSTK | 1,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo HSTK | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm | Theo HSTK | 6 | bảng |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.957E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.134.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 Kg | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất: ≥ 23 Kw | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất: ≥ 0,62 Kw | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m3 | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi