Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211084749-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn
Tên gói thầu Gói số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211081378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 14:45:00 đến ngày 2021-11-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,263,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5394884E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.078976E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 7.184.279.000 VND Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IVTài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.184.279.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên nghành: Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc BBNT công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc BBNT khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư đường giao thông hoặc đường bộ- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đất cầm tay ≥ 70kg hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≤110 CV hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Xây dựng công trình
Nâng cấp đường giao thông thôn Đông, Yên Kiện, Đông Cựu, Lương Sơn và An Sơn, xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác hợp pháp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn , địa chỉ: xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn; địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại An Phong, Công ty cổ phần xây dựng và chuyền giao công nghệ vật liệu, Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Trường Sơn 269. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần dịch vụ xây dựng Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn , địa chỉ: xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn; địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn; địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn, địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn, địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn, địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Bóc hữu cơ bằng máy15,2667100m3
2Bóc hữu cơ bằng thủ công80,3512m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi 16,0702100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 16,0702100m3
5Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II6,8238100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II35,9145m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7,1829100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 7,1829100m3
9Cày xới nền đường cũ78,921100m2
10Lu lèn lại nền đường cũ đã cày phá78,921100m2
11Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9518,5923100m3
12Mua đất để đắp2.063,7409m3
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên11,8382100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,951,761100m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đường bê tông8,2751100m2
16Nilong lót chống mất nước xi măng7.892,1m2
17Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 2501.578,42m3
18Xoa mặt đường bằng máy (không tăng cường xi măng)7.892,1m2
19Cắt mặt đường bê tông hiện trạng12,110m
20Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II32,0765m3
21Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II6,0945100m3
22Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,953,5555100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2,8598100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,8598100m3
25Thi công lớp đá 2x4 đệm đáy rãnh102,05m3
26Nilong lót chống mất nước xi măng1.020,5m2
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnh3,27100m2
28Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy rãnh153,075m3
29Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75194,964m3
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh, đường kính 4,6435tấn
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh9,5264100m2
32Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 25073,792m3
33Trát thành rãnh vữa XM mác 751.104,2m2
34Láng lòng kênh, dày 1cm, vữa XM mác 100431,9m2
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan10,1858tấn
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan4,1249100m2
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25077,086m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu1.0901 cấu kiện
39Đào móng bằng thủ công, đất cấp II2,4618m3
40Đào móng bằng máy, đất cấp II0,4677100m3
41Thi công lớp đá 2x4 đệm đáy ga4,0779m3
42Nilong lót chống mất nước xi măng40,7792m2
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy ga0,1795100m2
44Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy ga6,1169m3
45Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây ga, vữa XM mác 7513,0416m3
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng ga, đường kính 0,2314tấn
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ga0,4752100m2
48Bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 2504,356m3
49Trát thành hố ga, vữa XM mác 7548,32m2
50Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 10014,08m2
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,5531tấn
52Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,198100m2
53Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2503,3m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu441 cấu kiện
55Thi công lớp đá 2x4 đệm đáy kênh19,74m3
56Nilong lót chống mất nước xi măng197,4m2
57Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy kênh0,63100m2
58Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy kênh29,61m3
59Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây kênh, vữa XM mác 7572,072m3
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính 0,7241tấn
61Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh1,128100m2
62Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 25011,72m3
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh giằng ngang kênh80cái
64Trát thành kênh vữa XM mác 75424,2m2
65Láng lòng kênh, dày 1cm, vữa XM mác 10084m2
66Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,5346tấn
67Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,2208100m2
68Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2505,04m3
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan40cái
70Đào móng bằng thủ công, đất cấp II0,839m3
71Đào móng bằng máy, đất cấp II0,1594100m3
72Thi công lớp đá 2x4 đệm đáy cống1,974m3
73Nilong lót chống mất nước xi măng19,74m2
74Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cống0,063100m2
75Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy cống2,961m3
76Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 753,696m3
77Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cống, đường kính 0,0921tấn
78Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cống0,21100m2
79Bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 2501,554m3
80Trát thành cống vữa XM mác 7521m2
81Láng lòng cống, dày 1cm, vữa XM mác 1008,4m2
82Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,1938tấn
83Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,1008100m2
84Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,89m3
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu211 cấu kiện
86Đào móng bằng thủ công, đất cấp II5,7455m3
87Thi công lớp đá 2x4 đệm đáy cống0,442m3
88Nilong lót chống mất nước xi măng4,4196m2
89Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cống0,0171100m2
90Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy cống0,8839m3
91Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 751,6572m3
92Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cống, đường kính 0,0133tấn
93Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cống0,0205100m2
94Bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 2500,226m3
95Trát thành cống vữa XM mác 758,56m2
96Láng lòng cống, dày 1cm, vữa XM mác 1002,4m2
97Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II0,8728m3
98Đào móng cống bằng máy, đất cấp II0,1658100m3
99Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,0582100m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,117m3
101Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cống0,0036100m2
102Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 751,5246m3
103Ống cống D50010md
104Đế cống D50018cái
105Ống cống D6007,5md
106Đế cống D60011cái
107Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp ống, đế cống các loại36cái
108Đào móng tường chắn, bằng máy, đất cấp II (95% KL)36,8285100m3
109Đào móng tường chắn, đất cấp II (5% KL)193,834m3
110Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9520,173100m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 18,5938100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 18,5938100m3
113Đóng cọc tre chiều dài cọc 376,1626100m
114Thi công lớp đá 2x4 đệm đáy kè139,141m3
115Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,1372100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1004,5276m3
117Xây đá hộc, xây móng,vữa XM mác 1001.092,7713m3
118Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 1001.426,1446m3
119Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 7557,6576m3
120Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc1,7216100m2
121Lắp đặt ống nhựa PVC D425,0948100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5394884E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.078976E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 7.184.279.000 VND Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IVTài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.184.279.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên nghành: Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc BBNT công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc BBNT khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.32
2 Các cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư đường giao thông hoặc đường bộ- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1KW Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn sử dụng tốt1
4 Máy đất cầm tay ≥ 70kg hoặc tương đương Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn ≥ 23KW Còn sử dụng tốt1
7 Máy lu ≥ 9T Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa ≥ 150l Còn sử dụng tốt1
10 Máy ủi ≤110 CV hoặc tương đương Còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->