Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211081378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 14:45:00 đến ngày 2021-11-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,263,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5394884E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.078976E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 7.184.279.000 VND Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IVTài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.184.279.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên nghành: Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc BBNT công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc BBNT khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư đường giao thông hoặc đường bộ- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đất cầm tay ≥ 70kg hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≤110 CV hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Xây dựng công trình Nâng cấp đường giao thông thôn Đông, Yên Kiện, Đông Cựu, Lương Sơn và An Sơn, xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác hợp pháp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn; địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn, địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn, địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn, địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bóc hữu cơ bằng máy | 15,2667 | 100m3 | |
| 2 | Bóc hữu cơ bằng thủ công | 80,3512 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 16,0702 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 16,0702 | 100m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II | 6,8238 | 100m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | 35,9145 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 7,1829 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 7,1829 | 100m3 | |
| 9 | Cày xới nền đường cũ | 78,921 | 100m2 | |
| 10 | Lu lèn lại nền đường cũ đã cày phá | 78,921 | 100m2 | |
| 11 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 18,5923 | 100m3 | |
| 12 | Mua đất để đắp | 2.063,7409 | m3 | |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | 11,8382 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,761 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đường bê tông | 8,2751 | 100m2 | |
| 16 | Nilong lót chống mất nước xi măng | 7.892,1 | m2 | |
| 17 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 1.578,42 | m3 | |
| 18 | Xoa mặt đường bằng máy (không tăng cường xi măng) | 7.892,1 | m2 | |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | 12,1 | 10m | |
| 20 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | 32,0765 | m3 | |
| 21 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II | 6,0945 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,5555 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 2,8598 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,8598 | 100m3 | |
| 25 | Thi công lớp đá 2x4 đệm đáy rãnh | 102,05 | m3 | |
| 26 | Nilong lót chống mất nước xi măng | 1.020,5 | m2 | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnh | 3,27 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy rãnh | 153,075 | m3 | |
| 29 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | 194,964 | m3 | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh, đường kính | 4,6435 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh | 9,5264 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | 73,792 | m3 | |
| 33 | Trát thành rãnh vữa XM mác 75 | 1.104,2 | m2 | |
| 34 | Láng lòng kênh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | 431,9 | m2 | |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 10,1858 | tấn | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 4,1249 | 100m2 | |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 77,086 | m3 | |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 1.090 | 1 cấu kiện | |
| 39 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | 2,4618 | m3 | |
| 40 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | 0,4677 | 100m3 | |
| 41 | Thi công lớp đá 2x4 đệm đáy ga | 4,0779 | m3 | |
| 42 | Nilong lót chống mất nước xi măng | 40,7792 | m2 | |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy ga | 0,1795 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy ga | 6,1169 | m3 | |
| 45 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây ga, vữa XM mác 75 | 13,0416 | m3 | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng ga, đường kính | 0,2314 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ga | 0,4752 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 250 | 4,356 | m3 | |
| 49 | Trát thành hố ga, vữa XM mác 75 | 48,32 | m2 | |
| 50 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | 14,08 | m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,5531 | tấn | |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,198 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 3,3 | m3 | |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 44 | 1 cấu kiện | |
| 55 | Thi công lớp đá 2x4 đệm đáy kênh | 19,74 | m3 | |
| 56 | Nilong lót chống mất nước xi măng | 197,4 | m2 | |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy kênh | 0,63 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy kênh | 29,61 | m3 | |
| 59 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây kênh, vữa XM mác 75 | 72,072 | m3 | |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính | 0,7241 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | 1,128 | 100m2 | |
| 62 | Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 | 11,72 | m3 | |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh giằng ngang kênh | 80 | cái | |
| 64 | Trát thành kênh vữa XM mác 75 | 424,2 | m2 | |
| 65 | Láng lòng kênh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | 84 | m2 | |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,5346 | tấn | |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,2208 | 100m2 | |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 5,04 | m3 | |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | 40 | cái | |
| 70 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | 0,839 | m3 | |
| 71 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | 0,1594 | 100m3 | |
| 72 | Thi công lớp đá 2x4 đệm đáy cống | 1,974 | m3 | |
| 73 | Nilong lót chống mất nước xi măng | 19,74 | m2 | |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cống | 0,063 | 100m2 | |
| 75 | Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy cống | 2,961 | m3 | |
| 76 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 75 | 3,696 | m3 | |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cống, đường kính | 0,0921 | tấn | |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cống | 0,21 | 100m2 | |
| 79 | Bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250 | 1,554 | m3 | |
| 80 | Trát thành cống vữa XM mác 75 | 21 | m2 | |
| 81 | Láng lòng cống, dày 1cm, vữa XM mác 100 | 8,4 | m2 | |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,1938 | tấn | |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,1008 | 100m2 | |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,89 | m3 | |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 21 | 1 cấu kiện | |
| 86 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | 5,7455 | m3 | |
| 87 | Thi công lớp đá 2x4 đệm đáy cống | 0,442 | m3 | |
| 88 | Nilong lót chống mất nước xi măng | 4,4196 | m2 | |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cống | 0,0171 | 100m2 | |
| 90 | Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy cống | 0,8839 | m3 | |
| 91 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 75 | 1,6572 | m3 | |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cống, đường kính | 0,0133 | tấn | |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cống | 0,0205 | 100m2 | |
| 94 | Bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250 | 0,226 | m3 | |
| 95 | Trát thành cống vữa XM mác 75 | 8,56 | m2 | |
| 96 | Láng lòng cống, dày 1cm, vữa XM mác 100 | 2,4 | m2 | |
| 97 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II | 0,8728 | m3 | |
| 98 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp II | 0,1658 | 100m3 | |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0582 | 100m3 | |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,117 | m3 | |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cống | 0,0036 | 100m2 | |
| 102 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 75 | 1,5246 | m3 | |
| 103 | Ống cống D500 | 10 | md | |
| 104 | Đế cống D500 | 18 | cái | |
| 105 | Ống cống D600 | 7,5 | md | |
| 106 | Đế cống D600 | 11 | cái | |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp ống, đế cống các loại | 36 | cái | |
| 108 | Đào móng tường chắn, bằng máy, đất cấp II (95% KL) | 36,8285 | 100m3 | |
| 109 | Đào móng tường chắn, đất cấp II (5% KL) | 193,834 | m3 | |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 20,173 | 100m3 | |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 18,5938 | 100m3 | |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 18,5938 | 100m3 | |
| 113 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 376,1626 | 100m | |
| 114 | Thi công lớp đá 2x4 đệm đáy kè | 139,141 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1372 | 100m2 | |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 4,5276 | m3 | |
| 117 | Xây đá hộc, xây móng,vữa XM mác 100 | 1.092,7713 | m3 | |
| 118 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | 1.426,1446 | m3 | |
| 119 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 75 | 57,6576 | m3 | |
| 120 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc | 1,7216 | 100m2 | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 5,0948 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5394884E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.078976E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 7.184.279.000 VND Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IVTài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.184.279.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên nghành: Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc BBNT công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc BBNT khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư đường giao thông hoặc đường bộ- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đất cầm tay ≥ 70kg hoặc tương đương | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu ≥ 9T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi ≤110 CV hoặc tương đương | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi