Gói thầu: Thi công sửa chữa nâng cấp (phần xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo thàng Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa nâng cấp (phần xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211037854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 14:35:00 đến ngày 2021-11-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Nước ngoài |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,524,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,865,730 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu tám trăm sáu mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2786573E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5573146E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm bản scan file PDF hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, còn trong trường hợp đã hoàn thành 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng trở lên thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị xây lắp và cung cấp thiết bị đã hoàn thành.Các tài liệu nêu trên phải được chứng thực).Lưu ý: Trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính tài liệu chứng minh để chứng minh tính xác thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.967.067.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.901.202.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp Hạng III trở lên còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, kiến trúc, giao thông, thủy lợi hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ về PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật xây dựng nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng nói chung;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân phục vụ cho gói thầu: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có bảng kê danh sách số lượng công nhân phù hợp với năng lực chuyên môn với từng hạng mục công việc (Tài liệu chứng minh là bản chụp chứng thực quyết định thi nâng bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo thàng Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa nâng cấp (phần xây dựng) Sửa chữa, nâng cấp Khu lưu niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh tại tỉnh Khăm Muộn - Lào 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; - Bảng danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị chính đưa vào công trình. Hàng hoá, vật tư, vật liệu, thiết bị chính phải có đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: + Có giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài do Bộ Kế hoạch và đầu tư cấp (Xây lắp, xây dựng). - Danh sách nhân sự và lao động đang có mặt tại Lào (có xác nhận của cơ quan ban ngành hoặc chính quyền địa phương tại nơi thi công) để sẵn sàng huy động tham gia thi công gói thầu (Yêu cầu có giấy xác nhận đã tiêm đủ Vacxin phòng chống dịch bệnh Covid-19 để đi lại tại địa phương). + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu phù hợp với gói thầu. - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước hoặc các giấy tờ khác chứng minh. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.865.730 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo tàng Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 19 Ngọc Hà, Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 024.38463757 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa thể thao và Du lịch -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Huy Thành, Điện thoại: 024.38463757. Số 19 Ngọc Hà, Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Văn hóa thể thao và Du lịch |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LỐI TIẾP CẬN VÀ BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng biển chỉ dẫn đất cấp II | theo HSTK được duyệt | 1,152 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | theo HSTK được duyệt | 0,064 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | theo HSTK được duyệt | 0,8488 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo HSTK được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo HSTK được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo HSTK được duyệt | 0,0061 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất mặt bích | theo HSTK được duyệt | 0,0703 | tấn |
| 8 | Bu long M22x1600mm ren mạ kẽm | theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Bulong D24 | theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình (Cột sắt tròn mạ kẽm D150; Thân tay vươn sắt tròn mạ kẽm D80; Mặt biển bằng tôn mạ kẽm) | theo HSTK được duyệt | 0,1869 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | theo HSTK được duyệt | 0,1869 | tấn |
| 12 | Sơn mặt biển màu xanh phản quang | theo HSTK được duyệt | 3,2 | m2 |
| 13 | Khắc chữ chìm phủ sơn màu vàng nhũ | theo HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 14 | Đào móng biển chỉ dẫn đất cấp II | theo HSTK được duyệt | 10,1088 | m3 |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | theo HSTK được duyệt | 5,832 | 100m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | theo HSTK được duyệt | 0,0111 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | theo HSTK được duyệt | 0,242 | m3 |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | theo HSTK được duyệt | 0,648 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo HSTK được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo HSTK được duyệt | 0,0179 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo HSTK được duyệt | 0,0267 | tấn |
| 22 | Bê tông cột | theo HSTK được duyệt | 0,45 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo HSTK được duyệt | 0,006 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo HSTK được duyệt | 0,0356 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo HSTK được duyệt | 0,2976 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSTK được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo HSTK được duyệt | 0,0093 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo HSTK được duyệt | 0,0617 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | theo HSTK được duyệt | 0,1534 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | theo HSTK được duyệt | 1,4175 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | theo HSTK được duyệt | 0,0465 | tấn |
| 33 | Xây tường bảng chỉ dẫn | theo HSTK được duyệt | 0,384 | m3 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | theo HSTK được duyệt | 5,966 | m |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSTK được duyệt | 38,6294 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 38,6294 | m2 |
| 37 | Biền chữ inox dày 10mm | theo HSTK được duyệt | 215,1214 | kg |
| 38 | Khắc chữ chìm phủ sơn màu vàng nhũ | theo HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | theo HSTK được duyệt | 12,48 | m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo HSTK được duyệt | 0,0922 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo HSTK được duyệt | 0,0722 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | theo HSTK được duyệt | 0,0722 | 100m3 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | theo HSTK được duyệt | 76,9388 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 76,9388 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Vệ sinh lại toàn bộ công trình, lau chùi, cọ rửa, làm sạch rêu mốc, đánh bóng sàn nhà, bậc lên xuống. | theo HSTK được duyệt | 4 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chân tường ngoài nhà | theo HSTK được duyệt | 10,98 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | theo HSTK được duyệt | 10,98 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chân tường trong nhà | theo HSTK được duyệt | 10,02 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | theo HSTK được duyệt | 10,02 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm tường | theo HSTK được duyệt | 21 | m2 |
| 7 | Sơn chân tường không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 21 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | theo HSTK được duyệt | 429,3018 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | theo HSTK được duyệt | 243,9932 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm | theo HSTK được duyệt | 13,53 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | theo HSTK được duyệt | 196,689 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 429,3018 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 454,2122 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, mài, đánh bóng tay vịn lan can | theo HSTK được duyệt | 107,73 | m |
| 15 | Vệ sinh làm sạch bề mặt đường dốc | theo HSTK được duyệt | 40,932 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm | theo HSTK được duyệt | 40,932 | m2 |
| 17 | Sơn bề mặt đường dốc bằng sơn Epoxy | theo HSTK được duyệt | 40,932 | m2 |
| 18 | Rải lớp sỏi dày 50, trên đặt chậu hoa | theo HSTK được duyệt | 0,6862 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ ô thoáng trang trí, song cửa gỗ | theo HSTK được duyệt | 17,22 | m2 |
| 20 | Khung thép hộp 30x30x1 | theo HSTK được duyệt | 78,5628 | kg |
| 21 | Lưới inox SUS 304 D=0.2mm, mắt lưới 1,4x1.4mm | theo HSTK được duyệt | 14,7259 | m2 |
| 22 | Gia công cửa lưới inox | theo HSTK được duyệt | 17,22 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa lưới inox | theo HSTK được duyệt | 17,22 | m2 |
| 24 | Khung inox dày 1mm | theo HSTK được duyệt | 19,0661 | kg |
| 25 | Tấm nhựa dày 20 | theo HSTK được duyệt | 7,18 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa đắp chân cột | theo HSTK được duyệt | 3,8433 | m2 |
| 27 | Đắp lại chân cột, vữa XM mác 75 | theo HSTK được duyệt | 22,608 | m |
| 28 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | theo HSTK được duyệt | 56,6 | m2 |
| 29 | Cào lớp đất phần hạ cốt hành lang | theo HSTK được duyệt | 2,264 | m3 |
| 30 | Lát đá granit tự nhiên | theo HSTK được duyệt | 56,6 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa gỗ | theo HSTK được duyệt | 51,04 | m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 51,04 | m2 |
| 33 | Đèn trang trí 40W-220V | theo HSTK được duyệt | 14 | bộ |
| 34 | Đèn trang trí 60W-220V | theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 35 | Ốp đá vào mặt ngoài của nhà tưởng niệm | theo HSTK được duyệt | 59,3385 | m2 |
| 36 | Thuốc phòng mối dung dịch Mapsedan 48EC 1,2% định mức 5 lít/m2 | theo HSTK được duyệt | 655,5125 | lít |
| 37 | Nhân công xử lý thuốc (NC4/7) 0,13công/m2 | theo HSTK được duyệt | 17,0433 | công |
| 38 | Máy phun áp lực 5m3/h (0,12ca/m2) | theo HSTK được duyệt | 15,7323 | ca |
| 39 | Máy bơm nước 0,75KW (0,06ca/m2) | theo HSTK được duyệt | 7,8662 | ca |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Vệ sinh lại toàn bộ công trình, lau chùi, cọ rửa, làm sạch rêu mốc, đánh bóng sàn nhà, bậc lên xuống. | theo HSTK được duyệt | 4 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chân tường ngoài nhà | theo HSTK được duyệt | 33,091 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | theo HSTK được duyệt | 33,091 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm tường | theo HSTK được duyệt | 33,091 | m2 |
| 5 | Sơn chân tường không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 33,091 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | theo HSTK được duyệt | 661,8223 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | theo HSTK được duyệt | 1.051,07 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm | theo HSTK được duyệt | 192,22 | m2 |
| 9 | Khối lượng trần thạch cao | theo HSTK được duyệt | 950,115 | m2 |
| 10 | Thi công trần thạch cao thay thế | theo HSTK được duyệt | 142,5173 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | theo HSTK được duyệt | 807,5977 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần cầu thang | theo HSTK được duyệt | 52,784 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 661,8223 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 2.242,321 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt gạch lát | theo HSTK được duyệt | 1.148,325 | m2 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt gạch ốp | theo HSTK được duyệt | 100,075 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, mài, đánh bóng tay vịn lan can | theo HSTK được duyệt | 115,995 | m |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | theo HSTK được duyệt | 19,392 | 100m2 |
| 19 | Vệ sinh làm sạch bề mặt đường dốc | theo HSTK được duyệt | 10,752 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm | theo HSTK được duyệt | 10,752 | m2 |
| 21 | Sơn bề mặt đường dốc bằng sơn Epoxy | theo HSTK được duyệt | 10,752 | m2 |
| 22 | Đánh bóng tam cấp lát đá Granite | theo HSTK được duyệt | 45,5875 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp trát mài granito | theo HSTK được duyệt | 6,5 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | theo HSTK được duyệt | 6,5 | m2 |
| 25 | Phá dỡ gờ chỉ chân thang | theo HSTK được duyệt | 0,2248 | m3 |
| 26 | Khoan chốt thép D4 a150 theo chiều dài đường gờ chỉ | theo HSTK được duyệt | 0,005 | tấn |
| 27 | Đắp gờ vữa, vữa XM mác 75 | theo HSTK được duyệt | 22,48 | m |
| 28 | Khối lượng lợp mái | theo HSTK được duyệt | 1.043,3378 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái khu vực thấm dột | theo HSTK được duyệt | 156,5007 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái | theo HSTK được duyệt | 156,5007 | m2 |
| 31 | Lợp mái ngói thái CPEC | theo HSTK được duyệt | 156,5007 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ mái khu vực chống thấm góc tụ thủy mái | theo HSTK được duyệt | 63,488 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái | theo HSTK được duyệt | 63,488 | m2 |
| 34 | Tấm Inox rộng 0.8m tại góc mái theo đường tụ thủy chống dột (dày 0.4 mm) | theo HSTK được duyệt | 63,488 | m2 |
| 35 | Lợp mái ngói thái CPEC | theo HSTK được duyệt | 63,488 | m2 |
| 36 | Ngói nóc theo chiều dài đường tụ thủy | theo HSTK được duyệt | 79,36 | m |
| 37 | Cắt gạch làm ống thoát nước điều hòa | theo HSTK được duyệt | 35 | m |
| 38 | Lát gạch ceramic 40x40 cm (Cắt làm đường thoát nước điều hòa) | theo HSTK được duyệt | 14 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa D27 thoát nước điều hòa | theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên gỗ | theo HSTK được duyệt | 306,312 | m2 |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 306,312 | m2 |
| 42 | Khung thép hộp 30x30x1 | theo HSTK được duyệt | 30,4454 | kg |
| 43 | Lưới inox SUS 304 D=0.2mm, mắt lưới 1,4x1.4mm | theo HSTK được duyệt | 5,6 | m2 |
| 44 | Gia công cửa lưới inox | theo HSTK được duyệt | 5,6 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa lưới inox | theo HSTK được duyệt | 5,6 | m2 |
| 46 | Inox treo rèm | theo HSTK được duyệt | 121,1501 | kg |
| 47 | Rèm vải chắn sáng | theo HSTK được duyệt | 32,5 | m |
| 48 | Đèn Neon máng tân quang và phụ kiện 2x36 (W) | theo HSTK được duyệt | 74 | bộ |
| 49 | Đèn lốp tròn ốp trần tròn D350 bóng Neon 40W | theo HSTK được duyệt | 35 | bộ |
| 50 | Đèn Lon D150 | theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 51 | Đèn rọi xuống, ánh sáng vàng | theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 52 | Biển tên các phòng chức năng | theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 53 | Thuốc phòng mối dung dịch Mapsedan 48EC 1,2% định mức 5 lít/m2 | theo HSTK được duyệt | 2.170 | lít |
| 54 | Nhân công xử lý thuốc (NC4/7) 0,13công/m2 | theo HSTK được duyệt | 56,42 | công |
| 55 | Máy phun áp lực 5m3/h (0,12ca/m2) | theo HSTK được duyệt | 52,08 | ca |
| 56 | Máy bơm nước 0,75KW (0,06ca/m2) | theo HSTK được duyệt | 26,04 | ca |
| 57 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét dọn đất mặt đường, sân bãi | theo HSTK được duyệt | 213,3575 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Vệ sinh sân toàn bộ sân đường bê tông | theo HSTK được duyệt | 2.022 | m2 |
| 2 | Vệ sinh toàn bộ vỉa hè phía ngoài hàng rào khu lưu niệm | theo HSTK được duyệt | 50 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sân toàn bộ mặt sân | theo HSTK được duyệt | 1.235 | m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | theo HSTK được duyệt | 6,5916 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rãnh TN | theo HSTK được duyệt | 1,4648 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước | theo HSTK được duyệt | 1,9226 | m3 |
| 7 | Trát rãnh thoát nước | theo HSTK được duyệt | 12,817 | m2 |
| 8 | Láng lòng rãnh | theo HSTK được duyệt | 5,493 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm ghi gang chắn rác rãnh thoát nước (kích thước 0.96*0.53) | theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo HSTK được duyệt | 0,0128 | 100m3 |
| 11 | Cắt gạch khu vực trũng nước | theo HSTK được duyệt | 145 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100. dốc về rãnh thoát nước bổ sung | theo HSTK được duyệt | 14,5 | m3 |
| 13 | Lát lại gạch bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | theo HSTK được duyệt | 145 | m2 |
| 14 | Vệ sinh sân toàn bộ mặt sân | theo HSTK được duyệt | 1.284 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng (30% diện tích) | theo HSTK được duyệt | 385,2 | m2 |
| 16 | Lát lại gạch thẻ, vữa XM mác 75 | theo HSTK được duyệt | 385,2 | m2 |
| 17 | Phá dỡ gạch lát khu vực sân trước khu ở nhân viên bảo vệ | theo HSTK được duyệt | 100 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | theo HSTK được duyệt | 10 | m3 |
| 19 | Cắt khe co giãn 6x6m | theo HSTK được duyệt | 4 | m |
| 20 | Xử lý ống thoát xả tràn của ao cá | theo HSTK được duyệt | 2 | công |
| 21 | Phá dỡ bồn hoa | theo HSTK được duyệt | 1,1 | m3 |
| 22 | Lát lại sân bằng gạch thẻ chỗ phá dỡ bồn hoa | theo HSTK được duyệt | 5 | m2 |
| 23 | Vệ sinh toàn bộ bồn hoa còn lại | theo HSTK được duyệt | 3 | công |
| 24 | Sơn bồn hoa | theo HSTK được duyệt | 20 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền bồn hoa | theo HSTK được duyệt | 5,8431 | m3 |
| 26 | Láng lại nền khu bồn hoa | theo HSTK được duyệt | 13,9875 | m2 |
| 27 | Vệ sinh toàn bộ ao nuôi cá | theo HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 28 | Vệ sinh, sơn lại các trụ sắt quanh ao (39 trụ) | theo HSTK được duyệt | 39 | Trụ |
| 29 | Thay thế toàn bộ dây xích bảo vệ trụ | theo HSTK được duyệt | 370 | m |
| 30 | Xây gạch chặn chân triền ao | theo HSTK được duyệt | 42,0019 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo HSTK được duyệt | 210,0096 | m2 |
| 32 | Sơn chặn chân triền ao | theo HSTK được duyệt | 210,0096 | m2 |
| 33 | Vệ sinh trát và sơn lại toàn bộ cầu qua ao | theo HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 34 | Phá dỡ Nền cột cờ bê tông | theo HSTK được duyệt | 9,42 | m2 |
| 35 | Đào móng cột cờ | theo HSTK được duyệt | 0,952 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng cột cờ | theo HSTK được duyệt | 0,119 | m3 |
| 37 | Bê tông móng cột cờ | theo HSTK được duyệt | 0,525 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột cờ | theo HSTK được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép móng cột cờ | theo HSTK được duyệt | 0,0205 | Tấn |
| 40 | Bu lông M18 | theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Bản táp | theo HSTK được duyệt | 25,434 | kg |
| 42 | Cột cờ Inox 304 (SL: 2) | theo HSTK được duyệt | 107,7407 | kg |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính VL phụ, nhân công, máy) | theo HSTK được duyệt | 0,1077 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | theo HSTK được duyệt | 0,1077 | tấn |
| 45 | Bê tông bệ cột cờ | theo HSTK được duyệt | 1,0809 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | theo HSTK được duyệt | 0,5683 | m3 |
| 47 | Trát bệ cột cờ | theo HSTK được duyệt | 8,6978 | m2 |
| 48 | Sơn bệ cột cờ | theo HSTK được duyệt | 8,6978 | m2 |
| 49 | Áptomat MCB-3P-20A-10KA | theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Áptomat MCB-1P-16A-6kA | theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 51 | Dây CU/PVC/PVC (2x4) mm2 | theo HSTK được duyệt | 630 | m |
| 52 | Dây CU/PVC (1x4) mm2 | theo HSTK được duyệt | 630 | m |
| 53 | Đào xúc đất bằng máy đào | theo HSTK được duyệt | 2,8268 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo HSTK được duyệt | 1,3584 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo HSTK được duyệt | 1,4684 | 100m3 |
| 56 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | theo HSTK được duyệt | 15 | cột |
| 57 | Đèn Halozen 500W | theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Đèn nấm sân vườn Comet | theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 59 | Ống cấp nước PPR D25 | theo HSTK được duyệt | 0,45 | 100m |
| 60 | Cút PPR D25 | theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 61 | Tê PPR D25 | theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Ống PVC D90 | theo HSTK được duyệt | 0,75 | 100m |
| 63 | Cút PVC D90 | theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Crephin D25 | theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Nối ren ngoài D25 | theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Rắc co D25 | theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 68 | Van phao điện | theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Máy bơm Q= 15m3/h, H=20 | theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Ống vải mềm D50 | theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 71 | Máy bơm Q= 5m3/h, H=20 | theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Bộ cảm biến mực nước | theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Sản xuất hệ khung dàn đỡ bể nước | theo HSTK được duyệt | 0,6203 | tấn |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn bể nước | theo HSTK được duyệt | 0,6203 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | theo HSTK được duyệt | 26,584 | m2 |
| 76 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | theo HSTK được duyệt | 25 | m |
| 77 | Dỡ nắp hố ga dài 122m (Bậc 3/7) | theo HSTK được duyệt | 2 | công |
| 78 | Vệ sinh rãnh thoát nước và hố ga | theo HSTK được duyệt | 4 | công |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | theo HSTK được duyệt | 4,88 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | theo HSTK được duyệt | 0,3738 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | theo HSTK được duyệt | 0,5023 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | theo HSTK được duyệt | 130 | cái |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Vệ sinh lại toàn bộ công trình, lau chùi, cọ rửa, làm sạch rêu mốc, đánh bóng sàn nhà, bậc lên xuống. | theo HSTK được duyệt | 4 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo HSTK được duyệt | 38,854 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSTK được duyệt | 38,854 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm tường | theo HSTK được duyệt | 38,854 | m2 |
| 5 | Sơn chân tường không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 38,854 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | theo HSTK được duyệt | 349,69 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | theo HSTK được duyệt | 140,56 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | theo HSTK được duyệt | 56 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 349,69 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 196,56 | m2 |
| 11 | Thi công trần tấm thạch cao thay thế (Tính 10% diện tích trần) | theo HSTK được duyệt | 5,6 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | theo HSTK được duyệt | 38,88 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 38,88 | m2 |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 15 | Vệ sinh và vận chuyển toàn bộ phế liệu nhà bán hàng | theo HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo HSTK được duyệt | 10,166 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSTK được duyệt | 10,166 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm tường | theo HSTK được duyệt | 10,166 | m2 |
| 19 | Sơn chân tường không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 10,166 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | theo HSTK được duyệt | 91,494 | m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 91,494 | m2 |
| 22 | Lắp đặt thêm 2 cửa nhà WC | theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | theo HSTK được duyệt | 3,6 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 3,6 | m2 |
| 25 | Thay thế trần thạch cao hỏng | theo HSTK được duyệt | 2,862 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Vệ sinh và vận chuyển toàn bộ phế liệu | theo HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo HSTK được duyệt | 11,93 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSTK được duyệt | 11,93 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm tường | theo HSTK được duyệt | 11,93 | m2 |
| 34 | Sơn chân tường không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 11,93 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | theo HSTK được duyệt | 601,43 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | theo HSTK được duyệt | 83,22 | m2 |
| 37 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 684,65 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | theo HSTK được duyệt | 8,52 | m2 |
| 39 | Sơn gỗ 3 nước | theo HSTK được duyệt | 8,52 | m2 |
| 40 | Bổ sung giường ngủ | theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Bổ sung tủ | theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Vệ sinh và vận chuyển phế liệu bộ khu nhà ở nhân viên bảo vệ | theo HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo HSTK được duyệt | 5,914 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSTK được duyệt | 5,914 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm tường | theo HSTK được duyệt | 5,914 | m2 |
| 49 | Sơn chân tường không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 5,914 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | theo HSTK được duyệt | 53,226 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | theo HSTK được duyệt | 46,74 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | theo HSTK được duyệt | 19,22 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 53,226 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 65,96 | m2 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Cửa nhà thường trực | theo HSTK được duyệt | 27,66 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo HSTK được duyệt | 3,1086 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSTK được duyệt | 3,1086 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm tường | theo HSTK được duyệt | 3,1086 | m2 |
| 60 | Sơn chân tường không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 3,1086 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | theo HSTK được duyệt | 27,978 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | theo HSTK được duyệt | 8,43 | m2 |
| 63 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 2,81 | m2 |
| 64 | Thay thế cửa chớp gỗ cũ bằng cửa mới | theo HSTK được duyệt | 3,465 | m2 |
| 65 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ nhà loa | theo HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 66 | Ke sắt + Bàn sắt đục lỗ đỡ loa | theo HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo HSTK được duyệt | 53,9968 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSTK được duyệt | 53,997 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm tường | theo HSTK được duyệt | 53,997 | m2 |
| 70 | Sơn chân tường không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 53,997 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | theo HSTK được duyệt | 1.025,939 | m2 |
| 72 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 1.025,939 | m2 |
| 73 | Sơn toàn bộ cổng sắt | theo HSTK được duyệt | 30,75 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ cổng sắt | theo HSTK được duyệt | 30,75 | m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | theo HSTK được duyệt | 1,476 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo HSTK được duyệt | 30,75 | m2 |
| 77 | Đánh sạch rêu mốc trên mái cổng hàng rào | theo HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 78 | Chèn viên gạch bê tông vào ô thoáng | theo HSTK được duyệt | 4.240 | viên |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo HSTK được duyệt | 0,0504 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo HSTK được duyệt | 0,3 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo HSTK được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cổ móng đường kính cốt thép | theo HSTK được duyệt | 0,026 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo HSTK được duyệt | 0,0196 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | theo HSTK được duyệt | 1,056 | m3 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo HSTK được duyệt | 0,0428 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | theo HSTK được duyệt | 0,306 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSTK được duyệt | 0,0544 | 100m2 |
| 88 | SXLD cốt thép giằng móng D | theo HSTK được duyệt | 0,0186 | tấn |
| 89 | SXLD cốt thép giằng móng D | theo HSTK được duyệt | 0,0547 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo HSTK được duyệt | 0,7 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | theo HSTK được duyệt | 5,4675 | m3 |
| 92 | Đắp đất bù móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo HSTK được duyệt | 0,0695 | 100m3 |
| 93 | Gia công cột bằng thép hình | theo HSTK được duyệt | 0,1875 | tấn |
| 94 | Bulong neo M16 | theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 95 | Lắp dựng cột thép các loại | theo HSTK được duyệt | 0,1875 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép | theo HSTK được duyệt | 0,1641 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | theo HSTK được duyệt | 0,1641 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được duyệt | 42,5725 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | theo HSTK được duyệt | 30,375 | m2 |
| 100 | Sơn bề mặt đường dốc bằng sơn Epoxy | theo HSTK được duyệt | 30,375 | m2 |
| 101 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | theo HSTK được duyệt | 0,231 | 100m2 |
| 102 | Máng xối tôn mạ màu xanh dày 0,9mm | theo HSTK được duyệt | 8,4 | m |
| 103 | Thép tấm bịt đầu hồi dày 1.2mm | theo HSTK được duyệt | 39,564 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2786573E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5573146E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm bản scan file PDF hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, còn trong trường hợp đã hoàn thành 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng trở lên thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị xây lắp và cung cấp thiết bị đã hoàn thành.Các tài liệu nêu trên phải được chứng thực).Lưu ý: Trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính tài liệu chứng minh để chứng minh tính xác thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.967.067.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.901.202.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp Hạng III trở lên còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, kiến trúc, giao thông, thủy lợi hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ về PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật xây dựng nội bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng nói chung;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 6 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 5 | Công nhân phục vụ cho gói thầu: | 20 | Nhà thầu có bảng kê danh sách số lượng công nhân phù hợp với năng lực chuyên môn với từng hạng mục công việc (Tài liệu chứng minh là bản chụp chứng thực quyết định thi nâng bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy mài các loại | còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥10T | còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào ≥0,8m3 | còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5 KW | còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi