Gói thầu: Xây dựng mới cầu Kênh Trung, nâng cấp cầu Kênh Sáu và cầu Lung Sậy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới cầu Kênh Trung, nâng cấp cầu Kênh Sáu và cầu Lung Sậy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 15:02:00 đến ngày 2021-11-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,460,752,957 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Cầu thuộc loại công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.022.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp, quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, thí nghiệm, quản lý khối lượng, tiến độ, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã từng phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động).- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 25 tấn.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa > 1,2 tấn.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải > 200 tấn.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy chuẩnNhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mới cầu Kênh Trung, nâng cấp cầu Kênh Sáu và cầu Lung Sậy Lộ giao thông nông thôn tuyến Cây Dừa (đoạn từ Trường Tiểu học Lung Sậy đến Nhà văn hóa ấp Tân Hiệp), ấp Tân Hiệp, xã Tân Đức 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mới cầu Kênh Trung | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0791 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 79,12 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,5049 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5232 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,5501 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,196 | m3 |
| 9 | Gia công thép tấm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,4452 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3731 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 mối nối |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (không ngập đất) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,1626 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,1626 | tấn |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m |
| 18 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần khônng ngập đất) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,1626 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,1626 | tấn |
| 22 | Khấu hao cọc thép hình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0793 | tấn |
| 23 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | 100m |
| 24 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1313 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0914 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1163 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 12mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1439 | tấn |
| 32 | Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,86 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3218 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0522 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1321 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4435 | tấn |
| 39 | Bê tông trụ cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,68 | m3 |
| 40 | Cung cấp dầm DƯL I280, L=6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | Dầm |
| 41 | Cung cấp gối cao su 250x150x25 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18 | Gối |
| 42 | Lắp đặt dầm chính I280 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 43 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1689 | 100m2 |
| 44 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | m3 |
| 45 | Cốt thép dầm ngang cầu đường kính cốt thép 14mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0662 | tấn |
| 46 | Cốt thép dầm ngang cầu đường kính cốt thép 6mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0261 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu ĐK 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2786 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu ĐK 10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5039 | tấn |
| 49 | Gia công thép hình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5508 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,128 | m3 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép gở lan can ĐK 10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1396 | tấn |
| 54 | Gia công lan can | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2811 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép lan can | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 57 | Sơn gờ lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 58 | Sơn tay vịn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,59 | 1m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 60 | Cung cấp bu lông neo D14mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 120 | Cái |
| B | Nâng cấp, sửa chữa cầu Kênh Sáu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0447 | 100m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 44,72 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8931 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2901 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0561 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,4177 | tấn |
| 10 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,4664 | m3 |
| 11 | Gia công thép tấm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7882 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2034 | tấn |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 mối nối |
| 14 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (không ngập đất) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,1626 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,1626 | tấn |
| 19 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m |
| 20 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần khônng ngập đất) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,1626 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,1626 | tấn |
| 24 | Khấu hao cọc thép hình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0793 | tấn |
| 25 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100m |
| 26 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | 100m |
| 27 | Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0875 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2708 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1277 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1231 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 12mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2681 | tấn |
| 34 | Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m3 |
| 35 | Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0875 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3526 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0583 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1326 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4979 | tấn |
| 41 | Bê tông trụ cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m3 |
| 42 | Cung cấp dầm DƯL I400, L=9m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | Dầm |
| 43 | Cung cấp gối cao su 250x150x25 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18 | Gối |
| 44 | Lắp đặt dầm chính | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 45 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2508 | 100m2 |
| 46 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 47 | Cốt thép dầm ngang cầu đường kính cốt thép 14mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1761 | tấn |
| 48 | Cốt thép dầm ngang cầu đường kính cốt thép 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu ĐK 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4066 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu ĐK 10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7497 | tấn |
| 51 | Gia công thép hình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7614 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,692 | m3 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 81 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép gở lan can ĐK 10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 56 | Gia công lan can | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4389 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép lan can | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | m3 |
| 59 | Sơn gờ lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m2 |
| 60 | Sơn tay vịn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30,36 | 1m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 62 | Cung cấp bu lông neo D14mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 192 | Cái |
| C | Nâng cấp, sửa chữa cầu Lung Sậy | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,63 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0447 | 100m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 44,72 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8364 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2901 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0561 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,4177 | tấn |
| 10 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,112 | m3 |
| 11 | Gia công thép tấm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7882 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2034 | tấn |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 mối nối |
| 14 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (không ngập đất) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,1626 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,1626 | tấn |
| 19 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m |
| 20 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần khônng ngập đất) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,1626 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,1626 | tấn |
| 24 | Khấu hao cọc thép hình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0793 | tấn |
| 25 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100m |
| 26 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0875 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3166 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 12mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 34 | Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,56 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0875 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3314 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0709 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1326 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4627 | tấn |
| 41 | Bê tông trụ cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,66 | m3 |
| 42 | Cung cấp dầm DƯL I400, L=10m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Dầm |
| 43 | Cung cấp dầm DƯL I280, L=9m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Dầm |
| 44 | Cung cấp gối cao su 250x150x25 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22 | Gối |
| 45 | Lắp đặt dầm chính | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 46 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2292 | 100m2 |
| 47 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 48 | Cốt thép dầm ngang cầu đường kính cốt thép 14mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1174 | tấn |
| 49 | Cốt thép dầm ngang cầu đường kính cốt thép 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu ĐK 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4209 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu ĐK 10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7743 | tấn |
| 52 | Gia công thép hình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0747 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8095 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,088 | m3 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 84 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép gở lan can ĐK 10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2167 | tấn |
| 57 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4564 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép lan can | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 60 | Sơn gờ lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 61 | Sơn tay vịn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 31,55 | 1m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 63 | Cung cấp bu lông neo D14mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 200 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Cầu thuộc loại công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.022.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng giao thông | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp, quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, thí nghiệm, quản lý khối lượng, tiến độ, chi phí | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã từng phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động) | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động).- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân vận hành máy xây dựng | 3 | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng > 25 tấn.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 2 | Búa đóng cọc | Trọng lượng đầu búa > 1,2 tấn.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 3 | Sà lan | Trọng tải > 200 tấn.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 4 | Máy thủy chuẩn | Máy thủy chuẩnNhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi