Gói thầu: Xây dựng mới cầu Kênh Trung, nâng cấp cầu Kênh Sáu và cầu Lung Sậy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211084650-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Xây dựng mới cầu Kênh Trung, nâng cấp cầu Kênh Sáu và cầu Lung Sậy
Số hiệu KHLCNT 20211084619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 15:02:00 đến ngày 2021-11-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,460,752,957 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Cầu thuộc loại công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.022.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp, quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, thí nghiệm, quản lý khối lượng, tiến độ, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã từng phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động).- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 25 tấn.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa > 1,2 tấn.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải > 200 tấn.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy chuẩnNhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới cầu Kênh Trung, nâng cấp cầu Kênh Sáu và cầu Lung Sậy
Lộ giao thông nông thôn tuyến Cây Dừa (đoạn từ Trường Tiểu học Lung Sậy đến Nhà văn hóa ấp Tân Hiệp), ấp Tân Hiệp, xã Tân Đức
70 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Một thành viên tư vấn - xây dựng thương mại Nam Tiến; Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Thành Phố Xanh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mới cầu Kênh Trung
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0791100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tã kỹ thuật theo Chương V79,12m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V1,5049100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5232tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0139tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2,5501tấn
8Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V18,196m3
9Gia công thép tấmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,4452tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3731tấn
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tã kỹ thuật theo Chương V221 mối nối
12Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,348100m
13Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (không ngập đất)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,292100m
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tã kỹ thuật theo Chương V0,348100m
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V2,1626tấn
16Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V2,1626tấn
17Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,348100m
18Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần khônng ngập đất)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,292100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tã kỹ thuật theo Chương V0,348100m
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V2,1626tấn
21Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V2,1626tấn
22Khấu hao cọc thép hìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0793tấn
23Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,984100m
24Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,952100m
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1313m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,648m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,239100m2
28Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 8mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0914tấn
29Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1163tấn
30Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 12mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0135tấn
31Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1439tấn
32Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,86m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tã kỹ thuật theo Chương V0,175m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3218100m2
35Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 8mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0522tấn
36Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1321tấn
37Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 12mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0114tấn
38Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4435tấn
39Bê tông trụ cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,68m3
40Cung cấp dầm DƯL I280, L=6mMô tã kỹ thuật theo Chương V9Dầm
41Cung cấp gối cao su 250x150x25Mô tã kỹ thuật theo Chương V18Gối
42Lắp đặt dầm chính I280Mô tã kỹ thuật theo Chương V9cái
43Ván khuôn thép dầm ngangMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1689100m2
44Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,798m3
45Cốt thép dầm ngang cầu đường kính cốt thép 14mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0662tấn
46Cốt thép dầm ngang cầu đường kính cốt thép 6mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0261tấn
47Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu ĐK 8mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2786tấn
48Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu ĐK 10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5039tấn
49Gia công thép hìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0746tấn
50Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5508100m2
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V7,128m3
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tã kỹ thuật theo Chương V54m2
53Lắp dựng cốt thép gở lan can ĐK 10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1396tấn
54Gia công lan canMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2811tấn
55Ván khuôn thép lan canMô tã kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,81m3
57Sơn gờ lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V16,2m2
58Sơn tay vịn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V19,591m2
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,09100m
60Cung cấp bu lông neo D14mmMô tã kỹ thuật theo Chương V120Cái
B Nâng cấp, sửa chữa cầu Kênh Sáu
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tã kỹ thuật theo Chương V11,84m3
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnMô tã kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0447100m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tã kỹ thuật theo Chương V44,72m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,8931100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2901tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0079tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0561tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,4177tấn
10Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,4664m3
11Gia công thép tấmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7882tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2034tấn
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tã kỹ thuật theo Chương V121 mối nối
14Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,348100m
15Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (không ngập đất)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,292100m
16Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tã kỹ thuật theo Chương V0,348100m
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V2,1626tấn
18Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V2,1626tấn
19Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,348100m
20Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần khônng ngập đất)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,292100m
21Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tã kỹ thuật theo Chương V0,348100m
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V2,1626tấn
23Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V2,1626tấn
24Khấu hao cọc thép hìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0793tấn
25Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,656100m
26Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,976100m
27Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0875m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,648m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2708100m2
30Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 8mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1277tấn
31Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1231tấn
32Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 12mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0135tấn
33Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2681tấn
34Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,12m3
35Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0875m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3526100m2
37Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 8mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0583tấn
38Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1326tấn
39Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 12mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0128tấn
40Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4979tấn
41Bê tông trụ cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,16m3
42Cung cấp dầm DƯL I400, L=9mMô tã kỹ thuật theo Chương V3Dầm
43Cung cấp gối cao su 250x150x25Mô tã kỹ thuật theo Chương V18Gối
44Lắp đặt dầm chínhMô tã kỹ thuật theo Chương V9cái
45Ván khuôn thép dầm ngangMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2508100m2
46Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,98m3
47Cốt thép dầm ngang cầu đường kính cốt thép 14mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1761tấn
48Cốt thép dầm ngang cầu đường kính cốt thép 8mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0816tấn
49Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu ĐK 8mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4066tấn
50Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu ĐK 10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7497tấn
51Gia công thép hìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0746tấn
52Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7614100m2
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,692m3
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tã kỹ thuật theo Chương V81m2
55Lắp dựng cốt thép gở lan can ĐK 10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
56Gia công lan canMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4389tấn
57Ván khuôn thép lan canMô tã kỹ thuật theo Chương V0,162100m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,215m3
59Sơn gờ lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V24,3m2
60Sơn tay vịn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V30,361m2
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,12100m
62Cung cấp bu lông neo D14mmMô tã kỹ thuật theo Chương V192Cái
C Nâng cấp, sửa chữa cầu Lung Sậy
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tã kỹ thuật theo Chương V12,63m3
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnMô tã kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0447100m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tã kỹ thuật theo Chương V44,72m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,8364100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2901tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0079tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0561tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,4177tấn
10Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,112m3
11Gia công thép tấmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7882tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2034tấn
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tã kỹ thuật theo Chương V121 mối nối
14Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,348100m
15Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (không ngập đất)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,292100m
16Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tã kỹ thuật theo Chương V0,348100m
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V2,1626tấn
18Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V2,1626tấn
19Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,348100m
20Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần khônng ngập đất)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,292100m
21Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tã kỹ thuật theo Chương V0,348100m
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V2,1626tấn
23Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V2,1626tấn
24Khấu hao cọc thép hìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0793tấn
25Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,656100m
26Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,976100m
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0875m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,648m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3166100m2
30Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 8mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1125tấn
31Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
32Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 12mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
33Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
34Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,56m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0875m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3314100m2
37Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 8mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0709tấn
38Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1326tấn
39Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 12mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0128tấn
40Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4627tấn
41Bê tông trụ cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,66m3
42Cung cấp dầm DƯL I400, L=10mMô tã kỹ thuật theo Chương V1Dầm
43Cung cấp dầm DƯL I280, L=9mMô tã kỹ thuật theo Chương V2Dầm
44Cung cấp gối cao su 250x150x25Mô tã kỹ thuật theo Chương V22Gối
45Lắp đặt dầm chínhMô tã kỹ thuật theo Chương V11cái
46Ván khuôn thép dầm ngangMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2292100m2
47Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,32m3
48Cốt thép dầm ngang cầu đường kính cốt thép 14mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1174tấn
49Cốt thép dầm ngang cầu đường kính cốt thép 8mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0494tấn
50Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu ĐK 8mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4209tấn
51Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu ĐK 10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7743tấn
52Gia công thép hìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0747tấn
53Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tã kỹ thuật theo Chương V0,8095100m2
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V11,088m3
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tã kỹ thuật theo Chương V84m2
56Lắp dựng cốt thép gở lan can ĐK 10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2167tấn
57Gia công lan can bằng thép mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4564tấn
58Ván khuôn thép lan canMô tã kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,26m3
60Sơn gờ lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V25,2m2
61Sơn tay vịn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V31,551m2
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,12100m
63Cung cấp bu lông neo D14mmMô tã kỹ thuật theo Chương V200Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Cầu thuộc loại công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.022.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng giao thông55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp, quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, thí nghiệm, quản lý khối lượng, tiến độ, chi phí 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã từng phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa 1 - Có trình độ trung cấp trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động) 1 - Có trình độ trung cấp trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động).- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;11
6 Công nhân vận hành máy xây dựng 3 - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích Sức nâng > 25 tấn.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.2
2 Búa đóng cọc Trọng lượng đầu búa > 1,2 tấn.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.2
3 Sà lan Trọng tải > 200 tấn.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.2
4 Máy thủy chuẩn Máy thủy chuẩnNhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->