Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn từ kênh 8 đến ĐT.824 (Km7+400 - Km8+785,32)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211081928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đoạn từ kênh 8 đến ĐT.824 (Km7+400 - Km8+785,32) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và doanh nghiệp đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 14:57:00 đến ngày 2021-11-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,265,509,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,357,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1161E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó quy mô xây dựng tương tự về kết cấu như sau: đường đô thị vận tốc thiết kế V≥60Km/h, có hệ thống cống dọc dạng cống tròn BTCT Ø120cm trở lên, mặt đường trải cấp phối đá dăm, láng nhựa nóng, có vỉa hè, cây xanh. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt Thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.370.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông); có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường bộ và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường bộ và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông); có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông); có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường bộ còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ; có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông), có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh đã qua đào tạo)(Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,8m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 5m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥50m³/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng đoạn từ kênh 8 đến ĐT.824 (Km7+400 - Km8+785,32) Đường cặp kênh Tây, dự án thành phần 2 đoạn từ kênh 5 đến ĐT.824 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và doanh nghiệp đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (nếu liên danh, yêu cầu tương tự đối với từng thành viên liên danh). Trước khi ký hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình Chứng chỉ năng lực như yêu cầu thì xem như chưa đủ điều kiện để trao hợp đồng; - Hóa đơn tài chính hoặc giấy tờ chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng (các năm 2018, 2019, 2020); - Cam kết không vi phạm về kích thước thùng chở hàng của xe ôtô tự đổ và cam kết cung cấp, vận chuyển vật tư, vật liệu chở hàng đúng tải trọng cho phép theo chỉ đạo của Bộ giao thông vận tải tại Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 và Chỉ thị số 10/CT-BGTVT ngày 17/11/2016 của Bộ Giao thông vận tải. - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo, xác nhận số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của các nhân sự chủ chốt (bản scan màu của bản gốc hoặc bản photo được công chứng, chứng thực theo quy định). - Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực theo quy định (trừ trường hợp mới mua thiết bị trong vòng 6 tháng hoặc các thiết bị không yêu cầu đăng ký thì phải có hóa đơn mua bán) để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có thêm hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. (Theo các Thông tư: số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019, số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015, số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014, số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22/9/2015 của Bộ GTVT Quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng; kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng; đăng ký phương tiện thủy nội địa; đăng kiểm phương tiện thủy nội địa). Các bản scan phải rõ ràng về chữ, số và hình ảnh, không bị che khuất nội dung. Phải có bảng thống kê danh sách máy móc và các thông số cơ bản (Loại máy, hãng sản xuất, biển kiểm soát, số khung, số máy, công suất, hạn kiểm định...). Các máy móc, thiết bị liệt kê trong "Mẫu số 04(B)" chỉ là những thiết bị cơ bản. Khi trúng thầu, nhà thầu phải đáp ứng đủ các máy móc cần thiết để thi công các hạng mục của gói thầu theo hồ sơ thiết kế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.357.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An - Địa chỉ: số 61, Đường Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. ĐT: 02723. 552 489 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông. Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Vét bùn, đất cấp 1 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 88,529 | 100m³ |
| 2 | Đào đất nền đường, đất cấp 2 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 70,412 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền đường K≥0,95, đất tận dụng | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 96,4249 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường K≥0,95, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 31,6758 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát nền đường K≥0,95, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 223,124 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát nền đường K≥0,98, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 116,141 | 100m³ |
| 7 | Đắp sỏi đỏ mặt đường K≥0,98, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 46,456 | 100m³ |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới K≥0,98, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 40,429 | 100m³ |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên K≥0,98, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 38,182 | 100m³ |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m², kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 216,472 | 100m² |
| 11 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m², kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 216,472 | 100m² |
| B | Vỉa hè, bó vỉa, bó hè, hố trồng cây, dải phân cách | |||
| 1 | Trải nilon lót móng, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 59,564 | 100m² |
| 2 | Bêtông lót móng vỉa hè đá 1x2 mac 150 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 595,636 | m³ |
| 3 | Đắp cát tạo phẳng dày 3cm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 178,691 | m³ |
| 4 | Lát gạch con sâu dày 6cm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5.956,364 | m² |
| 5 | Bêtông bó vỉa đá 1x2 mac 250 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 340,11 | m³ |
| 6 | Thi công khe nối bó vỉa bằng vữa ximăng mac 100, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 167,83 | m² |
| 7 | Bêtông lót móng bó hè đá 1x2 mac 150 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 79,05 | m³ |
| 8 | Bêtông bó hè đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 105,4 | m³ |
| 9 | Thi công khe nối bó hè bằng vữa ximăng mac 100, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 52,76 | m² |
| 10 | Trồng cây xanh, kể cả cung cấp cây và thi công hố trồng cây | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 263 | cái |
| 11 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dải phân cách Ø≤10mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,259 | tấn |
| 12 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dải phân cách Ø>18mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 6,384 | tấn |
| 13 | Bêtông dải phân cách đá 1x2 mac 250, độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 358,469 | m³ |
| 14 | Sơn dải phân cách, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2.469,252 | m² |
| C | Báo hiệu đường bộ | |||
| 1 | Đào đất, đổ bêtông móng, cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo 3,2m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5 | Trụ |
| 2 | Đào đất, đổ bêtông móng, cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo 3,95m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 7 | Trụ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo vuông | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 0,375x0,625m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 1,6x1m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Đào đất, đổ bêtông móng, cung cấp, lắp đặt, sơn, kẻ chữ cột Kilomet | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | cột |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 945,28 | m² |
| D | Hố ga 1,9x1,9m | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga, đất cấp 1 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,577 | 100m³ |
| 2 | Đóng cừ tràm chiều dài L=4,5m, Øgốc =8-10cm, Øngọn =4-5cm gia cố móng hố ga đất cấp 1, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 9,9 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,94 | m³ |
| 4 | Bêtông lót móng đá 1x2 mac 150 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,882 | m³ |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân ga Ø≤10mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,646 | m³ |
| 6 | Bêtông hố ga đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 7,287 | m³ |
| 7 | Đá dăm đệm tường chắn cửa thu, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,144 | m³ |
| 8 | Bêtông tường chắn cửa thu đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,242 | m³ |
| 9 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm Ø≤10mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,011 | tấn |
| 10 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm Ø≤10mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,059 | tấn |
| 11 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thang hầm Ø>18mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,023 | tấn |
| 12 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác Ø14mm mạ kẽm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,004 | tấn |
| 13 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình lưới chắn rác mạ kẽm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,034 | tấn |
| 14 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép dẹp lưới chắn rác mạ kẽm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,021 | tấn |
| 15 | Bêtông máng hầm, khuôn hầm đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,68 | m³ |
| 16 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø≤10mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,019 | tấn |
| 17 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø≤18mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,01 | tấn |
| 18 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình nắp ga | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,116 | tấn |
| 19 | Bêtông nắp ga đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,36 | m³ |
| 20 | Lắp đặt máng hầm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt khuôn hầm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt nắp ga | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Đắp đất hố ga K≥0,95, đất tận dụng | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,223 | 100m³ |
| E | Hố ga 1,6x1,9m | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga, đất cấp 1 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 19,887 | 100m³ |
| 2 | Đóng cừ tràm chiều dài L=4,5m Øgốc=8-10cm, Øngọn=4-5cm gia cố móng hố ga đất cấp 1, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 286,425 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 56,146 | m³ |
| 4 | Bêtông lót móng đá 1x2 mac 150 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 25,326 | m³ |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân ga Ø≤10mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 21,53 | tấn |
| 6 | Bêtông hố ga đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 233,234 | m³ |
| 7 | Đá dăm đệm tường chắn cửa thu, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4,608 | m³ |
| 8 | Bêtông tường chắn cửa thu đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 7,744 | m³ |
| 9 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm Ø≤ 10mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,337 | tấn |
| 10 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm Ø≤ 10mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,972 | tấn |
| 11 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thang hầm Ø> 18mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,409 | tấn |
| 12 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác Ø14mm mạ kẽm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,113 | tấn |
| 13 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình lưới chắn rác mạ kẽm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,09 | tấn |
| 14 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép dẹp lưới chắn rác mạ kẽm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,673 | tấn |
| 15 | Bêtông máng hầm, khuôn hầm đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 22,588 | m³ |
| 16 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø≤10mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,65 | tấn |
| 17 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø≤18mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,328 | tấn |
| 18 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình nắp ga | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3,875 | tấn |
| 19 | Bêtông nắp ga đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 6,03 | m³ |
| 20 | Lắp đặt máng hầm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 64 | cái |
| 21 | Lắp đặt khuôn hầm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 67 | cái |
| 22 | Lắp đặt nắp ga | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 134 | cái |
| 23 | Đắp đất hố ga K≥0,95, đất tận dụng | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 14,766 | 100m³ |
| F | Hố ga cải tạo | |||
| 1 | Đục thành ga tạo nhám | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,677 | m³ |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thành ga Ø12mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,004 | tấn |
| 3 | Bêtông đổ chèn thành ga đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,22 | m³ |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa Ø12mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,004 | tấn |
| 5 | Bêtông bó vỉa đá 1x2 mac 250 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,068 | m³ |
| 6 | Đá dăm đệm tường chắn cửa thu, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,072 | m³ |
| 7 | Bêtông tường chắn cửa thu đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,121 | m³ |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm Ø≤10mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,005 | tấn |
| 9 | Bêtông máng hầm đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,064 | m³ |
| 10 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác Ø14mm mạ kẽm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,002 | tấn |
| 11 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình lưới chắn rác mạ kẽm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,017 | tấn |
| 12 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép dẹp lưới chắn rác mạ kẽm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,011 | tấn |
| G | Cống dọc Ø100cm | |||
| 1 | Đóng cừ tràm chiều dài L=4,5m Øgốc=8-10cm, Øngọn =4-5cm gia cố móng cống đất cấp 1, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 970,29 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1.210,784 | m³ |
| 3 | Bêtông lót móng đá 1x2 mac 150 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 106,634 | m³ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối cống Ø100 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2.323 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cống Ø100 vỉa hè L=3m/đoạn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5 | đoạn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cống Ø100 vỉa hè L=2,5m/đoạn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 883 | đoạn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống Ø100 vỉa hè L=2,0m/đoạn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 8 | đoạn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống Ø100 vỉa hè L=1,0m/đoạn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1 | đoạn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống Ø100 H30-XB80 L=3,0m/đoạn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5 | đoạn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cống Ø100 H30-XB80 L=2,5m/đoạn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 59 | đoạn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cống Ø100 H30-XB80 L=2,0m/đoạn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1 | đoạn |
| 12 | Bêtông chèn đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5,343 | m³ |
| 13 | Nối ống bêtông bằng Joints cao su Ø100cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 897 | mối nối |
| 14 | Vữa ximăng mac 100 trát mối nối cống | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 19,734 | m³ |
| H | Cống dọc Ø120cm | |||
| 1 | Đào đất thi công cống dọc, đất cấp 1 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 131,305 | 100m³ |
| 2 | Đóng cừ tràm chiều dài L=4,5m Øgốc=8-10cm, Øngọn =4-5cm gia cố móng cống đất cấp 1, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 156,78 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 162,365 | m³ |
| 4 | Bêtông lót móng đá 1x2 mac 150 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 15,552 | m³ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gối cống Ø120 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 328 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cống Ø120 vỉa hè L=3m/đoạn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | đoạn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống Ø120 vỉa hè L=2,5m/đoạn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 98 | đoạn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống Ø120 H30-XB80 L=2,5m/đoạn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 16 | đoạn |
| 9 | Bêtông chèn đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,786 | m³ |
| 10 | Nối ống bêtông bằng Joints cao su Ø120cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 108 | mối nối |
| 11 | Vữa ximăng mac 100 trát mối nối cống | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4,028 | m³ |
| 12 | Đắp đất lưng cống K≥0,95, đất tận dụng | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 86,358 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát lưng cống K≥0,95, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,204 | 100m³ |
| I | Cống ngang Ø120cm | |||
| 1 | Đào đất thi công cống ngang, đất cấp 1 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,669 | 100m³ |
| 2 | Đóng cừ tràm chiều dài L=4,5m, Øgốc=8-10cm, Øngọn=4-5cm gia cố móng cống đất cấp 1, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 29,981 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5,824 | m³ |
| 4 | Bêtông lót móng đá 1x2 mac 150 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,704 | m³ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gối cống Ø120 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 69 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cống Ø120 H30-XB80 L=2,5m/đoạn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 8 | đoạn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống Ø120 H30-XB80 L=2,2m/đoạn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1 | đoạn |
| 8 | Bêtông chèn đá 1x2, mac 200 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,823 | m³ |
| 9 | Nối ống bêtông bằng Joints cao su Ø120cm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 7 | mối nối |
| 10 | Vữa ximăng mac 100 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,261 | m³ |
| 11 | Đắp cát lưng cống K≥0,95, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,213 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất lưng cống K≥0,95, đất tận dụng | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,094 | 100m³ |
| J | Cửa xả | |||
| 1 | Đóng cừ tràm chiều dài L=4,5m, Øgốc =8-10cm, Øngọn =4-5cm gia cố móng cửa xả đất cấp 1, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 6,553 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,165 | m³ |
| 3 | Bêtông chân khay, cửa xả đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4,102 | m³ |
| 4 | Bêtông tường đầu, tường cánh đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,518 | m³ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1161E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó quy mô xây dựng tương tự về kết cấu như sau: đường đô thị vận tốc thiết kế V≥60Km/h, có hệ thống cống dọc dạng cống tròn BTCT Ø120cm trở lên, mặt đường trải cấp phối đá dăm, láng nhựa nóng, có vỉa hè, cây xanh. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt Thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.370.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông); có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường bộ và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) | 7 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường bộ và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông); có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông); có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường bộ còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ; có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy) | 20 | Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông), có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh đã qua đào tạo)(Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Dung tích gàu ≥0,8m³ | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 2 |
| 3 | Máy san | Công suất ≥ 108CV | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥10T | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥16T | 2 |
| 6 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25T | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Dung tích thùng ≥ 5m³ | 2 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥190CV | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng ≥10T | 1 |
| 10 | Ôtô tự đổ | Tải trọng ≥10T | 4 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất ≥50m³/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi