Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn từ kênh 7 đến kênh 8 (Km6+435 - Km7+400)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211081924-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng đoạn từ kênh 7 đến kênh 8 (Km6+435 - Km7+400)
Số hiệu KHLCNT 20210969883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và doanh nghiệp đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 14:56:00 đến ngày 2021-11-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,965,692,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,528,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6448E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2566E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó quy mô xây dựng tương tự về kết cấu như sau: đường đô thị vận tốc thiết kế V≥60Km/h, có hệ thống cống dọc dạng cống tròn BTCT Ø120cm trở lên, mặt đường trải cấp phối đá dăm, láng nhựa nóng, có vỉa hè, cây xanh. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt Thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông); có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường bộ và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường bộ và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông); có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông); có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường bộ còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ; có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy)
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông), có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh đã qua đào tạo)(Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,8m³
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 5m³
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥50m³/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng đoạn từ kênh 7 đến kênh 8 (Km6+435 - Km7+400)
Đường cặp kênh Tây, dự án thành phần 2 đoạn từ kênh 5 đến ĐT.824
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và doanh nghiệp đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông , địa chỉ: Số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập TKBVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Long An. Địa chỉ: số 66A, Đường Hùng Vương, Phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272 3826 269


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông , địa chỉ: Số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (nếu liên danh, yêu cầu tương tự đối với từng thành viên liên danh). Trước khi ký hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình Chứng chỉ năng lực như yêu cầu thì xem như chưa đủ điều kiện để trao hợp đồng; - Hóa đơn tài chính hoặc giấy tờ chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng (các năm 2018, 2019, 2020); - Cam kết không vi phạm về kích thước thùng chở hàng của xe ôtô tự đổ và cam kết cung cấp, vận chuyển vật tư, vật liệu chở hàng đúng tải trọng cho phép theo chỉ đạo của Bộ giao thông vận tải tại Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 và Chỉ thị số 10/CT-BGTVT ngày 17/11/2016 của Bộ Giao thông vận tải. - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo, xác nhận số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của các nhân sự chủ chốt (bản scan màu của bản gốc hoặc bản photo được công chứng, chứng thực theo quy định). - Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực theo quy định (trừ trường hợp mới mua thiết bị trong vòng 6 tháng hoặc các thiết bị không yêu cầu đăng ký thì phải có hóa đơn mua bán) để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có thêm hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. (Theo các Thông tư: số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019, số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015, số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014, số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22/9/2015 của Bộ GTVT Quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng; kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng; đăng ký phương tiện thủy nội địa; đăng kiểm phương tiện thủy nội địa). Các bản scan phải rõ ràng về chữ, số và hình ảnh, không bị che khuất nội dung. Phải có bảng thống kê danh sách máy móc và các thông số cơ bản (Loại máy, hãng sản xuất, biển kiểm soát, số khung, số máy, công suất, hạn kiểm định...). Các máy móc, thiết bị liệt kê trong "Mẫu số 04(B)" chỉ là những thiết bị cơ bản. Khi trúng thầu, nhà thầu phải đáp ứng đủ các máy móc cần thiết để thi công các hạng mục của gói thầu theo hồ sơ thiết kế
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.528.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An - Địa chỉ: số 61, Đường Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. ĐT: 02723. 552 489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Công trình giao thông. Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường, đào kênh 8
1Vét bùn, đất cấp 1Theo quy định hồ sơ được duyệt184,347100m³
2Đào đất nền đường, đất cấp 2Theo quy định hồ sơ được duyệt3,25100m³
3Đắp đất nền đường K≥0,95, đất tận dụngTheo quy định hồ sơ được duyệt65,266100m³
4Đắp cát nền đường K≥0,95, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt620,029100m³
5Đắp cát nền đường K≥0,98, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt80,659100m³
6Đắp sỏi đỏ mặt đường K≥0,98, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt32,264100m³
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới K≥0,98, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt28,13100m³
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên K≥0,98, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt26,567100m³
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m², kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt150,941100m²
10Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m², kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt150,941100m²
11Đào kênh 8, đất cấp 2Theo quy định hồ sơ được duyệt47,373100m³
B Vỉa hè, bó vỉa, bó hè, hố trồng cây, dải phân cách
1Trải nilon lót móng, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt39,118100m²
2Bêtông lót móng vỉa hè đá 1x2 mac 150 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt391,175
3Đắp cát tạo phẳng dày 3cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt117,353
4Lát gạch con sâu dày 6cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt3.911,753
5Bêtông bó vỉa đá 1x2 mac 250 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt223,201
6Thi công khe nối bó vỉa bằng vữa ximăng mac 100, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt110,24
7Bêtông lót móng bó hè đá 1x2 mac 150 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt51,882
8Bêtông bó hè đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt69,176
9Thi công khe nối bó hè bằng vữa ximăng mac 100, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt34,64
10Trồng cây xanh, kể cả cung cấp cây và thi công hố trồng câyTheo quy định hồ sơ được duyệt174cái
11Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dải phân cách Ø≤10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,064tấn
12Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dải phân cách Ø>18mmTheo quy định hồ sơ được duyệt1,588tấn
13Bêtông dải phân cách đá 1x2 mac 250, độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt89,127
14Sơn dải phân cách, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt613,878
C Báo hiệu đường bộ
1Đào đất, đổ bêtông móng, cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo 3,2mTheo quy định hồ sơ được duyệt2Trụ
2Đào đất, đổ bêtông móng, cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo 3,95mTheo quy định hồ sơ được duyệt10Trụ
3Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo quy định hồ sơ được duyệt8cái
4Cung cấp, lắp đặt biển báo trònTheo quy định hồ sơ được duyệt8cái
5Cung cấp, lắp đặt biển báo vuôngTheo quy định hồ sơ được duyệt3cái
6Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 0,375x0,625mTheo quy định hồ sơ được duyệt3cái
7Đào đất, đổ bêtông móng, cung cấp, lắp đặt, sơn, kẻ chữ cột KilometTheo quy định hồ sơ được duyệt2cột
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt637,47
D Hộp nối 1,9x1,9m
1Đào đất thi công hộp nối, đất cấp 1Theo quy định hồ sơ được duyệt0,23100m³
2Đóng cừ tràm chiều dài L=4,5m, Øgốc =8-10cm, Øngọn =4-5cm gia cố móng hộp nối đất cấp 1, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt9,9100m
3Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt1,94
4Bêtông lót móng đá 1x2 mac 150 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,882
5Bêtông hộp nối đá 1x2 mac 250 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt4,95
6Xây gạch ống 8x8x18, vữa mac 75, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt0,792
7Láng vữa ximăng mac 75 dày 2cmTheo quy định hồ sơ được duyệt9,9
8Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan hộp nối Ø≤10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,179tấn
9Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan hộp nối Ø≤18mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,005tấn
10Bêtông nắp đan hộp nối đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt1,084
11Lắp đặt nắp đanTheo quy định hồ sơ được duyệt2cái
12Đắp đất hoàn trả hố móng K≥0,95, đất tận dụngTheo quy định hồ sơ được duyệt0,139
E Hố ga 1,6x1,9m
1Đào đất thi công hố ga, đất cấp 1Theo quy định hồ sơ được duyệt11,626100m³
2Đóng cừ tràm chiều dài L=4,5m Øgốc=8-10cm, Øngọn=4-5cm gia cố móng hố ga đất cấp 1, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt196,65100m
3Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt38,548
4Bêtông lót móng đá 1x2 mac 150 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt17,388
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân ga Ø≤10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt15,981tấn
6Bêtông hố ga đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt148,797
7Bêtông hố ga đá 1x2 mac 250 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt10,582
8Đá dăm đệm tường chắn cửa thu, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt3,096
9Bêtông tường chắn cửa thu đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt5,203
10Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm Ø≤ 10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,226tấn
11Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm Ø≤ 10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt1,354tấn
12Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thang hầm Ø> 18mmTheo quy định hồ sơ được duyệt1,095tấn
13Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác Ø14mm mạ kẽmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,076tấn
14Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình lưới chắn rác mạ kẽmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,732tấn
15Cung cấp, gia công, lắp đặt thép dẹp lưới chắn rác mạ kẽmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,452tấn
16Bêtông máng hầm, khuôn hầm đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt14,62
17Bêtông máng hầm, khuôn hầm đá 1x2 mac 250 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,828
18Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø≤10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,417tấn
19Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø≤18mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,29tấn
20Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình nắp gaTheo quy định hồ sơ được duyệt2,979tấn
21Bêtông nắp ga đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt3,87
22Bêtông nắp ga đá 1x2 mac 250 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,45
23Lắp đặt máng hầmTheo quy định hồ sơ được duyệt43cái
24Lắp đặt khuôn hầmTheo quy định hồ sơ được duyệt46cái
25Lắp đặt nắp gaTheo quy định hồ sơ được duyệt92cái
26Đắp đất hố ga K≥0,95, đất tận dụngTheo quy định hồ sơ được duyệt8,521100m³
F Hố ga 2,1x4m
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân ga Ø≤ 10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,774tấn
2Bêtông hố ga đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt11,921
3Bêtông lót tường chắn cửa thu đá 1x2 mac 150, độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,158
4Bêtông tường chắn cửa thu đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,242
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm Ø≤ 10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,011tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm Ø≤ 10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,059tấn
7Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thang hầm Ø> 18mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,023tấn
8Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác Ø14mm mạ kẽmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,004tấn
9Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình lưới chắn rác mạ kẽmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,034tấn
10Cung cấp, gia công, lắp đặt thép dẹp lưới chắn rác mạ kẽmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,021tấn
11Bêtông máng hầm, khuôn hầm đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,68
12Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø≤10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,019tấn
13Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø≤18mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,01tấn
14Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình nắp gaTheo quy định hồ sơ được duyệt0,116tấn
15Bêtông nắp ga đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,36
16Lắp đặt máng hầmTheo quy định hồ sơ được duyệt2cái
17Lắp đặt khuôn hầmTheo quy định hồ sơ được duyệt2cái
18Lắp đặt nắp gaTheo quy định hồ sơ được duyệt4cái
G Cống dọc Ø120cm
1Đào đất thi công cống dọc, đất cấp 1Theo quy định hồ sơ được duyệt110,037100m³
2Đóng cừ tràm chiều dài L=4,5m Øgốc=8-10cm, Øngọn =4-5cm gia cố móng cống đất cấp 1, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt982,035100m
3Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt1.046,595
4Bêtông lót móng đá 1x2 mac 150 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt96,996
5Cung cấp, lắp đặt gối cống Ø120Theo quy định hồ sơ được duyệt2.020cái
6Cung cấp, lắp đặt cống Ø120 vỉa hè L=3m/đoạnTheo quy định hồ sơ được duyệt2đoạn
7Cung cấp, lắp đặt cống Ø120 vỉa hè L=2,5m/đoạnTheo quy định hồ sơ được duyệt650đoạn
8Cung cấp, lắp đặt cống Ø120 vỉa hè L=2m/đoạnTheo quy định hồ sơ được duyệt2đoạn
9Cung cấp, lắp đặt cống Ø120 H30-XB80 L=2,5m/đoạnTheo quy định hồ sơ được duyệt89đoạn
10Bêtông chèn đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt6,087
11Nối ống bêtông bằng Joints cao su Ø120cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt691mối nối
12Vữa ximăng mac 100 trát mối nối cốngTheo quy định hồ sơ được duyệt25,774
13Đắp đất lưng cống K≥0,95, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt71,15100m³
H Cống hộp 3x3m
1Đào đất thi công cống hộp, đất cấp 1Theo quy định hồ sơ được duyệt2,851100m³
2Đóng cừ tràm chiều dài L=4,5m, Øgốc=8-10cm, Øngọn=4-5cm gia cố móng cống đất cấp 1, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt103,05100m
3Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt18,778
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép móng cống Ø≤ 10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,019tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép móng cống Ø≤ 18mmTheo quy định hồ sơ được duyệt2,218tấn
6Bêtông móng cống đá 1x2 mac 250 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt27,48
7Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn 3mx3m, đoạn cống dài 1,2mTheo quy định hồ sơ được duyệt17đoạn
8Bêtông mối nối đá 1x2 mac 200 đột sụt 2-4Theo quy định hồ sơ được duyệt13,44
9Đắp đất lưng cống K≥0,95, đất tận dụngTheo quy định hồ sơ được duyệt1,685100m³
I Cửa xả, sân cống
1Đóng cừ tràm chiều dài L=4,5m, Øgốc =8-10cm, Øngọn =4-5cm gia cố móng cửa xả, sân cống đất cấp 1, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt55,773100m
2Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định hồ sơ được duyệt11,546
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép chân khay Ø≤18mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,184tấn
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép sân cống Ø≤10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,003tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép sân cống Ø≤18mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,589tấn
6Bêtông chân khay, cửa xả đá 1x2 mac 250 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt20,202
7Bêtông sân cống đá 1x2 mac 200 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt6,418
8Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường cánh Ø≤10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,009tấn
9Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường đầu, tường cánh Ø≤18mmTheo quy định hồ sơ được duyệt1,52tấn
10Bêtông tường đầu, tường cánh đá 1x2 mac 250 độ sụt 2-4cmTheo quy định hồ sơ được duyệt18,746
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6448E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2566E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó quy mô xây dựng tương tự về kết cấu như sau: đường đô thị vận tốc thiết kế V≥60Km/h, có hệ thống cống dọc dạng cống tròn BTCT Ø120cm trở lên, mặt đường trải cấp phối đá dăm, láng nhựa nóng, có vỉa hè, cây xanh. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt Thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông); có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường bộ và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)75
2 Chủ nhiệm quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường bộ và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)53
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông); có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)53
4 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông); có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường bộ còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)53
5 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ; có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)53
6 Kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)53
7 Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy) 25 Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông), có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh đã qua đào tạo)(Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Dung tích gàu ≥0,8m³2
2 Máy ủi Công suất ≥110CV2
3 Máy san Công suất ≥ 108CV2
4 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥10T2
5 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥16T2
6 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 25T2
7 Ô tô tưới nước Dung tích thùng ≥ 5m³2
8 Máy phun nhựa đường Công suất ≥190CV1
9 Cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥10T1
10 Cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥25T1
11 Ôtô tự đổ Tải trọng ≥10T4
12 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất ≥50m³/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->